Sạm da là tình trạng tăng sắc tố trên da làm cho da vùng tổn thương có màu nâu, nâu đen, vàng nâu, xanh, xanh đen, có thể gặp ở bất kỳ vùng da nào của cơ thể, tuy nhiên vị trí hay gặp là vùng hở, đặc biệt là mặt, cổ. Bệnh ảnh hưởng nhiều đến tâm lý và thẩm mỹ của người bệnh.
Trang 1TÀI LI U Y D Ệ ƯỢ C
1 Đ I C Ạ ƯƠ NG
S m da là tình tr ng tăng s c t trên da làm cho da vùng t n thạ ạ ắ ố ổ ương có màu nâu, nâu đen, vàng nâu, xanh, xanh đen, có th g p b t kỳ vùng da nào c a c th , tuy nhiên v trí hay g p là vùng h , đ c bi t ể ặ ở ấ ủ ơ ể ị ặ ở ặ ệ
là m t, c B nh nh hặ ổ ệ ả ưởng nhi u đ n tâm lý và th m mỹ c a ngề ế ẩ ủ ườ ệi b nh
B nh s m daệ ạ
2 NGUYÊN NHÂN
S m da là k t qu c a nhi u nguyên nhân gây nên nhạ ế ả ủ ề ư di truy n, r i lo n n i ti t, r i lo n chuy n hoá, ề ố ạ ộ ế ố ạ ể
y u t v t lý, tăng s c t sau viêm, b nh t mi n, d ng thu c…K t qu cu i cùng làm r i lo n quá ế ố ậ ắ ố ệ ự ễ ị ứ ố ế ả ố ố ạ trình s n sinh s c t melanin và s phân b c a s c t melanin các l p t bào thả ắ ố ự ố ủ ắ ố ở ớ ế ượng bì, đôi khi c ả trung bì, ho c nh hặ ả ưởng t i s lớ ố ượng t bào s c t ế ắ ố
3.CH N ĐOÁN Ẩ
a)Lâm sàng
-S m da do di truy n, b m sinh:ạ ề ẩ
Trang 2GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ
+H i ch ng LEOPARD: n t ru i, b t thộ ứ ố ồ ấ ường v đi n tim, hai m t cách xa nhau, h p đ ng m ch ph i, b tề ệ ắ ẹ ộ ạ ổ ấ
thường b ph n sinh d c, phát tri n ch m và đi c.ộ ậ ụ ể ậ ế
+H i ch ngộ ứ PEUTZ-JEGHERS: n t ru i môi dố ồ ở ưới, các m ng s c t xu t hi n t khi sinh ra, ho c lúc cònả ắ ố ấ ệ ừ ặ
nh , các t n thỏ ổ ương trên da có th d n bi n m t nh ng các t n thể ầ ế ấ ư ổ ương trong mi ng thì không.ệ
+Tàn nhang: là các đ m màu nâu ho c cà phê s a, kích thố ặ ữ ước thường nh h n 0,5 cm T n thỏ ơ ổ ương
thường xu t hi n vùng b c l v i ánh sáng m t tr i và thấ ệ ở ộ ộ ớ ặ ờ ường xu t hi n trấ ệ ước 3 tu i B nh n ng khi ổ ệ ặ
đ n tu i d y thì, vào mùa xuân hè s m datăng lên, mùa thu đông có gi m đi.ế ổ ậ ạ ả
+H i ch ng CALM: là nh ng m ng màu cà phê s a, nh t đ ng đ u, r i rác, chu vi rõ ràng, kích thộ ứ ữ ả ữ ợ ồ ề ả ước
từ 2-20cm, xu t hi n r t s m sau khi sinh ra, có xu hấ ệ ấ ớ ướng bi n m t khi tr l n lên.ế ấ ẻ ớ
+B nh BECKER: m t m ng màu nâu, kích thệ ộ ả ướ ừc t vài cm đ n r t l n, ranh gi i rõ nh ng b không đ u,ế ấ ớ ớ ư ờ ề hay xu t hi n vai, dấ ệ ở ưới vú hay sau l ng, vào tu iư ở ổ 20-30 thường b nhi u h n, nh t là thị ề ơ ấ ường xu t ấ
hi n sau khi ph i n ng nhi u.ệ ơ ắ ề
+Nhi m s c t đ u chi c a DOLI: xu t hi n vùng da tăng s c t l m đ m xen l n vùng m t s c t mu ễ ắ ố ầ ủ ấ ệ ắ ố ố ố ẫ ấ ắ ố ở tay và mu chân Có t lúc bú m hay tr nh ừ ẹ ẻ ỏ
+Tăng s c t vùng đ u chi c a Kitamura: xu t hi n m t m ng lắ ố ầ ủ ấ ệ ộ ạ ưới tăng s c t gi ng tàn nhang bàn ắ ố ố ở tay T n thổ ương thường xu t hi n trấ ệ ước tu i 20.ổ
-Nhi m s c t d m d (Incontinentia pigmenti):ễ ắ ố ầ ề
b nh thệ ường ti n tri n qua 3 giai đo n:ế ể ạ
+Giai đo n1: b ng nạ ọ ước, m n nụ ước xu t hi n khi đ ho c sau đó hai tu n.ấ ệ ẻ ặ ầ
+Giai đo n 2: có th xu t hi n t tu n th 2 đ n th 6, bi u hi n là các s n t n thạ ể ấ ệ ừ ầ ứ ế ứ ể ệ ẩ ổ ương d ng lichen, các ạ
v t sùi.ế
+Giai đo n3: nhi m s c t t tu n th 12 đ n 36, xu t hi n các m ng tăng s c t màu nâu, màu s c ạ ễ ắ ố ừ ầ ứ ế ấ ệ ả ắ ố ắ ngày càng tăng cho đ n 2 tu i sau đó gi m d n, kèm theo ch m phát tri n tinh th n.ế ổ ả ầ ậ ể ầ
-S m da do r i lo n chuy n hoá:ạ ố ạ ể
+ B nh thi u s c t do thi u s tệ ế ắ ố ế ắ
+ Thoái hoá
-S m da do r i lo n n i ti t:ạ ố ạ ộ ế
Trang 3GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ
+B nh Addison: v i các dát màu nâu r i rác kh p toàn thân do tăng cệ ớ ả ắ ường s n xu t MSH và ACTH là hai ả ấ hormon c a tuy n yên M c dù các dát s c t r i rác kh p toàn thân nh ng ph n nhi u t p trung vùngủ ế ặ ắ ố ả ắ ư ầ ề ậ ở
b c l v i ánh sáng.ộ ộ ớ
+Dát s c t trong th i kì mang thai: r t nhi u ph n th i kì mang thai xu t hi n các dát s c t , ch y uắ ố ờ ấ ề ụ ữ ờ ấ ệ ắ ố ủ ế vùng da h , mà hay g p nh t m t, c , vú, vùng sinh d c ngoài
-Do hoá ch tấ
-Do d ng thu c trong b nh h ng banị ứ ố ệ ồ
-Nh ng hoá ch t hay thu c gây tăng s c t da:ữ ấ ố ắ ố
thường là các hoá ch t có ngu n g c d u m , mỹ ph m, nấ ồ ố ầ ỏ ẩ ước hoa Nh ng hoá ch t này đóng vai trò là ữ ấ
ch t c m quang gây nhi m s c t da vùng ti p xúc ánh sáng.ấ ả ễ ắ ố ở ế
-Các y u t khác:ế ố
+Nguyên nhân dinh dưỡng mà hàng đ u ph i k đ n là thi u vitamin A, B12, Vitamin PP: s m da g p ầ ả ể ế ế ạ ặ
ch y u vùng h ủ ế ở ở
+Y u t v t lý: nhế ố ậ ư cháy n ng, rám n ng vùng có b c l v i ánh sáng m t tr i mà không đắ ắ ở ộ ộ ớ ặ ờ ược b o v ả ệ
+Tăng s c t sau viêm: có th khu trú thắ ố ể ở ượng bì, cũng có khi c trung bì do đ i th c bào ăn s c t ở ả ạ ự ắ ố sau đó khu trú trung bì, vùng tăng s c t này có th x y ra sau m t viêm c p hay m n, hay sau m t đ tở ắ ố ể ả ộ ấ ạ ộ ợ nhi m n m hay nhi m khu n.ễ ấ ễ ẩ
+Tăng s c t trong các kh i u lành tính và ác tính.ắ ố ố
+Tăng s c t trong b nh h th ng, b nh lao, s t rét, x c ng bì… b) C n lâm sàngắ ố ệ ệ ố ệ ố ơ ứ ậ
-Xác đ nh s m dakhu trú thị ạ ở ượng bì, trung bì hay h n h p, s d ng đèn Wood trong bu ng t i b ng ỗ ợ ử ụ ồ ố ằ cách chi u vào t n thế ổ ương tăng s c t , n u:ắ ố ế
+S c t tăng đ m h n so v i nhìn m t thắ ố ậ ơ ớ ắ ường - tăng s c t thắ ố ượng bì
+S c t m đi hay không nhìn th y - tăng s c t trung bì.ắ ố ờ ấ ắ ố ở
+Còn khi chi u đèn Wood vào t n thế ổ ương mà có ch tăng s c t , có ch m đi - tăng s c t c thỗ ắ ố ỗ ờ ắ ố ở ả ượng
bì và trung bì, hay còn g i là tăng s c t h n h p.ọ ắ ố ỗ ợ
Mô b nh h c: ệ ọ
Trang 4GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ
Bi t tình tr ng tăng s c t thế ạ ắ ố ượng bì, trung bì, hay h n h p, cũng nh tình tr ng s c t và các đi m đ c ỗ ợ ư ạ ắ ố ể ặ
tr ng mô b nh h c cho m i m t lo i b nh tăng s c t ư ệ ọ ỗ ộ ạ ệ ắ ố
Các xét nghi m khác đ xác đ nh nguyên nhân c a tăng s c t gây s m da:ệ ể ị ủ ắ ố ạ
- B n đ gen - đ t bi n gen.ả ồ ộ ế
-Xét nghi m sinh hoá máuệ
-Đi n timệ
-Siêu âm
c)Ch n đoán xác đ nh ẩ ị
Đ xác đ nh tình tr ng s m dach y u d a vào lâm sàng.ể ị ạ ạ ủ ế ự
Đ ch n đoán chính xác b nh lý c th gây x m da, chúng ta d a vào bi u hi n lâm sàng trên da, bi u ể ẩ ệ ụ ể ạ ự ể ệ ể
hi n r i lo n các c quan và k t qu xét nghi m.ệ ố ạ ơ ế ả ệ
4.ĐI U TR Ề Ị
-Đi u tr nguyên nhân n u có.ề ị ế
-Đi u ch nh r i lo n chuy n hoá.ể ỉ ố ạ ể
-Đi u hoà r i lo n n i ti t.ề ố ạ ộ ế
-Không s d ng thu c hay hoá ch t gây tăng s c t ử ụ ố ấ ắ ố
-B sung vi ch t và các vitamin A, PP, 3B…ổ ấ
-Dùng các bi n pháp ch ng n ng khi ra n ng.ệ ố ắ ắ
-Dùng kháng sinh, thu c di t vi khu n, virút, vi n m.ố ệ ẩ ấ
-B t s c t hay u c n đớ ắ ố ầ ược lo i b b ng ph u thu t, laser, hoá ch t.ạ ỏ ằ ẫ ậ ấ
a) Đi u tr t i ch b nh s m da ề ị ạ ỗ ệ ạ
- Thu c m GANIKdermaố ỡ
Trang 5GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ
-U ng cloroquin, plaquinil, camoquil (m i ngày 1 viên, có th dùng t m t đ n ba tháng).ố ỗ ể ừ ộ ế
-U ng thêm các thu c vitamin C, B, PP, L- cystin li u cao, kéo dài.ố ố ề
Các thu c có th dùng đ n đ c hay ph i h p v i m t ho c hai lo i thu c v i nhau, tuỳ t ng trố ể ơ ộ ố ợ ớ ộ ặ ạ ố ớ ừ ường h p ợ
c th , theo ch đ nh c a bác sỹ.ụ ể ỉ ị ủ
5.PHÒNG B NH Ệ
Phòng b nh s m daệ ạ
-Khi ra ngoài n ng c n đ i mũ r ng vành, đeo kính, bôi kem ch ng n ng 30 phút trắ ầ ộ ộ ố ắ ước khi ra ngoài tr i - ờ
k c lúc tr i râm H n ch ra n ng n u có th nh t là vào mùa xuân hè.ể ả ờ ạ ế ắ ế ể ấ
-H n ch s d ng các ch t có th là ch t c m quang gây tăng s c t nhạ ế ử ụ ấ ể ấ ả ắ ố ư các hoá ch t có ngu n g c d u ấ ồ ố ầ
m , nỏ ước hoa, mỹ ph m, thu c nhóm cyclin, sulphamid.ẩ ố
-Có ch đ sinh ho t đi u đ , ít s d ng bia rế ộ ạ ề ộ ử ụ ượu, ch t kích thích.ấ
Trang 6GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ