HPV thuộc nhóm có DNA, nhân lên trong tế bào thượng bì. Có ít nhất 35 týp HPV gây bệnh ở sinh dục, týp 6 và 11 chiếm tới 90%. Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có thể gây loạn sản tế bào và gây ung thư. Các yếu tố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác.
Trang 1TÀI LI U Y D ỆU Y DƯỢC ƯỢC C
Đi u tr & Chăm Sóc ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc
ĐI U TR SÙI MÀO GÀ SINH D C NHI U V ỀU TRỊ SÙI MÀO GÀ SINH DỤC Ở NHIỀU VỊ Ị SÙI MÀO GÀ SINH DỤC Ở NHIỀU VỊ ỤC Ở NHIỀU VỊ Ở NHIỀU VỊ ỀU TRỊ SÙI MÀO GÀ SINH DỤC Ở NHIỀU VỊ Ị SÙI MÀO GÀ SINH DỤC Ở NHIỀU VỊ TRÍ KHÁC NHAU
1.Đ I C ẠI CƯƠNG ƯƠNG NG
-Sùi mào gà sinh d c là m t b nh LTQĐTD hay g p, do Human papilloma virus (HPV) gây nên.ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên
-H u h t ngư i nhi m HPV không có bi u hi n lâm sàng, t l có tri u ch ng ch kho ngểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ứng chỉ khoảng ỉ khoảng ảng 1-2%
2.NGUYÊN NHÂN
-HPV thu c nhóm có DNA, nhân lên trong t bào thột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ượng bì.ng bì
-Có ít nh t 35 týp HPV gây b nh sinh d c, týp 6 và 11 chi m t i 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có
th gây lo n s n t bào và gây ung th ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ạn sản tế bào và gây ung thư ảng ư
-Các y u t thu n l i cho nhi m HPV là nhi u b n tình, m c các STI khác.ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ợng bì ều bạn tình, mắc các STI khác ạn sản tế bào và gây ung thư ắc các STI khác
-Virút xâm nh p vào niêm m c sinh d c qua các thận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ạn sản tế bào và gây ung thư ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n nh thổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ượng bì.ng bì và n m l p đáy HPV có ằm ở lớp đáy HPV có ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có
th lây truy n cho tr s sinh qua đểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ều bạn tình, mắc các STI khác ẻ sơ sinh qua đường sinh dục của mẹ, gây u nhú ở thanh quản ơng tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ư ng sinh d c c a m , gây u nhú thanh qu n.ủa mẹ, gây u nhú ở thanh quản ẹ, gây u nhú ở thanh quản ảng
B nh sùi mào gà sinh d cệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên
Trang 2GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
3.CH N ĐOÁN ẨN ĐOÁN
a)Ch n đoán xác đ nh ẩn đoán xác định ịnh
- Lâm sàng
+T n thổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng xu t hi n t i v trí b sang ch n khi quan h tình d c, có th đ n đ c ho c thệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ạn sản tế bào và gây ung thư ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ơng tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ư ng có nhi u thều bạn tình, mắc các STI khác ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n (kho ng 5-15), đổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ảng ư ng kính t n thổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t 1-10mm Các thừ 1-10mm Các thương tổn có thể kết vào ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n có th k t vào ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng nhau thành m ng l n Đ c bi t hay g p ngảng ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ư i b suy gi m mi n d ch và ti u đảng ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ư ng
+Thư ng không có tri u ch ng c năng M t s có th ng a, c m giác b ng rát, đau ho c ch y máu ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ứng chỉ khoảng ơng tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ứng chỉ khoảng ảng ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ảng Nhi u ngều bạn tình, mắc các STI khác ư i b nh không nh n bi t mình b b nh.ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên
+Ph n b sùi mào gà xu t hi n tri u ch ng ra khí hữ bị sùi mào gà xuất hiện triệu chứng ra khí hư ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ứng chỉ khoảng ư có th là do có viêm âm đ o vi khu n kèm theo.ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ạn sản tế bào và gây ung thư ẩn kèm theo
Ngoài ra
+V trí t n thổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng thư ng g p nam gi i là dặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng v t, vành qui đ u, hãm dận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng v t, m t trong bao quiận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên
đ u, bìu ph n , t n th# ữ bị sùi mào gà xuất hiện triệu chứng ra khí hư ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng hãm môi âm h Ho c môi bé, môi l n, âm v t, l ni u, vùng đáy ch u ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ỗ niệu, vùng đáy chậu ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác
h u môn, ti n đình âm đ o, âm môn, màng trinh, âm đ o và m t ngoài c t cung Sùi mào gà có th
# ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ều bạn tình, mắc các STI khác ạn sản tế bào và gây ung thư ạn sản tế bào và gây ung thư ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ử cung Sùi mào gà có thể ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng
th y b n, vùng đáy ch u và h u môn L ni u đ o b t n thẹ, gây u nhú ở thanh quản ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ỗ niệu, vùng đáy chậu ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ạn sản tế bào và gây ung thư ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng nam g p kho ng 20-25% và n làặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ảng ữ bị sùi mào gà xuất hiện triệu chứng ra khí hư 4-8% H u môn ít g p h n.ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ơng tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có
+Màu s c c a sùi mào gà không s ng hoá có màu h ng tắc các STI khác ủa mẹ, gây u nhú ở thanh quản ừ 1-10mm Các thương tổn có thể kết vào ồng tươi, đỏ Khi bị sừng hoá có màu xám trắng và các ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có i, đ Khi b s ng hoá có màu xám tr ng và cácỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ừ 1-10mm Các thương tổn có thể kết vào ắc các STI khác
thương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n nhi m s c có màu tro xám, nâu đen T n thổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ắc các STI khác ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng sùi không có xu hưới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ng nhi m s c Nh ng ắc các STI khác ư các thương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n nhi m s c có th th y môi l n, thân dổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ắc các STI khác ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng v t, mu, b n, đáy ch u và h u môn.ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ẹ, gây u nhú ở thanh quản ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác
+Sùi mào gà có th có nhi u t n thểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ều bạn tình, mắc các STI khác ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng và nhi u v trí khác nhau nên khi khám ph i r t c n th n và tều bạn tình, mắc các STI khác ảng ẩn kèm theo ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ỉ khoảng
m , khám toàn b vùng sinh d c, h u môn Đ i v i ph n , c n khám b ng m v t đ phát hi n t n ỉ khoảng ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ữ bị sùi mào gà xuất hiện triệu chứng ra khí hư ằm ở lớp đáy HPV có ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có
thương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng sùi trong âm đ o, c t cung Soi c t cung, h u môn đạn sản tế bào và gây ung thư ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ử cung Sùi mào gà có thể ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ử cung Sùi mào gà có thể ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ượng bì.c ch đ nh khi có thỉ khoảng ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n sùi c ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có
t cung nh ng ngử cung Sùi mào gà có thể # ữ bị sùi mào gà xuất hiện triệu chứng ra khí hư ư i quan h tình d c qua đệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ư ng h u môn, sùi mào gà vùng quanh h u môn tái phát ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác nhi u l n Khi có sùi mi ng sáo, ni u đ o đi ti u ra máu tều bạn tình, mắc các STI khác ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ạn sản tế bào và gây ung thư ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có i cu i bãi và có b t thố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ư ng dòng nưới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có c
ti u.ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng
+Sùi mào gà còn có th th y môi, h ng, vòm h ng Và hay kèm theo các thểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ' ' ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n vùng sinh d c-h u ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác môn trên ngư i có ti n s tình d c đều bạn tình, mắc các STI khác ử cung Sùi mào gà có thể ư ng mi ng.ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên
CÁC LO I TH ẠI THƯƠNG TỔN: ƯƠNG TỔN: NG T N: ỔN: có th chia làm 3 lo i: ể chia làm 3 loại: ại:
+Sùi mào gà nh n (acuminate warts): ọn (acuminate warts):
niêm m c bi u mô nh bao qui đ u, l mi ng sáo, môi nh , ti n đình âm đ o, âm đ o, c t cung, h u
# ạn sản tế bào và gây ung thư ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ư ỗ niệu, vùng đáy chậu ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ều bạn tình, mắc các STI khác ạn sản tế bào và gây ung thư ạn sản tế bào và gây ung thư ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ử cung Sùi mào gà có thể ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác
Trang 3GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
+Sùi mào gà d ng s n (papular warts): ạng sẩn (papular warts): ẩn (papular warts):
# ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ừ 1-10mm Các thương tổn có thể kết vào ư ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên
ch u và quanh h u môn Các thận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n này thổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ư ng quá s ng ho c nhi m s c, không có hình thái t n ừ 1-10mm Các thương tổn có thể kết vào ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ắc các STI khác ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có
thương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng gi ng ngón tay c a th nh n S n đ nâu nh t, nhi m s c, d ng b ch s n là d u hi u c a s n ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ủa mẹ, gây u nhú ở thanh quản ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ' ẩn kèm theo ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ạn sản tế bào và gây ung thư ắc các STI khác ạn sản tế bào và gây ung thư ạn sản tế bào và gây ung thư ảng ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ủa mẹ, gây u nhú ở thanh quản ẩn kèm theo
d ng Bowen.ạn sản tế bào và gây ung thư
+T n th ổn thương dát (macular lesions): ương dát (macular lesions): ng dát (macular lesions):
Có th l rõ t n thểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng niêm m c do màu s c r t tinh t : màu xám tr ng nh t, đ h ng nh t ho c ạn sản tế bào và gây ung thư ắc các STI khác ắc các STI khác ạn sản tế bào và gây ung thư ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ồng tươi, đỏ Khi bị sừng hoá có màu xám trắng và các ạn sản tế bào và gây ung thư ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên màu đ nâu.ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có
+S n d ng Bowen bi u hi n là các thẩn kèm theo ạn sản tế bào và gây ung thư ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n dát s n có b m t m m, màu s c thay đ i t màu nâu ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ẩn kèm theo ều bạn tình, mắc các STI khác ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ều bạn tình, mắc các STI khác ắc các STI khác ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ừ 1-10mm Các thương tổn có thể kết vào
nh t ho c màu đ , xám tr ng nh t và da có màu xám tro t i màu nâu đen.ạn sản tế bào và gây ung thư ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ắc các STI khác ạn sản tế bào và gây ung thư ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có
+Sùi mào gà kh ng l (giant condyloma, uổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ồng tươi, đỏ Khi bị sừng hoá có màu xám trắng và các Buschke-Lowenstein): r t hi m g p, do HPV 6 và 11 gây nên ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên
B nh có đ c đi m là xâm l n xu ng dệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ưới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có i trung bì T ch c b nh h c có nh ng vùng condyloma lành ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ứng chỉ khoảng ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ' ữ bị sùi mào gà xuất hiện triệu chứng ra khí hư tính xen kẽ v i các t bào thới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ượng bì.ng bì b t thư ng ho c các t bào bi t hoá ung thặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ư t bào gai (SCC)
Ch n đoán uẩn kèm theo Buschke-Lowenstein c n ph i sinh thi t nhi u ch , ch p c t l p vi tính ho c c ng hảng ều bạn tình, mắc các STI khác ỗ niệu, vùng đáy chậu ắc các STI khác ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ư ng
t ừ 1-10mm Các thương tổn có thể kết vào
-C n lâm sàngận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác
+ Soi ni u đ o ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ại:
Đ khám mi ng sáo ch c n dùng tăm bông m hai mép mi ng sáo ra nh ng mu n khám kĩ h thuy n ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ỉ khoảng ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ư ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ều bạn tình, mắc các STI khác thì ph i soi ni u đ o.ảng ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ạn sản tế bào và gây ung thư
S d ng m v t nh (panh nh ) ho c ng khám tai đ khám kĩ trong ni u đ o h thuy n.ử cung Sùi mào gà có thể ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ạn sản tế bào và gây ung thư ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ều bạn tình, mắc các STI khác
Thông thư ng, ni u đ o sau không b t n thệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ạn sản tế bào và gây ung thư ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng n u không th y có sùi mào gà mi ng sáo.ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên
+Soi h u môn: khi có sùi mào gà vùng h ch u và quanh h u môn, kho ng 1/3 có th có th ậu Môn ở vùng hố chậu và quanh hậu môn, khoảng 1/3 có thể có thương ố chậu và quanh hậu môn, khoảng 1/3 có thể có thương ậu Môn ậu Môn ể chia làm 3 loại: ư ng
t n trong h u môn ổn trong hậu môn ậu Môn
+Test axit axêtic
Bôi axít axêtic 5%, sau vài phút thương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n có màu xám tr ng K t qu c a test này giúp cho sinh thi t ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ắc các STI khác ảng ủa mẹ, gây u nhú ở thanh quản
và ph u thu t lo i b th( ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ạn sản tế bào và gây ung thư ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n Tuy nhiên, test này không đ c hi u và không s d ng trong m c đích ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ử cung Sùi mào gà có thể sàng l c.'
Trang 4GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
K t qu dảng ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng tính thư ng x y ra v i các b nh có viêm nhảng ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ư lichen x và teo, lichen ph ng, v y n n, ơng tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ẳng, vảy nến, ảng viêm qui đ u bao da, viêm âm h âm đ o, eczema, herpes sinh d c và các vi sang ch n gây bào mòn niêmột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ạn sản tế bào và gây ung thư
m c.ạn sản tế bào và gây ung thư
+Mô b nh h c: ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ọc:
Sinh thi t không c n thi t đ i v i các trố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ư ng h p t n thợng bì ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng nh n, nhi u và m i nh ng c n làm v i các' ều bạn tình, mắc các STI khác ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ư ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có
trư ng h p không đi n hình đ ch n đoán phân bi t ho c khi nghi ng v tính ch t lành tính c a các ợng bì ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ẩn kèm theo ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ều bạn tình, mắc các STI khác ủa mẹ, gây u nhú ở thanh quản
thương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n s n và dát nhổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ẩn kèm theo ư nghi ng s n d ng Bowen, b nh Bowen ho c condyloma kh ng l ẩn kèm theo ạn sản tế bào và gây ung thư ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ồng tươi, đỏ Khi bị sừng hoá có màu xám trắng và các
Sinh thi t ti n hành 10 phút sau khi gây tê t i ch (dùng punch, c t sinh thi t ho c c t k p).ạn sản tế bào và gây ung thư ỗ niệu, vùng đáy chậu ắc các STI khác ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ắc các STI khác ẹ, gây u nhú ở thanh quản
CÁC ĐI M M U CH T C A CH N ĐOÁN: ỂM MẤU CHỐT CỦA CHẨN ĐOÁN: ẤU CHỐT CỦA CHẨN ĐOÁN: ỐT CỦA CHẨN ĐOÁN: ỦA CHẨN ĐOÁN: ẨN ĐOÁN:
Ch n đoán b nhẩn kèm theo ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên
+Đ i v i c hai gi i c n ki m tra c n th n sinh d c ngoài b ng ngu n sáng m nh S d ng kính lúp đ ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ảng ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ẩn kèm theo ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ằm ở lớp đáy HPV có ồng tươi, đỏ Khi bị sừng hoá có màu xám trắng và các ạn sản tế bào và gây ung thư ử cung Sùi mào gà có thể ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng phát hi n các thệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n nh ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có
+ ph n 25% có t n th# ữ bị sùi mào gà xuất hiện triệu chứng ra khí hư ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng c t cung và/ho c âm đ o, trên 50% có t n thổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ử cung Sùi mào gà có thể ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ạn sản tế bào và gây ung thư ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng d t ho c có u tân ẹ, gây u nhú ở thanh quản ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên
s n trong bi u mô c t cung Kho ng 1/3 ph n có u tân s n âm h có đ ng th i u tân s n c t ảng ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ử cung Sùi mào gà có thể ảng ữ bị sùi mào gà xuất hiện triệu chứng ra khí hư ảng ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ồng tươi, đỏ Khi bị sừng hoá có màu xám trắng và các ảng ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ử cung Sùi mào gà có thể cung và/ho c âm đ o Vì v y, c n ph i khám b ng m v t đ phát hi n các t n thặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ạn sản tế bào và gây ung thư ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ảng ằm ở lớp đáy HPV có ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng trong âm đ o, c ạn sản tế bào và gây ung thư ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có
t cung.ử cung Sùi mào gà có thể
+ Đ phát hi n các t n thểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng d t có th c n soi c t cung và làm t bào Soi c t cung có đ nh y caoẹ, gây u nhú ở thanh quản ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ử cung Sùi mào gà có thể ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ử cung Sùi mào gà có thể ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ạn sản tế bào và gây ung thư
h n, đ c bi t đ i v i u tân s n c t cung đ th p Khi t n thơng tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ảng ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ử cung Sùi mào gà có thể ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng c t cung đổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ử cung Sùi mào gà có thể ượng bì.c đi u tr , trều bạn tình, mắc các STI khác ưới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có c đó
c n sinh thi t dưới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có * ưới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có i s h ng d n c a soi c t cung Trái l i, đ i v i t n th( ủa mẹ, gây u nhú ở thanh quản ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ử cung Sùi mào gà có thể ạn sản tế bào và gây ung thư ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng âm h thì xét nghi m ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên
t ch c h c là b t bu c.ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ứng chỉ khoảng ' ắc các STI khác ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên
Ngoài ra còn d a vào ựa vào
Trang 5GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
+Sinh thi t c n làm đ ch n đoán phân bi t đ i v i các thểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ẩn kèm theo ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n d ng s n và d ng dát, cũng nhổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ạn sản tế bào và gây ung thư ẩn kèm theo ạn sản tế bào và gây ung thư ư đ i ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác
v i d ng m n cóc ngới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ạn sản tế bào và gây ung thư ư i b nh trênệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên 35-40 tu i.ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có
+Test axit axetic có th có giá tr đ v ch rõ kích thểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ạn sản tế bào và gây ung thư ưới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có c thương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n trổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ưới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có c khi sinh thi t và ph u thu t.( ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác
b)Ch n đoán phân bi t ẩn đoán xác định ệt
-Ch n đoán phân bi t sùi mào gà sinh d c v i các thẩn kèm theo ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n s n khác nhổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ẩn kèm theo ư u m m treo, s n ng c quy ều bạn tình, mắc các STI khác ẩn kèm theo '
đ u, các u tuy n bã (tuy n Tyson), n t ru i, u m m lây, b nh Crohn, dày s ng da m , liken ph ng, liken ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ồng tươi, đỏ Khi bị sừng hoá có màu xám trắng và các ều bạn tình, mắc các STI khác ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ừ 1-10mm Các thương tổn có thể kết vào ỡ, liken phẳng, liken ẳng, vảy nến, nitidus, s n giang mai.ẩn kèm theo
-Các thương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n sùi d t ho c d ng dát c n phân bi t v i v y n n, viêm da d u, h i ch ng Reiter, b nh ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ẹ, gây u nhú ở thanh quản ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ạn sản tế bào và gây ung thư ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ảng ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ứng chỉ khoảng ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên Bowen, h ng s n Queyrat qui đ u và ung thồng tươi, đỏ Khi bị sừng hoá có màu xám trắng và các ảng ư t bào gai do HPV
-Trong trư ng h p ch n đoán ch a rõ ràng, c n sinh thi t.ợng bì ẩn kèm theo ư
4.ĐI U TR ỀU TRỊ SÙI MÀO GÀ SINH DỤC Ở NHIỀU VỊ Ị SÙI MÀO GÀ SINH DỤC Ở NHIỀU VỊ
a)Nguyên t c chung ắc chung
-Xét nghi m phát hi n HPV và đ nh ch ng.ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ủa mẹ, gây u nhú ở thanh quản
-C n khám nghi m các b nh lây truy n qua đệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ều bạn tình, mắc các STI khác ư ng tình d c khác
-Khám và đi u tr b n tình.ều bạn tình, mắc các STI khác ạn sản tế bào và gây ung thư
-T v n, giáo d c s c kh e v ch n đoán, các phư ứng chỉ khoảng ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ều bạn tình, mắc các STI khác ẩn kèm theo ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng pháp đi u tr có th s d ng cho ngều bạn tình, mắc các STI khác ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ử cung Sùi mào gà có thể ư i b nh Khệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ảng năng b nh có th tái phát, m i liên quan c a b nh v i ung th và kh năng lây nhi m b nh.ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ủa mẹ, gây u nhú ở thanh quản ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ư ảng ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên
b)Đi u tr c th ều trị cụ thể ịnh ụ thể ể
-Vi c l a ch n phệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên * ' ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng pháp đi u tr c n ph i cân nh c v tu i ngều bạn tình, mắc các STI khác ảng ắc các STI khác ều bạn tình, mắc các STI khác ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ư i b nh V trí thệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n, s lổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ượng bì.ng, kích thưới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có c t n thương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng và kh năng chuyên môn cũng nh trang thi t b c a c s đi u tr ảng ư ủa mẹ, gây u nhú ở thanh quản ơng tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ều bạn tình, mắc các STI khác
-Các thu c đi u tr đố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ều bạn tình, mắc các STI khác ượng bì.c phân làm hai lo i:ạn sản tế bào và gây ung thư
+NG ƯỜI BỆNH TỰ ỆNH TỰ I B NH T Ự BÔI: THU C M GANIKDERMA ỐT CỦA CHẨN ĐOÁN: Ỡ GANIKDERMA
+ĐI U TR ỀU TRỊ Ị T I C S ẠI THƯƠNG TỔN: ƠNG TỔN: Ở Y T : Ế:
Bôi GANIKderma
Trang 6GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
Các phương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng pháp đi u tr khác bao g m n o thều bạn tình, mắc các STI khác ồng tươi, đỏ Khi bị sừng hoá có màu xám trắng và các ạn sản tế bào và gây ung thư ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n, ph u thu t c t b thổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ( ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ắc các STI khác ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n Ph u thu t ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ( ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác
đi n, laser, tiêm interferon ho c 5-fluorouracin Các ph u thu t đ n gi n b ng dao, kéo ho c laser CO2, ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ( ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ơng tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ảng ằm ở lớp đáy HPV có ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên
đ t đi n c n ph i gây tê Phố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ảng ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng pháp này ch đ nh cho các thỉ khoảng ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n l n, cho ph n có thai Đ t đi nổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ữ bị sùi mào gà xuất hiện triệu chứng ra khí hư ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên
ch ng ch đ nh cho ngố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ỉ khoảng ư i b nh m c máy t o nh p tim, thệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ắc các STI khác ạn sản tế bào và gây ung thư ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n g n h u môn.ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác
Đi u tr l nh làm phá h y thều bạn tình, mắc các STI khác ạn sản tế bào và gây ung thư ủa mẹ, gây u nhú ở thanh quản ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n b nh và m t vùng nh t ch c xung quanh nên đổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ứng chỉ khoảng ượng bì.c ch đ nh cho ỉ khoảng các thương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n nh Đi u tr m i tu nổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ều bạn tình, mắc các STI khác ỗ niệu, vùng đáy chậu 1-2 l n trong 4-6 tu n S d ng đ u áp l nh ho c phun nit l ng ử cung Sùi mào gà có thể ạn sản tế bào và gây ung thư ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ơng tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có vào thương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n Có th c n gây tê vì đi u tr l nh gây đau Hi u qu đi u tr và s an toàn ph thu c ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ều bạn tình, mắc các STI khác ạn sản tế bào và gây ung thư ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ảng ều bạn tình, mắc các STI khác * ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên vào kỹ năng và kinh nghi m c a th y thu c.ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ủa mẹ, gây u nhú ở thanh quản ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác
Tiêm
Tiêm interferon ho cặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên 5-fluorouracin/c y epinephrine gel có hi u qu trong đi u tr các thệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ảng ều bạn tình, mắc các STI khác ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n nh ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có
và ít Tuy nhiên, có m t s tác d ng ph và giá thành đ t.ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ắc các STI khác
-T t c các tr li u sùi mào gà đ u có th gây đau, kích thích ho c nh hảng ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ều bạn tình, mắc các STI khác ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ảng ư ng toàn thân N u sau đ t ợng bì
đi u tr 6 tu n th t b i, c n chuy n cách đi u tr khác Cũng c n sinh thi t thều bạn tình, mắc các STI khác ạn sản tế bào và gây ung thư ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ều bạn tình, mắc các STI khác ương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n ho c chuy n ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng chuyên gia
5.TI N TRI N VÀ ẾN TRIỂN VÀ ỂN VÀ BI N CH NG ẾN TRIỂN VÀ ỨNG
-Trên ngư i có mi n d ch bình thư ng Khi thương tổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ng t n đã s ch và không có tác d ng ph nào x y ra thì ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ạn sản tế bào và gây ung thư ảng không c n theo dõi Trái l i, nh ng ngạn sản tế bào và gây ung thư ữ bị sùi mào gà xuất hiện triệu chứng ra khí hư ư i suy gi m mi n d ch B nh có th tái phát nên c n theo dõi ảng ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng
đ nh kỳ trong th i gian dài Đ i v i ph n , c n làm phi n đ c t cung đ nh kỳ hàng năm.ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ới 90% Các týp 16, 18, 31, 33 và 35 có ữ bị sùi mào gà xuất hiện triệu chứng ra khí hư ồng tươi, đỏ Khi bị sừng hoá có màu xám trắng và các ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ử cung Sùi mào gà có thể
-B nh có th gây lo n s n t bào, ung thệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ạn sản tế bào và gây ung thư ảng ư bi u mô t i ch , ung thểu hiện lâm sàng, tỷ lệ có triệu chứng chỉ khoảng ạn sản tế bào và gây ung thư ỗ niệu, vùng đáy chậu ư t bào gai xâm l n (hay g p c t ặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ổn nhỏ ở thượng bì và nằm ở lớp đáy HPV có ử cung Sùi mào gà có thể cung và h uận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác môn-tr c* tràng)
6.PHÒNG B NH ỆU Y DƯỢC
-Bi n pháp ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên phòng ng aừ 1-10mm Các thương tổn có thể kết vào h u hi u nh t hi n nay v n là s d ng bao cao su.ữ bị sùi mào gà xuất hiện triệu chứng ra khí hư ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ( ử cung Sùi mào gà có thể
-N u ngư i b nh đệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ượng bì.c đi u tr b ng đ t đi n thì nên s d ng kim đ t dùng m t l n Nh m h n ch lan ều bạn tình, mắc các STI khác ằm ở lớp đáy HPV có ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ử cung Sùi mào gà có thể ố thuận lợi cho nhiễm HPV là nhiều bạn tình, mắc các STI khác ột bệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ằm ở lớp đáy HPV có ạn sản tế bào và gây ung thư truy n sùi mào gà và các b nh virút khác nh HIV.ều bạn tình, mắc các STI khác ệnh LTQĐTD hay gặp, do Human papilloma virus (HPV) gây nên ư
-Tiêm v c-xinắc các STI khác phòng nhi m HPV
Trang 7GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn