Căn sinh bệnh học cho đến nay vẫn chưa rõ. Vai trò của vi rút HHP6, HHP7 được nhiều nghiên cứu đề cập đến. Bệnh đôi khi phát thành dịch nhỏ, nhất là về mùa xuân và mùa thu. Một số thuốc được cho là liên quan đến sự xuất hiện của bệnh như barbioturiques, beta bloquant, griseofulvin, isotretinoin, ketotifen, metronidazon, omeprazon, terbinafin.
Trang 1TÀI LI U Y D ỆU Y DƯỢC ƯỢC C
Đi u tr & Chăm Sóc ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc
1.Đ I C ẠI CƯƠNG ƯƠNG NG
-V y ph n h ng Gibert là m t b nh da c p tính, lành tính, có th t kh i B nh để tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ược Gibert mô tả năm c Gibert mô t năm 1860
-B nh g p c hai gi i nam và n , ch y u ngở cả hai giới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ở cả hai giới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.ì tr t 10 đ n 35 tu i.ẻ từ 10 đến 35 tuổi ừ 10 đến 35 tuổi ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ổi
2.NGUYÊN NHÂN
Căn sinh b nh h c cho đ n nay v n ch a rõ Vai trò c a vi rút HHP6, HHP7 đếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ư ủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ược Gibert mô tả năm c nhi u nghiên c u đ ều nghiên cứu đề ứu đề ều nghiên cứu đề
c p đ n B nh đôi khi phát thành d ch nh , nh t là v mùa xuân và mùa thu M t s thu c đếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ều nghiên cứu đề ố thuốc được cho là ố thuốc được cho là ược Gibert mô tả năm c cho là liên quan đ n s xu t hi n c a b nh nh barbioturiques, beta bloquant, griseofulvin, isotretinoin, ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ư ketotifen, metronidazon, omeprazon, terbinafin
3.CH N ĐOÁN ẨN ĐOÁN
a)Ch n đoán xác đ nh: ch y u d a vào các đ c đi m lâm sàng ẩn đoán xác định: chủ yếu dựa vào các đặc điểm lâm sàng ịnh: chủ yếu dựa vào các đặc điểm lâm sàng ủ yếu dựa vào các đặc điểm lâm sàng ếu dựa vào các đặc điểm lâm sàng ựa vào các đặc điểm lâm sàng ặc điểm lâm sàng ểm lâm sàng.
- Lâm sàng
T n thổi ương dang da
+ Thương dang t n tiên phát (dát Herald)ổi
Dát hình tròn hay b u d c nh hình huy hi u Gi i h n rõầu dục như hình huy hiệu Giới hạn rõ ục như hình huy hiệu Giới hạn rõ ư ới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ạn rõ
Kích thưới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ừ 10 đến 35 tuổi.c t 2 đ n 10 cmếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi
B xung quanh có màu h ng tờì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ương dai, gi a nh t màu h n và h i nhăn nheo, gi a hai vùng đữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ạn rõ ơng da ơng da ữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ược Gibert mô tả năm c cách bi t
b ng l p v y da dính vào da phía ngoài, còn b t do phía trong.ới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ở cả hai giới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ờì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ở cả hai giới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi
Thương hiệu: GANIKderma SRL Đức sản xuất tại Ý
Trang 2GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
Thương dang t n có xu hổi ưới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.ng lan ra xung quanh V trí: thân mình, c , ho c ph n g c chi.ổi ầu dục như hình huy hiệu Giới hạn rõ ố thuốc được cho là
+Thương dang t n th phátổi ứu đề
Xu t hi n t 2 đ n 20 ngày sau khi có thừ 10 đến 35 tuổi ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ương dang t n tiên phát Các dát đ hình huy hi u, kích thổi ỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ưới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.c nh ỏi Bệnh được Gibert mô tả năm Các s n màu h ng h i n i cao lên m t da.ẩn màu hồng hơi nổi cao lên mặt da ơng da ổi
Thương dang t n s p x p theo n p căng da và t o nên hình nh gi ng cây thông.ổi ắp xếp theo nếp căng da và tạo nên hình ảnh giống cây thông ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ạn rõ ố thuốc được cho là
+C năng: 25% ngơng da ườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.i b nh có ng a.ứu đề
+Toàn tr ngạn rõ
Thườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.ng không b nh hưở cả hai giới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.ng
M t s trố thuốc được cho là ườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.ng h p có th bi u hi n chóng m t, bu n nôn, ăn kém ngon, s t nh , đau c hay đau đ u.ợc Gibert mô tả năm ể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ố thuốc được cho là ẹ, đau cơ hay đau đầu ơng da ầu dục như hình huy hiệu Giới hạn rõ -C n lâm sàng
+Mô b nh h c không đ c hi u Có s thâm nhi m các t bào viêm nhú bì.ự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ễm các tế bào viêm ở nhú bì ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ở cả hai giới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi
+Hóa mô mi n d ch ch y u là các t bào có TCD4 dễm các tế bào viêm ở nhú bì ủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ương dang tính
+Xét nghi m tìm n m âm tính
+Các xét nghi m sinh hoá bình thườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.ng
b)Ch n đoán th b nh ẩn đoán xác định: chủ yếu dựa vào các đặc điểm lâm sàng ểm lâm sàng ệnh
ch n đoán b nhẩn màu hồng hơi nổi cao lên mặt da
Trang 3GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
-Th không đi n hìnhể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm
+Theo v trí
da đ u, m t, lòng bàn tay, bàn chân, vùng sinh d c
Ởda đầu, mặt, lòng bàn tay, bàn chân, vùng sinh dục ầu dục như hình huy hiệu Giới hạn rõ ục như hình huy hiệu Giới hạn rõ
niêm m c mi ng
Ởda đầu, mặt, lòng bàn tay, bàn chân, vùng sinh dục ạn rõ
Ởda đầu, mặt, lòng bàn tay, bàn chân, vùng sinh dục ược Gibert mô tả năm
+Theo hình thái c a thủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ương dang t nổi
D ng m n m S n mày đay S n nang lông Xu t huy tạn rõ ục như hình huy hiệu Giới hạn rõ ủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ẩn màu hồng hơi nổi cao lên mặt da ẩn màu hồng hơi nổi cao lên mặt da ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi
D ng h ng ban đa d ng.ạn rõ ạn rõ
Th tăng s c t có th g p vùng da h Th gi m s c t có th t n t i nhi u năm.ể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ắp xếp theo nếp căng da và tạo nên hình ảnh giống cây thông ố thuốc được cho là ể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ở cả hai giới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ở cả hai giới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ắp xếp theo nếp căng da và tạo nên hình ảnh giống cây thông ố thuốc được cho là ể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ạn rõ ều nghiên cứu đề
+Theo ti n tri nếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm
Th ch bi u hi n t n thể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ỉ biểu hiện tổn thương tiên phát ể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ổi ương dang tiên phát
Th không có t n thể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ổi ương dang tiên phát
-Th tái phát: hi m g p (t 2 đ n 3%) c) Ch n đoán phân bi tể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ừ 10 đến 35 tuổi ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ẩn màu hồng hơi nổi cao lên mặt da
-N m da: t n thổi ương dang là m n nục như hình huy hiệu Giới hạn rõ ưới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.c thành đám, có xu hưới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.ng lành gi a, ng a nhi u, xét nghi m soi tìm ữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ứu đề ều nghiên cứu đề
n m dương dang tính
-Viêm da d u: t n thầu dục như hình huy hiệu Giới hạn rõ ổi ương dang là dát đ vùng da d u nh rãnh mũi má, vùng liên b vai, trỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ở cả hai giới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ầu dục như hình huy hiệu Giới hạn rõ ư ưới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ương dac x ng c, ứu đề bong v y ph n, b nh thườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.ng tăng lên v mùa đông.ều nghiên cứu đề
-V y n n th gi t: t n thếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ổi ương dang là s n nh kích thẩn màu hồng hơi nổi cao lên mặt da ỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ưới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.c 1-2mm, màu đ th m, sau vài ngày thỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ương dang t n x p,ổi ẹ, đau cơ hay đau đầu trên có v y nâu, khi c o v y có d u hi u g n xi.ạn rõ ắp xếp theo nếp căng da và tạo nên hình ảnh giống cây thông
-Chàm khô: b nh hay g p tr em T n thở cả hai giới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ẻ từ 10 đến 35 tuổi ổi ương dang là các dát gi m s c t , gi i h n không rõ ràng, v trí ắp xếp theo nếp căng da và tạo nên hình ảnh giống cây thông ố thuốc được cho là ới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ạn rõ
thườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.ng vùng da h nh hai má, c ng và cánh tay, ng a ít.ở cả hai giới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ở cả hai giới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ư ở cả hai giới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ẳng và cánh tay, ngứa ít ứu đề
-T n thổi ương dang đào ban trong b nh giang mai giai đo n II: b nh nhân có ti n s quan h v i ngạn rõ ều nghiên cứu đề ử quan hệ với người bị bệnh ới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.i b b nh giang mai T n thổi ương dang đào ban thân minh, không ng a Ngoài ra, b nh nhân còn có các tri u ch ng ở cả hai giới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ứu đề ứu đề khác nh h ch toàn thân, s n hay m ng niêm m c Xét nghi m ph n ng huy t thanh dư ạn rõ ẩn màu hồng hơi nổi cao lên mặt da ạn rõ ứu đề ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ương dang tính v i ới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi
xo n khu n giang mai.ắp xếp theo nếp căng da và tạo nên hình ảnh giống cây thông ẩn màu hồng hơi nổi cao lên mặt da
4.ĐI U TR ỀU TRỊ Ị
Thương hiệu: GANIKderma SRL Đức sản xuất tại Ý
Trang 4GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
a)Nguyên t c đi u tr ắc điều trị ều trị ịnh: chủ yếu dựa vào các đặc điểm lâm sàng.
-Tránh nh ng y u t kích ng da.ữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ố thuốc được cho là ứu đề
-Tránh dùng các thu c gây kích ng d n đ n bi n ch ng chàm ho c b i nhi m.ố thuốc được cho là ứu đề ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ứu đề ễm các tế bào viêm ở nhú bì
-Dùng thu c bôi t i ch ph i h p toàn thân.ố thuốc được cho là ạn rõ ỗ phối hợp toàn thân ố thuốc được cho là ợc Gibert mô tả năm
b)Đi u tr c th ều trị ịnh: chủ yếu dựa vào các đặc điểm lâm sàng ụ thể ểm lâm sàng.
-Kem làm d u da, m m da.ều nghiên cứu đề
-Kháng histamin đườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.ng u ng.ố thuốc được cho là
-Trườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.ng h p nhi u thợc Gibert mô tả năm ều nghiên cứu đề ương dang t n ho c không đáp ng v i thu c bôi đ n thu n, c n k t h p đi u tr t i ổi ứu đề ới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ố thuốc được cho là ơng da ầu dục như hình huy hiệu Giới hạn rõ ầu dục như hình huy hiệu Giới hạn rõ ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ợc Gibert mô tả năm ều nghiên cứu đề ạn rõ
ch v i các bi n pháp sau:ỗ phối hợp toàn thân ới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi
+ Erythromycin
Ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.i l n: li u 1-2g/ngày x 14 ngày.ều nghiên cứu đề
Tr em: 25-40 mg/kg/ngày.ẻ từ 10 đến 35 tuổi
+Acyclovir 800 mg x 4 l n/ngày trong th i gian 1 tu n.ầu dục như hình huy hiệu Giới hạn rõ ờì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ầu dục như hình huy hiệu Giới hạn rõ
+Chi u tia UVB d i h p (bếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ẹ, đau cơ hay đau đầu ưới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.c sóng 311nm)
Chi u 5ngày/tu nếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ầu dục như hình huy hiệu Giới hạn rõ
Th i gian 1-2 tu n.ờì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ầu dục như hình huy hiệu Giới hạn rõ
+ Corticoid đườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.ng u ngố thuốc được cho là
Được Gibert mô tả năm c ch đ nh v i th n ng, t n thỉ biểu hiện tổn thương tiên phát ới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ổi ương dang lan t a, có tri u ch ng toàn thân Li u 15-20mg/ngày.ỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ứu đề ều nghiên cứu đề
5.TI N TRI N VÀ BI N CH NG B NH V Y PH N H NG GIBERT Ế ỂM HOÀN TOÀN |CỤC KHÁM CHỮA Ế ỨT ĐIỂM HOÀN TOÀN |CỤC KHÁM CHỮA ỆU Y DƯỢC ẢY PHẤN HỒNG GIBERT ẤN HỒNG GIBERT ỒNG GIBERT
a)Ti n tri n ếu dựa vào các đặc điểm lâm sàng ểm lâm sàng.
-B nh thườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.ng ti n tri n t kh i sau 6-8 tu n.ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ầu dục như hình huy hiệu Giới hạn rõ
-Có th đ l i nh ng dát th m màu hay nh t màu.ể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ạn rõ ữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ạn rõ
Trang 5GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ều trị & Chăm Sóc ị & Chăm Sóc ư ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ệnh da liễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ễu ; Nam phụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ụ khoa ; Trĩ và Hậu Môn ậu Môn
b) Bi n ch ng ếu dựa vào các đặc điểm lâm sàng ứng
-Chàm hoá
-B i nhi mễm các tế bào viêm ở nhú bì
V y ph n h ng Gibert là b nh da lành tính nguyên nhân ch a rõ Ch n đoán xác đ nh ch y u d a vào ư ẩn màu hồng hơi nổi cao lên mặt da ủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm lâm sàng v i các t n thới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ổi ương dang hình huy hi u, hình b u d c, tr c hầu dục như hình huy hiệu Giới hạn rõ ục như hình huy hiệu Giới hạn rõ ục như hình huy hiệu Giới hạn rõ ưới nam và nữ, chủ yếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.ng theo n p da Đi u tr b ng các ếu ở ngườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi ều nghiên cứu đề thu c bôi làm m da, các thu c có corticoid lo i nh ho c trung bình Trố thuốc được cho là ẩn màu hồng hơi nổi cao lên mặt da ố thuốc được cho là ạn rõ ẹ, đau cơ hay đau đầu ườì trẻ từ 10 đến 35 tuổi.ng h p n ng có th dùng ợc Gibert mô tả năm ể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm kháng sinh erythromycin ho c acyclovir li u cao Tuy nhiên, b nh có th t kh i sau 6-8 tu n.ều nghiên cứu đề ể tự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ự khỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ỏi Bệnh được Gibert mô tả năm ầu dục như hình huy hiệu Giới hạn rõ
Thương hiệu: GANIKderma SRL Đức sản xuất tại Ý