Nhiễm herpes sinh dục (HSV) là một bệnh lây truyền qua đường tình dục, có triệu chứng hoặc không. Bệnh gây ảnh hưởng nhiều đến tâm lý người bệnh vì triệu chứng xảy ra ở vùng sinh dục, diễn biến mạn tính và tái phát, hiện chưa điều trị khỏi được và lây cho bạn tình, có thể lây cho trẻ sơ sinh khi mẹ bị bệnh. Bệnh thường xảy ra ở người trẻ, trong độ tuổi hoạt động tình dục mạnh, gặp nhiều ở các nhóm có hành vi tình dục nguy cơ cao. Tỷ lệ hiện mắc tùy theo vùng địa lý, nhóm đối tượng, tỷ lệ chung ở người lớn khoảng hơn 20% đến 70 80%. Tỷ lệ lây truyền giữa cặp vợ chồng khi một người bị nhiễm là 10%năm. HSV sinh dục làm tăng nguy cơ lây nhiễm HIV.
Trang 1TÀI LI U Y D Ệ ƯỢ C
1.Đ I C Ạ ƯƠ NG
-Nhi m herpes sinh d c (HSV) là m t b nh lây truy n qua đễ ụ ộ ệ ề ường tình d c, có tri u ch ng ho c không ụ ệ ứ ặ
B nh gây nh hệ ả ưởng nhi u đ n tâm lý ngề ế ườ ệi b nh vì tri u ch ng x y ra vùng sinh d c, di n bi n ệ ứ ả ở ụ ễ ế
m n tính và tái phát, hi n ch a đi u tr kh i đạ ệ ư ề ị ỏ ược và lây cho b n tình, có th lây cho tr s sinh khi m ạ ể ẻ ơ ẹ
b b nh.ị ệ
-B nh thệ ường x y ra ngả ở ười tr , trong đ tu i ho t đ ng tình d c m nh, g p nhi u các nhóm có ẻ ộ ổ ạ ộ ụ ạ ặ ề ở hành vi tình d c nguy c cao T l hi n m c tùy theo vùng đ a lý, nhóm đ i tụ ơ ỷ ệ ệ ắ ị ố ượng, t l chung ngỷ ệ ở ười
l n kho ng h n 20% đ n 70- 80% T l lây truy n gi a c p v ch ng khi m t ngớ ả ơ ế ỷ ệ ề ữ ặ ợ ồ ộ ườ ịi b nhi m là ễ 10%/năm HSV sinh d c làm tăng nguy c lây nhi m HIV.ụ ơ ễ
Herpes Sinh d cụ
2.NGUYÊN NHÂN
Tác nhân gây b nh ch y u làệ ủ ế HSV-2, nh ngư HSV-1 hi n nay đang có xu hệ ướng tăng do quan hệ mi ng-ệ sinh d c.ụ
3.CH N ĐOÁN Ẩ
Trang 2GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ
- Lâm sàng
+ Nhi m HSV sinh d c tiên phát Th i gian b nh kho ng 1 tu n.ễ ụ ờ ủ ệ ả ầ
Đa s không có tri u ch ng.ố ệ ứ
Ban đ u là s t, nh c đ u, m t m i, đau c và có th có bi u hi n viêm màng não vô khu n Các tri u ầ ố ứ ầ ệ ỏ ơ ể ể ệ ẩ ệ
ch ng trên n ng nh t kho ngứ ặ ấ ả 3-4 ngày sau khi xu t hi n m n nấ ệ ụ ước và gi m r i m t đi sauả ồ ấ 3-4 ngày Tri u ch ng t i ch tùy theo v trí thệ ứ ạ ỗ ị ương t n: có th đau, ng a, ti u khó, đau l ng, ti t d ch ni u đ o ổ ể ứ ể ư ế ị ệ ạ và/ho c ti t d ch âm đ o Bi u hi n là đám thặ ế ị ạ ể ệ ương t n m n nổ ụ ước thành chùm, nhanh chóng thành m n ụ
m r i v đ l i v t tr t nông, đôi khi b i nhi m thành v t loét Thủ ồ ỡ ể ạ ế ợ ộ ễ ế ương t n có th có v y ti t, lành ổ ể ả ế sau 2-4 tu n.ầ
H ch b n s ng đau, có th s ng h ch ti u khung gây đau ti u khung M t s trạ ẹ ư ể ư ạ ể ể ộ ố ường h p có b nh c nh ợ ệ ả lâm sàng n ng, lan r ng các thặ ộ ương t n và c n ph i đi u tr tích c c.ổ ầ ả ề ị ự
+Nhi m HSV sinh d c tái phátễ ụ
Các thương t n tái phát có th x y ra t i vùng thổ ể ả ạ ương t n cũ Tuy nhiên, lâm sàng thổ ường không n ng vàặ
rõ như nhi m HSV tiên phát Th i gian di n bi n b nh kho ngễ ờ ễ ế ệ ả 1-2 tu n.ầ
Tri u ch ng c năng: ng a, c m giác b ng rát, kích thích khó ch u trệ ứ ơ ứ ả ỏ ị ước khi xu t hi n m n nấ ệ ụ ước Tri u ệ
ch ng khác có th là ti u khó, đau th n kinh hông, khó ch u tr c tràng.ứ ể ể ầ ị ở ự
-Xét nghi mệ
+Ch n đoán t bào Tzanck: nhu m Giemsa ho c Wright d ch m n nẩ ế ộ ặ ị ụ ước th y ly gai và t bào có nhân ấ ế
kh ng l Giá tr ch n đoán 75% trổ ồ ị ẩ ường h p thợ ương t n m i.ổ ớ
+Mi n d ch huỳnh quang tr c ti p: dùng kháng th đ n dòng có th phát hi n đễ ị ự ế ể ơ ể ệ ượ HSV-1 và HSV-2.c +Nuôi c y HSV.ấ
+Xét nghi m huy t thanh tìm kháng th khángệ ế ể HSV-1 và HSV-2
+PCR v iớ HSV-1 và HSV-2
-Giang mai 1: săng giang mai
Trang 3GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ
-H cam m mạ ề
-B nh áp t , Behcetệ ơ
-N mấ CANDIDA có th gây các v t tr tể ế ợ
-H ng ban c đ nh nhi m s c ồ ố ị ễ ắ
4.ĐI U TR Ề Ị
Đi u tr b nh Herpes sinh d cề ị ệ ụ
-B nh thệ ường t kh i sauự ỏ 2-3 tu n.ầ
-Đi u tr t i ch ch ng b i nhi m và dùng thu c kháng virút đề ị ạ ỗ ố ộ ễ ố ường u ng làm gi m tri u ch ng b nh và ố ả ệ ứ ệ
h n ch bài xu t HSV.ạ ế ấ
b)Đi u tr c th ề ị ụ ể
- T i chạ ỗ
Thu c m GANIKdermaố ỡ
-Toàn thân: các thu c kháng virút nhố ư acyclovir, valaciclovir, famciclovir
Thu c có hi u qu đi u tr nhi m HSV tiên phát h n là tái phát.ố ệ ả ề ị ễ ơ
+Acyclovir 400mg, u ng ngày 3 viên, chia đ u 3 l n trong ngày ho c acyclovir 200mg, u ng ngày 5 viên ố ề ầ ặ ố chia đ u 5 l n trong ngày, đi u trề ầ ề ị 7-10 ngày, ho c:ặ
+Valacyclovir 1g u ng 2 l n/ ngày trongố ầ 7-10 ngày, ho cặ
Trang 4GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ
+Famciclovir 250mg, u ng ngày 3 l n trongố ầ 5-10 ngày
+Đi u tr nhi m HSV tái phát: c n đi u tr khi có tri u ch ng ho c trong 2 ngày khi tri u ch ng xu t ề ị ễ ầ ề ị ệ ứ ặ ệ ứ ấ
hi n Hi u qu làm b nh di n bi n ng n h n, gi m tri u ch ng nh ng không ngăn ng a đệ ệ ả ệ ễ ế ắ ơ ả ệ ứ ư ừ ược tái phát
Li u dùng nhề ư trong đi u tr b nh tiên phát.ề ị ệ
+Đi u tr li u duy trì tránh tái phát và h n ch bài xu t HSV: acyclovir 400mg, u ng ngày 2 viên, dùng ề ị ề ạ ế ấ ố liên t c trong 1 năm.ụ
+Đi u tr cho ngề ị ườ ệi b nh suy gi m mi n d ch và HSV kháng l i acyclovir theo phác đ riêng.ả ễ ị ạ ồ
5.PHÒNG B NH Ệ
Đ i v i nhi m HSV sinh d c là m t b nh lây truy n qua đố ớ ễ ụ ộ ệ ề ường tình d c, ph i th c hi n các bi n pháp ụ ả ự ệ ệ phòng tránh như v i các b nh lây truy n qua đớ ệ ề ường tình d c khác Bao cao su có hi u qu phòng tránh ụ ệ ả lây truy n b nh nh ng không đ t đề ệ ư ạ ược hi u qu 100% H n n a, do nhi m HSV có nguy c r t cao lây ệ ả ơ ữ ễ ơ ấ truy n HIV nên đ c bi t quan tâm đ n b nh này trong chề ặ ệ ế ệ ương trình phòng ch ng b nh lây truy n qua ố ệ ề
đường tình d c và c HIV/AIDS.ụ ả
Trang 5GANIKderma® Gi i pháp đi u tr và th m mỹ v t th ả ề ị ẩ ế ươ ng c p, mãn tính ; +100 b nh da li u ; Nam ph khoa ; Trĩ và H u Môn ấ ệ ễ ụ ậ