1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HSG TOAN CHUYEN 2009

3 96 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hsg toán chuyên 2009
Trường học Sở Giáo Dục & Đào Tạo Thừa Thiên Huế
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 192,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với mỗi điểm M thuộc mặt phẳng chứa hình vuông Tìm tập hợp các điểm M sao cho độ dài đoạn MM’ bằng độ dài cạnh hình vuông.. Chọn tùy ý điểm P trên đoạn IJ và gọi Q là điểm trên đoạn IL s

Trang 1

SỎ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn: Toán Thời gian làm bài : 180 phút

Bài 1 : (4 điểm)

Cho hàm số : y = 36cosx + 9cos2x + 4cos3x

a/ Chứng minh rằng : y + 31 ≥ 0 đúng với mọi số thực x

b/ Tìm số thực k nhỏ nhất sao cho : y ≤ k đúng với mọi số thực x

Bài 2 : (4 điểm)

Cho hình vuông ABCD Với mỗi điểm M thuộc mặt phẳng chứa hình vuông

Tìm tập hợp các điểm M sao cho độ dài đoạn MM’ bằng độ dài cạnh hình vuông

Bài 3 : (4 điểm)

n 1

Bài 4 : (4 điểm)

Cho hình hộp IJKL.I’J’K’L’ có tất cả các cạnh bằng nhau và

·I I' J' = ·I I' L' = ·J' I' L' = 0

60

Chọn tùy ý điểm P trên đoạn IJ và gọi Q là điểm trên đoạn IL sao cho LQ = IP a/ Chứng minh rằng : ·I I' P + ·I I' Q + ·P I' Q = 600.

b/ Chứng minh rằng khoảng cách từ tâm O của hình hộp IJKL.I’J’K’L’ đến mặt

phẳng (I’PQ) không phụ thuộc vào việc chọn điểm P

Bài 5 : (4 điểm)

( f x( ) 1− ×) ( f y( ) 1− × −) (2 f x y( + )) (= −2 f x( )) (× −2 f y( )) (× f x y( + −) 1) (*)

với mọi số thực x, y

Hết

Trang 2

THỪA THIÊN HUẾ KHỐI 12 CHUYÊN - NĂM HỌC 2009-2010

Môn : TOÁN

ĐÁP ÁN - THANG ĐIỂM Bài NỘI DUNG Điểm

Bài 1

Câu 1a

(2 đ)

Đặt t = cosx, ta cĩ : y=36t +9(2t2-1)+4(4t3-3t) =16t3+18t2+24t-9 0,5 Xét φ(t) = 16t3+18t2+24t-9 với -1≤ t ≤ 1 φ’(t) = 48t2+36t+24 >0 ∀ ∈ −t [ 1;1]

φ(-1) = -31, φ(1) = 49 Ta cĩ : -31≤ φ(t) ≤ 49 ∀ ∈ −t [ 1;1]

1

Từ đĩ : y +31 ≥ 0 đúng với mọi số thực x Dấu bằng xảy ra trong trường hợp cosx = -1 0.5

Chú ý: 1/ Do tính tuần hồn và chẵn của y nên chỉ cần tìm Miny trên đoạn [0;π]

2/ y +31 ≥ 0 ⇔2(cosx+1)(8cos2x+cosx+11) ≥ 0

Câu 1 b

(2 đ)

Giả sử k là số thỏa : y ≤ k đúng với mọi số thực x

Khi đĩ với x = 0 thì 49 ≤ k

0.5

Ta chứng minh y ≤ 49 đúng với mọi số thực x

Do Maxy = 49 nên y ≤ 49 đúng với mọi số thực x

1

Bài 2

(4đ)

Chọn hệ trục tọa độ Oxy với O là tâm hình vuơng ABCD, trục Ox vuơng gĩc với AB

Cĩ thể đặt : A(-a;-a), B(-a;a), C(a;a), D(a;-a)

Phương trình của AC: y = x, phương trình của BD: y = -x

1

Xét M(x;y) Tọa độ của M1 : x1 = -x-2a , y1 = y

Tọa độ của M2 : x2 = -y1 = -y, y2 = -x1 = x+2a

Tọa độ của M3 : x3 = y2 = x +2a , y3 = x2 = -y

Tọa độ của M’ : x’ = 2a –x3 = -x, y’ = y3 = -y

1,5

MM’ = AB⇔( x’-x)2 +(y’-y)2= (2a)2 ⇔4x2 + 4y2 = 4a2 ⇔ OM= a 1 Tập hợp những điểm M thỏa bài tốn là đường trịn nội tiếp của hình vuơng ABCD 0,5 Chú ý : + M2 là ảnh của M qua phép quay QB cĩ tâm B và gĩc quay bằng hai lần gĩc

lượng giác (BA,BD), M’ là ảnh của M2 qua phép quay QC cĩ tâm C và gĩc quay bằng hai

lần gĩc lượng giác (CA,CD)

+ Hợp thành của QB với QC là phép đối xứng tâm O

Bài 3

(4đ)

Ta cĩ : u2 = 2 > u1 Dùng qui nạp chứng minh được (un) là dãy tăng 1 Dùng qui nạp chứng minh được : 1≤ un < 2 với mọi n ≥ 1 1 Dãy (un) tăng và bị chặn trên nên cĩ giới hạn 0,5 Đặt x = limun Khi n→ +∞ thì un+1 → x và x= 2x với 1≤ x≤ 2 0,5

x

x= 2 ⇔2lnx = xln2 Xét h(x) = xln2 -2lnx với 1≤x ≤ 2 h(2) = 0

h’(x) = ln2 - 2

x <0 với 1≤x ≤ 2 h(x) giảm trên [1,2] h(x) = 0 với 1≤x ≤ 2 chỉ xảy ra khi x = 2 Vậy : limun = 2

1

y

x a

-a

a

B

D A

M 2

C

M 3

M 1

M'

M

120 o

120 o

120 o

60 o

60 o

J K

L

I'

J' K'

L'

P O

Trang 3

Bài 4

Câu 4a

(1,5 đ)

Hai tam giác QLK và PII’ bằng nhau vì : QL=PI, IK=II’ , · o ¶

QLK=120 = PII' Hai tam giác PJK và QII’ bằng nhau vì : PJ=QI, JK=II’ , · o ·

PJK=120 = QII' Hai tam giác PKQ và QI’P bằng nhau vì có các cạnh tương ứng bằng nhau

1,5

Từ đó : ¶ II'P+ II'Q+ PI'Q = QKL+ PKJ+ QKP = PKL = 60 · · · o 0.5

Câu 4 b

(2 đ) Ta có : d(O,(I’PQ)) = O.I'PQ

I'PQ

3V

S

0.5

Do O là trung điểm I’K nên VO.I’PQ = VI’.O’PQ = VK.OPQ = VO.KPQ 0.5 Hai tam giác PKQ và QI’P bằng nhau nên SI’PQ =S KQP 0.5 Suy ra : d(O,(I’PQ)) = O.KPQ

KQP

3V

S = d((O,(KQP)) = d((O,(IJKL)) = hằng số

0,5

Bài 5

Câu 5a

(2 đ)

Giả sử hàm số hằng trên ¡ : f(x) =c , thỏa phương trình (*)

Ta có : (c-1)(c-1)(2-c) = (2-c)(2-c)(c-1) ⇔c = 1, c = 2 , c = 3

2

1

Kiểm tra lại thấy rằng các hàm số hằng trên¡ : f1(x) =1 , f2(x) = 2 , f3(x) = 3

2 ,

là ba hàm số liên tục trên ¡ thỏa phương trình hàm (*)

1

Câu 5 b Điểm

(2 đ)

Giả sử f là hàm số liên tục trên ¡ thỏa (*) Trong (*) thay x, y bởi

2

t

ta có :

(u-1)2(2-f(t))=(2-u)2(f(t)-1) với u= f(

2

t

) Do đó f(t) =

2(u-1) +(2-u) (2-u) +(u-1) =

2 2

3u -8u+6 2u -6u+5.

Suy ra : 1 ≤ f(t) ≤ 2 ,∀ ∈t ¡ f(t) = 1⇔u=1 ⇔f(

2

t

) =1 , f(t) =2⇔u = 2⇔ f(

2

t

) = 2

0.5

Nếu tồn tại xo mà f(xo) =1 thì 0 1

2

x

f   = ÷

  Suy ra

0 1

2n

x

f   =÷

  với mọi số nguyên dương n

Vì f liên tục nên cũng có f(0)=1 Lúc này nếu trong (*) thay x và y bởi xo và t- xo thì :

0= −2 f t xf t( ) 1− , ∀ ∈t ¡

Chú ý rằng, lúc này 2− f t x( − 0) ≠0∀ ∈t ¡ Bởi vì, nếu tồn tại yo mà f(yo) = 2 thì

0 1 2

y

f   =÷

Suy ra : 0 1

2n

y

f   =÷

  với mọi số nguyên dương n Do f liên tục nên cũng có f(0) = 2 , vôlí

Vậy trường hợp này phải có f(t) = 1 , t∀ ∈¡

Tương tự, nếu tồn tại yo mà f(yo) = 2 thì f(t) = 2,∀ ∈t ¡

0.5

Ta xét trường hợp 1< f(t) < 2 t∀ ∈¡

Đặt : g(t)=2-f(t)

f(t)-1, (*) trở thành : g(x+y)=g(x).g(y) x,y∀ ∈¡ , với g liên tục trên ¡ Tồn tại hằng số a>0 sao cho g(x) =ax Lúc đó : f(x) =a +2xx

a +1 Thử lại thấy đúng

0.5

Tóm lại, các hàm số liên tục trên ¡ thỏa (*) là : f(x)=1, f(x)=2 , f(x) = 3

2, và f(x) =a +2xx

a +1 với a dương tùy ý khác 1

0,5

Ngày đăng: 27/09/2013, 06:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chọn hệ trục tọa độ Oxy với O là tâm hình vuơng ABCD, trục Ox vuơng gĩc với AB. Cĩ thể đặt : A(-a;-a), B(-a;a), C(a;a), D(a;-a). - HSG TOAN CHUYEN 2009
h ọn hệ trục tọa độ Oxy với O là tâm hình vuơng ABCD, trục Ox vuơng gĩc với AB. Cĩ thể đặt : A(-a;-a), B(-a;a), C(a;a), D(a;-a) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w