1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

10 bình phước đề vào 10 toán 2018 2019

6 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 320,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị của các biểu thức: 2.. b Tìm tọa độ giao điểm của parabol P và đường thẳng d bằng phép tính.. Tính vận tốc của mỗi xe.. Tính độ dài các đoạn thẳng , , AB BH CH vàAH...

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÌNH PHƯỚC

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 01 trang)

KÌ THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2018-2019

ĐỀ THI MÔN TOÁN (CHUNG) Thời gian 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi 01/06/2018

Câu 1 (2,0 điểm):

1 Tính giá trị của các biểu thức:

2 Cho biểu thức

1

1

x x P

x

= +

, với

0 à x 1

xv ≠ a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của x

, biết P > 3

Câu 2 (2,0 điểm):

1 Cho parabol

2 ( ) : P y x =

và đường thẳng

( ) : d y = − + x 2

a) Vẽ parabol

( ) P

và đường thẳng

( ) d

trên cùng một mặt phẳng tọa độ

Oxy

b) Tìm tọa độ giao điểm của parabol

( ) P

và đường thẳng

( ) d

bằng phép tính

2 Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình sau:

x y

x y

+ =

 − =

Câu 3 (2,5 điểm):

1 Cho phương trình:

xmx+ m− =

(m là tham số ) (1) a) Giải phương trình (1) với m = 2

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm 1 2

,

x x

sao cho:

( 2 ) ( 2 )

1 2 1 3 2 2 2 2 50

xmx + xmx − =

2 Quãng đường AB dài50 km Hai xe máy khởi hành cùng một lúc từ A đếnB Vận tốc xe thứ nhất lớn hơn vận tốc xe thứ hai 10 km h/ , nên xe thứ nhất đến B trước

xe thứ hai 15 phút Tính vận tốc của mỗi xe

Câu 4 (1,0 điểm):

Cho tam giácABC

vuông tại A

, đường cao AH H BC ( ∈ )

Biết

8 , 10

AC = cm BC = cm

Tính độ dài các đoạn thẳng

, ,

AB BH CH

AH

Câu 5 (2,5 điểm):

1

Trang 2

Cho đường tròn tâm( )O

, từ điểm M ở bên ngoài đường tròn ( )O

kẻ các tiếp tuyến ,

MA MB

(

,

A B

là các tiếp điểm), kẻ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M

;

D O

B nằm về hai phía so với cát tuyếnMCD )

a) Chứng minh: tứ giác MAOB nội tiếp

b) Chứng minh:

MB =MC MD

c) Gọi H là giao điểm của ABOM Chứng minh: AB là phân giác của ·CHD

Hết.

Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ tên thí sinh:……….SBD………

Họ tên, chữ ký giám thị 1:………

Họ tên, chữ ký giám thị 2:………

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN (CHUNG) Câu 1 (2,0 điểm):

1 Tính giá trị của các biểu thức:

2 Cho biểu thức

1

1

x x P

x

= +

, với

0 à x 1

xv ≠ a) Rút gọn biểu thức P

b) Tìm giá trị của x

, biết P > 3

Lời giải

1.M = + = 6 5 11

N = − − = −

2a

( 1)

1

x x

x

b

P> ⇔ + x > ⇔ > x 4

thỏa mãn Vậy x > 4

thì P 3>

Câu 2 (2,0 điểm):

1 Cho parabol

2 ( ) : P y x =

và đường thẳng

( ) : d y = − + x 2

a) Vẽ parabol

( ) P

và đường thẳng

Trang 3

b) Tìm tọa độ giao điểm của parabol

( ) P

và đường thẳng

( ) d

bằng phép tính

2 Không sử dụng máy tính, giải hệ phương trình sau:

x y

x y

+ =

 − =

Lời giải 1a Bảng giá trị

b.Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d ):

( ) ( )

x = -x + 2 x + x - 2 = 0

= − ⇒ =

⇔  = ⇒ =

Vậy tọa độ giao điểm của (P) và (d) là ( -2; 4), ( 1; 1)

2

5 3

3

5 3.3

3

4

x

x

y

x

y

=

⇔  = −

=

⇔  = −

=

⇔  = −

Vậy nghiệm (x; y) của hệ là (3 ; - 4)

Câu 3 (2,5 điểm):

3

Trang 4

1 Cho phương trình:

xmx+ m− =

(m là tham số ) (1) a) Giải phương trình (1) với m = 2

b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm 1 2

,

x x

sao cho:

( 2 ) ( 2 )

1 2 1 3 2 2 2 2 50

xmx + xmx − =

2 Quãng đường AB dài50 km Hai xe máy khởi hành cùng một lúc từ A đếnB Vận tốc xe thứ nhất lớn hơn vận tốc xe thứ hai 10 km h/ , nên xe thứ nhất đến B trước

xe thứ hai 15 phút Tính vận tốc của mỗi xe

Lời giải

a.Thay m 2= ta có phương trình

2 – 4 3 0

x x + = ⇔ ( – 1 – 3 0x ) ( x ) =

1 3

x x

=

⇔  = 

Vậy tập nghiệm của phương trình là S 1;3= { }

b.

∆ = − + = − ≥ ⇒

Phương trình (1) luôn có hai nghiệm 1 2

x x

với mọi m

1, 2

x x

là là hai nghiệm của phương trình (1) nên ta có:

2

2

− + = −

− − = − −

Theo đề bai tao có ( 2 ) ( 2 )

1 2 1 3 2 2 2 2 50

xmx + xmx − =

2

4 6 54 0

3

2

m

m

= −

 =

Vậy

9 3;

2

m∈ − 

Vậy vận tốc xe thứ nhất là 50 km/h; vận tốc xe thứ hai là 40 km/h

Câu 4 (1,0 điểm):

4

2 Gọi vận tốc xe thứ nhất là x km/h ( x >10)

Thì vận tốc xe thứ hai là x - 10 km/h

Thời gian xe thứ nhất đi từ A đến B là

50

x

h

Thời gian xe thứ hai đi từ A đến B là

50 10

x

h

Theo đề bài ta có phương trình

xx =

2 10 2000 0

( 50)( 40) 0

50 ( )

=

⇔  = −

Trang 5

Cho tam giácABC

vuông tại A

, đường cao AH H BC ( ∈ )

Biết

8 , 10

AC = cm BC = cm

Tính độ dài các đoạn thẳng

, ,

AB BH CH

AH

Lời giải

AH =

BH CH = = cm

Theo định lí Py-ta-go ta có

2 2 102 82 6( )

AB = BCAC = − = cm

ABC c A AH BC

2 2

10

AB

BC

CH = BC – BH = 10 – 3,6 = 6,4 ( cm)

Câu 5 (2,5 điểm):

Cho đường tròn tâm( )O

, từ điểm M ở bên ngoài đường tròn ( )O

kẻ các tiếp tuyến ,

MA MB

(

,

A B

là các tiếp điểm), kẻ cát tuyến MCD không đi qua tâm O (C nằm giữa M

;

D O

B nằm về hai phía so với cát tuyếnMCD )

a) Chứng minh: tứ giác MAOB nội tiếp

b) Chứng minh:

MB =MC MD

c) Gọi H là giao điểm của ABOM Chứng minh: AB là phân giác của ·CHD

Vẽ hình đến câu a

5

Trang 6

Ta có:

OAM OBM

tứ giác MAOB nội tiếp

2

MBC MDB (g-g)

(1)

MB MC

MD MB

MB MC MD

:

CHB DHB

AB là phân giác của ·CHD

b

XMBC vMDB c

·

BMD

1

2

chung



OAM OBM = =

(vì

,

MA MB

là các tiếp tuyến của (O) )

c

MOBcó B 90 ;BH OM MB MH MO (2)

(1) & (2) ⇒ MC.MD = MH.MO

·

ét MCH & MOD có:

chung

( ì MC.MD = MH.MO)

X

DMO

MC MH

v

MO MD

=



MCH MOD (c.g.c) MHC ODM (3)

tứ giác OHCDnội tiếp

OHD OCD m OCD ODM OCD OHD ODM

(3) & (4)⇒MHC OHD do MHC CHB OHD DHB= + = + =90

Ngày đăng: 31/03/2020, 16:09

w