1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

57 TS10 thanh hoa 1718 HDG

5 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 289,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trình 1 khi m=0.. Giải phương trình 1 khi m=1.. Rút gọn biểu thức A.. Chứng minh ONFP là tứ giác nội tiếp.. Xác định vị trí điểm E trên cung MN để tổng MF+2ME đạt giá trị nhỏ

Trang 1

STT 57: ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TỈNH THANH HÓA

NĂM HỌC 2017 – 2018 Câu 1. (2,0 điểm)

1. Cho phương trình: mx2+ − =x 2 0 (1), với mlà tham số.

a. Giải phương trình (1) khi m=0.

b. Giải phương trình (1) khi m=1.

2. Giải hệ phương trình:

3 2 6

2 10

− =

 + =

x y

x y

Câu 2. (2,0 điểm) Cho biểu thức:

: 4

A

y

=  + ÷ ÷  − ÷÷

   , với y>0,y≠4,y≠9.

1. Rút gọn biểu thức A.

2. Tìm y để A= −2.

Câu 3. (2,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng ( )d y: =2x m− +3

và parabol ( )P y x: = 2

1. Tìm m để đường thẳng ( )d

đi qua điểm A( )2;0

2. Tìm m để đường thẳng ( )d

cắt parabol ( )P

tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 1

x , x2 thỏa mãn 2

1 2 2 1 2 16

xx +x x = .

Câu 4. (3,0 điểm) Cho nửa đường tròn ( )O

đường kính MN =2R Gọi ( )d

là tiếp tuyến của ( )O

tại

N Trên cung MN lấy điểm E tùy ý (E không trùng với M và N ), tia ME cắt đường

thẳng ( )d

tại F Gọi P là trung điểm của ME , tia OP cắt ( )d

tại Q.

1. Chứng minh ONFP là tứ giác nội tiếp.

2. Chứng minh OF MQ và PM PF PO PQ = .

3. Xác định vị trí điểm E trên cung MN để tổng MF+2ME đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 5. (1,0 điểm)

Cho a, b, c là các số dương thay đổi thỏa mãn:

2017

a b b c c a+ + =

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P

a b c a b c a b c

Trang 2

STT 57: LỜI GIẢI ĐỀ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TỈNH THANH HÓA

NĂM HỌC 2017 – 2018

Câu 1:

1. Cho phương trình: mx2 + − =x 2 0 (1), với mlà tham số

a. Giải phương trình (1) khi m=0. Khi m=0, ta có phương trình: x− =2 0⇔ =x 2 Vậy phương trình có một nghiệm duy nhất là x=2.

b. Giải phương trình (1) khi m=1. Khi m=1, ta có phương trình: x2+ − =x 2 0

Ta thấy: a b c+ + =0nên phương trình có hai nghiệm phân biệt là:

1 1

x = ; x2= −2.

2. Giải hệ phương trình:

3 2 6

2 10

− =

 + =

x y

Vậy nghiệm của hệ phương trình là: ( ) ( )x y; = 4;3

Câu 2: Cho biểu thức:

4

A

y

=  + ÷ ÷  − ÷÷

   , với y>0, y≠4, y≠9.

1. Rút gọn biểu thức A.

:

A

y

4 8

:

y y

− −

=

:

=

2 4

3 2

y y y

y y

=

− +

− 4 3

y y

=

− (với y>0, y≠4, y≠9).

2. Tìm y để A= −2

2

A= −

3

y y

Trang 3

( )

4y 2 y 3

4y 2 y 6 0

Đặt y t= >0ta có phương trình:

2

4t + − =2 6 0t

Ta có: a b c+ + =0 nên phương trình có hai nghiệm:

1 1

t = (thỏa mãn đk)

t = − (không thỏa mãn điều kiện)

Với t=1, ta có: y=1 (thỏa mãn đk)

Vậy: A= − ⇔ =2 y 1.

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng ( )d y: =2x m− +3

và parabol ( )P y x: = 2

1. Tìm m để đường thẳng ( )d

đi qua điểm A( )2;0 Thay x=2 và y=0vào phương trình đường thẳng ( )d y: =2x m− +3

, ta có:

0 2.2= − + ⇔ =m 3 m 7

Vậy: với m=7 thì đường thẳng ( )d

đi qua điểm A( )2;0

2. Tìm m để đường thẳng ( )d

cắt parabol ( )P

tại hai điểm phân biệt có hoành độ lần lượt là 1

x , x2 thỏa mãn 2

1 2 2 1 2 16

xx +x x = . Phương trình hoành độ giao điểm của ( )d

và ( )P

là:

x = x m− + ⇔ xx m+ − =

Ta có: ( ) (2 )

∆ = − − − = − +

Đường thẳng ( )d

cắt parabol ( )P

tại hai điểm phân biệt ⇔ ∆ > ⇔ − + > ⇔ <' 0 m 4 0 m 4

Theo hệ thức Vi-et, ta có:

1 2

1 2

2

x x

 + =



1 2

2

 = −



Thay x2= −2 x1 vào biểu thức: 2

1 2 2 1 2 16

xx +x x = ta có:

2

1 2 2 1 1 2 1 16

x − −x +xx =

1 4 4 1 1 16

1

4x 20

Trang 4

1 5

x

⇔ =

x

⇒ = −

Thay vào biểu thức: x x1 2= −m 3 ta được:

m− = − ⇔ = −m (tm)

Vậy: m= −12.

Câu 4:

1. Ta có: ·MFN=900(góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

NE ME

Lại có:

P là trung điểm của ME

O là trung điểm của MN

OP là đường trung bình của MEN

OP NE

OP ME

- Xét tứ giác ONFP ta có :

· =900

ONF (tính chất tiếp tuyến)

· =900

OPF ( do OPME )

· · 1800

ONF OPF+ =

ONFP là tứ giác nội tiếp ( đpcm).

2. Xét DMQF ta có: { }

ìï ^ ïïï ^ íï

Þ O là trực tâm DMQF

OFMQ ( đpcm)

- Ta có:

0 0

90 90

MFO QMF

MFO PQM PQM QMF

ü ï

ï + = ïïþ

MPQ OPF· =· =900

Nên DMPQ ∽ OPFD

Từ đó suy ra MP= PQPM PF. =PO PQ.

3. Theo BĐT Cauchy ta được:

Đẳng thức xảy ra ⇔MF=2ME=2R 2

Trang 5

MF =ME EF+

Nên E là trung điểm MF

Xét MNFD ta có:

1 2

ME MF

E

⇒ là điểm chính giữa cung MN ¼

Câu 5: Cho a, b, c là các số dương thay đổi thỏa mãn:

a b b c c a+ + =

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P

a b c a b c a b c

Lời giải

Đặt x a b ; = + y= +b c; z= +a c;

1 1 1

2017

x y z

P

x y z x y z x y z

Ta có:

x+ ³y x y

+

1 1+ ≥ 4

+

y z y z

x+ ³x x z

+

2

x y z x y y z x z

ç

Þ + + ³ çç + + ÷÷÷

4

2x y z 2y x z 2z x y

ç

1 1 1 1 2017

P

x y z

ç

Þ £ çç + + ÷=÷÷

Dấu "=" xảy ra khi

3 4034

= = =

a b c

Ngày đăng: 21/04/2020, 01:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w