1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI vào 10 hà TĨNH đề 2 2011 2012

3 134 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 189 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi C là giao điểm của tia AP và tia BQ; H là giao điểm của hai dây cung AQ và BP.. a Chứng minh tứ giác CPHQ nội tiếp đường tròn.. b Chứng minh CBP HAP... Suy ra tứ giác CPHQ nội tiếp

Trang 1

ĐỀ THI VÀO 10 Câu 1:

a) Tìm m để đường thẳng y = (2m – 1)x + 3 song song với đường thẳng y = 5x – 1

b) Giải hệ phương trình: 2 5

x y

x y

 

�  

P

� �� � với a >0 và a�1

a) Rút gọn biểu thức P

b) Với những giá trị nào của a thì P > 1

2 .

Câu 3:

a) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số: y = x2 và y = - x + 2

b) Xác định các giá trị của m để phương trình x2 – x + 1 – m = 0 có 2 nghiệm x1, x2 thỏa

mãn đẳng thức: 1 2

1 2

1 1

x x

Câu 4:Trên nửa đường tròn đường kính AB, lấy hai điểm P, Q sao cho P thuộc cung AQ Gọi

C là giao điểm của tia AP và tia BQ; H là giao điểm của hai dây cung AQ và BP

a) Chứng minh tứ giác CPHQ nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh CBPHAP

c) Biết AB = 2R, tính theo R giá trị của biểu thức: S = AP.AC + BQ.BC

Câu 5 :Cho các số a, b, c đều lớn hơn 25

4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

Q

- Hết

Trang 2

-HƯỚNG DẪN CHẤM THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM 2011-2012

Môn Toán

Ngày thi 24 tháng 6 năm 2011

Mã đề 02

1

a) Để đường thẳng y =(2m – 1)x+3 song song với đường thẳng y =5x – 1

b) Ta có: 2 5 4 2 10

2

a) Với 0 � thì ta có:a 1 1 1 1 1 1 1   1 2 1 . 1

P

2

b) Với 0 � thì P > a 1 1

2 �

0 2

1 a  

a a

� 1 a 0� a 1 Kết hợp với điều kiện a >0, ta được 0 < a < 1. 0,5đ

3

a) Hoành độ giao điểm các đồ thị hàm số y = x2 và y = - x + 2 là nghiệm

của phương trình: x2 = - x+2 �x2 + x – 2 = 0 0,5đ Giải ra được: x1 = 1 hoặc x2 = - 2

Với x1 = 1 � y1 = 1 � tọa độ giao điểm A là A(1; 1)

Với x2 =-2 � y2 = 4 � tọa độ giao điểm B là B(-2; 4)

0,5đ b) Ta có :   b2 4ac 1 4(1m) 4 m Để phương trình có 2 nghiệm 3

x1, x2 thì ta có 0 4 3 0 3

4

Theo định lí Vi-et, ta có: x x1 2 b 1

a

    và x x1 2 c 1 m

a

x x

�  �   �  �      

2

2 8 0

4 1

1

m

m m

m

�     �    � 

���� � ��� � ��  �

0,25đ

Kết hợp với đk (*) ta có: m = 2 là giá trị cần tìm 0,25đ

4 a) Ta có: �APB �AQB90o (góc nội tiếp

� o Suy ra tứ giác CPHQ nội tiếp đường tròn

0,5đ

O K H

Q P

C

B A

Trang 3

b) CBP và HAP có:

BPCAPH  o (suy ra từ a)) 0,5đ

PQ � CBPHAP(g – g) 0,5đ c) Gọi K là giao điểm của tia CH và AB Từ giả thiết suy ra K thuộc cạnh

ABC

Từ đó suy ra:

+ APBAKCAP ACAK AB. (2)

+ BQABKCBQ BC BK BA (3)

0,25đ

- Cộng từng vế của (2) và (3) và kết hợp với (1), ta được:

5

Do a, b, c > 25

4 (*) nên suy ra: 2 a 5 0, 2 b 5 0, 2 c  5 0 0,25đ

Áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 2 số dương, ta có:

2 5 2

b   �

2 5 2

b

c   �

2 5 2

c

a   �

0,25đ

Cộng vế theo vế của (1),(2) và (3), ta có: Q�5.3 15

Dấu “=” xẩy ra � a b c  25 (thỏa mãn điều kiện (*)) 0,25đ

Ngày đăng: 21/04/2020, 01:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w