1. Trang chủ
  2. » Đề thi

22 đề tham khảo số 22

20 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Côsin của góc giữa a và b bằng A.. Công bội của cấp số nhân đã cho bằng A... Câu 7: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàmsố nào dưới đây?. Mệnh đề nào sau đây sai về hàm số đóA. Mệnh

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020

Đề số 22 – Gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm – Thời gian làm bài : 90 phút Câu 1: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     có AB a AD AA ,  2 a Diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chữ nhật đã cho bằng

A 9a2 B 3 2 .

4

a

C 9 2. 4

a

D 3a2

Câu 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB3 ,a BC a , cạnh bên 2

SDaSD vuông góc với mặt phẳng đáy Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho a    3;4;0 và b  5;0;12 Côsin của góc giữa a và b bằng

A 3

6

13

Câu 4: Giả sử a b, là các số thực dương bất kỳ Biểu thức ln a2

b bằng

A ln 1ln

2

2

ab C lna2 ln b D lna 2 ln b

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho E  1;0;2 và F2;1; 5  Phương trình đường thẳng EF

 

 

 

 

Câu 6: Cho cấp số nhân  u n , với 1 9, 4 1

3

u  u  Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A 1

3

Trang 2

Câu 7: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm

số nào dưới đây?

A yx33x1

1

x

y

x

1

x

y

x

D y x 3 3x21

Câu 8: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng  P đi qua điểm M3; 1;4  đồng thời vuông góc với giá của vectơ a 1; 1;2 có phương trình là

A 3x y 4 12 0.z  B 3x y 4 12 0.z 

C x y 2 12 0.z  D x y 2 12 0.z 

Câu 9: Cho hàm số y f x   liên tục trên 3;3 và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên Mệnh

đề nào sau đây sai về hàm số đó?

A Đạt cực đại tại x 1 B Đạt cực đại tạix 1

C Đạt cực đại tại x 2 D Đạt cực tiểu tạix 0

Câu 10: Giả sử f x  là một hàm số bất kỳ liên tục trên khoảng  ;  và a b c, , ,b c  ;  Mệnh

đề nào sau đây sai?

A b   c   b  

C b   b c   b  

Trang 3

Câu 11: Cho hàm số y f x   có đồ thị như hình vẽ

bên Mệnh đề nào sau đây đúng về hàm số đó?

A Nghịch biến trên khoảng 1;0

B Đồng biến trên khoảng 3;1

C Đồng biến trên khoảng 0;1

D Nghịch biến trên khoảng 0;2

Câu 12: Tất cả các nguyên hàm của hàm số f x  3x

 là

A  3  .

ln3

x

  C 3 ln3x C

ln3

x C

Câu 13: Phương trình logx  1 2 có nghiệm là

Câu 14: Cho k n k n,    là các số nguyên dương bất kỳ Mệnh đề nào sau đây đúng?

!

k

n

n

A

k

! .

! !

k n

n A

k n k

D k ! .k

Câu 15: Cho các số phức z 1 2 ,i w 2 i Điểm nào trong hình bên

biểu diễn số phức z w ?

A N

B P

C Q

D M

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng  P x:  3y2 1 0z  ,  Q x z:   2 0 Mặt phẳng   vuông góc với cả  P và  Q đồng thời cắt trục Ox tại điểm có hoành độ bằng 3 Phương

trình của   là

A x y z   3 0. B x y z   3 0 C 2x z  6 0 D 2x z  6 0.

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn 1 3i z2  3 4 i Môđun của z bằng

Trang 4

A 5

5

Câu 18: Cho hình trụ xoay có độ dài đường sinh bằng đường kính đáy và thể tích của khối trụ bằng

16  Diện tích toàn phần của khối trụ đã cho bằng

Câu 19: Biết rằng phương trình log22x 7log2x9 0 có hai nghiệm x x1, 2 Giá trị x x1 2 bằng

Câu 20: Đạo hàm của hàm số f x  3 13 1x x

 là

A  

2

2 .3

3 1

x x

f x 

2 .3

3 1

x x

f x 

C  

2 .3 ln3.

3 1

x x

2 .3 ln3.

3 1

x x

f x 

Câu 21: Cho f x  x4 5x24 Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

 

2

2

2

0

2 0

Câu 22: Cho hàm số y f x   có đạo hàm f x  x x2 2 1 ,   x Hàm số y2f  x đồng biến trên khoảng

A 2; B   ; 1  C 1;1  D 0;2 

Câu 23: Đồ thị hàm số

3 3

4

3 2

y

  có bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 24: Biết rằng  , là các số thực thỏa mãn 2 2  2 8 2   2 

   Giá trị của 2 bằng

Trang 5

Câu 25: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có AB a , góc giữa đường thẳng A C và mặt phẳng ABC bằng 45 Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C.    bằng

A 3 3

4

3 2

3 12

3 6

a

Câu 26: Cho hàm số y f x   có bảng

biến thiên như hình vẽ bên Hàm số

 2

2

Câu 27: Cho hình nón tròn xoay có bán kính đáy bằng 3 và diện tích xung quanh bằng 6 3  Góc ở đỉnh của hình nón đã cho bằng

A 60  B 150  C 90  D 120 

Câu 28: Gọi z z1, 2 là các nghiệm phức của phương trình z24z 7 0 Số phứcz z1 2z z1 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

bằng

Câu 29: Gọi m M, lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y x 9

x

  trên đoạn 1;4

 

  Giá trị của m M bằng

A 65

Câu 30: Cho hình lập phương ABCD A B C D     có I J, tương ứng là trung điểm của BCBB Góc giữa hai đường thẳng ACIJ bằng

Câu 31: Giải bóng chuyền quốc tế VTV Cup có 8 đội tham gia, trong đó có hai đội Việt Nam Ban

tổ chức bốc thăm ngẫu nhiên để chia thành hai bảng đấu, mỗi bảng 4 đội Xác suất để hai đội của Việt Nam nằm ở hai bảng khác nhau bằng

A 2

5

3

4 7

Câu 32: Tất cả các nguyên hàm của hàm của hàm số   sin2

x

f x

x

 trên khoảng 0; là

Trang 6

A xcotxln sin xC B xcotx ln sinx C

C xcotxln sinx CD xcotx ln sin xC

Câu 33: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông tại A. Gọi E là trung điểm của AB. Cho biết AB2 ,a BC 13a, CC 4 a Khoảng cách giữa hai đường thẳng A B và

CE bằng.

A 4

7

a

B 12 7

a

C 6 7

a

D 3 7

a

Câu 34: Cho hàm số y f x   có đồ thị như hình vẽ bên Có bao nhiêu

số nguyên m để phương trình f x 3 3x m có 6 nghiệm phân biệt

thuộc đoạn 1;2 ?

A 3

B 2

C 6

D 7

Câu 35: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z 12 z z iz z i  2019 1?

Câu 36: Cho f x  mà hàm số y f x   có bảng biến

thiên như hình vẽ bên Tất cả các giá trị của tham số m

để bất phương trình 2   1 3

3

m x  f xx nghiệm đúng

với mọi x 0;3 là

A m f  0 B m f  0 C m f  3 D  1 2

3

Câu 37: Trong không gian với Oxyz, cho các điểm M2;1;4, N5;0;0, P 1; 3;1 Gọi I a b c ; ;  là tâm mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng Oyz đồng thời đi qua các điểm M N P, , Tìm c biết rằng

5

a b c  

Trang 7

Câu 38: Biết rằng

1 0

ln 2 ln3 ln 5,

3 5 3 1 7

 với a b c, , là các số hữu tỉ Giá trị của

a b c  bằng

A 10

3

3

5 3

Câu 39: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

 và hai điểm A  1;3;1 ,

0;2; 1 

B  Gọi C m n p ; ;  là điểm thuộc d sao cho diện tích của tam giác ABC bằng 2 2 Giá trị

của tổng m n p  bằng

Câu 40: Bất phương trình x3 9 lnx x5 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

Câu 41: Cho hàm số f x  có đồ thị hàm số

 

y f x  được cho như hình vẽ bên Hàm số

cos  2

y fxxx đồng biến trên khoảng

A 1;2

B 1;0

C 1;0

D 2; 1 

Câu 42: Cho hàm số f x  2x 2x

  Gọi m0 là hàm số lớn nhất trong các số nguyên m thỏa mãn

  2 212 0

f mf m  Mệnh đề nào sau đây đúng?

A m0 1513;2019 B m0 1009;1513 C m0 505;1009 D m0 1;505

Câu 43: Cho hàm số f x  thỏa mãn f x  f x  ex, x

     và f  0 2 Tất cả các nguyên hàm của f x e  2x

A x 2e xe xC B x2e2xe xC C x1e xC D x1e xC

Trang 8

Câu 44: Cho hàm số f x  có đồ thị hàm số y f x   được

cho như hình vẽ bên Hàm số   1 2  0

2

nhiều nhất bao nhiêu điểm cực trị trong khoảng 2;3 ?

A 6

B 2

C 5

D 3

Câu 45: Chuẩn bị cho đêm hội diễn văn nghệ chào đón năm

mới, bạn An đã làm một chiếc mũ “cách điệu” cho ông già Noel

có hình dáng khối tròn xoay Mặt cắt qua trục của chiếc mũ như

hình bên Biết rằng OO 5 ,cm OA1 ,cm OB20cm, đường cong

AB là một phần của một parabol có đỉnh là điểm A. Thể tích

chiếc mũ bằng

A 2750  3

3 cm

B 2500  3

3 cm

C 2050  3

3 cm

D 2250  3

3 cm

Câu 46: Trong hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABCC3;2;3, đường cao AH nằm trên

đường thẳng 1: 2 3 3

 và đường phân giác trong BD của góc B nằm trên đường thẳng

2

d có phương trình 1 4 3

 Diện tích tam giác ABC bằng

Câu 47: Giả sử z z1, 2 là hai trong các số phức z thỏa mãn z 6 8  zi là số thực Biết rằng

z z  giá trị nhỏ nhất của z13z2 bằng

A 5 21 B 20 4 21 C 20 4 22 D 5 22

Trang 9

Câu 48: Cho hàm số y f x   có đồ thị như hình

vẽ bên Có bao nhiêu số nguyên m để phương

trình 1 1

3 2

x

f   x m

  có nghiệm thuộc đoạn

2;2

 

  ?

A 11

B 9

C 8

D 10

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho ba đường thẳng : 1

x y z

 , 1: 3 1,

2

   Đường thẳng  vuông góc với d đồng thời cắt  1, 2 tại H K, sao cho độ dài

HK nhỏ nhất Biết rằng  có một vectơ chỉ phương uh k; ;1

Giá trị của h k bằng

Câu 50: Trong không gian Oxyz , cho a   1; 1;0 và hai điểm A4;7;3 , 4;4;5 B  Giả sử M N, là hai điểm thay đổi trong mặt phẳng Oxy sao cho MN cùng hướng với a và MN 5 2. Giá trị lớn nhất của AM BN bằng

Trang 10

01 A 02 C 03 D 04 D 05 B 06 D 07 B 08 C 09 C 10 B

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Bán kính mặt cầu là 2    2 2

R     S R  a Chọn A.

.

Câu 3:    

 

 

3 5 4.0 0.12 3

13

3 4 0 5 0 12

Câu 4: ln a2 lna 2 ln b

Chọn B.

Câu 6: 3 4

1

u

u

Câu 7: Tiệm cận đứng là x 1, tiệm cận ngang y  nên 1 1

1

x y x

Chọn B.

Câu 8:   P : x 3  y1 2 z 4 0 hay  P x y:  2 12 0.z  Chọn C.

Câu 9: Hàm số đã cho đạt cực đại tại x 1 và x 1 đạt cực tiểu tại x 2. Chọn C.

Câu 10: Đáp án B sai Chọn B.

Câu 11: Hàm số đã cho đồng biến trên 0;1 Chọn C.

ln3

x

 

Câu 13: logx1  2 x 1 100 x99. Chọn D.

Câu 14: Ta có k ! k

Ak C Chọn B.

Câu 15: Ta có z w  1 i nên tọa độ là điểm P. Chọn B.

Trang 11

Câu 16: Ta có n n n P, Q 3;3;3    :x y z   3

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Chọn A.

4

Câu 18: Ta có l2rV r l2 2r3 16  r 2 l4

2

tp

log x log x  7 log x x  7 x x 2 128. Chọn A.

3

3 ln3 3 1 3 ln3 3 1 2.3 ln3

Câu 21: PT hoành độ giao điểm

2

2

5 4 0

2 4

x x

   

      



Câu 22: f x  0  1 x1

                 Chọn C.

: 1

Đồng thời

2

2

4 1

3 2 1

4 1

3 2 1

x

x

   

     

 

Chọn D.

Câu 24: Đặt x 2 0;y 2 0 y x y  8 1 1 8.x y

         

 

Trang 12

Câu 25: A C ABC ;   A CA 45  A A AC a 

ABC

1

2 2

2

x x

 

 



Quan sát bảng biến thiên ta thấy C đúng Chọn C.

xq

sin

2

OA ASO

SA

 60  120

      Chọn D.

1 2 1 2

     

    

 

Câu 29:

 

2

1;4

25

x

y

x

 

   

10 6 16

M m

Trang 13

Câu 30: Đặt AB a 0.

    

B C IJ  IJ ACB C AC ACB

Chọn B.

Câu 31: Chia 8 đội bóng thành 2 bảng đấu có:  C C84 44 70 cách

Gọi A là biến cố : “Hai đội Việt Nam nằm ở hai bảng đấu khác nhau”

Khi đó  A C C C12 .63 44 40

Xác suất cần tìm là: 4

7

A A

 Chọn D.

Câu 32: Ta có  2  cot   cot cot

sin

x

x

Câu 33:

HD: Ta có ACBC2 AB2 3 a

Dựng Bx CE/ /  d CE A B ;   d CE A Bx ;   

2

Dựng AK Bx AF A K ,    d A A Bx ;   AF

Do AK Bx  AK CE tại

10

Suy ra 6

10

a

AK 

Trang 14

Mặt khác 4 2 2 12 .

7

 

Do đó 1 6

a

dAF Chọn C.

Câu 34:

HD: Đặt t x 3 3x với x   1;2 ta có: 3 2 3 0 1

1

x

x

 

     

Ta có bảng biến của t x 3 3x trên đoạn x   1;2 như sau:

Với t2 x1, với t  2;2  Một giá trị của t có 2 giá trị của x   1;2 

Để phương trình f x 3 3x m có 6 điểm thì phương trình f t  m phải có 3 nghiệm t  2;2  Kết hợp đồ thị với t  2;2 và điều kiện m m  1;0 là các giá trị cần tìm Chọn B Câu 35:

HD: Đặt z a bi   z a bi 

ta có:

a bi  12 2bi i 2 1a i  (a1)2b2 2b i 2 1a i

1

a

 Với a 0 b0

 Với a 1 b1

Vậy có 3 số phức z thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn D.

Câu 36:

3

Xét hàm số g x trên với   x 0;3 

Trang 15

Ta có: g x  f x x2 2x f x   1 x12

Dựa vào BBT ta thấy trên với x 0;3 thì  

1

0 0;3

1 0

f x

x

  

 Suy ra g x  đồng biến trên khoảng 0;3  g x( )g 0  x 0;3 

Do đó m g x   với mọi x0;3  m g  0 f 0 Chọn B.

Câu 37:

HD: Ta thấy rằng: MN MN MQ   26 suy ra tam giác MNP đều

Khi đó tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC trùng với trọng tâm 8 2 5; ; .

3 3 3

Suy ra điểm I   là đường thửang qua G và vuông góc với mặt phẳng MNP

Mặt khác  

3; 1; 4

; 13;13; 13 13 1; 1;1 1; 4; 3

MN

MN MP MP

   

   

 

Suy ra

8 3

5 3

 

          

 

Lại có:  S tiếp xúc với mặt phẳng Oyz d I Oyz ;    R IN

7

3

t

t

                  



Do đó  

     

 



5; 3;4

3; 1;2 2

3; 1;2

a b c x y z I

Câu 38:

3

t

Đổi cận

   

   

2

  

Trang 16

1

2 3 2 2 ln 3 4ln 2 2 ln5 4 4ln 2 ln 5 20ln2 4ln3

20

3

2

a

c

 

      

Chọn A.

Câu 39:

2

ABC

 

Trong đó  

1; 1; 2 1 3 7; 3 1;3 3 2 2

2

2 ; 3;1 ABC

AB

   

3 7t  2 3 1t  2 3 3t 2 32 27t 12 0 t 1 C1;1;1 

Suy ra m n p  3. Chọn C

Câu 40:

HD: Điều kiện x  5

Khi đó BPT x3 9x x  4  0 x4 x3 x x 30

Lập bảng xét dấu suy ra x   4; 3 0;3

Kết hợp x 5 x  4; 3;0;1;2;3

x

  

  Phương trình có 6 nghiệm nguyên Chọn C Câu 41:

HD: Xét hàm số: y f cosxx2 xy sin x fcosx2x 1

Dựa vào đồ thị ta thấy với t  1;1 f t   1;1 

Do đó fcosx  1;1 , sin  x  1;1  sin x fcosx1

Để hàm số y f cosxx2 x đồng biến thì y sin x fcosx2x1 0

Suy ra 2x1 1  x1

Do đó hàm số y f cosxx2 x đồng biến trên khoảng 1;2 Chọn A

Câu 42:

HD: Ta có: f x  2x 2x 0 x

      

Trang 17

Xét hàm số g x  f x   f x2  212 g x  f x 2.f2x 212 0  x

Do đó hàm số g x đồng biến trên   

Lại có hàm số f x  2x 2x

  là hàm lẻ nên f  x  f x  f x2  212  f2x212

Khi đó f m  f m2  2120 f m  f 2m212 0 f m  f 2m212

12 12

0

2 4096

Câu 43:

HD: Ta có f x  f x  ex  e x .f x  e f x x   1 e f x x    1

x

x

x C

e

      mà f 0  2 C 2 f x   x2ex

Do đó f x e  2x x2e x  x2e dx x  x2e dx x x2e x e dx x x1e xC

Chọn D.

Câu 44:

HD: Số điểm cực trị của hàm số   1 2  0

2

yf xxfm n , trong đó

m là số điểm cực trị của hàm số     1 2  0

2

Ta có      

 

  

       

 

(*) Dựa vào hình vẽ, ta thấy  *  x0;2 và g x  không đổi dấu khi qua x 0

Suy ra hàm số g x có một điểm cực trị thuộc khoảng   2;3

n là số nghiệm đơn hoặc bội lẻ của phương trình g x  trên   0 2;3

Lại có g x  0 có một điểm cực trị  g x  0 có nhiều nhất 2 nghiệm

Vậy hàm số đã cho có nhiều nhất 3 điểm cực trị Chọn D.

Câu 45:

HD: Chia mặt cắt của chiếc mũ làm hai phần:

 Phần dưới OA là hình chữ nhật có hai kích thước 5 ;20cm cm

Quay hình chữ nhật quanh trục OO, ta được khối trụ có R OA 10;h OO 5

Do đó, thể tích phần bên dưới là V1 R h2 .10 5 5002   cm3

Trang 18

 Phần trên OA là hình  H giới hạn bởi đường cong AB, đường thẳng OA

Quay hình  H quanh trục OB ta được thể tích phần bên trên

Chọn hệ tọa độ Oxy, với O O 0;0 A10;0 và B0;20

Dễ thấy parabol  P có đỉnh A10;0 và đi qua B0;20

Gọi phương trình  

 

 

 

2

10 0

1

5

0 20

y

y

Do đó 1 2 4 20 2 20 100 5 0 10 5

5

Quay đường cong x10 5y quanh Oy, ta được thể tích phần trên là 2 20 2

0

10 5

Vậy thể tích cần tính là 1 2 500 1000 2500 3.

Câu 46:

HD: Do B d 2 nên B1b;4 2 ;3 bb Suy ra CBb 2;2 2 ;  b b

1

d có 1 vectơ chỉ phương là u 1 1;1; 2  

1

 

Suy ra BC   2; 2;0 

Do A d 1 nên A2a;3a;3 2 a Suy ra BAa1;a1; 2  a

2

d có một vectơ chỉ phương là u   2 1; 2;1 

BD là phân giác trong góc B nên cosBC u, 2 cosu BA2, 

   

  2  2 2  

   

 

2

0 0

6 2 2 1

a

 Với a 0 thì 1; 1;0 1

2

nên trường hợp này bị loại

 Với a 1 thì BA   0; 2;2 không cùng phương với BC nên tồn tại tam giác ABC

Ngày đăng: 20/04/2020, 09:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w