1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề tham khảo toán số 1

19 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.. Giá trị m gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?0 Câu 19: Miền phẳng trong hình vẽ được giới hạn bởi đường

Trang 1

THỬ SỨC TRƯỚC KỲ THI THPT QUỐC GIA 2020

Đề số 1 – Gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm – Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Cho a là số thực dương tùy ý, ln e2

a bằng

A 2(1 ln ) a B 1 1ln

2 a

 C 2(1 ln ) a D 1 2ln a

Câu 2: Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) s n 4 ix3

A cos x x 4C B

2 sin

8 2

x

x C

  C  cos x x 4C D

2 cos

8 2

x

x C

Câu 3: Cho biểu thức P4 x5 với x 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A P x 54 B P x 45 C P x 9 D P x 20

Câu 4: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

3

x y x

 là:

3

y  C y 3 D y 3

Câu 5: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lũy thừa?

A f x( )3 x B ( ) 4f x  x C ( )f xe x D f x( )x13

Câu 6: Trong các hàm số sau, hàm số nào có tập xác định là ?

cos

y

x

cos 2

y

x

1 1 cos

2

y

x

cos 1

y

x

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (3; 4;3) A  và ( 1; 2;5)B  Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn

thẳng AB

A (2; 3; 1)I   B (2; 2;8)I  C (1; 1; 4)I  D ( 2;3;1)I 

Câu 8: Tìm phần ảo của số phức z, biết (1 ) i z 3 i

Câu 9: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1 2

1

 

 

  

Vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ

phương của d?

A u   ( 2; 2;1) B u   (1; 2;1) C u  (2; 2;1) D u    ( 2; 2;1)

Trang 2

Câu 10: Cho ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y e x4x, trục hoành và hai đường thẳng

1, 2

xx ; V là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình ( )H quanh trục hoành Khẳng định nào

sau đây là đúng?

A

2 1 ( x 4 )

2 1 (4 x)

V  x e dx

C

2 1 ( x 4 )

2 1 (4 x)

V  x e dx

Câu 11: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

y x  x trên đoạn 0; 2

A min0;2y2 B

 0;2 

 0;2 

 0;2 

Câu 12: Cho hàm số ( )f xx.lnx Tính Pf x( ) x f x '( )x

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm (3; 1;1), (1; 2; 4) AB Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua

A và vuông góc với đường thẳng AB

A : 2P x 3y 3z16 0 B : 2P x 3y 3z 6 0

C : 2Px3y3z 6 0 D : 2Px3y3z16 0

Câu 14: Giả sử a, b là hai số thực thỏa mãn 2a(b 3)i 4 5i với i là đơn vị ảo Giá trị của a,b bằng

A a1,b8 B a8,b8 C a2,b2 D a2,b2

Câu 15: Cho tứ diện OABC có các góc tại đỉnh O đều bằng 900 và OA a OB b OC c ,  ,  Gọi G là trọng tâm tứ diện Thể tích của khối tứ diện GABC bằng

A

6

abc

B

8

abc

C

4

abc

D

24

abc

Câu 16: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M (1;1) biểu diễn số phức z Modun của số phức iz z 2 bằng

Câu 17: Cho hàm số ( )f x thỏa mãn '( ) x

f xx e và (0) 2f  Tính (1)f

A (1) 8 2f   e B (1) 5f   e C (1)fe D (1) 3f

Câu 18: Cho phương trình 4x (m 1)2x 3 m 0

    (*) Nếu phương trình (*) có hai nghiệm x x thỏa mãn1, 2

1 2 2

xx  thì m m 0 Giá trị m gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau?0

Câu 19: Miền phẳng trong hình vẽ được giới hạn bởi đường cong yf x( )

Trang 3

và 2

2

y x  x Biết rằng

1

1 2

3 ( )

4

f x dx 

Khi đó diện tích hình phẳng được tô trên hình vẽ là

A 9

8 3

C 29

3 8

Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S) tâm I đi qua hai điểm O và ( 4;0; 4) A  sao cho tam giác

OIA có diện tích bằng 2 2 Khi đó diện tích mặt cầu (S) bằng

Câu 21: Cho các số thực a, b thỏa mãn log4alog6blog (49 a 5 ) 1b  Đặt T b

a

 Khẳng định nào sau đây đúng?

2

T

2T 3

Câu 22: cho hàm số ( )f x liên tục trên [0;1] và ( ) (1 ) 2 2 3, [0;1]

1

x

1 0 ( )

f x dx

A 3 2ln 2

3

ln 2

3 2ln 2

2

Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

1

3 2

 

 

  

và mặt phẳng ( ) :P x 2y3z 2 0

Đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là:

A

5 7

6 5 5

 

 

  

B

5 7

6 5 5

 

 

  

C

1 7

2 5 3

 

 

  

D

1 7 5 1

y t

 

  

Câu 24: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình bên

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m

để phương trình ( )x

f em có nghiệm thuộc khoảng (0;ln 3) là:

3

C 1;1

3

3

Trang 4

Câu 25: Trong không gian Oxyz , cho điểm M(1; 2; 1) , (P) là mặt phẳng đi qua điểm M và cách gốc tọa độ

O một khoảng lớn nhất, mặt phẳng (P) cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B, C Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

2

Câu 26: Cho hàm số 3 2

y x  xxC Tìm tất cả các giá trị nguyên của k  [ 2019; 2019] để trên

đồ thị (C) có ít nhất một điểm mà tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng :d y(k 3)x

Câu 27: Cho hàm số yf x( ) liên tục trên đoạn [0;1] và thỏa mãn 2

2 ( )f xf(1 x) 1 x ,   Tíchx

phân

1

0

( )

f x dx

 có giá trị thuộc khoảng nào dưới đây?

A 1 1;

4 2

2

8 4

4

Câu 28: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2

( ) : (S x1) (y1) (z 2) 9 và mặt phẳng ( ) : 2P x 2y z 14 0 Gọi M a b c là điểm thuộc mặt cầu (S) sao cho khoảng cách từ M đến mặt phẳng( ; ; ) (P) lớn nhất Tính T   a b c

Câu 29: Cho hàm số yf x( ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Gọi ( ) 2 (1 ) 1 4 3 2 5

4

g xfxxxx  Khẳng định nào sau đây đúng?

A Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (  ; 2)

B Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng ( 1;0)

C Hàm số g(x) đồng biến trên khoảng (0;1)

D Hàm số g(x) nghịch biến trên khoảng (1;)

Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H, M lần lượt là trung điểm của AB và CD Biết khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SHM) bằng a, khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SCD) bằng:

A 2

5

a

B 5 5

5

a

D 2 5 5

a

Trang 5

Câu 31: Bác Minh có một mảnh vườn hình Elip có độ dài trục lớn là 10m và độ dài trục nhỏ là 8m Giữa

vườn là một cái giếng hình tròn có bán kính 0,5m và nhận trục lớn và trục bé của đường Elip làm trục đối xứng (như hình vẽ) Bác Minh muốn trồng hoa hồng đỏ trên phần dải đất còn lại (xunh quanh giếng) Biết kinh phí trồng hoa là 120.000 đồng/m2 Hỏi Bác Minh cần bao nhiêu tiền để trồng hoa trên giải đất đó? (Số tiền làm tròn đến hàng nghìn)

A 7.545.000 đồng B 7.125.000 đồng

C 7.325.000 đồng D 7.446.000 đồng

Câu 32: Cho hàm số yf x( ) có đạo hàm liên tục trên khoảng (  ; 1) và thỏa mãn

(xx f x) '( ) f x( )xx x,  1 Giả sử ( 4)f  được viết dưới dạng a b ln 3; ,a b  Biết

3

( 2)

2

f   Tính b a

A 9

9 2

Câu 33: Cho hàm số yf x( )có bảng biến thiên như hình vẽ

Xét hàm số g x( )f x  420182019 Số điểm cực trị của hàm số g(x) bằng

Câu 34: Cho hàm số 3 2

y x bx c C Biết rằng tiếp tuyến dcủa ( )C tại điểm A có hoành độ bằng

-1 cắt ( )C tại B có hoành độ bằng 2 (xem hình vẽ) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi dvà ( )C (phần tô đậm

trong hình) bằng:

A 27

11

25

13 2

Câu 35: Biết S là tập giá trị của m để tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 4-m x -2x2 3 2 mtrên đoạn [0;1] bằng -16 Tính tích các phần tử của S

Trang 6

Câu 36: Cho hai số phức z z thỏa mãn1, 2 1 2

    Giá trị nhỏ nhất của z1 z2 là

Câu 37: Có năm đoạn thẳng có độ dài lần lượt là 1cm, 2cm, 3cm, 4cm, 5cm Lấy ngẫu nhiên ra ba đoạn

thẳng, tính xác suất để ba đoạn thẳng được chọn ra là độ dài ba cạnh của một tam giác

A 1

3

2

3 5

Câu 38: Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của tham số m để phương trình

2log x  2log x  2m2018 0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [1; 2] Số phần tử của S là:

Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz gọi ( ) : P ax by cz   3 0 (với a, b, c là các số nguyên không đồng thời bằng 0) là phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm M(0; 1;2) , ( 1;1;3)N  và không đi qua

điểm (0;0; 2)H Biết rằng khoảng cách từ (0;0; 2)H đến mặt phẳng (P) đạt giá trị lớn nhất tổng

T  a bc bằng

Câu 40: Cho hình chóp S ABCAC a AB a ,  3,BAC 1500 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Gọi

M, N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB và SC Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp A.BCNM bằng

A 4 7 3

3

a

3

a

3

a

3

a

Trang 7

Câu 41: Cho hàm số yf x( ), hàm số f x'( )x3ax2 bx c

( , , ,a b c d   có đồ thị như hình vẽ Hàm số ( )) g xf f x( '( ))

nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A (1;) B (  ; 2)

C ( 1;0) D 3; 3

Câu 42: Cho hàm số bậc ba yf x( ) có đồ thị là đường cong

hình bên Đồ thị hàm số

2 2

1 ( )

( ) 4 ( )

x

g x

f x f x

 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng?

A 3 B 2 C 5 D.4

Câu 43: Đồ thị hàm số yf x( )ax3bx2cx d như hình

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

( ) ( )[( ( )) ( )]

g x

x x f x f x

A 8 B.7 C.6 D.5

Câu 44: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số (m m 10) để phương trình 1

4

2x log (x 2 )m m

nghiệm?

Câu 45: Cho hàm số yf x( )liên tục và có đạo hàm trên thỏa mãn

3 ( ) '( ) 4 f x x x 1 (0)

f x f x x e    f

1 4089 4 0

b

 

    là phân số Tính a-3b

Câu 46: Trong chương trình giao lưu gồm có 15 người ngồi vào 15 ghế theo một hàng ngang Giả sử người

dẫn chương trình chọn ngẫu nhiên 3 người trong 15 người để giao lưu với khán giả Xác suất để trong 3 người được chọn đó không có 2 người ngồi kề nhau

A 2

13

22

3 5

Câu 47: Cho số phức z a bi a b ,   , thỏa mãn z 4iz 2i  5 1 i Tính giá trị biểu thức

T a b

Trang 8

A T 1 B T 2 C T 3 D T 1

Câu 48: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng 1 Biết khoảng cách từ A đến mặt

phẳng (SBC) là 6

4 , từ B đến mặt phẳng (SAC) là 15

10 , từ C đến mặt phẳng (SAB) là 30

20 và hình chiếu vuông góc của S xuống đáy nằm trong tam giác ABC Thể tích khối chóp S.ABC bằng

A 1

24

Câu 49: Trong không gian Oxyz, cho các điểm A2;2;2 , B2;4; 6 ,  C0; 2; 8  và mặt phẳng

Câu 50: Cho đồ thị hàm số yf x  x3 3x2 4 có đồ thị như hình vẽ bên Hỏi phương trình

 

   

2

f f x

f x f x

  có bao nhiêu nghiệm thực:

A 4

B 6

C 7

D 5

Trang 9

01 D 02 C 03 B 04 A 05 D 06 B 07 C 08 D 09 A 10 B

BẢNG ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: ln e2 1 2 lna

Câu 3: 4 5 54

Pxx .Chọn B

Câu 4: Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 2.Chọn A

Câu 5: Hàm số lũy thừa là  

1 3

f xx .Chọn D Câu 6: Do cosx   1;1 nên cosx  20.Chọn B

Câu 7: Ta có I1; 1;4  .Chọn C

Câu 8: 3

1

i z

i

= 1+2i.Chọn D Câu 9: Vecto chỉ phương của đường thẳng là 2;2;1 .Chọn A

2

1

V  xe dx.Chọn B

Câu 11:

2

0;2

1

1

x

x l



.Chọn A

Câu 12: f x lnx 1 Pf x  x f  xxxlnxxlnx1 x0.Chọn B

Câu 13: Ta có n p  AB  2;3;3   P : 2x 3y 3z 60

.Chọn B

a b i i

abc abc

Trang 10

Câu 16: 2     2

fx dxffffxe dx

2

xe dxxd exee dx  e e   f

2 2x xm 2xxmm2 4.Chọn B

Câu 19: Diện tích cần tính là              

29

24

S f x x x dx f x dx x x dx .Chọn C

2

OIA

OAS  IH OA  IH.Chọn C

t

a b

a b

 2

t

t

.Chọn A

Câu 22: Lấy tích phân cận từ 0 1hai vế giả thiết, ta được    

1

1

x x

f x dx f x dx dx

x

1

f x dxf a b x dxf x dxfx dx

Do đó:  

1

x

x

Câu 23: Ta có  P  P ; d 7;5;1

d

u n

u n u

u u

Lại có: M d  PM1 t; 2 t;3t

M P  1 t 2 2 t 3 3 2  t 2  0 t 4

Trang 11

Suy ra M5; 6; 5  .Vậy phương trình là

5 7

5

x t

z t

 

 

  

.Chọn A

Câu 24: Đặt x

tex0;ln 3  t 1;3 Do đó phương trình trở thành f t  m

Yêu cầu bài toán  f t  mcó nghiệm trên 1;3 1 1

    .Chọn D Câu 25: Để d O P ;  lớn nhất  d O P ;  OMn pOM1;2; 1 

Phương trình mặt phẳng (P) là 1x 1 2y 2    1 z1  0 x2yz 60

Mặt phẳng cắt trục Ox,Oy,Oz lần lượt tại A6;0;0 , B0;3;0 , C0;0; 6 

OA OB OC

OAOCOB  R   

Vậy thể tích khối cầu cần tính là 4 3 243

V R   .Chọn D

da a   xxk 

2

2

3

k

k x k x k

 3

3

k

k k

 là giá trị cần tìm Mà k   2019;2019  có 2022 giá trị nguyên.Chọn C

f x dx f x dxf x dx f x d x

1

f x dx f x dxf x dx f x dxf x dx   

Câu 28: Xét mặt cẩu (S) có tâm I  1;1;2 , bán kính R 3

Ta có d I P ;    4 R mặt phẳng (P) không cắt (S)

Để d M P ;  lớn nhất  M d  S , với d  P và d đi qua I  1;1;2

Trang 12

Phương trình đường thẳng d là  

1 2

2

z t

 

  

Mà    1 2 12 1 2 12 2 22 9 1

1

t

t

Do đó M1; 1;3  hoặc M  3;3;1 mà d M P ;   R d I P ;   M1; 1;3  .Chọn B

g x  f  xxxx

Xét đáp án A Chọn x 3 g5 2f 4  600

x  g  f  

Suy ra hàm số g(x) đồng biến trên khoảng 1;0 .Chọn B

Câu 30: Tam giác SAB c©n  SHAB

Mà SAB  ABCD  SHABCD  BHSH

Lại cóBHHMBH SHM

Do đó d B SHM ;   BH  a ABCDHM 2a

Kẻ HESM E SMCDSHM  HESCD

Xét tam giác SHM có

5

a HE

HESHHM  

5

a

d A SCD  d H SCD   .Chọn D

Câu 31: Độ dài trục lớn đường Elip 2a10 a5 m , độ dài trục nhỏ đườg Elip 2b 8 b4 m

Diện tích của dải đất là diện tích hình Elip:    2

20

E

S ab  m

Diện tích mặt giếng là diện tích của hình tròn bán kính      2  2

rm S    m

Diện tích của dải đất để trồng hoa hồng đó là     79  2

4

SSS   m

Vì kinh phí để trồng hoa là 120.000 đồng/m2 nên bác Minh cần: 79 120000 7.446.000

hoa trên dải đất đã cho.Chọn D

Trang 13

Câu 32: Ta có   2  1    

x x

Thay x 4 vào (*) ta được 4  4 5 ln 3  4 15 3ln 3

a b  ba   .Chọn C

Câu 33: Số điểm cực trị của hàm số g(x) là số điểm cực trị của hàm số yf x  4 và bằng số cực trị cùa hàm số yf x 

Hàm số yf x  có 2 điểm cực trị dương x3,x5 nên hàm số yf x  có điểm cực trị 2 2 1x  5

Vậy hàm số (x) có 5 điểm cực trị.Chọn A

Câu 34: Ki hiệu đồ thị  C :yf x  và đường thẳng d y: g x 

Dựa vào hình vẽ, ta thấy f x  g x   x1 2 x 2 (vì hệ số 3

x của f x  là 1) Vậy diện tích cần tính là    

2

2

1

27

4

S x x dx

y  xm xxx xm x

Phương trình 2 2

4x  3m x 40luôn có nghiệm trái dấu x1,x2 do ac  1 0

2

x       xm x   x

Vậy y   0 x 0;1  nên hàm số đã cho nghịch biến trên đoạn 0;1

Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 0;1 là

3

m

m



Tích các phần tử của tập hợp Slà -15 .Chọn A

Câu 36:

Trang 14

Ta có 1    

1

2 3

z i

 

Suy ra tập hợp điểm M z thuộc đường thẳng : 1 d x y  3 0

2

1

z i

 

2

Suy ra tập hợp điểm N z thuộc đường tròn  2  C tâm I2; 1 ,   R 2

Dựa vào vị trí tương đối của d và  C , ta thấy z1  z2 min MNmin d I d ;   R 2 2

Câu 37:

Chọn ba đoạn thẳng trong 5 đoạn có 3

5 10

C  cách  n  10

Để ba đoạn lập thành tam giác cần thỏa mãn a b c  nên có bộ 2;3; 4 , 3;4;5 , 2; 4;5    

Do đó xác xuất cần tính là 3

10

P 

Câu 38:

Phương trình trở thành: 8log2 x4 log2 x  2m2018 0

Đặt t log2xx1; 2  log2 x0;1  t 0;1

Do đó phương trình trên tương đương: m4t2 2t1009

Xét hàm số f t  4t2 2t1009 trên 0;1 , có  f t'  8t2 0 ;

Suy ra f t là hàm số đồng biến trên    

   

   

0;1  min f t 1009; max f t 1015

Yêu cầu bài toán  mf t  có nghiệm thuộc 0;1 1009m1015

Vậy có tất cả 6 giá trị nguyên m cần tìm .Chọn D

Câu 39:

Ta có MN  1; 2;1 uMN, HM 0; 1;0 

Mặt phẳng  P , luôn chứa MN, ta có d H P đạt giá trị lớn nhất khi  ;  

 P MN; MN;

n uu HM

 P 2; 2; 2 2 1;1; 1   : 3 0

n      P x y z    hay x y z   3 0

Suy ra a1,b1,c 1 T    1 2 3 12 16 .Chọn D

Ngày đăng: 20/04/2020, 09:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w