1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn CAC DANG TOAN PTB2

2 219 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các dạng toán PTB2
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài soạn
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

UƯ Phương trình trùng phương ax’ + bx* +c =0

phương pháp đặt x” = t ( t >=0)

ví dụ : Giải các phương trình

a)x’ —x’? -12=0

b\1—x’)1+x°)+3=0

IL/ Phương trình dạng (x+a}(x+b)(x+c}(x+d] =kVWớia+b= c+d

pat t= (x+a}(x+d}

Ví dụ 1: Giải phương trình (x—1]{x—2){x+4)|x+5] =112

(x—T](x—2]{x+4]{x+5] =112

©|x—I](x+4](x—2](x+5} =112

©|x”+3x~4||x”+3x—10] =112

Đặt t= x”+ 3x ta có phương trình

©|/—4](r—10] =112

© 1-14t-72=0,A =49+72=1213 VA =11

—>/=7_-ll=-4

t=7+11=18

Với t = -4 ta có phương trình xˆ+ 3x +4=0 A=-7<0

Với t = 18 ta có phương trình x°+ 3x — 18 =0

A=9+4.18=81

=> x, =— = 6>%x,= 3

2

Vi du 2:

[ x? —3x+2](x? —9x + 20] =4

= (x-1}(x-2)(x-4}(x-5) =4

©|x”~6x+5||x”—6x+8] =4

Ví dụ 3:

[x?—IJ{x°+8§x+15] =9

<> (x-1)(x+1)(x+3)(x+5) =9

(x? + 4x—5)(x7 +4x43] =9

IH/ Phương trình dạng: { x” + ax +c] | x? + bx +c} = mx?

Trang 2

X+C

nw 2 Xs y —

Chia cả hai vẽ cho xí rồi đặt f =

X

Ví dụ: giải phương trình

a)|xỶ =x+1l|z —5x +] =-3x”

b)4(x+5](x+6](x+10](x+12) =3x7

10 ; c)(x—1](x—2Ì(x—4Ì{x—8] =1

IV/ Phương trình đạng: 2x +ðx° +cx” +ðx+a=0;(a#0)

Dua vé dang a(x tre brec0

x J x]

1

Dat f=xt—

" X

Ví dụ : Giải các phương trình

a)x`—4x`+5xˆ -4x+1=0

b)x* +3x° —2x? -6x+4=0

c)x° reales

x x J

V / Dang khac m| a.x° +bx+c|' + nl ax + bx+e)+ p=0

Đặtt= ax +bx+e

Giải các phương trình sau

a)|xỶ +3x—4]° + 3[ x? +3x—4) =4

Ngày đăng: 30/11/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w