1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

nito va hop chat

11 335 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nito và hợp chất
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 234 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư.. Giá trị của V là dịch X và 3,136 lít ở đktc hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa

Trang 1

N2 NH3 NO NO2 HNO3

R(NO3)n t0

R Trước Mg

R từ Mg đến Cu

R Sau Cu

R(NO2)n + O2

R 2 On + NO 2 + O 2

R + NO2 + O2

0 t

→

0 t

→

0 t

→

A TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA HNO 3

1 Tính axit mạnh

2 Tính oxihĩa mạnh:

- Oxihĩa được hầu hết các kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim như C, S, P, … và nhiều hợp chất cĩ tính khử (FeO, FeS, )

ứng

* Điều chế HNO 3 : - Trong phịng thí nghiệm: cho H2SO4 đặc nĩng tác dụng với NaNO3 hoặc KNO3

- Trong cơng nghiệp:

TÍNH CHẤT HĨA HỌC CỦA MUỐI NITRAT

1 Khơng bền với nhiệt

2 Là chất oxihĩa trong mơi trường axit: 3Cu + 2NO3 + 8H+ → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O

B Phần bài tập

Câu 1 Trong phịng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nĩng dung dịch

amoni nitrit bão hồ Khí X là

khơng màu hĩa nâu trong khơng khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì cĩ khí mùi khai thốt

ra Chất X là

Câu 4 Phân bĩn nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

Câu 5 Phản ứng nhiệt phân khơng đúng là :

0

t

0

t

0

t

Câu 6 Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 lỗng và NaNO3, vai trị của NaNO3 trong phản ứng là

Câu 7 Thực hiện hai thí nghiệm:

Câu 8 Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Trang 2

A 1,792 B 0,448 C 0,746 D 0,672.

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,

ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là

khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH bằng

Câu 13 Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu được dung dịch Y

và khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nóng thu được khí không màu T Axit X là

0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là

dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 16 Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là

hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

Câu 19 Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí X là

19 Giá trị của V là

dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 22 Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 940,8 ml khí NxOy

Câu 23 Cho phản ứng:

FexOy + (6x-2y) HNO3 (đậm đặc)   →t0 xFe(NO3)3 + (3x-2y)NO2 + (3x-y)H2O hãy chọn đáp án đúng

Trang 3

a) Đõy phải là một phản ứng oxi húa khử, FexOy là chất khử, nú bị oxi húa tạo Fe(NO3)3.

Cõu 24 Hũa tan hoàn toàn 15 gam CaCO3 vào m gam dung dịch HNO3 cú dư, thu được 108,4 gam dung dịch Trị số của m là:

a) 93,4 gam b) 100,0 gam c) 116,8 gam d) Một kết quả khỏc

Cõu 25 Xem phản ứng: FeS2 + H2SO4(đậm đặc, núng)   → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Tổng số cỏc hệ số nguyờn nhỏ nhất, đứng trước mỗi chất trong phản ứng trờn, để phản ứng cõn bằng cỏc nguyờn tố là:

a) 30 b) 38 c) 46 d) 50

Cõu 26 Hũa tan hoàn toàn m gam bột kim loại nhụm vào một lượng dung dịch axit nitric rất loóng cú dư, cú

núng, cú 672 ml duy nhất một khớ (đktc) cú mựi khai thoỏt ra Cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Trị số của m là: a) 3,24 gam b) 4,32 gam c) 4,86 gam d) 3,51 gam

Cõu 27 Xem phản ứng: aCu + bNO3- + cH+   → dCu2+ + eNO↑ + fH2O Tổng số cỏc hệ số (a + b + c + d + e + f) nguyờn, nhỏ nhất, để phản ứng trờn cõn bằng, là: (cú thể cú cỏc hệ số giống nhau)

a) 18 b) 20 c) 22 d) 24

Cõu 28 Hũa tan 0,1 mol Cu kim loại trong 120 ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M Sau khi phản ứng kết thỳc thu được V lớt khớ NO duy nhất (đktc) Giỏ trị của V là

Cõu 29 Hũa tan hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B trong dung dịch HNO3 loóng Kết thỳc phản ứng thu

Cõu 30 Hũa tan 10,71 gam hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe trong 4 lớt dung dịch HNO3 aM vừa đủ thu được dung

khan giỏ trị của m, a là:

Cõu 31 Hũa tan 5,95 gam hỗn hợp Zn, Al cú tỷ lệ mol là 1:2 bằng dung dịch HNO3 loóng dư thu được 0,896 lớt một sản phẩm khử X duy nhất chứa nitơ X là:

Cõu 32 Hũa tan 4,76 gam hỗn hợp Zn, Al cú tỉ lệ mol 1:2 trong 400ml dung dịch HNO3 1M vừa đủ, được dung dịch X chứa m gam muối khan và thấy khụng cú khớ thoỏt ra Giỏ trị của m là:

Cõu 33 Hỗn hợp X gồm hai kim loại hoạt động X1, X2 có hoá trị không đổi Chia 4,04 gam X làm hai phần bằng nhau:

Thể tích khí NO thoát ra ở đktc là (lít):

Cõu 34 Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy tạo ra 44,8 lít hổn hợp gồm 3 khí NO,

N2O, N2 có tỉ lệ mol: nNO : nN2 : nN2O = 1: 2: 2 Giá trị của m là:

Cõu 35 Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hũa tan trong nước cường toan (vương thủy), đú là dung dịch gồm

hết trong nước cường toan, thu được 3,136 lớt khớ NO duy nhất (đktc) Phần trăm khối lượng vàng cú trong thỏi vàng trờn là:

a) 90% b) 80% c) 70% d) 60%

Cõu 36 Cho 7,04 gam kim loại đồng được hũa tan hết bằng dung dịch HNO3, thu được hỗn hợp hai khớ là

Trang 4

Câu 37 Cho m gam bột kim loại đồng vào 200 ml dung dịch HNO3 2M, có khí NO thoát ra Để hòa tan vừa hết chất rắn, cần thêm tiếp 100 ml dung dịch HCl 0,8M vào nữa, đồng thời cũng có khí NO thoát ra Trị số của

m là:

a) 9,60 gam b) 11,52 gam c) 10,24 gam d) Đầu bài cho không phù hợp

Câu 38 A gồm Fe và Cu Hòa tan 6g A bằng HNO3 đặc nóng thóat ra 5,6 lít khí NO2 đktc % Cu là

Câu 39 Hòa tan hoàn tòan 16,2g một kim loại chưa rõ hóa trị bằng dung dịch HNO3 được 5,6 lít đktc hỗn

Câu 40 Khi hoà tan cùng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO3 loãng và vào dung dịch H2SO4 loãng thì

bằng 159,21% khối lượng muối sunfat Hãy xác định R

Câu 41: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3,

FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 42: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta

dùng thuốc thử là

A Fe B CuO C Al D Cu.

Câu 43: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng

không đổi, thu được một chất rắn là

A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe2O3.

Câu 44: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí NH3 từ thí nghiệm nào trong các thí nghiệm sau đây:

Câu 45: Tìm phản ứng nhiệt phân sai? (Điều kiện phản ứng có đủ)

A 2KNO3 → 2KNO2 + O2 B NH4Cl → NH3 + HCl

C NH4NO2 → N2 + H2O D 4AgNO3 → 2Ag2O + 4NO2 + O2

Câu 46: Axit HNO3 thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với:

Câu 47: Hiện tượng nào dưới đây đúng khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối có chứa ion PO43- ?

A Có khí màu nâu bay ra B Tạo ra dung dịch có màu vàng

C Tạo ra kết tủa có màu vàng đặc trưng D Tạo khí không màu, hóa nâu ngoài không khí

Câu 48: Phản ứng nào dưới đây cho thấy NH3 có tính bazơ ? (đk thích hợp)

A 8NH3 + 3Cl2 → N2 + 6NH4Cl B NH3 + HCl → NH4Cl

C 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O D 3CuO + 2NH3 → N2 + 3Cu + 3H2O

Câu 49: NH3   → +HCl A  +  →NaOH B( mùi khai) Nhận xét nào không đúng về B ?

Câu 50: Hòa tan hoàn toàn 5,4g kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 4,48 lít NO (đkc) Vậy R là kim loại

A Fe B Zn C Al D Cu

Câu 51: Phản ứng nào là phản ứng không phải phản ứng oxihoá - khử?

Câu 52: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

Câu 53: Hỗn hợp X gồm 2 khí CO2 và N2 có tỉ khối hơi với H2 là 18 Vậy thành phần trăm theo khối lượng

Câu 54: Cho 27,6g hỗn hợp gồm Al và Zn có số mol bằng nhau vào dd HNO3 loãng dư thì thu được V lít (đktc) khí duy nhất không màu, khí này hóa nâu ngoài không khí giá trị của V là

Câu 55: Khi cho 0,5 mol N2 phản ứng với 1,5 mol H2 với hiệu suất 75% thì số mol NH3 thu được là:

Trang 5

A 0,75 mol B 1 mol C 1,5 mol D 2 mol

Câu 56: Trong công nghiệp người ta điều chế khí nitơ từ:

Câu 57: Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí N2 bằng phương pháp dời nước vì:

Câu 58: Phản ứng của NH3 dư với Cl2 tạo ra khói trắng, chất này có công thức hoá học là:

Câu 59: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các chất sau:

Câu 60: Dung dịch sau đây không hoà tan được đồng kim loại (Cu) là

Câu 61: Amoniac có những tính chất đặc trưng sau:

quỳ tím hoá xanh

Trong số những tính chất trên, tính chất đúng là:

Câu 62: Khí nitơ có thể được tạo thành trong phản ứng hoá học nào sau đây?

C Nhiệt phân AgNO3 D Nhiệt phân NH4NO2

Câu 63: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: M + HNO3   → M(NO3)2 + NO2 + H2O là

Câu 64: Khi hoà tan 30 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dd HNO3 M lấy dư, thấy thoát ra 6,72 lit khí

NO (đktc) Khối lượng của đồng (II) oxit trong hỗn hợp đầu là:

Câu 65: NO2  + O2  +H 2O→ A   +Mg(OH ) 2 → B   →to C C là chất nào ?

Câu 66: Tiến hành nhiệt phân hết 4,26g muối R(NO3)3 thì được một oxit có khối lượng giảm hơn khối lượng muối là 3,24g Hãy xác định kim loại R

Câu 67: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3

loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là

A 38,72 B 35,50 C 49,09 D 34,36.

Câu 68: Trong phân tử HNO3 có các loại liên kết là

A liên kết cộng hoá trị và liên kết ion B liên kết ion và liên kết phối trí

C liên kết phối trí và liên kết cộng hoá trị D liên kết cộng hoá trị và liên kết hiđro

Câu 69: HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

Câu 70:.HNO3 chỉ thể hiện tính axit khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?

A CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO B CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3

C Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3 D KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2

Câu 71: Khi cho hỗn hợp FeS và Cu2S phản ứng với dung dịch HNO3 dư sẽ thu được dung dịch chứa các ion

A Cu2+, S2-, Fe2+, H+, NO3- B Cu2+, Fe3+, H+, NO3-

C Cu2+, SO42-, Fe3+, H+, NO3- D Cu2+, SO42-, Fe2+, H+, NO3-

Câu 72: HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với các chất thuộc dãy nào dưới đây?

A Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2 B Al, FeCO3, HI, CaO, FeO

C Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2 D Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag

Câu 73: Hoà tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO

Trang 6

A 6,72 B 2,24 C 8,96 D 11,20.

Câu 74: Hoà tan 62,1g kim loại M trong dung dịch HNO3 2M (loãng) được 16,8lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm

A Fe B Cu C Zn D Al

Câu 75: Hoà tan hoàn toàn 5,94g kim loại R trong dung dịch HNO3 loãng thu được 2,688lít (đktc) hỗn hợp

A Fe B Cu C Mg D Al

đổi) Cho 6,51g X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, đun nóng thu được dung dịch A và 13,216 lít hỗn hợp khí B (đktc) có khối lượng là 26,34 gam gồm NO2 và NO Cho A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được m gam kết tủa.

Câu 76: Kim loại M là

A Mg B Zn C Ni D Ca

Câu 77: Giá trị của m là

A 20,97 B 13,98 C 15,28 D 28,52

Câu 78: Phần trăm khối lượng của FeS2 trong X là

A 44,7% B 33,6% C 55,3% D 66,4%

Câu 79: Cho 6g hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong hợp kim là

A 40% B 60% C 80% D 20%

Câu 80: Hoà tan hoàn toàn 0,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu được 0,28 lít khí N2O (đktc) Kim

loại M là

A.Fe B Al C Cu D Mg

Câu 81: Nung m gam Fe trong không khí, thu được 104,8g hỗn hợp A gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan

(đktc) có tỉ khối so với He là 10,167 Giá trị của m là

A.78,4 B 84,0 C 72,8 D 89,6

Dùng cho câu 82, 83, 84: Cho a gam hỗn hợp A gồm Mg, Al vào b gam dung dịch HNO3 24% đủ thu được

ứng được hỗn hợp Y DẫnY từ từ qua dung dịch NaOH dư thu được 4,48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối hơi so với H2 là 20 Nếu cho dung dịch NH3 dư vào B thì thu được được 62,2 gam kết tủa.

Câu 82: Phần trăm thể tích của NO trong X là

A 50% B 40% C 30% D 20%

Câu 83: Giá trị của a là

A 23,1 B 21,3 C 32,1 D 31,2

Câu 84: Giá trị của b là

A 761,25 B 341,25 C 525,52 D 828,82

Câu 85: Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam muối nitrat của kim loại M thu được 2 gam chất rắn Công thức của

muối là

A Pb(NO3)2 B Fe(NO3)2 C Cu(NO3)2 D AgNO3

Câu 86: Cho 25,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Fe2O3 tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thu được 6,72

lít khí NO (đktc) Nếu cho 25,9 gam X tác dụng hết với O2 thì thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 28,3 B 40,3 C 29,5 D 33,1

Câu 87 (A-07): Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S và axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí NO duy nhất Giá trị của a là

A 0,06 B 0,04 C 0,075 D 0,12

Câu 88 (B-07): Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X

trong dung dịch HNO3 (dư) thoát ra 0,56 lít (đktc) khí NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

A 2,62 B 2,32 C 2,22 D 2,52

C©u 89: Khi hoµ tan oxit cña mét kim lo¹i trong HNO3 thÊy cã khÝ mµu n©u sinh ra VËy kim lo¹i trong oxit

cã thÓ lµ:

C©u 90: Khi cho NH3 d vµo dung dÞch FeCl3 sÏ thÊy hiÖn tîng:

Trang 7

B Có kết tủa sau đó tan ra D Cả ba đều sai

Câu 91: Hoà tan hoàn toàn 19,2g Cu vào dung dịch HNO3 loãng, tất cả khí NO thu đợc đem oxi hoá thành

trình trên là:

Câu 92: Trong các tính chất sau : làm quỳ hóa đỏ, hoà tan đá vôi, hòa tan Fe, tạo kết tủa với dung dịch

Câu 93: Từ khí N2 điều chế ra HNO3 cần bao nhiêu giai đoạn ( trong công nghiệp)

Câu 94: Dãy muối nitrat nào sau đây khi nhiệt phân chỉ sinh ra oxit kim loại:

A.Al(NO3)3, Hg(NO3)2, LiNO3 B Zn(NO3)2 , Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

C.NaNO3, NH4 NO3 , Mg(NO3)2 D Cr(NO3)2, RbNO3 , Ba(NO3)2

Câu 95: Trong các chất: NaNO3 , Al, CaCO3, NaOH, FeO,Cu Có bao nhiêu chất có khả năng phản ứng với axit nitric đặc ở nhiệt độ thờng sinh ra khí

Câu 96: Hỗn hợp N2 NO2, O2 sục vào dung dịch NaOH thu đợc hỗn hợp 2 khí thoát ra không màu và không

bị đổi màu ngoài không khí Hỏi dung dịch thu đợc chứa những chất nào:

Câu 97: Chất nào sau đây có thể dùng làm khô khí NH3

Câu 98: Muốn tăng tốc độ của phản ứng tổng hợp amoniac cần phải:

A.Tăng nhiệt độ và áp suất B Tăng áp suất , giảm nhiệt độ

C.Giảm nhiệt độ , giảm áp suất D Tăng áp suất , giảm nhiệt độ, thêm xúc tác

Câu 99: Để phát hiện ion NO3- trong dung dịch ta phải dùng thuốc thử tơng ứng:

Câu 100: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe3O4 có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng hết với dung dịch

Câu 101: Nitơ có các số oxi hoá lần lợt là -3, +1, +2, +3, +4, +5 trong các hợp chất sau:

A NH3, N2O, KNO3, N2O3, NO2, Fe(NO3)3 B NH4Cl, N2O, NO, KNO2, NO2, Fe(NO3)3

C NH4Cl, N2O, NO, KNO3, NO2, N2O3 D NH4Cl, N2O, NO, KNO2, N2O3 , Fe(NO3)3

Câu 102: Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nớc và

Câu 103: Theo phản ứng hoá học sau với giá trị nào của x phản ứng sẽ là phản ứng oxi hoá khử:

Câu 104: Cho phơng trình phản ứng :Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + N2 + H2O

Cõu 105: Cho 4,8 gam S tan hoàn toàn trong 100 gam dung dịch HNO3 63%, đun núng thu được khớ NO2 (duy nhất) và dung dịch X Hóy cho biết dung dịch X cú thể hoà tan tối đa bao nhiờu gam Cu Biết phản ứng giải phúng khớ NO

Cõu 106: Khi cho chất rắn nào sau đõy tỏc dụng với HNO3 đặc núng thỡ cú khớ NO2 bay lờn

Cõu 107: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 4 Nung A với xỳc tỏc thớch hợp thu đựơc

Cõu 108: Hỗn hợp O2 và N2 cú tỉ khối so với H2 là 15,5 Thành phần % của N2 và O2 về thể tớch là:

A 91,18% và 8,82% B 25% và 75% C 22,5% và 77,5% D 15% và 85%

Trang 8

Câu 109: Một bình kín dung tích 112 lít trong đó chứa N2 và H2 theo tỉ lệ 1:4 và áp suất 200 atm ở 00C với 1 ít

Câu 110: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ 1:3 về thể tích Thực hiện tổng hợp NH3 , sau phản ứng thu được

Câu 111: Phản ứng hóa học giữa FeCO3 với HNO3 loãng tạo ra sản phẩm có:

Câu 112: Từ 10 mol NH3 thực hiện phản ứng điều chế axít HNO3 với hiệu suất toàn bộ quá trình là 80% thì

Câu 113: Dùng 56 m3 khí NH3 (đktc) để điều chế dung dịch HNO3 40%, biết rằng hiệu suất cả quá trình là

Câu 114: Nung hoàn toàn Fe(NO3)2 ngoài kk thu được sản phẩm gồm

Câu 115: Cho các dung dịch HNO3 loãng (1); FeCl3 (2); FeCl2 (3) ; KNO3/HCl (4) Chất nào tác dụng được bột đồng kim loại:

Câu 116 Hoà tan 5,76 g Mg trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thì thu được dung dịch B và 0,896 lít khí

phản ứng

Câu 117: Hoà tan m gam Fe3O4 trong V lít dd HNO3 1M vừa đủ thu đựơc khí NO và ddX Cô cạn X rồi đem nung muối thu đựơc ở nhiệt độ cao đến khôí lựơng không đổi thu đựơc 24 gam chất rắn

b tính V? A: 1 lít B: 1,4 lít C: 2,4 lít D: 2,8 lít

Câu 118: hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Cu và Fe vào dd HNO3 d thu đựơc 8,96 lít khí NO2(đktc) và

dd X cho X phản ứng với dd NaOH d rồi lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lựơng không đổi thu đ-ựơc 12 gam chất rắn.Tính m?

A: 8,8 gam B: 4,4 gam C: 12 gam D:kết quả khác

Bài 119 Cho tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong 290 ml dung dịch HNO3, thu được khí

tủa tạo thành đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 32,03 gam chất rắn Z

a Khối lượng mỗi chất trong X là

b Thể tích khí NO (đktc) thu được là

c Nồng độ mol của dung dịch HNO3 đã dùng là

Bài 120 Cho tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm S, FeS và FeS2 trong dung dịch HNO3 thu

đến khối lượng không đổi, được m gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là

Câu 121 Khi cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 có những hiện tượng nào sau đây:

Câu 122 Nitơ có thể ở những trạng thái oxi hóa nào?

Câu 123: Đốt NH3 trong khí Cl2 thấy có hiện tượng:

Trang 9

Câu 124 NH3 thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây:

Câu 125 Hiệu suất của phản ứng: N2 + 3H2  2NH3 - ∆H, sẽ tăng nếu:

Câu 126 Cho một số tính chất sau: 1/ tác dụng với quỳ tím khô; 2/ tan tốt trong nước; 3/ tác dụng với kiềm; 4/

tác dụng với axit; 5/ tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao; 6/ tác dụng với khí clo; 7/ khử oxit kim loại ; 8/ phân hủy ở

Câu 127 Khi cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4 có hiện tượng:

Câu 128 Dẫn V lít khí NO2 ( đo ở đktc) vào nước, thu được 1 lít dung dịch có pH = 1 Lựa chọn giá trị đúng của V

Câu 129 Cho 4 dung dịch Ba(OH)2; NaOH; NH3 có cùng nồng độ mol/l và có giá trị pH lần lượt là pH1 ; pH2;

A pH1 > pH2 > pH3 B pH1 < pH2 < pH3 C pH1≈ pH2≈ pH3 D pH2 > pH3 > pH1

Câu 130 Cho phản ứng sau : 2NO + O2  2NO2 Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng:

Câu 131 Cho a gam N2O5 vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch A Dung dịch A hoà tan vừa

Câu 132 Một dung dịch có chứa các ion sau : NH+

4, Al3+, NO

Câu 133 Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa muối X và đun nóng thu được khí mùi khai bay ra và kết tủa trắng Kết tủa trắng tan trong axit HCl và cho khí mùi sốc Lựa chọn công thức đúng của X

Câu 134 Cho 100 gam dung dịch NH4HSO4 11,5% vào 100 gam dung dịch Ba(OH)2 13,68% và đun nhẹ Tính thể tích khí màu khai bay ra ( quy về đktc) và khối lượng lượng kết tủa thu được

Câu 135 Cho các dung dịch không màu, mất nhãn sau: HCl, NaOH, Na2CO3, (NH4)2SO4 , CaCl2 Chỉ sử dụng một thuốc thử để nhận biết các dung dịch đó (được phép đun nóng) Hãy cho biết thuốc thử cần dùng

Câu 136 Cho Al vào dd HNO3 không thấy khí thoát ra Kết luận nào sau đây đúng:

Câu 137 Dãy chất nào sau đây khi nhiệt phân thu được NH3:

Câu 138: Nhiệt phân các chất nào sau đây có thể thu được NO2 và O2:

Câu 139 Dung dịch X chứa 0,3 mol Na+ ; 0,4mol NH4+ ; 0,2mol SO42- ; 0,3mol NO3- Dung dịch X được pha chế từ 2 muối, Hãy cho biết dung dịch X được pha chế từ 2 muối nào ?

Câu 140: Cho 9,6 gam Cu tan hoàn toàn trong 93,4 gam dung dịch HNO3 (lấy dư) thu được khí Y duy nhất và

Trang 10

Câu 141 Cho các dung dịch không màu, mất nhãn sau: NH4HSO4, NH4Cl, BaCl2, HCl, MgCl2 và H2SO4 Chỉ sử dụng một thuốc thử để nhận biết các dung dịch đó (được phép đun nóng) Hãy cho biết thuốc thử cần dùng

Câu 142 Cho các dung dịch sau: (NH4)2SO4, NH4Cl, MgCl2, AlCl3 , FeCl2, FeCl3, NaNO3 Lựa chọn một thuốc thử nào để có thể nhận biết các dung dịch đó

Câu 143 Cho khí NO2 tác dụng vừa đủ với NaOH trong dung dịch thì thu được dung dịch có môi trường gì ?

Câu 144 Để hoà tan vừa hết 8,4 gam Fe cần dùng tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 4M; biết NO là sản

Câu 145 Cho hỗn hợp X gồm các kim loại X, Y, Z tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu

Câu 146 Cho 6,48 gam kim loại Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu được 0,896 lít khí

X nguyên chất và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y và đun nóng thấy thoát ra 1,12 lít khí mùi khai ( quy về đktc) Xác định công thức của khí X

Câu 147 Cần trộn dung dịch HNO3 16,0M với dung dịch HNO3 1M theo tỷ lệ thể tích như thế nào để thu

Câu 148 Cho 2,16 gam kim loại R tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch X (không có

R

Câu 149 Hoà tan 5,76 g Mg trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thì thu được dung dịch B và 0,896 lít khí

phản ứng

Câu 150 Hoà tan 32g kim loại M trong HNO3 dư thu 8,96 lít hh hai khí (đktc) NO và NO2 có tỉ khối hơi so

Câu 151: Cho sơ đồ phản ứng: Mg + HNO3 > Mg(NO3)2 + NO + N2O + H2O ( Tỉ lệ mol NO: N2O = 1:1)

Hệ số tói giản của 2 chất tham gia phản ứng sau khi cân bằng phương trình lần lượt là:

Ngày đăng: 27/09/2013, 02:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w