Tính chất vật lí 3.. Tính chất hoá học 4.. Ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit... TÍNH CHẤT VẬT LÍ- Lưu huỳnh đioxit khí sunfurơ là chất khí không mầu, mùi hắc, nặng hơn không khí.. -
Trang 2Bài 45:
Trang 3Tiết 69:
LƯU HUỲNH ĐIOXIT
1 Cấu tạo phân tử
2 Tính chất vật lí
3 Tính chất hoá học
4 Lưu huỳnh đioxit - chất gây ô nhiễm
5 Ứng dụng và điều chế lưu huỳnh đioxit.
Trang 41 CẤU TẠO PHÂN TỬ
- CTPT: SO 2
- Số oxi hoá của S: +4
Trang 5CTCT:
Trang 62 TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Lưu huỳnh đioxit (khí sunfurơ) là chất khí không mầu, mùi hắc, nặng hơn không khí.
- Lưu huỳnh đioxit tan nhiều trong nước
- Lưu huỳnh đioxit là chất khí rất độc
Trang 73 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
SO 2 là oxit axit
SO 2 tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfurơ :
SO 2 + H 2 O H 2 SO 3
H 2 SO 3 là axit yếu và không bền
Trang 8• SO2 tác dụng với dung dịch bazơ
SO 2 + 2NaOH → Na 2 SO 3 + H 2 O
T = n NaOH / n SO2
T<=1 → NaHSO 3 (natri hiđrosunfit)
T>=2 → Na 2 SO 3 (natri sunfit)
1< T <2 → NaHSO 3 và Na 2 SO 3
Trang 93 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
SO2 là chất khử và là chất oxi hoá
- SO 2 là chất khử khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh
- SO 2 là chất oxi hoá khi tác dụng với chất khử mạnh hơn
VD:
SO 2 + Br 2 + H 2 O → ?
SO 2 + KMnO 4 + H 2 O → ?
SO 2 + H 2 S → ?
SO 2 + Mg → ?
Trang 103 TÍNH CHẤT HOÁ HỌC
SO2 là chất khử và là chất oxi hoá
- SO 2 là chất khử khi tác dụng với chất oxi hoá mạnh
- SO 2 là chất oxi hoá khi tác dụng với chất khử mạnh hơn
VD:
SO 2 + Br 2 + H 2 O → ?
SO 2 + KMnO 4 + H 2 O → ?
SO 2 + H 2 S → ?
SO 2 + Mg → ?
Trang 11SO 2 + Br 2 + 2H 2 O → 2HBr + H 2 SO 4 (1)
5SO 2 + 2KMnO 4 + 2H 2 O → K 2 SO 4 + 2MnSO 4 + 2H 2 SO 4 (2)
SO 2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O (3)
SO 2 + 2Mg → 2MgO + S (4)
Phương trình (1), (2) : SO 2 là chất khử
Phương trình (3), (4) : SO 2 là chất oxi hoá
Trang 12SO 2 + Br 2 + 2H 2 O → 2HBr + H 2 SO 4 (1)
5SO 2 + 2KMnO 4 + 2H 2 O → K 2 SO 4 + 2MnSO 4 + 2H 2 SO 4 (2)
SO 2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O (3)
SO 2 + 2Mg → 2MgO + S (4)
Phương trình (1), (2) : SO 2 là chất khử
Trang 134 SO2 - CHẤT GÂY Ô NHIỄM
- SO 2 là một trong các chất chủ yếu gây ô nhiễm môi trường
- Đốt than, dầu, khí đốt.
- Đốt quặng sắt luyện
gang
- Công nghiệp sản xuất
hoá chất…
- Mưa axit
- Ảnh hưởng đến đời sống, sức khoẻ con người, tự nhiên…
Trang 14Mưa axit phá hoại các công trình kiến trúc
Trang 155 ỨNG DỤNG
- Sản xuất H 2 SO 4
- Tẩy trắng giấy, bột giấy.
- Chống nấm mốc cho lương thực , thực phẩm.
Trang 166 ĐIỀU CHẾ
a Trong PTN
Na 2 SO 3 + H 2 SO 4 → Na 2 SO 4 + SO 2 ↑ + H 2 O
b Trong công nghiệp
- Đốt lưu huỳnh
S + O 2 → SO 2
- Đốt quặng sắt sunfua kim loại: FeS 2 … 4FeS 2 + 11O 2 → 2Fe 2 O 3 + 8SO 2
Trang 18Củng cố