1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

HUONG DAN KT GIA CONG

16 74 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 250,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

4 Độ đồng vân sóng gỗ Đối chiếu bảng màu Bảng màu vật liệu có phê duyệt BGĐ hoặc TPQC Theo yêu cầu kỹ thuật Không cho phép 5 Độ đồng màu Đối chiếu bảng màu Bảng màu vật liệu có phê duyệ

Trang 1

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA CÁC CÔNG

ĐOẠN SẢN PHẨM GỔ

Trang 2

M

ỤC ĐÍCH

- Hướng dẫn này nhằm thống nhất chung cho tất cả nhân viên QC hiểu rõ quy định kiểm tra sản phẩm từng công đoạn gia công trước khi chuyển công đoạn tiếp theo

Trang 3

2 ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG

- Hướng dẫn này áp dụng cho việc kiểm soát chất lượng tất cả các công đoạn sản xuất giữa các tổ sản xuất, GSSX và NVQC

3 TÀI LIỆU LIÊN QUAN

- Quy trình kiểm tra chất lượng

- Quy trình xử lí sản phẩm không phù hợp

- Quy trình kiểm tra chất lượng đầu vào

4 ĐỊNH NGHĨA VÀ CHỮ VIẾT TẮT

- P.KHSX: Phòng kế hoạch sản xuất;

- P.TPSX: Phòng thầu phụ sản xuất;

- PP.TPTC: Phòng thầu phụ thi công;

- P.SX: Phòng sản xuất;

- P.QLCL: Phòng quản lí chất lượng;

- TPQC: Trưởng phòng QC;

- P.VT: Phòng vật tư;

- NM: Nhà máy;

- SSX: Giám sát sản xuất

- NVQC: Nhân viên phòng QC;

- NVLĐV: Nguyên vật liệu đầu vàon

- SPKPH: Sản phẩm không phù hợp;

- AQL: Giới hạn chấp nhận được ( Acceptance quality limit).

5 NỘI DUNG HƯỚNG DẪN

5.1 Yêu cầu cơ bản

- Toàn bộ tổ trưởng, GSSX và NVQC tuân thủ theo quy định này

- Các lỗi gia công trong quá trình kiểm tra phát hiện phải được ghi nhận và theo dõi việc khắc phục trước khui chuyển công đoạn tiếp theo Trường hợp các lỗi đã yêu cầu khắc phục nhưng chưa được xử lí vẫn chuyển sang công đoạn tiếp theo NVQC thực hiện lập biên bản xử lí SKPH và báo cáo cho trưởng nhóm QC

Trang 4

5.2 Nội dung dẫn kiểm tra từng công đoạn gia công tại nhà máy

STT Công đoạn

kiểm tra Phương pháp

Thiết bị sử dụng

Mức độ đạc yêu cầu Cho phép Hình ảnh đạt Hình ảnh chưa đạt

5.2.1 NGUYÊN VẬT LIỆU ĐẦU VÀO

1 Đơn hàng

So sánh đối chiếu đơn đặt hàng,

Packinglist

Phiếu nhập hàng 100% Không

2 Độ ẩm Đo đạc Máy đo độ ẩm 8% 8-12%

3

Quy cách

thông số kỹ

thuật

Đo đạc Thước kéo

1/ Chiều dài dư : 20mm

2/ Độ cong: 2mm

1/ ≥10mm

2/ ≥4mm

Trang 5

4 Độ đồng vân

( sóng gỗ)

Đối chiếu bảng màu

Bảng màu vật liệu có phê duyệt BGĐ hoặc TPQC

Theo yêu cầu kỹ thuật

Không cho phép

5 Độ đồng màu Đối chiếu bảng

màu

Bảng màu vật liệu có phê duyệt BGĐ hoặc TPQC

Đồng màu 90%

Ngoài tiêu chí trên phải xin ý kiến TPQC

6 Cườm Đối chiếu bảng

màu

Bảng màu vật liệu có phê duyệt BGĐ hoặc TPQC

Không cho phép

Khi có xác nhận BGĐ và TPQC

7 Mắc sống Đối chiếu bảng

màu

Bảng màu vật liệu có phê duyệt BGĐ hoặc TPQC

Theo bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật

Khi có xác nhận BGĐ và TPQC

Trang 6

8 Mắc chết Kiểm tra ngoại

quan

Nhìn mắt thường, Bảng màu vật liệu có phê duyệt BGĐ hoặc TPQC

Không cho phép

Khi có xác nhận BGĐ và TPQC

9 Lỗ sâu Kiểm tra ngoại

quan

Nhìn mắt thường, Bảng màu vật liệu có phê duyệt BGĐ hoặc TPQC

Không cho phép

Khi có xác nhận BGĐ và TPQC

1 LƯA PHÔI

1 Độ ẩm Đo đạc Máy đo độ ẩm 8% 8-12%

2 Lẹm bìa Kiểm tra ngoại

quan

Nhìn mắt thường, thước kéo

Không cho phép Khi có xác nhận BGĐ và

TPQC

Trang 7

3 Mắc chết Kiểm tra ngoạiquan

Nhìn mắt thường, thước kéo

Không cho phép

Khi có xác nhận BGĐ và TPQC

4 Nức tét Kiểm tra ngoạiquan

Nhìn mắt thường, thước kéo

Không cho phép

Khi có xác nhận BGĐ và TPQC

5 Sam mục,

thâm đen

Kiểm tra ngoại quan

Nhìn mắt thường, thước kéo

Không cho phép

Khi có xác nhận BGĐ và TPQC

6 Hụt kích

thước Đo đạc Thước kéo 1mm

Khi có xác nhận BGĐ và TPQC

1 CẮT THÔ- CƯA

Trang 8

1 Quy cách

thô Đo đạc Thước kéo

1/ Chiều dày:

20mm

2/ Chiều rộng: 5mm 3/ Bề dầy: 0.5mm

Khi có xác nhận BGĐ và TPQC

2 Số lượng gia

công Bản vẽ kỹ thuật Đối chiếu Không cho phép dư

Khi có xác nhận BGĐ và TPQC

1 BÀO LỌNG VÀ NHÁM THÔ

1 Độ thẳng,

độ phẳng Đo đạc

Dây dù, thước kéo

Không lốc, xước,

có mắc chết, lỗ mọt, dác,…vv…

Khi có xác nhận BGĐ và TPQC

2 Bề mặt gỗ Kiểm tra ngoại

quan Nhìn mắt thường

Khi có xác nhận BGĐ và TPQC

Trang 9

3 Độ cong Đo đạt Dùng rập để so

sánh

Khi có xác nhận BGĐ và TPQC

4 Độ sạch bề

mặt

Kiểm tra ngoại quan Nhìn mắt thường

Sờ tay, nhìn bằng mắt

5

Kích thước

sau khi chà

nhám

Đo đạc Thước kẹp

2 GHÉP NGANG

1 Đồng vân, Kiểm tra ngoại quan

Bảng màu vật liệu có phê duyệt BGĐ hoặc TPQC

Theo bản vẽ hoặc yêu cầu kỹ thuật

Trang 10

2 Đồng màu

gỗ

Kiểm tra ngoại quan

Bảng màu vật liệu có phê duyệt BGĐ hoặc TPQC

Đồng màu 90%

3 Bề mặt

thanh ghép

Đo đạc, kiểm tra ngoại quan

Thước lá, nhìn mắt thường

Vuông góc, sạch sẽ, thẳng, không sọc cưa, không bể cạnh , cháy đen

4 Độ kết dính

mối ghép

Kiểm tra ngoại quan Nhìn mắt thường Mối ghép

Keo phải bám dính tốt các mối ghép

1 CẮT TINH

1 Quy cách Đo đạc, đối

chiếu bản vẽ

Thước dây, thước kẹp, rập mẫu

Theo bản vẽ kỹ thuật

Trang 11

2 Bề mặt sau

khi cắt

Kiểm tra ngoại quan Nhìn mắt thường

Không cháy đen, bể

cạnh

Vết cắt phải sắt

1 KHOAN- CHÉP HÌNH

1 Quy cách vị

trí lỗ khoan Đo đạc

Thước kẹp, thước kéo, rập mẫu, Bảng mẫu sống có phê duyệt KH

Đúng bản vẽ kỹ thuật

2 Lỗ lả âm Đo đạc

Thước kẹp, thước kéo, rập mẫu

3 Mộng âm Đo đạt, kiểm tra

ngoại quan

Thước kẹp, rập mẫu 1mm

Không chấp nhận mộng âm xuyên thủng

Trang 12

4 Mộng

dương

Đo đạt, kiểm tra ngoại quan

Thước kẹp, rập mẫu -1mm

Không chấp nhận hụt mộng dương

5 Bề mặt

mộng dương

Kiểm tra ngoại quan Nhìn mắt thường

Không chấp nhận sần sùi, mạc dăm, cháy đen

1 ĐÁNH RÃNH CHÀ NHÁM

1

Kích thước

rãnh ( dài x

rộng x sâu)

Đo đạc, lắp thử mẫu sống

Thược kéo, thước kẹp, rập mẫu

Đều, đúng theo yêu cầu bản vẽ hoặc mẫu sống đã được

ký duyệt

2

Bề mặt sau

khi chà

nhám

Kiểm tra ngoại quan Nhìn mắt thường

Láng, các góc cạnh không: lốc bể, gợn sóng, không làm biến dạng chi tiết

sp

Trang 13

1 LẮP RÁP CỤM

1 Kích thước

( dài, rộng)

2 Độ vuông góc

3 Độ phẳng

1 LẮP THỬ HOÀN CHỈNH

1 Kích thước

tổng thể Đo đạc Thước kéo

±2mm/1000mm chiều dài

Không vược quá ±4mm

Trang 14

2 Tính cân xứng

của sản phẩm

Kiểm tra ngoại quan

Nhìn mắt thường , thước ke vuông

Cân đối không bập

bênh

3 Tính năng của

sản phẩm Gấp xếp thử Dùng tay

Không cấn, gấp xếp nhẹ nhàng

4

Các phụ kiện

( hộc,

cửa, vv….)

Gấp xếp thử Dùng tay Không cấn, gấp xếp

nhẹ nhàng

1 CHÀ NHÁM XỬ LÍ NGUỘI

1

Bề mặt sau

khi chà

nhám

Kiểm tra ngoại quan Nhìn mắt thường

Không trầy xước, nức téc

Trang 15

1 SƠN LÓT, SƠN HOÀN THIỆN

1 Màu sơn, độ

bóng sơn

Đối chiếu bảng màu

Bảng màu có phê duyệt BGĐ hoặc TPQC

Giống màu mẫu, độ bóng sơn

2 Phương pháp

sơn Quan sát

Mẫu màu, máy

đo độ bóng

Đúng chủng loại sơn

Giống màu mẫu, độ bóng sơn

3 Độ khô sau khi

sơn Quan sát

Theo dõi thời gian sau khi sơn Theo quy trình sơn ≥4 giờ

1 ĐÓNG GÓI THÀNH PHẨM

1 Tổng thể sản

phẩm Quan sát Bản vẽ kỹ thuật

Đúng theo bản vẽ, không trầy xước, móp méo

Trang 16

2 Phụ liệu đi

kèm Quan sát Bản vẽ kỹ thuật Đủ theo yêu cầu

Sắp xếp trình

tự đúng vị trí

- Tài liệu này dành cho hướng dẫn NVQC mới gia nhập phòng QLCL

Ngày đăng: 18/04/2020, 23:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w