1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

các lỗi sai chương vô cơ

50 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không nắm vững tính chất hóa học của các chất cũng như các hiện tượng đặc trưng của phản ứng hóa học: - Có chất kết tủa tạo thành sau phản ứng - Đổi màu dung dịch - Giải phóng các chất c

Trang 1

Phần 2: HÓA HỌC VÔ CƠ CHƯƠNG 9: KIM LOẠI ĐẶC BIỆT

a Nhầm lẫn tính lưỡng tính giữa các oxit, hiđroxit của Crom

 CrO: oxit bazơ

Cr(OH)  NaOH �� � NaCrO  2H O

b Nhầm lẫn tính lưỡng tính giữa các oxit, hiđroxit của kẽm

 ZnO: oxit lưỡng tính

Trang 2

 Zn(OH) : hiđroxit lưỡng tính2

 Muối đicromat bền trong môi trường axit

 Muối cromat bền trong môi trường bazơ

Sn 8HNO  ��� Sn(NO )  4NO �  4H O

Ví dụ 1: Cho các phương trình phản ứng hóa học sau:

(a) 2Sn O  ���t0 2SnO

Trang 3

(b) Sn 4HCl  � SnCl4 2H2�

(c) 3Sn 16HNO  3(l)���t0 3Sn(NO )3 4 4NO �  8H O2

(d) Sn 8HNO  3(�a�c)���t0 Sn(NO )3 4 4NO2�  4H O2

(c) sai vì 3Sn 8HNO  3(l) ��t0� 3Sn(NO )3 2 2NO �  4H O2

(d) đúng

(e) sai vì t0

2Cr 3Cl  ��� 2CrCl (f) đúng

Trang 4

Lỗi sai

 Nhầm X là CrO� Chọn A hoặc D

 Nhầm Y là CrCl2� Chọn A hoặc C

Thử thách bạn Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: Cl 2 KOH ,Cl � 2

t

Cr ��� � ����� X  Y Biết X, Y là hợp chất của Crom Hai chất x và Y lần lượt là

A. CrCl và 2 Cr(OH) 3 B. CrCl và 3 K Cr O 2 2 7

C. CrCl và 3 K CrO 2 4 D. CrCl va�2 K CrO 2 4

Câu 2: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H Cô cạn dung dịch Y2thu được 8,98 gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O (dư) thì thể2tích khí O (đktc) phản ứng là:2

A. 0,784 lít B. 1,008 lít C. 0,672 lít D. 0,896 lít

LỖI SAI 49: TÍNH LƯỠNG TÍNH

Lí thuyết:

Nhầm lẫn tính lưỡng tính giữa các oxit, hiđroxit của Crom

 CrO: oxit bazơ

Cr(OH)  NaOH �� � NaCrO  2H O

Nhầm lẫn tính lưỡng tính giữa các oxit, hiđroxit của kẽm

 ZnO: oxit lưỡng tính

Trang 5

2 2

ZnO 2HCl  �� � ZnCl  H O

ZnO 2NaOH  �� � Na ZnO  H O

 Zn(OH)2: hiđroxit lưỡng tính

Zn(OH)  2HCl �� � ZnCl  2H O

Zn(OH)  2NaOH �� � Na ZnO  2H O

Ví dụ : Cho dãy các chất: Cr(OH) ,Al (SO ) ,Mg(OH) ,Zn(OH) ,MgO,CrO Số chất trong3 2 4 3 2 2 3dãy có tính chất lưỡng tính là:

 Cho rằng Al (SO ) lưỡng tính 2 4 3 � có 3 chất lưỡng tính� Đáp án C

 Cho rằng CrO và 3 Al (SO ) lưỡng tính 2 4 3 � có 4 chất lưỡng tính � Đáp án D

 Cho rằng CrO ,Al (SO ) và 3 2 4 3 Mg(OH) đều lưỡng tính 2 � có 5 chất lưỡng tính �

Đáp án A

Thử thách bạn Câu 3: Có năm dung dịch riêng biệt (NH )SO ,ZnCl ,Cr(NO ) ,4 4 2 3 3 K CO ,Al(NO ) Cho dung2 3 3 3dịch Ba(OH) đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số trường hợp có kết2tủa là:

Trang 6

Câu 5: Cho dãy các chất: Cr O ,Cr(OH) ,CrO ,2 3 3 3 Zn(OH) ,NaHCO ,Al O Số chất trong dãy2 3 2 3tác dụng được với dung dịch NaOH (đặc, nóng) là:

 Chú ý: Cr(OH)3không bị hòa tan bởi dung dịch amoniac

Ví dụ : Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl ,ZnCl ,FeCl ,AlCl Nếu thêm dung dịch KOH 2 2 3 3(dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là:3

Cu(OH) 4NH �����Cu(NH ) (OH)��

(2) ZnCl22KOH���Zn(OH)2�2KCl

2KOH Zn(OH) ���K ZnO 2H O

(3) FeCl33KOH���Fe(OH)3�3KCl

(4) AlCl33KOH���Al(OH)3�3KCl

KOH Al(OH) ���KAlO 2H O

Đáp án B

Lỗi sai

Trang 7

 Cho rằng Cu(OH) không tạo phức với dung dịch 2 NH3� có 2 kết tủa:

Câu7: Hòa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO đặc, nóng thu3được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí 2 NH dư 3vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là

 Không nhớ được muối đicromat và cromat bền trong môi trường nào.

 Muối đicromat bền trong môi trường axit

 Muối cromat bền trong môi trường bazơ

Ví dụ: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vài giọt dung dịch H SO2 4vào dung dịch Na CrO2 4là:

A Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu.

B Dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.

C Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam.

D Dung dịch chuyển từ không màu sang màu da cam.

Hướng dẫn giải

Trang 8

 Nhầm lẫn màu của muối đicromat và cromat � Chọn B

 Quên màu của muối đicromat và cromat � Chọn A,D

Thử thách bạn Câu 8: Khi cho lượng dư dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch kali đicromat, dung dịch trong ống nghiệm

A Chuyển từ màu da cam sang màu vàng.

B Chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.

C Chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục.

D Chuyển từ màu vàng sang màu da cam.

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa giữa các hợp chất của crom:

KOH 3

Cr(OH) ���� ����� X   � ���� Y  � ������ Z   � T

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:

A K CrO ;KCrO ;K Cr O ;Cr (SO )2 4 2 2 2 7 2 4 3 B. KCrO ;K Cr O ;K CrO ;Cr (SO )2 2 2 7 2 4 2 4 3.

C. KCrO ;K Cr O ;K CrO ;CrSO2 2 2 7 2 4 4 C KCrO ;K CrO ;K Cr O ;Cr (SO )2 2 4 2 2 7 2 4 3

Hướng dẫn giải bài tập thử thách Câu 1: Đáp án C.

Trang 9

Sơ đồ phản ứng:

2 2 2

ZnCl Zn

Trang 10

Ống nghiệm đựng dung dịch (NH ) SO ,K CO4 2 4 2 3có kết tủa vì:

Ba(OH)  (NH )SO �� � BaSO �  2NH �  2H O

Ba(OH)  K CO �� � BaCO �  2KOH

Ống nghiệm đựng dung dịch ZnCl ,Cr(NO )2 3 3và Al(NO )3 3không có kết tủa vì:

 Cho rằng Cr(OH) ,Al(OH) ,Zn(OH)3 3 3không tan trong dung dịch Ba(OH)2dư

� ống nghiệm đựng Cr(NO ) ,Al(NO ) ,ZnCl3 3 3 3 2tạo kết tủa

Cr(OH)  NaOH �� � NaCrO  2H O

C sai vì NaCrO4không phản ứng với NaOH

Trang 11

Al O  2NaOH 3H O  �� � 2Na Al(OH) � � � �

� Có 6 chất tác dụng được với dung dịch NaOH đặc, nóng

Lỗi sai

 Cho rằng Cr O2 3không tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng � Chọn A

 Cho rằng Cr O ,Cr(OH)2 3 3không tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng � Chọn D

 Cho rằng Cr O ,Cr(OH) ,NaHCO2 3 3 3không tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng

AgNO không tạo phức với dung dịch amoniac loãng � tạo thành Ag O2 kết tủa

� Có 4 ống nghiệm tạo kết tủa: AlCl ,Cr (SO ) ,CuSO ,AgNO �3 2 4 3 4 3 Chọn C

Trang 12

Khi thêm OH � � � � � H giảm do phản ứng: H Oh � H O2

� Cân bằng chuyển dịch sang phải � dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng.

Lỗi sai

 Nhầm lẫn màu của muối đicromat và cromat � Đáp án D

 Quên màu của muối đicromat và cromat � Đáp án B, C

Trang 13

 Xác định sai sản phẩm của X: K CrO �2 4 Chọn A

 Nhầm lẫn Y và Z: K CrO2 4và K Cr O �2 2 7 Chọn B

 Cho rằng Cr6bị khử tới Cr2 � T la� CrSO4� Chọn C

Phần 2 HÓA HỌC VÔ CƠ CHƯƠNG 10: TỔNG HỢP VÔ CƠ

1 Nhận biết các chất

a Không nắm vững tính chất hóa học của các chất cũng như các hiện tượng đặc trưng của phản ứng hóa học:

- Có chất kết tủa tạo thành sau phản ứng

- Đổi màu dung dịch

- Giải phóng các chất có mùi hoặc có hiện tượng sủi bọt khí

Ví dụ: SO2có mùi hắc, khó ngửi, làm phai màu hoa hồng hoặc làm mất màu thuốc tím:

5SO  2KMnO  2H O �� � 2MnSO  2H SO  K SO

b Không nhớ rõ tính chất vật lý (trạng thái, màu sắc, nhiệt độ sôi, độ tan)

c Nhầm lẫn về màu sắc của các chất phản ứng và sản phẩm

� Không giải thích được hiện tượng, không nhận biết được các chất

2 NaOH loãng, đặc

Quên các trường hợp phản ứng của NaOH đặc, loãng:

a Al, Zn phản ứng với dung dịch NaOH loãng, Cr không phản ứng:

Trang 14

ZnO 2NaOH(loa�  ng) �� � Na ZnO  H O

3 Nhiệt phân muối nitrat

Quên các trường hợp nhiệt phân muối nitrat:

a.Muối nitrat của kim loại trước Mg: nhiệt phân tạo muối nitrit và oxi

2Cu(NO ) ��� 2CuO 4NO   O �

c Muối nitrat của kim loại sau Cu: nhiệt phận tạo kim loại, NO2và O2

0

t

2AgNo ��� 2Ag 2NO   O �

d Nung muối nitrat của Ba, Ca ở nhiệt độ cao: cho oxit, NO2và O2

0

nung,t cao

2Ba(NO ) ����� 2BaO 4NO   O �

4 Kim loại, oxit tác dụng với axit

Trang 15

a Sai lầm 1: Đối với các kim loại có nhiều hóa trị, chúng ta thường mắc phải sai lầm cho rằng kim loại có hóa trị không đổi trong các hợp chất � viết không đúng phương trình phản ứng�giải sai.

b Sai lầm 2: Đối với bài toán cho hỗn hợp kim loại (hoặc oxit kim loại) phản ứng với axit, chúng ta thường hay viết các phương trình cụ thể, không kết hợp các phương pháp giải một cách linh hoạt �tính toán sai,

NO : HNO ,NaNO ,KNO

a Không cân bằng phản ứng theo phương pháp bảo toàn ion – electron

b Không so sánh được chất hết, chất dư:

6 Bài toán KMnO4

a Sai lầm 1: Viết đúng các sản phẩm, nhưng cân bằng sai:

Trang 16

b Sai lầm 2: Quên các trường hợp phản ứng của KMnO4với các chất (thường gặp là phản ứng

4

KMnO với Fe ,HCl,SO ,H S2 2 2 trong môi trường axit)

c Sai lầm 3: Không áp dụng các định luật bảo toàn electron, định luật bảo toàn nguyên tố, định luật bảo toàn khối lượng vào trong tính toán, làm cho bài toán trở nên phức tạp

 Có chất kết tủa tạo thành sau phản ứng

 Đổi màu dung dịch

 Giải phóng các chất có mùi hoặc có hiện tượng sủi bọt khí

Ví dụ: SO2có mùi hắc, khó ngửi, làm phai màu hoa hồng hoặc làm mất màu dung dịch brom, thuốc tím:

SO  Br 2H O  �� � 2HBr H SO 

5SO  2KMnO  2H O �� � 2MnSO  2H SO  K SO

2 Không nhớ rõ tính chất vật lý (trạng thái, màu sắc, nhiệt độ sôi, độ tan)

3 Nhầm lẫn về màu sắc của các chất phản ứng và sản phẩm � Không giải thích được hiện tượng, không nhận biết được các chất

a Trạng thái, màu sắc, mùi vị các đơn chất, hợp chất:

Trang 17

Hg: lỏng, trắng bạc Fe O3 4: rắn, đen

HgO : màu đen Fe O2 3: màu nâu đỏ

MnO : xám lục nhạt Fe(OH)2: rắn, màu trắng xanh

Cl : khí, vàng lục Cu(OH)2: � xanh lơ

CdS: � vàng CuCl ,Cu(NO ) ,CuSO 5H O2 3 2 4 2 : xanhHgS: � đen CuSO4 : khan, màu trắng

AgCl: � màu trắng Cr O2 3 : rắn, màu lục

AgBr: � vàng nhạt BaSO4 : trắng, không tan trong axit

Trang 18

Dd KI + hồ tinh

bột

Không màu �xanh tím

Oxi không khí Không màu �

nâu 2NO O  2�� � 2NO2

dd FeSO4 20% Màu đỏ thẫm NO ddH SO 20%  2 4 �� �� � Fe(NO) (SO ) � � 4

2

NO Khí màu nâu, làm quỳ tím hóa đỏ 3NO2 H O2 �� � 2HNO3 NO

2

CO Nước vôi trong Làm đục CO2 Ca(OH)2�� � CaCO3 H O2

Không duy trì sự cháy

Trang 19

CuO (t0) Màu đen � đỏ CO CuO(�en)  ���t Cu(�o� ) CO  2

Trang 20

Ion Thuốc thử Hiện tượng Phản ứng

Li

Đốt trên ngọn lửa

không màu

Ngọn lửa màu đỏ tía

Trang 22

d Nhận biết ion âm (Anion)

Cl

3

AgNo

� trắng Cl  Ag �� � AgCl � (hóa đen ngoài ánh sáng)

Br � vàng nhạt Br  Ag �� � AgBr � (hóa đen ngoài ánh sáng)

I � vàng đậm I Ag �� � AgI � (hóa đen ngoài ánh sáng)

Trang 23

Ví dụ 1: Chỉ dùng dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg,Al O ,Al2 3 B Mg, K, Na C Zn,Al O ,Al2 3 D Fe,Al O ,Mg2 3

Trang 24

Đáp án A

Lỗi sai

1 Ghi nhớ tính chất của các kim loại và oxit kim loại đơn thuần, mà không xem xét xem chúng có tính lưỡng tính hay không

loại đáp án A vì cho rằng dùng KOH chỉ nhận biết được Al kim loại do có hiện tượng sủi bọt khí,

còn Mg và Al O2 3không có hiện tượng gì

2 Cho rằng Mg là kim loại kiềm thổ có khả năng phản ứng mạnh với nước:

A Đồng (II) oxit và dung dịch NaOH B Đồng (II) oxit và dung dịch HCl

C Dung dịch NaOH và dung dịch HCl D Kim loại Cu và dung dịch HCl.

Câu 2: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl,H SO ,HNO2 4 3đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn,

ta dùng thuốc thử là:

LỖI SAI 53: KIM LOẠI, OXIT TÁC DỤNG VỚI AXIT

Trang 25

Lí thuyết:

1 Sai lầm 1: Đối với kim loại có nhiều hóa trị, chúng ta thường mắc phải sai lầm cho rằng kim loại có hóa

trị không đổi trong các hợp chất � viết không đúng phương trình phản ứng � giải sai

Chú ý:

a HCl,H SO loa� 2 4 ng

2 3

Fe O ������� muối sắt (III)

b.FeO,Fe �������HCl,H SO loa� 2 4 ng muối sắt (II)

c.FeO,Fe �������HNO ,H SO �a� 3 2 4 c,t0� muối sắt (III)

d HCl,H SO loa� 2 4 ng

Cr,Sn ������� muối crom (II), thiếc (II)

e HNO ,H SO �a� 3 2 4 c,t0

Cr,Sn ������� � muối crom (III), thiếc (IV)

2 Sai lầm 2: Đối với bài toán cho hỗn hợp kim loại (hoặc oxit kim loại) phản ứng với axit, chúng ta

thường hay viết các phương trình cụ thể, không kết hợp các phương pháp giải một cách linh hoạt �tính toán sai

Ví dụ: Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít khí

2

H (ở đktc) Thể tích khí O2(đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp là:

Hướng dẫn giải Cách 1:

Trang 27

1 Cho rằng: kim loại Sn cũng giống Al, có hóa trị không đổi trong các hợp chất.

� khi cho hỗn hợp X phản ứng với HCl và oxi đều cho thiếc (II)

� tính toán sai kết quả

2 Cho rằng: kim loại Sn cũng giống Al, có hóa trị không đổi trong các hợp chất

� khi cho hỗn hợp X phản ứng với HCl và oxi đều cho thiếc (IV)

� tính toán sai kết quả:

Câu 4: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là

LỖI SAI 54: NHIỆT PHÂN MUỐI NITRAT

Lí thuyết:

Trang 28

Quên các trường hợp nhiệt phân muối nitrat

Muối nitrat của kim loại Sản phẩm nhiệt phân Ví dụ

K, Na, Ca Muối nitrit và oxi 2KNO3���t0 2KNO2 O2�

1 Cu(NO ) CuO 2NO O

2AgNO ��� 2Ag 2NO   O �

Ví dụ: Nung hoàn toàn 13,96 gam hỗn hợp AgNO3và Cu(NO )3 2 thu được chất rắn A Cho A tác dụng với dung dịch HNO3dư thu được 448ml khí NO (đktc) duy nhất Phần trăm khối lượng của

Trang 30

(a) Nhiệt phân AgNO3.

(b) Nung FeS2trong không khí

(c) Nhiệt phân KNO3

(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

(e) Nung Ag S2 trong không khí

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

Câu 6: Nung m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO )3 2và AgNO3trong bình kín, sau phản ứng hoàn toàn thuđược chất rắn Y và 10,64 lít hỗn hợp khí Z (đktc) Cho Y tác dụng với HCl dư, kết thúc phản ứng còn lại 16,2 gam chất rắn không tan Giá trị của m là

LỖI SAI 55: NaOH ĐẶC LOÃNG

Lí thuyết:

Quên các trường hợp phản ứng của NaOH đặc, loãng:

1 Al, Zn phản ứng với dung dịch NaOH loãng, Cr không phản ứng:

Trang 31

ZnO 2NaOH(loa�  ng) �� � Na ZnO  H O

Ví dụ: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho SiO2vào dung dịch NaOH (loãng)

(2) Cho Cr O2 3vào dung dịch NaOH (loãng)

(3) Cho đồng oxit vào phản ứng với dung dịch HCl

(4) Cho nhôm oxit vào dung dịch NaOH (loãng)

Trong các phản ứng trên, số phản ứng xảy ra là:

Trang 32

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Cr(OH)3tan được trong dung dịch NaOH B CrO3là oxit axit

C Cr O2 3tan trong dung dịch HCl loãng D ZnO tan trong dung dịch HCl loãng

Câu 8: Cho 3,79 gam hỗn hợp các kim loại Al, Zn, Cr phản ứng với lượng dư dung dịch NaOH loãng, kết thúc phản ứng thu được chất không tan Z, dung dịch Y và 0,896 lít H2(đktc) Hòa tan hoàn toàn X vào dung dịch HCl loãng dư, thấy thoát ra 0,05 mol khí H2(đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

LỖI SAI 56: Cu H    NO3

Lí thuyết:

Trang 33

Bài toán 3Cu 8H    2NO3 �� � Cu2  2NO �  4H O2

H : HNO ,H SO ;HCl

NO : HNO ,NaNO ,KNO

a Không cân bằng phản ứng theo phương pháp bảo toàn ion – electron

b Không so sánh được chất hết, chất dư:

d Áp dụng sai phương pháp giải

Ví dụ: Cho 6,72 gam Fe vào 400nl dung dịch HNO31M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Giá trị của

  mol ; nHNO3  0,4.1 0,4  mol

Cu hòa tan tối đa trong dung dịch X� sau phản ứng: Fe � Fe(NO )3 2

Trang 35

Câu 10: Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H SO2 4và HNO3thu được dung dịch X và 1,12 lít khí NO Thêm tiếp dung dịch H SO2 4dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y Biết trong cả hai trường hợp NO là sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện tiêu chuẩn Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo thành sản phẩm khử của N 5) Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của M là

Trang 36

10FeSO  KMnO  7H SO �� � 5Fe (SO )  K SO  MnSO  7H O

2 Sai lầm 2: Quên các trường hợp phản ứng của KMnO4với các chất (thường gặp là phản ứng

3 Sai lầm 3: Không áp dụng các định luật bảo toàn electron, định luật bảo toàn nguyên tố, định luật bảo

toàn khối lượng vào trong tính toán, làm cho bài toán trở nên phức tạp

Ví dụ: Hòa tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H SO2 4loãng (dư) thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO40,5M Giá trị của V là

Ngày đăng: 18/04/2020, 19:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w