1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

các lỗi sai chương sắt

17 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 625 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết các phản ứng đầu xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng.. Lấy chất rắn thu được hịa vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu đ

Trang 1

Phần 2 HĨA HỌC VƠ CƠ CHƯƠNG 8 SẮT

1 Sắt, oxit sắt + axit

Nhầm lẫn sản phẩm F 2+ , Fe 3+ khi cho sắt, oxit sắt tác dụng với axit

Sắt tác dụng với axit

 Fe HCl / H SO+ 2 2(loang) →Fe2++H2↑

 Fe 4HNO+ 3 loang( ) →Fe NO( 3)3+NO↑ +2H O2

Fe 6HNO+ đặc, nóng→Fe NO +3NO ↑ +3H O

Nếu Fe dư: Fe 2Fe NO+ ( 3)3 →3Fe(NO )3 2

 2Fe 6H SO+ 2 4 →Fe SO2( 4)3+3SO2 ↑ +6H O2

Nếu Fe dư:Fe Fe SO+ 2( 4)3 →3FeSO4

 Oxit sắt tác dụng với axit

2 3 FeO→Fe ; Fe O+ →Fe+

Lưu ý: Fe O3 4+8HCl→FeCl2+2FeCl3+4H O2

 Với HNO3, H2SO4 đặc, nĩng: Fe Ox y →Fe3+ + sản phẩm khử + H2O Lưu ý: Fe O2 3+6HNO3 →2Fe NO( 3)3+3H O2

Fe O +3H SO →Fe SO +3H O

2 Sắt + phi kim

Quên Fe tác dụng phi kim khi nào tạo thành Fe(II), khi nào tạo thàng sắt (III)

3Fe 2O+ →Fe O

• Fe tác dụng phi kim cĩ tính oxi hĩa mạnh [Cl2; Br2] → sắt (III)

(1) 2Fe 3Cl+ 2→t  FeCl3

(2) 2Fe 3Br+ 2 →2FeBr

• Fe tác dụng phi kim cĩ tính oxi hĩa yếu (S) → sắt (II)

(3) Fe S+ →t0 FeS

3 Nhiệt phân muối

Nhẫm lần sản phẩm nhiệt phân muối và hidroxit sắt (II)

• Trong chân khơng: ( ) t 0

2 2

4Fe OH →FeO 4H O+

Trang 2

• Trong khơng khí:

2 4Fe OH +O →2Fe O +4H O

4Fe NO →2Fe O +8NO +O

0

t

4FeCO +O →2Fe O +4CO

Quên phản ứng FeCl2 +AgNO3 cĩ tạo ra kết tủa Ag↓ và AgCl↓

Ag++Cl−→AgCl↓

Ag Fe+ + →Fe ++Ag↓

4 Hợp chất chứa S

• Viết sai sản phẩm của phản ứng của FeS, FeS2 tác dụng với oxi trong khơng khí:

O

Fe O FeS

• Cho rằng FeS khơng phản ứng với axit lỗng: HCl, H2SO4

FeS 2HCl+ →FeCl +H S↑

FeS H SO+ →FeSO +H S↑

• Khơng nhớ sản phẩm của phán ứng của FeS, FeS2 với HNO3 và H2SO4 đặc nĩng:

3

4 2

FeS

FeS

• Lỗi cân bằng: Fes; FeS2 phản ứng H2SO4 đặc nĩng và HNO3

 Tách FeS thành Fe2+ và S-2, FeS2 thành Fe2+ và S-2 để cân bằng

 Quên hệ số của S trong FeS2 khi cân bằng

B PHÂN TÍCH

LỖI SAI 44 : sắt, oxit sắt tác dụng với axit

Lý thuyết:

Nhầm lẫn sản phẩm F 2+ , Fe 3+ khi cho sắt, oxit sắt tác dụng với axit

Sắt tác dụng với axit

 Fe HCl / H SO+ 2 2(loang) →Fe2++H2↑

 Fe 4HNO+ 3 loang( ) →Fe NO( 3)3+NO↑ +2H O2

Fe 6HNO+ đặc, nóng→Fe NO +3NO ↑ +3H O

Nếu Fe dư: Fe 2Fe NO+ ( 3)3 →3Fe(NO )3 2

Trang 3

 2Fe 6H SO+ 2 4 →Fe SO2( 4)3+3SO2 ↑ +6H O2

Nếu Fe dư:Fe Fe SO+ 2( 4)3 →3FeSO4

 Oxit sắt tác dụng với axit

2 3 FeO→Fe ; Fe O+ →Fe+

Lưu ý: Fe O3 4+8HCl→FeCl2+2FeCl3+4H O2

 Với HNO3, H2SO4 đặc, nĩng: Fe Ox y →Fe3+ + sản phẩm khử + H2O

Lưu ý: Fe O2 3+6HNO3 →2Fe NO( 3)3+3H O2

Fe O +3H SO →Fe SO +3H O

Ví dụ : Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc nĩng (giả thiết SO2 là sản

phẩm khử duy nhất) Sau phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được

A. 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4

B. 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư

C. 0,06 mol Fe2(SO4)3

D. 0,12 mol FeSO4

Hướng dẫn giải

Fe

6,72

56

( )

0

t

0.3

6

dư sau phản ứng n

Fe

n dư =0,12 0,05.2 0,02mol− =

( ) du 2( 4)3 4

0, 02 0,02 0,02

→ dung dịch sau phản ứng: 2( 4 4 3)

FeSO : 0,06mol

Fe SO : 0,03mol

Lỗi sai

 Cho rằng: 0,12 mol Fe chuyển hồn tồn thành 0,12 mol FeSO4 → Chọn D

 Quên phản ứng: 3

Fe Fe+ + → Chọn B.

 Khơng xét Fe dư → tính theo số mol sắt ở phản ứng (1) → sau phản ứng chỉ thu được Fe2(SO4)3: 0,06mol → Chọn C

Thử thách bạn

Trang 4

Câu 1: Cho 42,4 gam hồn hợp gồm Cu và F3O4 (có tỉ lệ số mol tương ứng là 3:1) tác dụng

với dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 2: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng đề hòa tan hoàn toàn một hỗn

hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)

A. 1,0 lít B. 0,6 lít C. 0,8 lít D. 1,2 lít

Câu 3: Hoàn tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch

hỗn hợp HNO3 0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (duy nhất) và dung dịch X, cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn Biết các phản ứng đầu xảy ra hoàn toàn, NO

là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng Giá trị của m là?

LỖI SAI 45: Sắt tác dụng phi kim

Lý thuyết:

Quên Fe tác dụng phi kim khi nào tạo thành Fe(II), khi nào tạo thàng sắt (III)

3Fe 2O+ →Fe O

• Fe tác dụng phi kim có tính oxi hóa mạnh [Cl2; Br2] → sắt (III)

(1) 2Fe 3Cl+ 2→t  FeCl3

(2) 2Fe 3Br+ 2 →2FeBr

• Fe tác dụng phi kim có tính oxi hóa yếu (S) → sắt (II)

(3) Fe S+ →t0 FeS

Ví dụ : Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng , dư)

(6) Đốt dây sắt trong khí oxi

Số thí nghiệm chỉ tạo ra hợp chất sắt (II) là:

Hướng dẫn giải

2Fe 3Cl+ →2FeCl

Trang 5

(2) Fe S+ →t FeS

(3) 3FeO 10HNO+ 3 →3Fe NO( 3)3+NO↑ +5H O2

(4) Fe Fe SO+ 2( 4)3→3FeSO4

(5) Fe H SO+ 2 4 loãng→FeSO4+H2↑

3Fe 2O+ →Fe O

Cĩ 3 thí nghiệm tạo ra hợp chất sắt (II): (2), (4), (5)

→ Đáp án D.

Lỗi sai

 Viết sai phản ứng ( ) t 0

2  

2  Fe 2S  + →FeS

→ cĩ 2 thí nghiệm tạo ra hợp chất sắt (II) → Chọn A

 Viết sai phản ứng ( ) t 0

2  

2  Fe 2S  + →FeS và cho rằng phản ứng (4) khơng xảy ra →

cĩ 1 thí nghiệm tạo ra hợp chất sắt (II) → Chọn B.

 Viết sai phản ứng ( ) t 0

1 : Fe Cl+ →FeCl

→ cĩ 4 thí nghiệm tạo ra hợp chất sắt (II) → Chọn C

Thử thách bạn

Câu 4: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 16,8 gam Fe nung nĩng Lấy chất rắn thu được

hịa vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là:

A. 38,10 gam B. 48,75 gam C. 32,50 gam D. 25,40 gam

Câu 5: cho 16,8 gam Fe nung nĩng hồn tồn trong V lít khí oxi (đktc) thu được một oxit sắt,

cho oxit sắt này tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng thu được dung dịch Y, cơ cạn dung dịch

Y thu được m gam muối.Giá trị của V và m lần lượt là

A. 3,36 và 72,6 B. 4,48 và 72,6 C. 5,04 và 54 D. 4,48 và 199,2

LỖI SAI 46: Hợp chất của sắt (II)

Lý thuyết :

Nhẫm lần sản phẩm nhiệt phân muối và hidroxit sắt (II)

• Trong chân khơng: ( ) t 0

2 2

4Fe OH →FeO 4H O+

• Trong khơng khí:

2 4Fe OH +O →2Fe O +4H O

4Fe NO →2Fe O +8NO +O

Trang 6

4FeCO +O →2Fe O +4CO

Quên phản ứng FeCl2 + AgNO3 có tạo ra kết tủa Ag↓ và AgCl↓

Ag++Cl−→AgCl↓

Ag Fe+ + →Fe ++Ag↓

Ví dụ : Hòa tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (có tỉ lệ mol tương ứng là

1 :2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

24, 4

127 58,5.2

+

2

FeCl NaCl Cl

n − 2n n 0,1.2 0, 2 0, 4mol

0,4 0,4

0,1 0,1

m↓ 0, 4.143,5 0,1.108 68, 2g

→ Đáp án D

Lỗi sai

 Cho rằng chỉ có kết tủa AgCl: →m↓ =0, 4.143,5 57, 4g= → Chọn A

 Cho rằng nCl=nNaCl =0, 2mol và kết tủa chỉ có AgCl: nAgCl =nCl− =0, 2mol

AgCl

m↓ m 0, 2.143,5 28,7gam

 Cho rằng chỉ có kết tủa Ag: →m↓ =0,1.108 10,8g= → Chọn C

Thử thách bạn

Câu 6: Đốt chyas 4,16 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2 thu được 5,92 gam hỗn hợp

X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn Mặt kahcs do Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Trang 7

Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau

(1) Nhiệt phân Fe(NO3)2 trong khơng khí

(2) Nhiệt phân Fe(OH)2 trong chân khơng

(3) Nhiệt phân FeCO3 trong khơng khí

(4) Nhiệt phân Fe(OH)3

(5) Nung FeS2 trong khơng khí

Số thí nghiệm tạo ra oxit sắt (III) là

LỖI SAI 47: Hợp chất chứa lưu huỳnh của sắt : FeS, FeS 2

Lý thuyết:

• Viết sai sản phẩm của phản ứng của FeS, FeS2 tác dụng với oxi trong khơng khí:

O

Fe O FeS

• Cho rằng FeS khơng phản ứng với axit lỗng: HCl, H2SO4

FeS 2HCl+ →FeCl +H S↑

FeS H SO+ →FeSO +H S↑

• Khơng nhớ sản phẩm của phán ứng của FeS, FeS2 với HNO3 và H2SO4 đặc nĩng:

3

4 2

FeS

FeS

• Lỗi cân bằng: Fes; FeS2 phản ứng H2SO4 đặc nĩng và HNO3

 Tách FeS thành Fe2+ và S-2, FeS2 thành Fe2+ và S-2 để cân bằng

 Quên hệ số của S trong FeS2 khi cân bằng

Ví dụ : Nung m gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong một hình khơng khí (gồm 20% thể

tích O2 và 80% thể tích N2) đến khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được một chất rắn duy nhất và hỗn hợp khí Y cĩ thành phần thể tích : 84,8% N2, 14% SO2, cịn lại là O2 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp X là?

Hướng dẫn giải

Lấy 100 mol khí sau phản ứng →nH 2 =84,8mol→nO2(ban đầu) =84,8 : 4 21, 2mol=

n =14mol; n =1, 2mol

4FeS 7O 2Fe O 4SO

a 1,75a a

Trang 8

2 2 2 3 2

4FeS 11O 2Fe O 8SO

b 1275b 2b

1,75a 2,75b 21, 2 1, 2 20 b 6

88.2

88.2 120.6

+

→ Đáp án D

Lỗi sai

Nhầm số mol của FeS và FeS2 %FeS 88.6 100% 68,75%

88.6 120.2

Cho rằng sản phẩm chí có FeO

1,5a 2,5b 21, 2 1, 2 20 b 2

88.10

88.10 120.2

Lập hệ phương trình sai:

( )

2

O du

1,75a 2,75b n 21, 2 b 4, 4

88.5, 2

88.5, 2 120.4, 4

Thử thách bạn

Câu 8: Trộn 22,4 gam bột Fe với 9,6 gam bột S rồi nung trong điều kiện không có không khí

đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X Hòa tan X bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít O2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa

đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là

FeS +HNO →Fe NO +H SO +NO↑ +H O Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình hóa học của phản ứng trên là

Hướng dẫn giải

Trang 9

Câu 1: Đáp án C

Gọi nFe O3 4 = →x nCu =3xmol

3 4

Fe O

Cu Fe O

Cu

m m 64.3x 23, 2x 42, 4g x 0,1mol

n 0,3mol

=





Fe O 8HCl FeCl FeCl 4H O

0,1 0,2

Cu 2FeCl CuCl 2FeCl

0,1 0, 2

¬

Cu

m dö 0,3 0,1 64 12,8gam

→ Đáp án C

Lỗi sai

 Viết sai phương trình của Fe3O4 với HCl cho rằng phản ứng chỉ sinh ra FeCl3

Fe O 3FeCl

0,1 0,3

Cu 2FeCl CuCl 2FeCl

0,15 0,3

¬

Cu

mraén m 0,3 0,15 64 9,6gam

 Quên phản ứng của Cu + Fe3+: m raén=mCu =0,3.64 19, 2gam= → Chọn A.

 Quên cân bằng phản ứng Cu FeCl3 CuCl2 FeCl2

0, 2 0, 2

¬

Cu

m raén m 0,3 0, 2 64 6, 4gam

Câu 2: Đáp án C

Thể tích HNO3 cần dùng là ít nhất nên chỉ tạo thành muối sắt (II), tức một lượng Fe và Cu đã khử hết Fe(III) thành Fe(II)

t

2 3

3 2

Fe NO Fe

Fe Fe 2e

0,15 0,3

+

→ +

3x x

+ →

Cu Cu 2e 0,15 0,3

+

Bảo toàn e: 0,3 0,3 3x+ = → =x 0, 2

n =4n =4.0, 2 0,8mol= →V =0,8 :1 0,8lit=

→ Đáp án C

Trang 10

Lỗi sai

 Cho rằng chỉ có Fe phản ứng với HNO3 → Fe3+

0

t

0,15 0,6

3

HNO

M

n 0,6

 Quên phản ứng: Cu + Fe3+

0

t

0,15 0, 6

0

t

0,15 0, 4

3

HNO

M

n 0,6 0, 4

+

 Cân bằng sai

0

t

0,15 0, 6

0

t

0,15 0, 6

3

HNO

M

n 1, 2

Câu 3: Đáp án B

Cách 1:

n =0,05mol; n =0, 2mol→n + =0, 25mol; n − =0,05mol; n − =0, 2mol

Vì sau phản ứng thu được dung dịch X và khí NO → Fe và Cu tan hết

Quá trình cho – nhận e:

n

0, 05 0,05 0,05n

+

0, 05 0,15 0, 2

Trang 11

0, 025 0,05

+

Bảo toàn e ta có: 0, 05n 0,05 0,15+ = → =n 2

→ dung dịch X chưa :

2

2

Fe : 0,05mol

Cu : 0,025mol

H : 0,05mol

Cl : 0, 2mol

+ + +



Khi cho AgNO3 dư vào X:

3Fe3++NO3−+4H−→3Fe3++NO↑ +2H O2

Ban đầu: 0,05 0,05

Phản ứng: 0,0375 ¬ 0,05

Sau pứ: 0,0125 0

0,0125 0,0125

0,2 0,2

Ag AgCl

m↓ m m 0,0125.108 0, 2.143,5 30,05g

Phần 2:

Xét toàn bộ hệ phản ứng: NO3− dư vì AgNO3 dư

3

0, 05 0,15

+

0, 25 0,1875

2

0, 025 0,05

+

x x

¬

Bảo taonf e → =x 0,15 0, 05 0,1875 0,0125mol+ − =

Ag AgCl

m m= +m =0,0125.108 0, 2.143,5 30,5g+ =

→ Đáp án B

Lỗi sai

3Fe++NO−+4H− →3Fe ++NO↑ +2H O

0, 05 0,05

Ag AgCl

m↓ m m 0,05.108 0, 2.143,5 34,1g

Trang 12

 Bỏ qua phản ứng: Fe2 ++Ag+ →Fe3 ++Ag↓

AgCl

m↓ =m =0, 2.143,5 28,7g= → Chọn D

Câu 4: Đáp án A

2

0

t

0,3 0,3 0,2

→ Chất rắn chứa: nFe du=0,1mol;nFeCl3 =0, 2mol

Trong dung dịch : Fe 2FeCl3 3FeCl2

0,1 0,2 0,3

→ Muối thu được là FeCl2

n 0,3mol m 0,3.127 38,1gam

Lỗi sai

 Bỏ qua phản ứng: Fe 2FeCl+ 3 →3FeCl2

→ trong dung dịch chỉ có muối FeCl2 = 0,2 mol

3

FeCl

m 0,1.162,5 32,5g

 Quên cân bằng ở phản ứng và cho rằng dung dịch sau phản ứng chỉ chứa

0

t

FeCl : Fe Cl+ →FeCl

n 0,3mol m 0,3.162,5 48,75gam

 Không viết phương trình Fe 2FeCl+ 3→3FeCl2 mà mặc định luôn

FeCl FeCl

n =n =0, 2mol

Câu5: Đáp án B

Ta có: nFe 16,8 0,3mol

56

0

t

0,3 0, 2

( )

2

O

V 0, 2.22, 4 4, 48 L V 4, 48

Bảo toàn nguyên tố sắt: nFe NO( 3)3 =nFe =0,3mol→m muoái=mFe NO( 3)3 =0,3.242 72,6gam=

→ Đáp án B

Lỗi sai

Trang 13

Cho rằng sản phẩm tạo thành FeO

0

t 2

0,3 0,15

( )

2

O

V 0,15.22, 4 3,36 L V 3,36

 Cho rằng sản phẩm tạo thành Fe2O3

0

t

0,3 0, 225

( )

2

O

V 0, 225.22, 4 5, 04 L V 5,04

 Viết sai phương trình Fe3O4 với HNO3

0,3 0,3 0,6

( 3 )3 ( 3 )2

Fe NO Fe NO

m muoái m m 0,3.180 0,6.242 199, 2gam

Câu 6: Đáp án C

0 2

2 2

2 3

Mg OH MgCl

MgO

MgO : a mol Mg

Fe O : b Fe

Fe

n 0,01mol

24a 56.2b 4,16 b 0,035 n 0,07mol

=

2

BTKL

m mox m 5,92 4,16 1,76g n 0,11mol

2

BTKL

Bảo toàn electron:

2n +3n =2n +n →2.0,01 3.0,07 2.0,11 n+ = + →n =0,01mol

AgCl Ag

m m= +m =0, 22.143,5 0,01.108 32, 65g+ =

→ Đáp án C

Lỗi sai

 Cho rằng chỉ có AgCl kết tủa: mAgCl =0, 22.143,5 31,57gam= → Chọn D

 Cho rằng chỉ có Ag kết tủa: mAg =0,1.108 10,8g= → Chọn A

 Xác định sai số electron trao đổi của Ag là 2

Bảo toàn electron:

Trang 14

Mg Fe O Ag Ag Ag

2n +3n =2n +2n →2.0,01 3.0,07 2.0,11 2n+ = + →n =0,005mol

AgCl Ag

m m m 0, 22.143,5 0,005.108 32,11gam

Câu 7: Đáp án C

Phương trình hóa học:

1

2

(2) ( ) t 0

2 2

Fe OH →FeO H O+

4FeCO +O →2Fe O +4CO

(4) ( ) t 0

3 2Fe OH →Fe O +3H O

4FeS +11O →2Fe O +8SO

→ có 4 thí nghiệm tạo ra oxit sắt (III)

→ Đáp án C

Lỗi sai

Bỏ qua thí nghiệm (1) và (3) → Chọn A

Bỏ qua thí nghiệm (3) →Chọn B

Cho rằng cả 5 thí nghiệm đều tạo ra oxit sắt (III) → Chọn D.

Câu 8: Đáp án B

Cách 1:

Fe S FeS

0, 4 0,3 0,3

+ →

→Chất rắn X gồm: 0,3 mol FeS và 0,1 mol Fe dư

FeS H SO FeSO H S

0,3 0,3

0,1 0,1

0

t

3

2

0,3 0, 45

Trang 15

0,1 0,05

→nO 2 =0, 45 0,05 0,5mol+ = →VO 2 =11, 2 L( )

Cách 2:

2

0, 4 0,8

+

2 2

O +4e→2O−

4

0,3 1,2

+

Bảo toàn electron: 4nO 2 =0,8 1, 2+ →nO 2 =0,5mol→VO 2 =11, 2 L( )

→ Đáp án B

Lỗi sai

Cho rằng chỉ có sắt phản ứng với H2SO4

( )

n n 0,1mol V 0,05.22, 4 1,12 L

Cho rằng chất rắn x chỉ có FeS: 0,3mol

( )

n n 0,3mol V 0, 45.22, 4 10,08 L

Cho rằng Fe phản ứng với S tạo ra FeS2:

0

t

2

0, 4 0,2 0,15

→ chất rắn X gồm: 0,15 mol FeS2 và 0,1 mol Fe dư:

0,15 0,15

0,1 0,1

0

t

3

2 0,15 0, 225

¬

0

t

0, 25 0,1125

n 0, 225 0,125 0,35mol V 7,84(L)

→ Chọn D

Câu 9: Đáp án C

Cách 1:

2FeS Fe SO

0,12 0,06

Cu S 2CuSO

a 2a

Bảo toàn nguyên tố S: 0,12.2 a 0,06 2a+ = + → =a 0,06

Trang 16

Cách 2:

0,12 0,12 0,24

a 2a a

Định luật bảo toàn điện tích: 0,12.3 2a.2 0, 24.2 2a+ = + → =a 0,06

→ Đáp án C

Lỗi sai

 Cho rằng tạo ra sản phẩm FeSO4 và CuSO4

FeS Fe SO

0,12 0,12

Cu S 2CuSO

a 2a

→Áp dụng bảo toàn nguyên tố S:

0,12.2 a 0,12 2a+ = + → =a 0,12→ Chọn B

 Nhầm lần rằng toàn bộ S trong FeS2 và Cu2S đều chuyển thành muối Sunfat

3FeS 2Fe SO

0,12 0,08

Cu S 2CuSO

a 2a

Bảo toàn hỗn hợp kim loại 0,12 2a 0, 08.2 a+ = + → =a 0,04→ Chọn D

Câu 10: Đáp án A

HNO3 có tính oxit háo mạnh sẽ đưa các nguyên tố phản ứng với nó lên số oxi hóa cao nhất

2

1x

+ →

FeS +8HNO →Fe NO +2H SO +5NO↑ +2H O

→ Tổng hệ số ( nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phản ứng trên bằng 19

→ Đáp án A

Lỗi sai

 Không rút gọn tỉ số giữa electron cho và nhận

2

1x

+ →

3FeS +24HNO →3Fe NO +6H SO +15NO↑ +6H O

Tổng hệ số của tất cả các chất trong phản ứng trên bằng 57

→ Chọn B

 Tính FeS2 thành Fe2+ và S3+, quên hệ số 2 ở S và cân bằng:

Ngày đăng: 18/04/2020, 19:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w