1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

các lỗi sai chương điên li

15 65 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 515 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhầm giữa chất lưỡng tính với chất phản ứng được với axit và bazơ:  Ví dụ: Al2O3, ZnOH2,… số oxi hóa → không phải là chất lưỡng tính.. nóng chảy, các kim loại, một số polime dẫn điện… t

Trang 1

Phần 2 HÓA HỌC VÔ CƠ CHƯƠNG 3 SỰ ĐIỆN LI

1 Tính chất của 3

HCO

Tính lưỡng tính:

HCOH �CO �H O

2

HCOOH�CO H O

Khi đun nóng:

0

2 pH và pOH

pOH=-lg[OH-]; pH+pOH=14; [H+].[OH-]=10-14

3 Phản ứng trao đổi

Quên điều kiện của quản ứng trao đổi:

 Tạo chất kết tủa:

CaCl Na CO ���CaCO �2NaCl

 Tạo chất khí:

KHCO HCl ���CO �H O KCl

 Tạo chất điện li yếu:

2

4 Định luật bảo toàn điện tích

Trong khi áp dụng định luật bảo toàn điện tích, ta thường hay quên nhân chia với hệ số điện tích

Ví dụ: dung dịch X chứa a mol A2-, b mol B-, c mol C3+:

 Áp dụng đúng định luật bảo toàn điện tích:

a.2+b.1=c.3

 Áp dụng sai định luật bảo toàn điện tích:

a b c

a b c

2 1 3

 

�  

5 Khái niệm

a Nhầm lẫn giữa các khái niệm:

Trang 2

Chất điện li, chất không điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu:

ion, không dẫn được điện → không phải là chất điện li

b Chưa phân biệt rõ hai khái niệm: chất điện li và chất dẫn điện:

nóng chảy, các kim loại, một số polime dẫn điện…

c Nhầm giữa chất lưỡng tính với chất phản ứng được với axit và bazơ:

 Ví dụ: Al2O3, Zn(OH)2,…

số oxi hóa → không phải là chất lưỡng tính

 Ví dụ: Al, Zn,…

B PHÂN TÍCH

LỖI SAI 19: KHÁI NIỆM

Lỗi thế nào?

chất điện li yếu

ion, không dẫn được điện → không phải là chất điện li

điện

nóng chảy, các kim loại, một số polime dẫn điện…

thay đổi số oxi hóa → không phải là chất lưỡng tính

Ví dụ: Zn, Al,….

Trang 3

Ví dụ 1: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH,

Ca(OH)2, CH3COONa Số chất điện li là

Hướng dẫn giải

Chất không điện li: C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ)

Chất điện li: KAl(SO4)2.12H2O, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONa

KAl SO 12H O���KAl2SO 12H O

CH COOH������HCH COO

2 C

Ca OH ��� a 2OH

CH COONa���CH COONa

→ Đáp án B

Lỗi sai

Thiếu chất điện li yếu là CH 3 COOH (vì là axit hữu cơ) → Chọn A.

Cho rằng C 2 H 5 OH, C 12 H 22 O 11 tan được trong nước nên cho rằng chúng cũng là

những chất điện li → Chọn C.

Cho rằng các axit, bazơ và các muối vô cơ mới là các chất điện li (bỏ quên

Thử thách bạn

Câu 1: Đun nóng chảy các chất sau: NaCl, BaCl2, Ag, CaCO3, Al2O3, I2 Số chất có thể dẫn

điện là:

Câu 2: Cho các chất: Al, Fe2O3, Cr2O3, Al(OH)3, Zn, Al2O3, NaAlO2, AlCl3, An(OH)2, ZnSO4.

Số chất có tính chất lưỡng tính là

LỖI SAI 20: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI

Lỗi thế nào?

 Tạo chất kết tủa: ví dụ: CaCl2Na CO2 3 ���CaCO3�2NaCl

 Tạo chất khí: ví dụ: KHCO3HCl���CO2H O KCl2 

 Tạo chất điện li yếu: ví dụ: HCl NaOH ���H O NaCl2 

Trang 4

Ví dụ 1: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm

các chất đều tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Hướng dẫn giải

A, C sai vì NaCl không tác dụng được với Ba(HCO3)2

D sai vì Mg(NO3)2 không tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2

B đúng vì:

Ba HCO HNO ���Ba NO 2H O2CO �

Ba HCO  ��� aCO �CaCO �2H O

Ba HCO  ��� �K SO 2H O 2CO �

 32 Na SO2 4 BaSO4 2NaHC 3

→ Đáp án B

Lỗi sai

 Cho rằng NaCl phản ứng được với Ba(HCO3)2 → Chọn A hoặc C

 Thường cho rằng Mg(SO4)2 có thể phản ứng được với Ba(HCO3)2 và tạo ra kết tủa MgCO3 →Chọn D

Thử thách bạn

Câu 3: Cho dãy các chất NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy

tác dụng với lượng du dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Câu 4: Dã gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH

C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

LỖI SAI 21: pH VÀ pOH

Lỗi thế nào?

-pH=-lg[H+], pOH=-lg[OH-]

pH+pOH=14; [H+].[OH-]=10-14

Trang 5

Không chú ý đến pH sau phản ứng

Ví dụ 1: Trộn 100ml dung dịch có pH=1 gồm HCl và HNO3 với 100ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được dung dịch có pH=12 Giá trị của a là

Hướng dẫn giải

3

H

HNO

pH 1 [H ] 0,1M n 0,1.0,1 0,01mol

OH

n  0,1a mol

2

OHH���H O

Dung dịch sau phản ứng có pH=12 → OH- dư

14 12

10

10

�[ ]dö

n  0,01.0, 2 0,002 mol 0,1a 0,01 0,002  a 0,12

→ Đáp án D

Lỗi sai

 Dung dịch sau phản ứng có pH=12 → pOH=14-12=2

→ [OH-]dư = 0,02 M

n  0,02.0, 2 0,004 mol 0,1a 0,01 0,004  a 0, 24

→ Chọn A

 Không tính lại thể tích dung dịch sau phản ứng →

2 10

0,1

 dö  

n  0,02.0, 2 0,004 mol 0,1a 0,1 0,001  a 1,1

 Không chú ý OH- dư:

2

a 0,1: 0,1 1 0,1 0,1

Thử thách bạn

Câu 5: Trộn 100ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100ml dung dịch

hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X Dung dịch X có pH là

Trang 6

Câu 6: Cho a lít dung dịch KOH có pH=12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH=3,0 thu được

dung dịch Y có pH=11,0 Giá trị của a là

LỖI SAI 22: TÍNH CHẤT CỦA 3

HCO

Lỗi thế nào?

 Tính lưỡng tính:

HCOH�CO �H O

2

HCOOH �CO H O

 Khi đun nóng: t 0 2

HCO���CO CO �H O

Ví dụ 1: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH,

Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4 Số trường hợp có tạo kết tửa là:

Hướng dẫn giải

1.Ba HCO NaOH���BaCO �Na CO �2H O

2 Ba HCO  ��� aCO �2NaHCO

 3 2 2KHSO4 BaSO4 K SO2 4 2 2

3 Ba HCO  ��� � 2H O 2CO �

4 Ba HCO  ��� aSO �2NaHCO

 32 Ca(OH)2 BaCO3 CaCO3 2H2

B

6 a HCO H SO ���BaSO �2H O 2CO �

→ Đáp án D

Lỗi sai

1 Ba HCO 2NaOH���Ba(OH) 2NaHCO

 32 2KHSO4 2KHCO3 Ba(HSO )4 2

 32 Ca(OH)2 Ba(OH)2 Ca(HCO )3 2

Viết sai phản ứng (1), (5) → Chọn B

Viết sai phản ứng (3) → Chọn C

Trang 7

Viết sai phản ứng (1), (3), (5) → Chọn A

Thử thách bạn

Câu 7: Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl-, trong đó số mol của ion Cl- là 0,1 Cho ½ dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho ½ dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 8: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(CO3)2 là:

A HNO3, NaCl và Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2 và KNO3

C NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4

LỖI SAI 23: ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH

Lỗi thế nào?

hệ số điện tích.

Ví dụ: dung dịch X chứa a mol A2-, b mol B-, c mol C3+:

 Áp dụng đúng định luật bảo toàn điện tích: a.2+b.1=c.3

 Áp dụng sai định luật bảo toàn điện tích:

a b c

a b c

2 1 3

 

�  

Ví dụ 1: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na+; x mol 2

4

SO  ; 0,12 mol Cl- và 0,05 mol NH4 Cho

300 mL dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào X đến khi các phản ững xủa ra hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Hướng dẫn giải

Định luật bảo toàn điện tích: 0,12.1+0,05.1=2x → x=0,025 mol

2 2

n 0,3.0,1 0,03mol �n  0,03mol ; nOH 0,03.2 0,06mol

0, 03 0,025 0,025

X Ba (OH) BaSO NH H O

m m m m m m

=0,12.23+0,025.96+0,12.35,5+0,05.18+0,03.171-0,025.233-0,05.17-0,05.18

Trang 8

=7,875 gam

→ Đáp án C

Lỗi sai

0,12+0,05=x+0,12 → x=0,05 mol

X Ba (OH) BaSO NH H O

m m m m m m

=0,12.23+0,05.96+0,12.35,5+0,05.18+0,03.171-0,03.233-0,05.17-0,05.18

=9,11 gam → Chọn B

X Ba (OH) BaSO NH

m m m m m

=0,12.23+0,025.96+0,12.35,5+0,05.18+0,03.171-0,025.233-0,05.17=8,775 gam

→ Chọn D

2 2

n 0,3.0,1 0,03mol �n  0,03mol ; nOH 0,03mol

0, 03 0,025 0,025

X Ba (OH) BaSO NH H O

m m m m m m

=0,12.23+0,025.96+0,12.35,5+0,05.18+0,03.171-0,025.233-0,03.17-0,03.18

=8,575 gam → Chọn A.

Thử thách bạn

Câu 9: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO , NH24 4 , Cl- Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc)

và 1,07gam kết tủa;

- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa

Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)

Câu 10: Dung dịch X gồm 0,1 mol K+, 0,2 mo; Mg2+, 0,3 mol Na+, 0,2 mol Cl- và a mol Y2-

Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2- và giá trị m là

A 2

4

SO  và 80,3 B 2

3

CO  và 58,7 C 2

4

SO và 51,5 D 2

3

CO và 40,7

Trang 9

Hướng dẫn giải

Câu 1: Đáp án A

Ag không phải là chất điện li, nhưng là kim loại dẫn điện tốt

Các chất khi nóng chảy có thể dẫn điện là: NaCl, BaCl2

CaCO3 bị phân hủy: t0

CaCO ���CaO CO Al2O3 (nóng chảy) → 2Al3+ + 3O2- nên Al2O3 dẫn điện

I2 thăng hoa khi đun nóng

→ Có 4 chất dẫn điện

Lỗi sai

Chỉ có kim loại Ag là chất dẫn điện → Chọn C.

 Cho rằng tất cả các chất ở trạng thái nóng chảy đều dẫn được điện

→ Chọn B

 Cho rằng chỉ có chất điện li ở trạng thái nóng chảy mới là chất dẫn điện

→ chỉ có NaCl và BaCl2 dẫn được điện

→ Chọn D

Câu 2: Đáp án C

Chất lưỡng tính: Cr2O3, Al(OH)3, Al2O3, Zn(OH)2

3

Al O 6H���2Al 3H O

Cr O 2OH ���2CrOH O Al O2 32OH���2AlO2H O2

3

Zn(OH) 2H ���Zn 2H O

Zn(OH) 2OH���ZnO 2H O Lỗi sai

Cho rằng ngoài các chất Cr 2 O 3 , Al(OH) 3 , Al 2 O 3 , Zn(OH) 2 thì kim loại O cũng có tính

lưỡng tính vì đều phản ứng được với axit và bazơ.

→ Chọn D

Không nhớ rõ tính chất của các oxit lưỡng tính nên cho rằng chỉ có hiđroxit Al 2 O 3 và

Cho rằng chỉ có nhôm, kẽm và các hợp chất của chúng mới là chất lưỡng tính

→ Chọn C

Câu 3: Đáp án D

(NH4)2SO4, MgCl2, FeCl2 khi tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa

(1) Ba OH  NH SO ���BaSO �2NH �2H O

Trang 10

 2 2  2 2

(2) Ba OH MgCl ��Mg OH �BaCl

(3) Ba OH FeCl ��Fe OH �BaCl

3

Al3OH���Al(OH) �

Al(OH) OHdö���AlO2H O

Lỗi sai

 Cho rằng tất cả các chất trên đều phản ứng, ngoại trừ NaCl không phản ứng

→ Chọn A

Chọn rằng phản ứng (1) không xảy ra, các phản ứng được với dung dịch Ba(OH)2 là:

MgCl2 và FeCl2

 1   Ba OH 2MgCl2��BaCl2Mg OH 2 �

(2) Ba OH FeCl �� BaCl Fe OH �

→ Chọn C

 Cho rằng các phản ứng sau có kết tủa và không để ý đến lượng OH- dư:

3

3

Al 3OH ���Al(OH) � → Chọn B

Câu 4: Đáp án D

A sai vì KNO3 không tác dụng được với dung dịch HCl loãng

B sai vì BáO4 không tác dụng được với dung dịch HCl loãng

C sai vì CuS không tác dụng được với dung dịch HCl loãng

D đúng vì

(1) Mg HCO 2HCl ���MgCl 2H O 2CO �

(2) HCOONa HCl ��� HCOOH NaCl (vì HCOOH là axit yếu hơn HCl)

(3) CuO 2HCl ��� CuCl 2H O

Lỗi sai

 Nghĩ rằng CuS có thể tác dụng được với HCl loãng vì tạo ra khí H2S:

2 2 CuS 2HCl ���CuCl H S�

Và: AgNO3HCl ���AgCl�HNO3

NH42CO32HCl��� H O CO2  2 �2NH Cl4 → Chọn C

 Cho rằng BaSO4 phản ứng được với dung dịch HCl loãng:

BaSO 2HCl ���BaCl H SO

Trang 11

2 2 FeS 2HCl ���FeCl H S�

2 KOH HCl ���H O KCl

→ Chọn B

 Cho rằng KNO3 phản ứng được với dung dịch HCl loãng:

KNO HCl��� KCl HNO

CaCO 2HCl ���CO H O CaCl

Fe OH 3HCl��� FeCl 3H O

→ Chọn A.

Câu 5: Đáp án A

2

Ba(OH) NaOH

OH

n  2.n n 2.0,1.0,1 0,1.0, 2 0,04 mol 

2 4

H SO HCl

n  2.n n 2.0,1.0,05 0,1.0,1 0,02 mol   n 

2

OHH �H O

OH

n dö0,04 0, 02 0,02 mol 

14

13

 dö

→ pH log[H ]  log(10 ) 13 13 

Lỗi sai

[OH ] dö0,1M�[H ] 0,1M 

→ pH=-lg[H+]=-lg(0,1)=1

→ Chọn C.

2

Ba (OH) NaOH OH

n  n n 0,1.0,1 0,1.0, 2 0,03mol 

2 4

H SO HCl

n  n n 0,1.0,05 0,1.0,1 0,015mol   n 

OH

n dö0,03 0,015 0,015 mol 

14

13

 dö

→ pH log[H ] log( 10 ) 12,94 13

3

→ Chọn D.

Trang 12

 Chỉ để ý tới�nH Từ �nH tính được theo đề bài

pH log[H ]  log(0, 02) 1, 7 → Chọn B.

Câu 6: Đáp án C

Dung dịch KOH có pH =12 →

14

10

Dung dịch HCl có pH=3 → [H]10 M3 �nH 8.103 0, 008mol

2

OHH �H O

Dung dịch sau phản ứng có pH=11 →

14 11

10

10

O

→ nOH dö 0,001.(a 8) 0, 01a 0,008   �a 1,78L

Lỗi sai

 Khi tính toán nH và nOH không tính lại thể tích dung dịch:

H

n =10-3=0,001 mol, nOH=0,01 mol

Dung dịch sau phản ứng có pH=11 →

14 11

10

10

O

→ 0,001.a=0,01-0,001 → a=9 L → Chọn A

 Cho nH=nOH → 0,008=0,01a → a=0,8 → Chọn B

Câu 7: Đáp án C

2

HCOOH���CO H O

Ca CO ���CaCO �

Phần 1: NaOH dư thu được 2g kết tủa.

→ Ca2+ trong ½ X không có tác dụng hết với CO23 

Trong ½ X:

n  n  0,03mol; n  0,02 mol Áp dụng định luật bảo toàn điện tích cho ½ dung dịch X → nNa 0,05 0,03 0,02.2 0,04 mol  

Đun sôi đến cạn:

0

0, 03 0,015

���  �

Trang 13

 

m 2 0,015.60 0,05.35,5 0,04.23 0,02.40   8,79 gam

Lỗi sai

0

2HCO ���CO CO �H O

→ m 2 0, 03.61 0,05.35,5 0,04.23 0,02.40     4, 40 gam

→ Chọn B.

m 0, 015.60 0,05.35,5 0,04.23 0,02.40   4, 40 gam

→ Chọn A.

2

3

Ca

n

2

nNa 0,05 0,03 0,02 0,07

2

→ m 2 0,015.60 0,05.35,5 0,07.23 0,02.40     10,17 gam

→ Chọn D.

Câu 8: Đáp án D

Các chất phản ứng được với được với Ba(HCO3)2 là: HNO3, Ca(OH)2, Na2SO4

Phương trình phản ứng:

2 Ba HCO Ca OH ���BaCO �CaCO �2H O

Lỗi sai

kết tủa, chất khí, chất điện li yếu hay không → viết sai phản ứng, dẫn đến một số sai

lầm sau:

 NaCl có thể tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 → Chọn A hoặc C

 KNO3 có thể tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 → Chọn B

Câu 9: Đáp án C

Phần 1:

NHOH���HN �H O

Trang 14

NH

0,672

22, 4

3

3

Fe3 HO  ���F (OH)e �

3

3

F (OH)

F

1,07

107

e

Phần 2:

Ba SO ���BaSO

2

4

SO

4,66

233

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích trong dung dịch:

3n e n  2n  n  �3.0,01 0,03 2.0,02 n    �n  0,02 mol

m m e m  m  m  2.(0, 01.56 0,03.18 0,02.96 0,02.35,5) 7, 46gam   

Lỗi sai

Áp dụng sai định luật bảo toàn điện tích → Tính toán số mol các chất và khối lượng

sai:

Cl Cl

3   2   �  

m m e m  m  m 

Bài toán chia làm 2 phần nên quên không nhân 2 khi tính khối lượng m:

m m e m  m  m 

Câu 10: Đáp án C

Ion Y2- là SO24 vì nếu là ion CO32 thì dung dịch X không tồn tại

Áp dụng định luật bảo toàn điện tích: 0,1.1+0,2.2+0,3.1=0,1+2a → a=0,3

→ m m K  mMg 2  mNa  MCl  mSO 2 

→ m 0,1.39 0, 2.24 0,3.23 0, 2.35,5 0,3.96 51,5 gam     

Lỗi sai Giả sử Y là CO23 

(do không để ý tới MgCO3 là chất kết tủa)

2

CO

n  0,3mol�m 40,7 gam → Chọn D

Giả vờ Y là CO2  và áp dụng sai định luật bảo toàn điện tích

Trang 15

CO

n  0,6mol�m 58,7 gam → Chọn B

Áp dụng sao định luật bảo toàn điện tích, dẫn tới tính toán sai:

0,1 0,3 0, 2 a 0,6

→ m m K  mMg 2  mNa  MCl  mSO 2 

→ m 0,1.39 0, 2.24 0,3.23 0, 2.35,5 0,6.96 80,3 gam     

→ Chọn A.

Ngày đăng: 18/04/2020, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w