Phân biệt được tập xác định, tập giá trị, tính tuần hoàn và đồ thị của các hàm lượng giác.. Kiến thức + Tìm được tập xác định của hàm lượng giác.. + Xác định được chu kì của các hàm lư
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
CHƯƠNG 1: CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
1 Đường tròn lượng giác và dấu của các giá trị lượng giác
Trang 23tan tantan 3
1
t x t
2 2
1cos
1
t x t
2tan
1
t x t
7 Công thức biến đổi tổng thành tích
Trang 3 1 cos 2 x2sin ;1 cos 22x x2cos2x.
1 cos 2cos2 ;1 cos 2sin2
3
32
22
1
12
33
Một điểm M thuộc đường tròn lượng giác sẽ có tọa độ M cos ;sin
Trang 4BÀI 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Mục tiêu
1 Nêu rõ tính chất 4 hàm lượng giác cơ bản sin ,cos , tan , cotx x x x
2 Phân biệt được tập xác định, tập giá trị, tính tuần hoàn và đồ thị của các hàm lượng giác
Kiến thức
+ Tìm được tập xác định của hàm lượng giác
+ Xác định được chu kì của các hàm lượng giác
+ Vẽ được đồ thị của các hàm lượng giác
+ Biết xác định giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm lượng giác
Trang 6HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Tập xác định
Chu kì
Tính chẵn lẻ
Hàm lẻ
Đồ thị nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng Hàm số lẻ khi y tan x
Trang 8Câu 3: Tập xác định của hàm số ycos x là
A D0; 2 B D 0; C D ¡ D D ¡ \ 0 .
Câu 4: Tập xác định của hàm số cos
2sin 1
x y
Trang 10Câu 18: Tập xác định của hàm số 2 sin
1 cos
x y
Câu 19: Để tìm tập xác định của hàm số ytanxcosx, một học sinh giải theo các bước sau
Bước 1 Điều kiện để hàm số có nghĩa làsin 0
Bài giải của bạn đó đã đúng chưa? Nếu sai, thì sai bắt đầu từ bước nào?
A Bài giải đúng B Sai từ bước 1 C Sai từ bước 2 D Sai từ bước 3.
Câu 20: Hàm số nào sau đây có tập xác định là ?
A ysin x B ytan 2x C ycot 2x D y x sinx
Dạng 2: Tính chẵn – lẻ của hàm số lượng giác
Trang 11Ta có f x tanxcot x tanx cotx tanxcotx f x .
Vậy f x là hàm số lẻ Đồ thị hàm số nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
Trang 12Hàm số có nghĩa khi sin11 0 11 ,
C hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D hàm số không chẵn, không lẻ.
Câu 3: Hàm số ysinxcosx là
C hàm số không chẵn, không lẻ D hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
Câu 6: Hàm số nào là hàm số lẻ trong các hàm số sau?
A y sinx B cot
cos
x y
Trang 13D Cả 3 mệnh đề trên đều sai.
Câu 9: Hàm số 2sin 4 tan
(I) Hàm số ytanxcosxlà hàm số lẻ
(II) Hàm số ytanxsinx là hàm số lẻ
C hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D hàm số không chẵn, không lẻ.
Câu 16 Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A y 1 sin2 x B ycot sinx 2x
C y x 2tan 2x cotx D y 1 cotxtanx
Câu 17 Hàm số ytanx 2cos3x là
A hàm số lẻ B hàm số chẵn.
C hàm số vừa chẵn, vừa lẻ D hàm số không chẵn, không lẻ.
Câu 18 Hàm số 1 cos sin 3 3
2
y x x
Trang 14Dấu " " xảy ra khi và chỉ khi ay bx
4 Sử dụng phương pháp đồ thị lượng giác.
Ví dụ: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của
hàm sốy3cosx2trên đoạn ;
Trang 15Vậy min 1 khi sin 22 1 cos 2 0 ,
Câu 4 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y 2sinx là3
A maxy 5, miny 1 B maxy 5, miny2 5
C maxy 5, miny 2 D maxy 5, miny 3
Trang 16Câu 5 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2
Câu 7 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y3sinx4cosx1 là
A maxy6, miny2 B maxy4, miny4
C maxy6, miny4 D maxy6, miny1
Câu 8 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y4sin 6x3cos 6x là
A miny5, maxy5 B miny4, maxy4
C miny3, maxy5 D miny6, maxy6
Câu 9 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ysin 2x trên ;
2 và
12
2và
12
Câu 13 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số ysinx 2 sin 2 x là
A miny0, maxy3 B miny0, maxy4
C miny0, maxy6 D miny0, maxy2
Trang 17Câu 14 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số cos 2sin
Câu 16 Kết luận đúng về hàm số ytan2xcot2x3 tan xcotx1là
A miny đạt được khi 5 ,
4
x k k ¢
B Không tồn tại giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số.
C miny và max2 y 5
D Tồn tại giá trị lớn nhất nhưng không tồn tại giá trị nhỏ nhất.
Câu 17 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 4
Câu 20 Cho cos2xcos2 ycos2z1 Giá trị lớn nhất của 2 2 2
Trang 18x T Dvà f x T f x .
Số dương T nhỏ nhất thỏa mãn các điều kiện trên thì
hàm số đó được gọi là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T.
sincos
T
Ví dụ 2 Xét tính tuần hoàn và tìm chu kì của hàm số
f x cosxcos 3x
Hướng dẫn giải
Giả sử hàm số đã cho tuần hoàn Suy ra tồn tại số thực dương T thỏa mãn
f x T f x cosx T cos 3x T cosxcos 3x
Trang 19Câu 4 Khẳng định nào sau đây sai về hàm số y 2 sinx?
A Đồ thị hàm số không đi qua gốc tọa độ.
B Đồ thị hàm số nằm ở phía trên trục hoành.
C Giá trị cực đại của y là 2.
D Giá trị cực tiểu của y là 1.
Câu 5 Nếu chu kì tuần hoàn của hàm số y sin x
A Biên độ là 2, chu kì là B Biên độ là -2, chu kì là 180
C Biên độ là 2, chu kì là 2 D Biên độ là 2, chu kì là 4
Câu 8 Đồ thị trong hình vẽ dưới đây là của hàm số nào?
A ysin 2x B ysin 3x C ycos 2x D ycos3x
Câu 9 Chu kì của hàm số sau ysin 3x2cos 2x là
Trang 20Câu 15 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A Hàm số ycotx đồng biến trên khoảng ;
Trang 21Câu 17 Khẳng định nào sau đây đúng về hàm số 2sin 2017
2
x
y
A Chu kì 2 , biên độ 2 B Chu kì 4 , biên độ 2
C Chu kì 2 , biên độ 1 D Chu kì 4 , biên độ 1
Câu 18 Chu kì của hàm số ysin 3x2017 cos 2x là
Câu 20 Chu kì cơ sở (nếu có) của hàm số ysin x là
A hàm số không có chu kì cơ sở B 0
Trang 22ĐÁP ÁN Dạng 1: Tìm tập xác định hàm số lượng giác
Trang 23Hàm số y3tanx2cotx x có nghĩa cos 0 2
x
22
Trang 24Câu 1:
Hàm số ysin cosx x có nghĩa x ¡ D¡
Ta có f x sin x.cosx sin cosx x f x
Vậy hàm số ysin cosx x là hàm số lẻ
Ta có f x sin xtan2x sinx tan 2x sinxtan 2x f x
Vậy hàm số ysinxtan 2x là hàm số lẻ
Trang 25Câu 3:
Hàm số ysinxcosx có nghĩa x ¡ D¡
Ta có f x sin xcosx sinxcosx f f x x f x f x
Vậy hàm số ysinxcosx là hàm số không chẵn, không lẻ
Hàm số ysin cos3x x có nghĩa x ¡ D¡
Ta có f x sin x.cos 3 x sin cos3x x f x
Vậy hàm số ysin cos3x x là hàm số lẻ
Trang 26Vậy hàm số ytanxcosx là hàm số không chẵn, không lẻ.
Ta có f x tanxsin x tanx sinx f x
Vậy hàm số ytanxsinx là hàm số lẻ
Ta có f x x2tan 2 x cotx x2tan 2xcotx f x
Vậy hàm số y x 2tan 2x cotx là hàm số lẻ
Trang 27+ Hàm số g x tan2x có nghĩa cos 0 \
Trang 28Hàm số y4 sinx có nghĩa 3 1 sinx 3 0 sinx3 x ¡ D¡
Ta có 1 sin x 1 2 sin x 3 4 2 sinx 3 2
Trang 29Ta có 1 sin x 1 2 2sin x 2 1 2sinx 3 5 1 2sinx 3 5.
Trang 30Hàm số y3sinx4cosx1 có nghĩa x ¡ D¡
Ta có 3sin 4cos 1 5 3sin 4cos 1 5sin 1
Hàm số y4sin 6x3cos 6x có nghĩa x ¡ D¡
Ta có 4sin 6 3cos 6 5 4sin 6 3cos 6 5sin 6
thì hàm số ytanx luôn đồng biến
Suy ra 3 tan x 1 1 3 tanx 3
y x y x
Câu 11:
Hàm số yf x 4 3cosx có nghĩa x ¡ D¡
Trang 31Hàm số ysinx 2 sin 2x có nghĩa x ¡ D¡
Ta có 1 sinx 1 0 sin 2x 1 1 sin2x 0 1 2 sin2 x 2 1 2 sin 2x 2
Trang 32Hàm số 3sinx 4cosx2 6sinx8cosx2m1 có nghĩa x ¡ D¡
Ta có 3sinx 4cosx2 2 3sin x 4 cosx 1 2m 3sinx 4 cosx122m
Để phương trình có nghiệm đúng với mọi x ¡ thì 2m 0 m0
2
t y
Hàm số ycos4 xsin4x có nghĩa x ¡ D¡
Ta có ycos4 xsin4x 1 sin2x2sin4 x 1 2sin2xsin4 xsin4x2sin4x 2sin2x1
Trang 331 cos 2 sin 2
Trang 34Dạng 4: Tính tuần hoàn và chu kì hàm lượng giác
1 – D 2 – D 3 – B 4 – C 5 – A 6 – D 7 – D 8 – B 9 – A 10 – D
11 – C 12 – C 13 – C 14 – A 15 – B 16 – B 17 – B 18 – C 19 – B 20 – A HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
2613
2412
Trang 35Tại x 0 y 1 Loại đáp án A Chu kì của hàm số T 2.2 4
Vậy đồ thị đã cho là của hàm số cos
Trang 36Hàm số f x a.tanux b tanvx c ( với ,u v ¢ ) là hàm số tuần hoàn với chu kì
2412