Công thức hóa học Tên gọi Phân loạiKCl NH 4 NO 3 K 2 SO 4 Ca 3 PO 4 2 Kali clorua Amoni nitrat Kali sunfat Canxi photphat Phân kali Phân kali Phân đạm Phân lân Đáp án - Phân bón đơn: Ch
Trang 21 Thế nào là phân bón đơn ? Thế nào là phân bón kép ?
2 Hãy đọc tên các loại phân bón hóa học sau và phân loại chúng: KCl, NH 4 NO 3 , K 2 SO 4 , Ca 3 (PO 4 ) 2 , (NH 4 ) 2 SO 4
Kiểm tra bài cũ:
Trang 3Công thức hóa học Tên gọi Phân loại
KCl
NH 4 NO 3
K 2 SO 4
Ca 3 (PO 4 ) 2
Kali clorua Amoni nitrat Kali sunfat Canxi photphat
Phân kali
Phân kali Phân đạm
Phân lân
Đáp án
- Phân bón đơn: Chỉ chứa 1 trong 3 nguyên tố dinh dưỡng chính là đạm (N), lân (P), kali (K).
- Phân bón kép: Có chứa 2 hoặc cả 3 nguyên tố dinh dưỡng N, P, K.
Câu 1: Câu 2:
Trang 4- Tính chất hóa học của các hợp chất vô cơ
OXIT
CÁC HỢP CHẤT
VÔ CƠ
BAZƠ MUỐI MUỐI
AXIT
OXIT AXIT
OXIT BAZƠ
BAZƠ TAN
BAZƠ KHÔNG TAN
AXIT THƯỜNG
AXIT H 2 SO 4 đặc
+ NƯỚC
+ BAZƠ TAN
+ OXIT BAZƠ
+ AXIT
+ OXIT AXIT
+ AXIT
+ OXIT AXIT
+ dd MUỐI
LÀM ĐỔI MÀU CHẤT CHỈ THỊ
+ OXIT BAZƠ + BAZƠ
+ MUỐI
+ AXIT + BAZƠ + MUỐI + KIM LOẠI
BỊ NHIỆT PHÂN
+ HẦU HẾT KIM LOẠI THAN HÓA
+ KIM LOẠI
+ NƯỚC
LÀM ĐỔI MÀU
CHẤT CHỈ THỊ
+ AXIT
BỊ NHIỆT PHÂN
Tiết 17 – Bài 12:
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Trang 5I/ Mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ:
Oxit axit
(6)
(9)
- Sơ đồ mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ
Muối
Oxit bazơ
Tiết 17 – Bài 12 :
MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Trang 6II/ Những phản ứng hóa học minh họa:
1 BaO + CO 2
3 Na 2 O + H 2 O
4 Al(OH) 3
5 P 2 O 5 + H 2 O
6 Ca(OH) 2 + P 2 O 5
7 Na 2 CO 3 + Ba(OH) 2
8 BaCl 2 + H 2 SO 4
9 HCl + Zn
BaCO 3 CaCO 3
NaOH
Al 2 O 3 + H 2 O 2
H 3 PO 4
3 Ca 3 (PO 4 ) 2 + H 2 O
2
NaOH + BaCO 3 BaSO 4 + HCl
ZnCl 2 + H 2 2
3
t o
? Dựa vào sơ đồ mối liên hệ giữa các loại hợp chất
vô cơ, hãy viết các phương trình hóa học minh họa sau đây ?
2
3 2
2 3
Trang 7BT1/sgk trang 41:
Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể
dùng để phân biệt dung dịch natri sunfat và dung dịch natri cacbonat ?
a) Dung dịch bari clorua
b) Dung dịch axit clohiđric
c) Dung dịch chì nitrat
d) Dung dịch bạc nitrat
e) Dung dịch natri hiđroxit
Giải thích và viết các phương trình hóa học.
BÀI TẬP
Trang 8Na2CO3 Na2SO4 BaCl2
HCl
Pb(NO3)2
NaOH
PbCO3↓ PbSO4↓
KHÔNG NHẬN BIẾT
Không PƯ Không PƯ
KHÔNG NHẬN BIẾT KHÔNG NHẬN BIẾT
BT1/sgk trang 41: Cách giải
Trang 9Dùng dung dịch HCl để phân biệt hai muối Na2CO3 và
BT1/sgk trang 41: Giải
b) Dung dịch axit clohiđric
Trang 10BT2/sgk trang 41:
a, Cho các dung dịch sau đây lần lượt phản ứng với nhau từng đôi một, hãy ghi dấu (x) nếu có PƯ xảy
ra, số 0 nếu không có phản ứng ?
CuSO 4
HCl
Ba(OH) 2
b, Viết các phương trình hóa học (nếu có).
Trang 11b, Các phương trình hóa học xảy ra:
1 CuSO 4 + 2NaOH Cu(OH) 2 + Na 2 SO 4
2 HCl + NaOH NaCl + H 2 O
3 Ba(OH) + 2HCl BaCl + 2H O
CuSO 4
HCl
Ba(OH) 2
X X
O
O O
O O
(1) (2)
a,
BT2/sgk trang 41: Giải
- Thảo luận nhóm hoàn thành các phương trình hóa
học xảy ra
Trang 12
FeCl 3
Fe 2 (SO 4 ) 3
Fe(OH) 3
Fe 2 O 3
(3) (4)
(5) (6)
(1) Fe 2 (SO 4 ) 3 + BaCl 2 BaSO 4 ↓ + FeCl 3
(2) FeCl 3 + NaOH NaCl + Fe(OH) 3 ↓
(3) Fe 2 (SO 4 ) 3 + NaOH Na 2 SO 4 + Fe(OH) 3 ↓
(4) Fe(OH) 3 + H 2 SO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O
(5) Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 + H 2 O
(6) Fe 2 O 3 + H 2 SO 4 Fe 2 (SO 4 ) 3 + H 2 O
t 0
BT3a/sgk trang 41: Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau:
+B aC
l 2 +N aO
H +NaOH
+H 2 SO 4
t o
+H
2 SO 4
BT3a/sgk trang 41: Giải
3 3
2 3
6 3
3 3
Trang 13Bài 4: Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ mất nhãn
hãy nhận biết các dung dịch trên Viết PTHH minh họa?
Thuốc thử để nhận biết H 2 SO 4 và muối sunfat?
Thuốc thử để phân biệt ? Giấy quỳ tím
Cách giải:
Trang 14+ Cho dd BaCl 2 vào nhóm B:
- Không có hiện tượng gì dd NaCl
Giải
- dd NaOH: qùy tím
- dd HCl và H 2 SO 4 : qùy tím
- dd NaCl và Na 2 SO 4 : qùy tím
- Xuất hiện kết tủa trắng dd H 2 SO 4
- Không có hiện tượng gì dd HCl
BaCl 2 + H 2 SO 4 BaSO 4 ↓ + 2HCl
BaCl 2 + Na 2 SO 4 BaSO 4 ↓ + 2NaCl
Bài 4: Có các dung dịch không màu đựng trong các lọ mất nhãn
hãy nhận biết các dung dịch trên Viết PTHH minh họa?
Xanh
Đỏ
Không đổi màu (nhóm A)
(nhóm B)
Trang 15Hướng dẫn HS tự học ở nhà
- Xem lại và học thuộc TCHH của các hợp chất vô cơ: oxit, axit, bazơ, muối
- Làm BT3b/sgk trang 41, và BT4*/sgk trang 41
- Chuẩn bị bài 13, làm trước BT1/sgk trang 43
Trang 16TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC!
CHÚC SỨC KHỎE QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH