1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

các lỗi sai chương nhôm

16 61 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 638 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiếu sản phẩm Al phản ứng với dung dịch HNO3 loãng có thể có NH4NO3 Quên: Sản phẩm có NH4NO3 → xác định sai lượng chất 3.. Khả năng hòa tan Hỗn hợp Al và kim loại kiềm thổ phản ứng với

Trang 1

Phần 2 HÓA HỌC VÔ CƠ CHƯƠNG 7 NHÔM

1 Sản phầm tạo thành

Al3+ phản ứng với OH

3

AL3OH�Al OH � 1

OH- dư: Al OH 3OH � ��Al OH 3�� hay AlO2 2

Quên : sau phản ứng (2) có thề còn Al(OH)3 dư

Bỏ qua m�B OaS 4 khi Al2SO43Ba OH 2

→ sai khối lượng sản phẩm

2 Thiếu sản phẩm

Al phản ứng với dung dịch HNO3 loãng có thể có NH4NO3

Quên: Sản phẩm có NH4NO3 → xác định sai lượng chất

3 Khả năng hòa tan

Hỗn hợp Al và kim loại (kiềm thổ) phản ứng với nước Kim loại kiềm (kiềm thổ) phản ứng với nước trước, sau đó Al phản ứng với dung dịch kiềm

Quên: có khả năng Al còn dư.

4 H + phản ứng với AlO2  hay �Al OH 4�

Thứ tự phản ứng:

 1 HOH �H O2

 2 H��Al OH 4���Al OH 3�H O2

2 3

3 H du : 3HAl OH �Al3H O

Quên: phản ứng (1) và (3) → tính toán sai

5 Mức độ phản ứng

Quên: Cho rằng phản ứng nhiệt nhôm của Al bao giờ cũng là hoàn toàn → sai hiệu suất

phản ứng, sai khối lượng các chất

Quên tính khối lượng chất phản ứng dư trong → khối lượng ban đầu thiếu

B PHÂN TÍCH

LỖI SAI : sản phẩm tạo thành

Lý thuyết:

Al3+ phản ứng với OH

Trang 2

-Al3+ dư: 3    

3

Al3OH �Al OH � 1

OH- dư: Al OH 3OH � ��Al OH 4�� hay AlO2 2

Quên : sau phản ứng (2) có thề còn Al(OH)3 dư

Bỏ qua m�B OaS 4 khi Al2SO43Ba OH 2

→ sai khối lượng sản phẩm

Ví dụ : Hòa tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung

dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 200ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

47, 4

474

2

n 0, 2.1 0, 2mol �n  0, 2mol, n  2.0, 2 0, 4mol

0, 2 0, 2 0,2

 

3

3

0,1 0,3 0,1mol

0,1 0,1

→ Al(OH)3 bị hòa tan hòa toàn

Lỗi sai

 n�nAl 3  0,1� �m 7,8gam� Chọn A.

Bỏ sót phản ứng hòa tan: Al OH 3OH�AlO 2 2H O2

m 0,1.78 0, 2.233 54, 4  

 nBaSO4 0,1mol�mBaSO4 0,1.233 23,3g. Chọn D

Thử thách bạn

Câu 1: Cho 200 ml, dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết

tủa thu được 15,6 gam Giá trị lớn nhất của V là

Trang 3

Câu 2: Cho 500 ml, dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào V ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M; sau khi

các phản ứng kết thúc thu được 12,045 gam kết tủa Giá trị của V là

LỖI SAI 40: Thiếu sản phẩm

Al phản ứng với dung dịch HNO3 loãng có thể có NH4NO3

Quên: Sản phẩm có NH4NO3 → xác định sai lượng chất

Ví dụ : Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng de, thu được dung dịch

và 1,344 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm N2O và N2 Tỷ khối của Y so với H2 bằng 18 Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

Al

12, 42

27

N N O

18, 2 n n 0,03mol

2

2 N 8e  �N O

2

2 N 10e  �N

e

n nhan0,03.8 0,3.10 0,54mol 

cho Al

n 3n 1,38 0,54 � sản phẩm tạo thành có chứa muối NH4NO3

N  �8e N

NH NO

1,38 0,54

0,105mol 8

0, 46.213 0,105.80 106,38

→ Đáp án B.

Lỗi sai

 Xác định muối thu được chỉ có Al(NO3)2 �m 0, 46.213 97,98  � Chọn A.

 Áp dụng chưa đúng phương pháp giải

Bảo toàn electron �nNO3 0, 03.10 0,03.2, 4 0,54 

3

3

Al NO

m  m  12, 42 0,55.62 45,9

 Chỉ tính m m NH NO4 3 0,105.80 8, 4 � Chọn C.

Thử thách bạn

Trang 4

Câu 3: Chia m gam Al thành 2 phần bằng nhau:

Phần 1: tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được a mol khí H2 (đktc) phần 2: tác dụng với dung dịch HNO3 lỗng dư thu được b mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan

hệ giữa a và b là

A. a 2b B. a 8b C. a 4b D. 4a b

Câu 4: Cho 5,4 gam Al và 3,06 gam Al2O3 tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau

khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 0,9865 lít 1 khí X (đktc) và dung dịch Y làm bay hơi dung dịch Y thu được 56,98 gam muối khan Khí X là

LỖI SAI 41: khả năng hịa tan

Lý thuyết:

 Hỗn hợp Al và kim loại (kiềm thổ) phản ứng với nước Kim loại kiềm (kiềm thổ) phản ứng với nước trước, sau đĩ Al phản ứng với dung dịch kiềm

Quên: cĩ khả năng Al cịn dư

Ví dụ : Cho m gam hỗn hợp Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn,

thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn khơng tan Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

Chất rắn khơng tan là Al dư

Gọi số mol của Na là a mol

1

2

a a 0,5a

3

2 a

aA

a 1,5a

2

H

2, 24

22, 4

Na

m 0, 05.23 1,15gam

Al pu

m 0,05.27 1,35gam

m hon hợp1,15 1,35 2,35 4,85gam  

→ Đáp án B

Trang 5

Lỗi sai

 Quên m dư Al �m 1,15 1,35 2,50   � Chọn C.

 Chỉ có Na phản ứng với H2O �mNa 0, 2.23 4,6gam

m 4,6 2,35 6,95  

 Chỉ tính mAl 1,35 2,35 3,70  � Chọn A.

Thử thách bạn

Câu 5: hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra V lít khí.

Nếu cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 1,75 lít khí Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na trong X là ( biết các thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn)

Câu 6: Hỗn hợp X bao gồm Ba, Na và Al trong đó số mol của Al bằng 6 lần số mol của Ba.

Cho m gam X vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn, thu được 1,792 lít khí H2 (đktc) và 0,54 gam chất rắn Giá trị của m là

LỖI SAI 42: Thứ tự phản ứng

Lý thuyết:

H + phản ứng với AlO2  hay �Al OH 4�

Thứ tự phản ứng:

 1 HOH �H O2

 2 H��Al OH 4���Al OH 3�H O2

2 3

3 H du : 3HAl OH �Al3H O

Quên: phản ứng (1) và (3) → tính toán sai

Ví dụ : Cho 1 lít dung dịch HCl phản ứng với 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 1M và

NaAlO2 1,5M thu được 31,2 gam kết tủa Nồng độ mol/L của dung dịch HCl là

A. 0,9M hoặc 2,3M B. 0,5M hoặc 2,3M C. 0,4M hoặc 2,3M D. 0,9M hoặc 1,8M

Hướng dẫn giải

2

NaOH

n 0,5.1 0,5mol, n NaAlO 0,5.1,5 0,75mol

2

0,5 0,5

  �

Trang 6

  3

Al OH

31, 2

78

TH1: NaAlO2 dư

 

0, 4

aA

0,4

 

0,9

1

TH2: NaAlO2 hết, sản phẩm có 0,4 mol Al(OH)3↓

3

Al

m  0,75 0, 4 0,35mol 

 

HCl N aAlO H O�NaCl Al OH

Al OH 3HCl AlCl 3H O

HCl

n 0,5 0,75  0,75 0, 4 2,3mol

 

M HCl

2,3

1

Lỗi sai

 Chỉ xây dựng 1 trong 2 trường hợp dẫn đến thiếu kết quả

 Bỏ sót phản ứng trong trường hợp 1

Thiếu phản ứng trung hòa �CM 0, 4M� Chọn C.

Thiếu phản ứng tạo kết tủa �CM 0,5M� Chọn B.

Thử thách bạn

Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch

trong suốt Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa, khi hết 300 ml hoặc 700ml thì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và m lần luojt là

A. 15,6 và 27,7 B. 27,7 và 15,6 C. 15,6 và 32,8 D. 15,6 và 55,4

Câu 8: Cho 100ml dung dịch chứa Na[Al(OH)4] 0,1M và NaOH 0,1M tác dụng với V ml

dung dịch HCl 0,2M thu được 0,39 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là

LỖI SAI 43: Mức độ phản ứng

Quên: Cho rằng phản ứng nhiệt nhôm của Al bao giờ cũng là hoàn toàn → sai hiệu suất

phản ứng, sai khối lượng các chất

Quên tính khối lượng chất phản ứng dư trong → khối lượng ban đầu thiếu

Trang 7

Ví dụ : Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau: Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 3,08 lít khí H2 (đktc) Phần 2: tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,84 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

0

t

2Al Fe O ���Al O 2Fe

Hỗn hợp rắn Y tác dụng với NaOH giải phóng H2 → Al dư và vì phản ứng xảy ra hoàn toàn nên thành phần hỗn hợp rắn Y gồm: Al2O3 và Al dư

 

3

2

0, 025 0,0375

� Phần 1:

 

0,025 0,0375

0,1 0,1375 0,0375

2 3 2 3

2Al Fe O Al O 2Fe

0, 2 0,1 0,1.2

m 0, 2.27 0,1.160 0, 025.2.27 22,75   

� Đáp án A.

Lỗi sai

 Quên dữ kiện chia Y thành 2 phần bằng nhau�m 11,38 � Chọn B.

 Khối lượng m không tính Al dư �m 21, 40 � Chọn D

 Không tính Al dư và quên nhân 2 khối lượng hỗn hợp �m 10,70 � Chọn C.

Thử thách bạn

Câu 9: Trồn 5,4 gam bột Al với 17,4 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (trong

điều kiện không có không khí) Giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe Hòa tan hoàn toàn chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 5,376 lít khí H2 (ở đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm và số mol H2SO4 đã phản ứng là

Trang 8

A. 80% và 0,24mol B. 80% và 0,54 mol C. 70% và 0,48 mol D. 85% và 0,52 mol

Câu 10: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe3O4 trong điềuk iện không có không khí Sau

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaPH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn z và 3,36 lít H2 (đktc) Sực khí CO2 (dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là

Hướng dẫn giải

Câu 1: Đáp án D

3

Al

15,6

78

3

3

Al3OH�Al(OH) �

Al(OH)3 + OH�AlO22H O2

Để V đạt giá trị lớn nhất

n  3n  (n  n ) 4n�   n�4.0,3 0, 2 1mol 

NaOH

1

0,5

Lỗi sai

 Coi nOH 3n�0,6�V 1, 2 � chọn A

 nOH 3n�0,3.3 0,9 �V 1,8 � chọn B

 Quên chia nồng độ �V 1 � chọn C

Câu 2: Đáp án D

2 2

n 0,5.0,1 0,05mol �n  0,05mol, n  0,05.2 0,1mol

n x�n  2xmol, n  3xmol

3

3

Al3OH�Al(OH) �

Al(OH)3 + OH�AlO22H O2

Ba SO  �BaSO �

3 3

Al(OH) Al OH

n 4n  n  8x 0,1mol

BaSO Al(OH )

m�m m

12,045 3x.233 (8x 0,1).78   x 0,015mol

0,015

0,1

Trang 9

Lỗi sai

 ↓là Al(OH) 3 nAl(OH)3 12, 045 0,154mol nAl (SO )2 4 2 0,077mol

78

0,077

0,1

Câu 3: Đáp án C

Ở phần 2, N2O là sản phẩm khử duy nhất nên sau phản ứng không tạo NH4NO3 Bảo toàn electron

1

2

2 H 2e  �H 2 N 8e5 �N O2

2a � a 8b �b

2a 8b a 4b

Lỗi sai

 Không chú ý hệ số 2 của N2O:

N 4e  �N

4b � b

 Không chú ý hệ số 2 của H2:

1

2

2 H 2e  �H

a � a

 Nhầm số mol của H2 và N2O �b 4a � chọn D

Câu 4: Đáp án D

3 3

2 3

Al

Al(NO )

Al O

n 0, 2mol

n 0, 2 0,03.2 0, 26mol

3 3

Al(NO )

m 0, 26.213 55,38gam 56,98gam 

→Có NH4NO3 tạo thành

1,6

80

3

Al�Al 3e 5

N ne� (khí X)X 0,2 → 0,6 0,044n�0,044

4 3

N  �8e N (NH NO )

Trang 10

0,16�0,02

Áp dụng bảo toàn electron ta có: 0, 6 0,044n 0,16  �n 10

� Khí X là N 2 5 0

2 (2N 10e�N )

Lỗi sai

 Cho Al và Al2O3 tác dụng với HNO3 thì chỉ tạo khí NO: Al+6HNO3→Al(NO3)3+3NO2↑+3H2O

Al2O3+6HNO3→2Al(NO3)3+3H2O

→Chọn C

 Cho Al và Al2O3 tác dụng với HNO3 thì chỉ tạo khí NO2: Al+6HNO3→Al(NO3)3+3NO2↑+3H2O

Al2O3+6HNO3→2Al(NO3)3+3H2O

→Chọn A

 Cho Al và Al2O3 tác dụng với HNO3 thì chỉ tạo khí N2O: 8Al+30HNO3→8Al(NO3)3+3N2O↑+15H2O

Al2O3+6HNO3→2Al(NO3)3+3H2O

→Chọn B

Câu 5: Đáp án D

Gọi nNa amol, nAl bmol Đặt V 22, 4lit (đktc)

X+H2O: Al dư

Na+H2O→NaOH+1

2 H2

a →a →0,5a

Al+H2O+NaOH→NaAlO2+3

2 H2

a � a →1,5a

X+NaOH dư: hỗn hợp phản ứng hết

Na+H2O→NaOH +1

2 H2

a →0,5a

Al+H2O+NaOH→NaAlO2+3

2 H2 b→ 1,5b

2

H

n 0,5.0,5 1,5b 1,75mol  �b 1

Trang 11

23.0,5

23.0,5 27.1

Lỗi sai Cho TN1, TN2 Al đều phản ứng hết, mà nH (2)2 nH (1)2 � vô lý

 Tính nhầm %Al 70,13% � chọn A

 Tính nhanh %Na 1 100% 57,14%

1,75

 nNa 1mol, nAl 0,5mol�%mNa 63, 01%� chọn B

Câu 6: Đáp án C

n amol, n bmol, n 6amol

Ba+2H2O→Ba(OH)2+H2

a →a →a

Na+H2O→NaOH+1H2

2

b b→ 0,5b

2

Ba(OH) NaOH

OH

n  2n n 2a b

3

2

2a+b � 2a+b →1,5(2a+b)

2

a 0,5b 1,5(2a b) 0,08

2a b 0,02 6a

a 0, 01

b 0,02

� �

m 137.0,01 23.0,02 27.6.0,01 3, 45gam   

Lỗi sai

2a _ b _ 0,02 6b b 0,01

m 137.0,015 23.0,01 17.6.0,01 3,905   

 Quên tính mAl �m 1,83 � chọn A

 Quên Al dư

1 a

m 2.6

b 75

� 

 

Trang 12

Câu 7: Đáp án A

Thêm từ từ dd HCl 1M và X, khi hết 100ml, thì bắt đầu xuất hiện kết tủa →trong X có NaOH dư

Phản ứng trung hòa:

HCl(trunghoa )

n 0,1.1 0,1mol

2

HOH �H O

0,1→0,1

Khi V 300ml �nHCl 0,3mol

HCl

n

� phản ứng với Al(OH)40,3 0,1 0, 2mol 

H Al(OH) �Al(OH) H O

0,2→0,2 → 0,2

a 0, 2.78 15,6 

Khi V 700ml �nHCl 0,7mol

2

HOH �H O

0,1→0,1

H Al(OH) �Al(OH) H O

0,2→0,2 → 0,2

4H Al(OH)  �Al4H O

0,4→0,1

n 0,1 0, 2 0,3  n 0,15mol

3

Na

n  n n 0,1 0,3 0, 4mol  �n 0, 2mol

m 0,15.102 0, 2.62 27,7  

Lỗi sai

 Nhầm thứ tự giá trị a và m: a 27,7, m 15,6  →chọn B

 Thiếu phản ứng trung hòa

n 0, 2mol; n 0, 2mol�m 32,8gam,a 15,6gam  �chọn C

 nAl O2 3 0,3mol;nNa O2 0, 4mol�m 0,3.102 0, 4.62 55, 4gam   � chọn D

Câu 8: Đáp án C

Vì nAl(OH) 3 0,005mol n Al(OH)4 0,01mol

Trang 13

→Để số mol HCl là lớn nhất thì HCl dư sau phản ứng với NaOH và Na[Al(OH)4] tạo kết tủa lớn nhất, sau đó HCl dư sẽ hòa tan một phần kết tủa:

2

HOH �H O (1)

H Al(OH) �Al(OH) �H O (2)

3

Al(OH) 3H �Al3H O (3)

 4  3

HCl(max) NaOH Na Al(OH) Al(OH)

0,01 (4.0,01 3.0,005) 0,035mol

HCl(max)

0,035

0, 2

Lỗi sai

 Cho rằng H dư, kết tủa Al(OH)3 không bị hòa tan, chỉ có hai phản ứng

2

HOH�H O (1)

0,01

H Al(OH)  �Al(OH) �H O (2)

0,005

→VHCl(max) nNaOHnAl(OH)3�0,01 0, 005 0,015mol 

HCl(max)

0,015

0, 2

 Cho rằng

2

HOH�H O (1)

0,01

H Al(OH)  �Al(OH) �H O (2)

3

Al(OH) 3H �Al3H O (3)

 4  3

HCl(max) NaOH Na Al(OH) Al(OH)

0,01 (4.0,01 0,005) 0,045mol    HCl(max)

0,045

0, 2

 Quên lượng H ở phản ứng trung hòa với NaOH (phản ứng (1)):

 4  3

HCl(max) Na Al(OH) Al(OH)

HCl(max)

0,025

0, 2

Trang 14

Câu 9: Đáp án B

3 4

2

H

5,376

22, 4

Gọi nAl puamol

Phản ứng xảy ra không hoàn toàn :

 

8Al 2Fe O 4Al O 9Fe 1

a 0,375a 0,5a 1,125a

3

2

3

2

0, 2 a 1,5 0, 2 a

2 2

1,125a 1,125a

Fe O 8H �2FeFe 4H O

3

Al O 6H �2Al 3H O

2

H

n 1,5 0, 2 a 1,125a 0, 24 a 0,16

2 3

Fe Al Al O

H

n  2n 3n 6n 0,36 0,12 0, 48 0,12 1,08   

H SO

n 0,54mol

→ Đáp án B.

Lỗi sai

 Quên phản ứng của Al2O3 và Fe3O4 với axit

H SO H

n n 0, 24mol� Chọn A.

 Chỉ tính số mol H+ phản ứng với kim loại (ở phản ứng (2) và (3) và phẩn ứng với oxit nhôm mà không tính đến số mol H+ phản ứng với oxit sắt còn lại trong chất rắn thu được:

Fe Al H

n  2n 3n 0,36 0,12 0, 48 0,96  

H SO

n 0, 48mol

→ Chọn C

 Cân bằng sai phản ứng → tính số mol H+ sai

Trang 15

3 4 2 3 2Al 2Fe O Al O 3Fe

a 0,5a 3a/2

0, 2 a 1,5 0, 2 a

3a / 2 3a/2

2

H

3a

n 1,5 0, 2 a 0, 24

2

Câu 10: Đáp án C

 

n 0,15mol; n 0,5mol

Chất rắn X gồm: Fe; Al2O3, Al (dư)

 

8Al 3Fe O �4Al O 9Fe      1

2Al 2NaOH 6H O  �2Na Al OH�� ��3H �    2

Al O 2NaOH 3H O �2Na Al OH�� ��       3

CO Na Al OH�� ���Al OH �NaHCO          4

2

  3

Al OH

n 0,5mol

3

0,5 0,1

2

Theo phản ứng (1): Fe O 13 4  Al O2 3

3 4

Al Fe O

m m m 0,5.27 0,15.232 48,3gam. 

→ Đáp án C.

Lỗi sai

Quên tính số mol Al dư:

3 4

Al Fe O

m m m 0, 4.27 0,15.232 45,6gam 

→ Chọn A

Áp dụng sai định luật bảo toàn nguyên tố Al:

  3

Al Al OH Al

n n n du0,5 0,1 0,6mol 

3 4

Al Fe O

m m m 0,6.27 0,15.232 51,0gam 

Trang 16

→ Chọn B.

Tính sai số mol Al 2 O 3

  3

2 3

Al OH

Al O

Fe O Al O

3 4

Al Fe O

m m m 0,5.27 0,1875.232 57,0gam 

→ Chọn D

Ngày đăng: 18/04/2020, 19:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w