Bảo vệ các acid béo và vitamin A Dầu thực vật Thực phẩm làm từ dầu salad dressing, margarine Một số loại đậu và hạt có dầu... Niacin B3 Giúp cơ thể sử dụng hiệu quả đường, acid
Trang 4Vitamin A
Sáng mắt
Ngăn ngừa viêm nhiễm
Tăng cường miễn dịch
Retinol
Trang 5 Cá hồi
Sữa
Ngũ cốc
Cholecalciferol (D3) Ergocalciferol (D2)
Trang 6Vitamin E
Antioxidant, có thể giảm
nguy cơ về tim mạch, đột
quỵ, và ung thư
Bảo vệ các acid béo và
vitamin A
Dầu thực vật
Thực phẩm làm từ dầu (salad dressing,
margarine)
Một số loại đậu và hạt có dầu
Trang 9 Thịt heo
Gan, trứng
Măng tây, khoai tây
(C12H17N4OS)
Trang 11Niacin (B3)
Giúp cơ thể sử dụng hiệu
quả đường, acid béo
Giúp các enzyme hoạt
động bình thường
Sinh năng lượng
Các thực phẩm giàu đạm (thịt gia cầm, cá, bò, bơ đậu phộng, họ đậu,…)
Trang 12Pyridoxine (B6)
Giúp cơ thể tạo amino
acids không thiết yếu
Giúp chuyển tryptophan
Trang 13Folate (folic acid, vit M, B9)
Trang 14Folic acid
Trang 15 Tăng cường khả năng
hấp thu acid béo và
amino acids
Thịt, và các sản phẩm từ động vật
Cá
Thịt gia cầm
Trứng
Sữa và các sản phẩm từ sữa
Trang 18Liều dùng vit B5 theo khuyến cáo
Trang 19Vitamin C
Giúp cơ thể tạo collagen
Giúp mạch máu khỏe,
Trang 20Các bệnh khi thiếu hụt vitamin
Còi xương - Rickets (trẻ em thiếu vit D)
Loãng xương/nhuyễn xương -
Osteoporosis/osteomalacia (thiếu vit D)
Sco-bút - Scurvy (thiếu vit C)
Mắt kém – Night blindness (thiếu vit A)
Tê phù - Beriberi (thiếu vit B1)
Trang 21Các bệnh điển hình khi cơ thể thiếu các loại vit B
Trang 22Khoáng chất là gì?
Điều hòa các quá trình trong cơ thể
Không năng lượng
Không phân hủy bởi nhiệt
Trang 24 Cấu tạo xương – bone building
Co bóp cơ bắp - Muscle contraction
Nhịp tim - Heart rate
Chức năng thần kinh - Nerve function
Trang 25 Sinh năng lượng
Điều hòa sự chuyển hóa năng lượng
Thành phần của xương, răng
Thành phần của DNA, RNA (cell growth,
repair)
Hầu hết ở tất cả sản phẩm thực phẩm, đặc biệt
là thực phẩm giàu đạm
Trang 27Chất điện phân - Electrolytes
Chloride:
Cân bằng các dịch chất lưu
Tiêu hóa thức ăn, truyền xung thần kinh
Duy trì cân bằng huyết áp
Xung thần kinh và co bóp cơ
Cân bằng các dịch chất lưu
Thư giãn cơ, truyền xung thần kinh
Điều hòa huyết áp
Trang 28 Nguồn:
Muối (sodium chloride)
Rau, quả, sữa, đậu, cá, thịt gà (potassium)
Trang 30 Làm chậm hay ngăn sự phá hủy tế bào
Có thể cải thiện chức năng miễn dịch và giảm nguy cơ viêm nhiễm, ung thư
Carotenoids – beta carotene (familiar)
Vitamin C
Vitamin E
Có nhiều trong các loại rau, quả, hạt
Trang 31 Phyto – thực vật
Giảm nguy cơ một số loại bệnh
Có trong rau, quả
Trang 34Bổ sung vit và khoáng chất
Liều lượng bổ sung vừa phải
Nâng cao giá trị dinh dưỡng, cung cấp sự thiếu hụt vit., khoáng trong cho cơ thể
Cho phụ nữ mang thai và cho con bú
Phụ nữ trong thời kỳ kinh nguyệt