1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh 7 cua mai bui

138 261 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình 7 Của Mai Bùi
Tác giả Bùi Tuyết Mai
Trường học Trường THCS Trung Hòa
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Bài soạn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV quay trở lại với hình 2,hình 3 yêu cầu HS giải thích tại sao 2 góc M1 và M2 lại GV:Em hãy vẽ 2 đờng thẳng cắt nhau và đặt tên cho các cặp góc đối đỉnh đợc tạo là tia đối của tia Oy..

Trang 1

chơng 1:đờng thẳng vuông góc-đờng thẳng song song.

tiết 1 hai góc đối đỉnh

a.mục tiêu

 Học sinh giải thích đợc thế nào là 2 góc đối đỉnh

 Nêu đợc tính chất:Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

 Học sinh vẽ đợc góc đối đỉnh với 1 góc cho trớc

 Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong 1 hình

 Bớcđầu tập suy luận

b.chuẩn bị

GV:Thớc thẳng,thớc đo góc,bảng phụ

HS:Thớc thẳng,thớc đo góc,giấy rời,bảng nhóm,bút viết bảng

c.các hoạt động dạy học

Hoạt động 1:giới thiệu chơng trình hình học 7

Nội dung:Chơng 1 chúng ta tìm hiểu các nội dung sau:

1 Hai góc đối đỉnh

2 Hai đờng thẳng vuông góc

3 Các góc tạo bởi 1 đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng

4 Hai đờng thẳng song song

5 Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song song

6 Từ vuông góc đến song song

Giáo viên giới thiệu:Góc O1 và góc O2 có

mỗi cạnh góc này là tia đối của 1 cạnh góc

kia ta nói gócÔ1 và góc Ô2 là 2 góc đối

đỉnh

Học sinh quan sát hình vẽ trên bảng phụ

HS:Quan sát và trả lời:

-Ô1 và Ô2 có chung đỉnh O

Cạnh On là tia đối của cạnh Om

Cạnh On’ là tia đối của cạnh Om’

Hoặc Om và On làm thành 1 đờngthẳng.Om’ và On’ làm thành 1 đờngthẳng

Góc-M1 và góc M2 chung đỉnh M.Ma và

Md là 2 tia đối nhau Mb và Mc không đốinhau

-Góc A và góc B không chung đỉnh nhng

Trang 2

Còn góc M1 và góc M2;góc A và góc B

không phải là 2 góc đối đỉnh

GV:Vậy thế nào là 2 góc đối đỉnh?

GV đa định nghĩa lên màn hình,yêu cầu

học sinh nhắc lại

GV cho HS làm bài tập ?2(trang 81-sgk)

GV:Vậy 2 đờng thẳng cắt nhau sẽ tạo

thành mấy cặp góc đối đỉnh?

GV quay trở lại với hình 2,hình 3 yêu cầu

HS giải thích tại sao 2 góc M1 và M2 lại

GV:Em hãy vẽ 2 đờng thẳng cắt nhau và

đặt tên cho các cặp góc đối đỉnh đợc tạo

là tia đối của tia Oy

HS:Hai đờng thẳng cắt nhau sẽ tạothành 2 cặp góc đối đỉnh

HS1:Hình 2: GócM1 và góc M2 khôngphải là 2 góc đối đỉnh vì Mb và Mc khôngphải là 2 tia đối nhau

HS2:Hình 3: hai góc A và B không đối

đỉnh vì hai cạnh của góc này không phải

là tia đối cua 2 cạnh củ góc kia

HS lên bảng thực hiện và nêu cách vẽ.m

x y’

O

y x

-Vẽ tia Ox’ là tia đối cua tia Ox

-Vẽ tia Oy’ là tia đối của tia Oy

Suy ra góc x’Oy’ là góc đối đỉnh với góc xOy

HS:Góc xOy’ đối đỉnh với góc yOx’

GV:Em hãy dùng thớc đo góc kiểm tra

lại kết quả vừa ớc lợng xong

GV gọi 1 HS lên bảng kiểm tra bầng

th-ớc đo góc.HS cả lớp tự kiểm tra hình vẽ

của mình trong vở

GV:Dựa vào tính chất của 2 góc kề bù

đã học ở lớp 6,giải thích vì sao Ô1=Ô3

HS:Có thể Ô1=Ô3 ; Ô2=Ô4

Một học sinh lên bảng đo và ghi kết quả

cụ thể vừa đo đợc và so sánh

HS cả lớp thực hành đo trên vở củamình rồi so sánh

x y’

O

y x’

Trang 3

GV đa bảng phụ ghi bài 1-trang 82-sgk.

Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời và điền

vào ô trống

GV đa bảng phụ ghi bài 2 –trang 82-sgk

Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ trả lời và

a) góc x’Oy’ tia đối b) là 2 góc đối

đỉmh Oy’ là tia đối của cạnh Oy

Bài 2 trang 82-sgk

a) đối đỉnh

b) đối đỉnh

Hoạt động 5:Hớng dẫn về nhà

 Học thuộc định nghĩa và tính chất 2 góc đối đỉnh

 Luyện tập suy luận và vẽ hình

 Bài tập 3;4;5 trang83-sgk

Trang 4

tiết 2 luyện tập.

a.mục tiêu:

 HS nắm chắc định nghĩa 2 góc đối đỉnh,tính chất 2 góc đối đỉnh

 Nhận biết đợc các góc đối đỉnh trong 1 hình

 Vẽ đợc góc đối đỉnh với góc cho trớc

 Bớc đầu tập suy luận và biết cách trình bày một bài tập

b.chuẩn bị:

 GV:Thớc thẳng,thớc đo góc,bảng phụ (hoặc giấy trong và máy chiếu)

 HS:Thớc thẳng,thớc đo góc,giấy trong,bảng nhóm

c.các hoạt động dạy học

Hoạt động 1:kiểm tra và chữa bài tập

GV:Kiểm tra 3 học sinh

HS1:Thế nào là 2 góc đối đỉnh?Vẽ

hình?Đặt tên và chỉ ra các cặp góc đối

đỉnh

HS2:Nêu tính chất của 2 góc đối đỉnh?

Vẽ hình?Bằng suy luận hãy giải thích

vì sao 2 góc đối đỉnh lại bằng nhau

HS3:Chữa bài tập 5(trang 82-sgk)

HS cả lớp nhận xét và đánh giá kết

quả

Hoạt động2: luyện tập

HS1:Trả lời định nghĩa 2 góc đối đỉnh

Vẽ hình ghi ký hiệu và trả lời

HS cả lớp theo dõi và nhận xét

HS2:Lên bảng trả lời,vẽ hình và ghi các bớc suy luận

HS3 lên bảng chữa bài số 5(trang sgk)

82-a)Dùng thớc đo góc vẽ góc ABC=560.b)Vẽ tia đối BC’của tia BC

GócABC’=1800- gócCBA(2 góc kề bù) Góc ABC’=1800-1240=560

GV cho học sinh đọc đề bài số 6-trang

83-sgk

GV:Để vẽ 2 đờng thẳng cắt nhau và tạo

thành góc 470 ta vẽ nh thế nào?

GV:Gọi 1 hs lên bảng vẽ hình

.Dựa vào hình vẽ và nội dung của bài

toán em hãy tóm tắt nội dung bài toán

dới dạng cho và tìm

HS:Suy nghĩ trả lời,nếu học sinh không trả lời đợc giáo viên có thể gợi ý cách vẽ Vẽ góc xOy=470

.Vẽ tia đối Ox’ của tia Ox.Vẽ tia đối Oy’của tia Oy ta đợc đờng thẳng xx’ cắt yy’ tại O.Có 1 góc bằng 470

HS:Lên bảng vẽ hình

y’ x

2

O 4 x’ y

Trang 5

GV;Biết số đo góc Ô1,em có thể tìm đợc

bày theo kiểu chứng minh để học sinh

quen dần với bài toán hình học

*GV cho học sinh làm bài 7 –trang 83 –

sgk bằng hình thức hoạt động

nhóm.Yêu cầu mỗi câu trả lời phải có lý

do

Sau 3 phút yêu cầu các nhóm treo bảng

nhóm rồi nhận xét đánh giá thi đua

*GV cho HS làm bài 9 (trang 83-sgk)

Yêu cầu học sinh đọc đề bài

.Muốn vẽ góc vuông xAy ta làm nh thế

nào?

HS lên bảng tóm tắt

xx’∩yy' ={ }O

Cho Ô1=470

Tìm Ô2=? ; Ô3=? ; Ô4=? ;

Giải:Ô1=Ô3=470(Tính chất 2 góc đối

đỉnh)HS:Có Ô1+Ô2=1800(Hai góc kề bù) vậy

Ô1=Ô4(đối đỉnh)

Ô2=Ô3(đối đỉnh)

Ô3=Ô6(đối đỉnh)

Trang 6

Muốn vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh với góc

GV:Yêu cầu học sinh nêu lại nhận xét

*GV cho học sinh làm bài

10(trang83-sgk).GV có thể vẽ 2 đờng thẳng khác

màu lên giấy trong và viết cho các

nhóm

Các nhóm học sinh thảo luận sau 2

phút,giáo viên gọi đại diện nhóm trình

bày cách làm của mình

y

x’ x A

y’

HS2:-Vẽ tia đối Ax’ của tia Ax

-Vẽ tia Ay’ là tia đối của tia Ay

ta đợc góc x’Ay’ đối đỉnh với góc xAy.HS:Góc xAy và góc xAy’ là 2 góc vuông không đối đỉnh

HS:Hai đờng thẳng cắt nhau tạo thành một góc vuông thì các góc còn lại cũng bằng một vuông

Dại diện nhóm:Gấp tia màu đỏ trùng vối tia màu xanh ta đợc các góc đối đỉnh trùng nhau nên bằng nhau

Hoạt động 3:củng cố

GV yêu cầu học sinh nhắc lại:

*Thế nào là 2 góc đối đỉnh?Hai góc đối đỉnh có tính chất gì?

HS: Làm bài tập 7(trang74-sbt)

Hoạt động 4: hớng dẫn về nhà

Trang 7

.Làm lại bài 7(trang 83-sgk)

.Đọc trớc bài Hai đờng thẳng vuông góc.Chuẩn bị êke ,giấy

tiết 3 hai đờng thẳng vuông góc

a.mục tiêu:

Học sinh :

 Giải thích đợc thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc với nhau

 Công nhận tính chất:Có duy nhất một đờng thẳng b đi qua A và b vuông góc với a

 Hiểu thế nào là đờng trung trực của đoạn thẳng

 Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đờng thẳng cho trớc

 Biết vẽ đờng trung trực của 1 đoạn thẳng

 Bớc đầu tập suy luận

b.chuẩn bị:

GV :Thớc,êke,giấy rời

HS: Thớc kẻ, ê ke,giấy rời,bảng nhóm

c.các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

*GV gọi một học sinh lên bảng trả lời:

+Thế nào là hai góc đối đỉnh?

+Nêu tính chất hai góc đối đỉnh?

+Vẽ góc xAy=900,vẽ góc x’Ay’ đối đỉnh

với góc xAy

GV:Cho học sinh cả lớp nhận xét đánh

giá bài của bạn

GV:Góc xAy và góc x’Ay’ là 2góc đối

đỉnh nên xx’ và yy’ là 2 đờng thẳng cắt

nhau tại A tạo thành 1 góc vuông ta nói 2

đờng thẳng xx’ và yy’vuông góc với

nhau.Đó là nội dung bài học hôm nay

HS:Lên bảng trả lời định nghĩa và tính chất hai góc đối đỉnh.Vẽ hình

y

x A x’

y’

Hoạt động2:thế nào là hai đờng thẳng vuông góc

GV: cho học sinh cả lớp làm bài tập ?1

*GV vẽ đơng thẳng xx’và yy’cắt nhau tại

O và góc xOy=900 yêu cầu học sinh nhìn

HS cả lớp lấy giấy đã chuẩn bị sẵn gấp hai lần nh sgk hình 3a,3b sau đó trải phẳng giấy đã gấp rồi dùng thớc và bút vẽ các đờng thẳng theo nếp gấp.Quan sát góc tạo thành đó.Các nếp gấp là hình ảnh của hai đờng thẳng vuông góc và cả 4 góc đều

là góc vuông

Trang 8

hình vẽ tóm tắt nội dung.

GV:Em hãy dựa vào bài số 9(trang

83-sgk)đã chữa nêu cách suy luận

Gọi học sinh đứng tại chỗ để trả lời

GV:Vậy thế nào là 2 đờng thẳng vuông

Hoạt động 3:vẽ 2 đờng thẳng vuông góc

GV:Muốn vẽ hai đờng thẳng vuông góc

ta làm nh thế nào?

Ngoài cách vẽ trên ta còn cách vẽ vào

nữa?

GV gọi 2 học sinh lên bảng làm ?3

GV cho hoạt động nhóm bài ?4

Yêu cầu học sinh nêu các vị trí có thể sảy

ra gữa điểm O với đờng thẳng a rồi vẽ

+Quan sát hình 5,hình 6+Vẽ hình theo(dùng thớc đo góc, êke, thứơc thẳng)

Đại diện 1 nhóm trình bày bài

Trang 9

GV:Theo em có mấy đờng thẳng đi qua

O và vuông góc với a?

Ta thừa nhận tính chất sau: Có một và

chỉ một

GVĐa bảng phụ ghi bài tập sau:

Bài 1:Điền vào chỗ trống( )

a)Hai đờng thẳng vuông góc với nhau là

hai đờng thẳng

b)Cho đờng thẳng a và điểm M,có 1 và chỉ

1 đờng thẳng b đi qua M và

c)Đờng thẳng xx vuông góc với đ ờng thẳng

yy ,ký hiệu

Bài 2:Trong 2 câu sau,câu nào đúng câu

nào sai?Hãy bác bỏ câu sai bằng một hình

vẽ.

a)Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau.

b)Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc.

HS:Có 1 và chỉ 1 đờng thẳng đi qua O và vuông góc với đờng thẳng a

b)Sai.Vì hai đờng thẳng có thể cắt nhau

mà không vuông góc với nhau.Ví dụ:

a O b

Hoạt động 4:Đờng trung trực của đoạn thẳng

GV:Cho bài toán:

Cho đoạn thẳngAB.Vẽ trung điểm I

của AB.Qua I vẽ đờng thẳng d

vuông góc với AB

Gọi hai học sinh lên bảng vẽ

GV :Giới thiệu:Đờng thẳng d gọi là

2 Đi qua trung điểm

GV giới thiệu điểm đối xứng.Yêu cầu học

sinh nhắc lại

*Muốn vẽ trung trực của đoạn thẳng ta

làm nh thế nào?

GV cho học sinh làm bài tập sau:

Cho đoạn thẳng CD=3cm Hãy

vẽ trung trực của đoạn thẳng ấy?

HS1:Vẽ đoạn thẳng AB và trung điểm Icủa AB

HS2:Vẽ đờng thẳng d vuông góc với AB tại I

HS:Đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm củ nó gọi là đờng trung trực của đoạn thẳng ấy

HS:d là trung trực đọn thẳng AB ta nói

A và B đối xứng nhau qua đờng thẳng d.HS:Ta có thể dùng thớc và êke để vẽ đờng trung trực của một đoạn thẳng

Trang 10

Yêu cầu 1 học sinh lên bảng nêu cách vẽ.

*Ngoài cách vẽ của bạn em nào còn có

cách vẽ khác?

CD,d là đờng trung trực của CD

d

C I D

HS:Gấp giấy sao cho điểm C trùng với

điểm D.Nếp gấp chính là trung trực của CD

Hoạt động5: củng cố

GV:Hãy nêu định nghĩa 2 đờng thẳng

vuông góc?Lấy ví dụ thực tế về 2 đờng

thẳng vuông góc

Bảng trắc nghiệm:

Nếu biết 2 đờng thẳng xx’và yy’vuông

góc với nhau tại O thì ta suy ra điều gì?

Trong số những cau trả lời sau câu nào

đúng câu nào sai?

a)Hai đờng thẳng xx’ và yy’ cắt nhau tại

a)Đúng

b)Đúngc)Đúngd)Đúng

Trang 11

 Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm cho trớc và vuông góc với một đoạnthẳng cho trớc

 Biết vẽ trung trực của một đoạn thẳng

 Sử dụng thành thạo êke thớc thẳng

 bớc đầu tập suy luận

b.chuẩn bị:

gv:Thớc thẳng,giấy rời,bảng phụ(Giấy trong,máy chiếu)

hs:Giấy rời ,êke thớc kẻ,bút viết bảng

c.các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:kiểm tra

GV:Nêu câu hỏi:

HS1:

*Thế nào là 2 đờng thẳng vuông góc?

*Cho đờng thẳng xx’ và O thuộc xx’ hãy

vẽ yy’ đi qua O và vuông góc với xx’

HS cả lớp cùng vẽ và nhận xét bài làm của 2 bạn

Gọi lần lợt 3 học sinh lên bảng kiểm tra

xem hai đờng thẳng a và a’ có vuông góc

với nhau không

GV cho học sinh làm bài 18(trang 87)

GV gọi 1 HS lên bảng,1 HS đứng tại chỗ

đọc đề bài

GV:Theo dõi học sinh cả lớp làm và hớng

dẫn học sinh thao tác cho đúng

*HS chuẩn bị giấy trong và thao tác nh các hình 8(trang 86-sgk)

HS1:Nếp gấp zt vuông góc với đơnngf thẳng xy tại O

HS2:Có 4 góc vuông:xOz;zOy;yOt;tOx.HS1 lên bảng kiểm tra hình a)aa'

HS2 lên bảng kiểm tra hình b)aa'

HS3 lên bảng kiểm tra hình c)aa'

*Cả lớp theo dõi 3 bạn trên bảng và nhận xét

*HS trên bảng và học sinh cả lớp vẽ hình theo các bớc sau:

+Dùng thớc đo góc vẽ góc xOy=450

+Lấy điểm A bất kỳ nằm trong góc xOy +Dùng êke vẽ đờng thẳng d1 qua A và vuông góc với Ox

+Dùng êke vẽ đờng thẳng d2 đi qua A và vuông góc với Oy

d2 y

C A

O x

Trang 12

GV:Cho học sinh làm bài 19(trang 87)

theo nhóm để có thể phát hiện ra những

cách vẽ khác nhau

GV:Cho học sinh đọc bài 20 (trang87)

*Em hãy cho biết vị trí của 3 điểm A,B,C

GV:Em có nhận xét gì về vị trí của hai

đ-ờng thẳng d1 và d2 trong hai trờng hợp

+Vẽ 2 đờng thẳng d1,d2 cắt nhau tại O tạothành góc 600

+Lấy B tuỳ ý trên Od1.+Vẽ BC vuông góc với Od2(COd2).+Vẽ BA vuông góc với Od1,điểm A nằm trong góc d1Od2

Cách 3:

+Vẽ 2 đờng thẳng d1,d2 cắt nhau tại O tạothành góc 600

+Lấy C tuỳ ý trên Od2.+Vẽ đờng thẳng vuông góc với tia Od2 tại

C cắt Od1 tại B

+Vẽ đoạn thẳng BA vuông góc với tia

Od1,điểm A nằm trong góc d1Od2.HS:Các vị trí của A,B,C có thể sảy ra là:-Ba điểm A,B,C thẳng hàng

-Ba điểm A,B,C không thẳng hàng

*HS1 vẽ hình trong trờng hợp ba điểm thẳng hàng

Trờng hợp1:Ba điểm A,B,C thẳng hàng

Trang 13

d1 d2

B HS:Trongtrờng hợp 3 điểm A,B,C thẳng hàng thì đờng trung trực của đoạn thẳng

AB và đoạn thẳngBC không có điểm chung(hay song song)

Trờng hợp 3 điểm A,B,C không thẳng hàng thì 2 đờng trung trực cắt nhau tại một điểm

Hoạt động 3:củng cố

GV nêu câu hỏi:

*Định nghĩa 2 đờng thẳng vuông góc với

nhau

*Phát biểu tính chất đờng thẳng đi qua

một điểm và vuông góc với một đờng

thẳng cho trớc

bài tập trắc nghiệm:

Trong các câu sau câu nào đúng câu nào

sai?

1)Đờng thẳng đi qua trung điểm

của đoạn thẳng AB là trung trực

của đoạn thẳng AB

2)Đờng thẳng vuông góc với đoạn

thẳng AB là trung trực của đoạn

thẳng AB

3)Đờng thẳng đi qua trung điểm

của đoạn thẳng AB và vuông góc

với AB là trung trực của AB

4)Hai mút của đoạn thẳng AB đối

xứng nhau qua đờng trung trực của

Trang 14

a)Cho 2 đờng thẳng và một cát tuyến.Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

 Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau

GV:Gọi 1 hs lên bảng yêu cầu:

*Vẽ hai đờng thẳng phân biệt a và b

*Vẽ đờng thẳng c cắt đờng thẳng a và b

lần lợt tại A và B

*Hãy cho biết có bao nhiêu góc đỉnh

A,có bao nhiêu góc đỉnh B

phía trong hai đờng thẳng và nằm về hai

phía của cát tuyến

Cặp góc đồng vị là hai góc có vị trí tơng

tự nh nhau với 2 đờng thẳng a và b

GV cho cả lớp làm bài tập ?1(trang

Trang 15

sgk).Yêu cầu học sinh lần lợt điền vào

Yêu cầu bài làm phải có tóm tắt dới dạng

cho và tìm.Có hình vẽ,ký hiệu đầy đủ

GV:Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng

a và b và trong các góc tạo thành có một

cặp góc so le trong bằng nhau thì cặp góc

so le trong còn lại và các cặp góc đồng vị

nh thế nào?

Đó chính là tính chất các góc tạo bởi một

đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

GV nhắc lại tính chất nh sgk(đa tính chất

lên màn hình) rồi yêu cầu học sinh nhắc

Có một đờng thẳng cắt 2 đờng thẳng tại

A và B ,có Â4=B2=450

HS hoạt độnh nhómBảng nhóm của học sinh:

B b c

A a c

Â1=?;B3=?;So sánh

Tìm Â2=?; so sánh góc A2và góc B2

Viết tên ba cặp góc đồng vị còn lại với số đo của nó

HS nhắc lại tính chất

Trang 16

Hoạt động 3.củng cố

GV :Đa bài tập 22(trang 89-sgk) lên

bảng phụ

Yêu cầu học sinh lên bảng điền tiếp số

đo ứng với các góc còn lại

Hãy đọc tên các cặp góc so le trong,các

cặp góc đồng vị

GV:Giới thiệu cặp góc trong cùng

phía,giải thích thuật ngữ “hai góc trong

cùng phía”.Em hãy tìm xem còn cặp góc

trong cùng phía nào không?

Em có nhận xét gì về tổng hai góc trong

cùng phía của hình vẽ trên?

GV:Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng

thẳng và trong các góc tạo thành có hai

góc so le trong bằng nhau thì tổng hai

góc trong cùng phía bằng bao nhiêu?

HS:Trả lời câu hỏi của GV

Tổng hai góc trong cùng phía là 1800

 Đọc trớc bài” Hai đờng thẳng song song”

 Ôn vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

tiết 6: hai đờng thẳng song song a.mục tiêu:

1 ôn lại thế nào là hai đờng thẳng song song

2 Công nhận dấu hiệu hai đờng thẳng song song:”Nếu 1 đờng thẳng cắt hai

đờng thẳng a và b sao cho có một cặp góc so le trong bằng nhau thì a song song với b”

3 Biết vẽ một đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho

tr-ớc và song song với đờng thẳng ấy

4 Biết sử dụng êke và thớc thẳng hoặc chỉ dùng êke vẽ hai đờng thẳng song song

Trang 17

b.chuẩn bị:

GV:Thớc thẳng, êke,bảng phụ

HS:Thớc thẳng êke,bảng nhóm,bút viết bảng

c.các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:Kiểm tra

GV:Nêu tính chất các góc tạo bởi 1 đờng

thẳng cắt hai đờng thẳng

Hãy nêu vị trí của hai đờng thẳng phân

biệt ?

Thế nào là hai đờng thẳng song song:

GV: ở lớp 6 ta đã biết thế nào là hai đờng

thẳng song song.Để nhận biết hai đờng

thẳng có song song không?Cách vẽ hai

đ-ờng thẳng song song nh thế nào? Chúng

Hoạt động 2:Nhắc lại kiến thức lớp 6

GV:Cho học sinh nhắc lại các kiến thức

đã học ở lớp 6(sgk-trang 90)

GV:Cho đờng thẳng a và đờng thẳng b

muốn biết đờng thẳng a có song song với

minh hai đờng thẳng song song ta cần

dựa trên dấu hiệu nhận biết hai đờng

Hoặc dùng thớc kéo dài mãi hai đờng thẳng nếu chúng không cắt nhau thì a song song với b

Hoạt động 3:dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song

GV:Cho HS cả lớp làm bài ?1 sgk.Đoán

xem các đờng thẳng nào song song với

Trang 18

GV:Qua bài toán trên ta thấy nếu một

đ-ờng thẳng cắt hai đđ-ờng thẳng mà trong

các góc tạo thành có hai góc so le trong

bằng nhau thì hai đờng thẳng đó song

song với nhau.Đó chính là dấu hiệu nhận

biết hai đờng thẳng song song.Chúng ta

thừa nhận tính chất đó

GV cho học sinh nhắc lại dấu hiệu nhận

biết hai đờng thẳng song song

GV:Trong tính chất này cần có điều gì và

suy ra điều gì?

Hai đờng thẳng a và b song với nhau ký

hiệu là:a//b

Em hãy diễn đạt cách khác để nói lên a và

b là hai đờng thẳng song song?

Trang 19

b

Dựa trên dấu hiệu hai đờng thẳng song

song,em hãy kiểm tra bằng dụng cụ xem a

có song song với b không?

Gợi ý:Kiểm tra bằng cách vẽ đờng thẳng

Cho học sinh hoạt động nhóm để đa ra

đ-ợc cách vẽ của bài tập ?2(trang 90)

Yêu cầu các nhóm trình bày trình tự

vẽ(bằng lời) vào bảng nhóm

GV:Gọi một HS lên bảng vẽ hình nh cách

vẽ của nhóm mình

GVgiới thiệu 2 đoạn thẳng song song ,2

tia song song(Đa hình vẽ sẵn ở bảng phụ)

Nếu hai đờng thẳng song song thì mỗi

đoạn thẳng(tia)nằm trên đờng thẳng này

đều song song với mọi đoạn thẳng (tia)

nằm trên đờng thẳng kia

HS:Hoạt động nhóm

Bảng nhóm:

Cho điểm A nằm ngoài đờng thẳng a,vẽ

đờng thẳng b đi qua A và song song với a

Cách vẽ:

Dùng góc nhọn của êke vẽ đờng thẳng c tạo với a một góc bằng góc nhọn của êke.Vẫn dùng góc nhọn ấy vẽ đờng thẳng b tạo với c một góc bằng góc nhọn của êke,

ở vị trí so le trong hoặc đồng vị với góc thứ nhất

Ta đợc đờng thẳng b//aHS:Lên bảng vẽ hình bằng êke và thớc thẳng nh thao tác trong sgk

HS cả lớp vẽ vào vở

Hoạt động 4:củng cố

GV:Cho cả lớp làm bài24(trang91-sgk) HS:Hai đờng thẳng a và b song song với

Trang 20

Đề bài đa lên bảng phụ.

GV đa bảng phụ bài tập sau:

Thế nào là hai đoạn thẳng song song?

Trong các câu sau hãy chọn câu đúng:

a)Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn

thẳng không có điểm chung

b)Hai đoạn thẳng song song là hai đoạn

thẳng nằm trên hai đờng thẳng song song

nhau ký hiệu là:a//b

Đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b trong các góc tạo thành có hai góc so le trong (đồng vị)bằng nhau thì hai đờng thẳng a và b song song với nhau

1 Học thuộc và nắm chắc dấu hiệu hai đờng thẳng song song.

2 Biết vẽ thành thạo đờng thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đờng thẳng và song song với đờng thẳng đó.

3 Sử dụng thành thạo êke và thớc thẳng hoặc chỉ riêng êke để vẽ hai đờng thẳng song song

b.chuẩn bị:

GV:Thớc thẳng,êke

HS:Thớc thẳng,êke

Trang 21

GV:Yêu cầu HS lên bảng vẽ lại bài 26

theo cách khác với cách vẽ của HS lúc

tr-ớc

GV cho HS đọc đề bài của bài 27(trang

91-sgk)

Gọi hai HS nhắc lại

GV:Bài toán cho điều gì?Yêu cầu ta

GV:Hớng dẫn dựa vào dấu hiệu nhận biết

hai đờng thẳng song song để vẽ

HS:Lên bảng vẽ hình và trả lời câu hỏi của sgk

nhau(1200)(theo dấu hiệu nhận biết hai ờng thẳng song song)

đ-HS cả lớp nhận xét đánh giá

HS:Có thể dùng thớc đo góc hoặc dùng êke có góc 600

Vẽ góc 600,góc kề bù với góc ấy là góc

1200 HS2 lên bảng vẽ hình bài 26 theo cách mới

HS:Bài toán cho tam giác ABC ,yêu cầu qua A vẽ đờng thẳng AD//BC và đoạn thẳng AD=BC

*Vẽ đờng thẳng qua A song song với BC(Vẽ 2 góc so le trong bằng nhau)

*Trên đờng thẳng đó lấy điểm D sao cho AD=BC A

D’ D

B CHS:Ta có thể vẽ đợc 2 đoạn thăng AD vàAD’ cùng song song với BC và bằng BC.Trên đờng thẳng qua A và song song với

BC lấy D’ nằm khác phía của D đối với diểm A sao cho:AD’=AD

HS đọc đề bài,trao đổi nhómBảng nhóm:

Cách 1:Dùng hai góc so le trong bằng nhau

Cách 2:Dùng hai góc đồng vị bằng nhau

Trang 22

GV:Cho HS làm bài 29(trang92-sgk)

Giới thiệu khái niệm góc có cạnh tơng

ứng song song

Đa ra nhận xét:”Hai góc có cạnh tơng

ứng song song bằng nhau nếu cả

hai cùng nhọn hoặc cùng tù,bù nhau

x’

1 Làm bài tập 30(trang 92 –sgk)

2 Bằng suy luận hãy khẳng định 2 góc xOy và góc x’O’y’ ở bài 29 bằng nhau

tiết 8.Tiên đề ơclít về đờng thẳng song song

a.mục tiêu:

1 Hiểu đợc nội dung tiên đề Ơclít là công nhận tính duy nhất của đờng thẳng b

đi qua M(M nằm ngoài đờng thẳng a) sao cho a//b

2 Hiểu rằng nhờ có tiên đề Ơclit mới suy ra đựơc tính chất của hai đờng thẳng song song”Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau,hai góc đồng vị bằng nhau,hai góc trong cùng phía bù nhau”

3 Kỹ năng:Nếu cho hai đờng thẳng song song và một cát tuyến,biết số đo 1 góc tính đợc các góc còn lại

b.chuẩn bị:

GV:Thớc thẳng, thớc đo góc,bảng phụ

HS:Thớc thẳng,thớc đo góc

Trang 23

c.các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:Kiểm tra,tìm hiểu tiên đề ơclít

GV:Đa đề bài lên bảng phụ:

Bài toán:Cho điểm M không thuộc đờng

thẳng a Vẽ đờng thẳng b đi qua M và

song song với a

Mời HS2 lên bảng vẽ lại và cho nhận xét

GV:Để vẽ đờng thẳng b đi qua M và

song song với a ta có nhiềi cách vẽ.Nhng

liệu có bao nhiêu đờng thẳng đi qua M và

song song với a?

GV:Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta

nhận thấy:Qua điểm M nằm ngoài

đ-ờng thẳng a chỉ có 1 đđ-ờng thẳng

song song với đờng thẳng a mà

thôi.Điều thừa nhận ấy mang tên là tiên

a

a b b M b a

M ∉ ; ∃ ! : ∈ ; //

HS:Đọc mục” có thể em cha biết” (trang 93-sgk)

Hoạt động 2:tính chất của hai đờng thẳng song song

GV:Cho HS làm bài tập?(sgk-trang

93),gọi HS lần lợt làm từng câu a,b,c,d

của bài

GV:Qua bài toán trên em có nhận xét gì?

HS1 làm câu aHS2 làm câu b và câu cNhận xét:Hai góc so le trong bằng nhau

Trang 24

Em hãy kiểm tra xem hai góc trong cùng

phía có quan hệ nh thế nào với nhau?

Ba nhận xét trên chính là tính chất của

hai đờng thẳng song song

GV:Đa tính chất hai đờng thẳng song

song lên màn hình

GV:Tính chất này cho điều gì và suy ra

diều gì?

GV:Từ hai góc so le trong bằng nhau

theo tính chất các góc tạo bởi một đờng

thẳng cắt hai đờng thẳng ta suy ra đợc hai

góc đồng vị bằng nhau ,hai góc trong

Tính chất này cho một đờng thẳng cắt hai

đờng thẳng song song

Suy ra:Hai góc so le trong bằng nhauHai góc đồng vị bằng nhau

Hai góc trong cùng phía bù nhau

Hoạt động 3:Luyện tập củng cố

GV:Cho HS làm bài tập 34 trang 94-sgk

Cho HS hoạt động nhóm

Bài làm có hình vẽ,có tóm tắt bài toán

d-ới dạng ký hiệu toán học

Khi tính toán phải nêu lý do

Bài 32(trang 94-sgk)

Đa đề bài lên màn hình

HS:bảng nhóm A

3 2

4 1

2 1

3 4 BTóm tắt:

Cho

{ }{ }0

4 37

; //

A a AB b a

b)Có Â1và Â4 là hai góc kề bù,suy ra :

Â1=1800-Â4(Tính chất hai góc kề bù)Vậy:Â1=1800-370=1430

Có Â1=B4=1430(Hai góc đồng vị)c)B2=Â1=1430(Hai góc so le trong)Bài 32(trang 92-sgk)

a)Đúngb)Đúngc)Sai

Trang 25

1 Biết tính các góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song khi biết

Trang 26

Điền vào chỗ trống trong các phát biểu

sau:(bảng phụ)

a)Qua điểm A nằm ngoài đờng thẳng a

có không quá một đờng thẳng song song

với

b)Nếu qua điểm A ở ngoài đờng thẳng

a,có hai đờng thẳng song song với a

thì

c)Cho điểm A ở ngoài đờng thẳng a

.Đ-ờng thẳng đi qua Avà song song với a là

GV:Yêu cầu học sinh cả lớp nhận xét và

đánh giá

GV:Các câu trên chính là các cách phát

biểu khác nhau của tiên đề Ơclít

điền vào bảng phụ

a) đờng thẳng a

b) hai đờng thẳng đó trùng nhau

c) duy nhất

Hoạt động 2:luyện tậpGV:Cho HS làm nhanh bài tập 36-sgk

-trang 94

Bài 36(trang 94-sgk)

Đề bài ghi trên bảng phụ

BT:Hình vẽ cho biết a//b,c cắt a tại A ,c

cắt b tại B.Hãy điền vào chỗ trống trong

-Phần đầu có hình vẽ và bài tập cụ thể

-Phần sau là tính chất ở dạng tổng quát

HS:Theo tiên đề Ơclít về đờng thẳng song song,qua A ta chỉ vẽ đợc một đờng thẳng a song song với đờng thẳng BC,qua

B ta chỉ vẽ đợc một đờng thẳng b song song với đờng thẳng AC

b)Â2=B2

c) =1800(vì là hai góc trong cùng phía)d)(Vì B4=B2(hai góc đối đỉnh)mà B2=

Â2(hai góc đồng vị)nên B4=Â2)Bảng nhóm:

Trang 27

Biếta)Â4=B2 hoặc b)Â1=B1 hoặc c)

Â4+B3=1800 thì suy ra d//d’

*Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng mà trong các góc tạo thành cómột trong những điều kiện sau:

a)Hai góc so le trong bằng nhau.b)Hai góc đồng vị bằng nhau

c)Hai góc trong cùng phía bù nhau thì hai đờng thẳng đó song song với nhau

Hoạt động 3:Kiểm tra 15 phút

Đề bài:

1 Thế nào là hai đờng thẳng song song?

2 Trong các câu sau câu nào đúng câu nào sai?

a)Hai đờng thẳng song song là hai dờng thẳng không có điểm chung

b)Nếu một đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b mà trong các góc tạo thành có hai góc so le trong bằng nhau thì a//b

c)Nếu một đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b mà trong các góc tạo thành có hai góc đồng vị bằng nhau thì a//b

d)Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a.Đờng thẳng đi qua M và song song với đờng thẳng a là duy nhất

e)Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc

3.Cho hình vẽ:Biết a//b

Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau của D E

tam giác CAB và tam giác CDE

Hãy giải thích vì sao? C

Trang 28

Đề bài:

1.Trong các câu sau câu nào đúng câu nào sai?

a)Hai đờng thẳng song song là hai dờng thẳng không có điểm chung

b)Nếu một đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b mà trong các góc tạo thành có hai góc so le trong bằng nhau thì a//b

c)Nếu một đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a và b mà trong các góc tạo thành có hai góc đồng vị bằng nhau thì a//b

Trang 29

d)Cho điểm M nằm ngoài đờng thẳng a.Đờng thẳng đi qua M và song song với đờng thẳng a là duy nhất.

e)Có duy nhất một đờng thẳng song song với một đờng thẳng cho trớc

2.Cho hình vẽ:Biết a//b

Hãy nêu tên các cặp góc bằng nhau của a D E

tam giác CAB và tam giác CDE

Hãy giải thích vì sao? C

3.Vẽ đờng thẳng d là trung trực của

đoạn thẳng MN=5 cm Nêu cách vẽ?

b A B

Bài làm

Tiết 10.Từ vuông góc đến song songa.mục tiêu:

1 Biết quan hệ giữa 2 đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một

đờng thẳng thứ 3

2 Biết phát biểu gãy gọn một mệnh đề toán học

3 Tập suy luận

b.chuẩn bị :

GV:Thớc thẳng,êke,bảng phụ(máy chiếu)

HS:Thớc thẳng, êke,bảng phụ nhóm.bút viết bảng

c.cáchoạt động dạy học:

Hoạt động 1:kiểm tra

GV nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1:Hãy nêu dấu hiệu nhận biết hai

đờng thẳng song song?

Làm bài tập sau:Cho điểm M nằm ngoài

HS1:Lên bảng trả lời và vẽ hình

c d’

M

Trang 30

đờng thẳng d Vẽ đờng thẳng c đi qua M

và sao cho c vuông góc với d

HS2:Phát biểu tiên đề Ơclít về đờng

thẳng song song và tính chất hai

đ-ờng thẳng song song?

Trên hình bạn vừa vẽ,dùng êke vẽ đờng

thẳng d’ đi qua M và vuông góc với đờng

GV:Đó chính là quan hệ giữa tính vuông

góc và tính song song của ba đờng thẳng

d

HS2:Phát biểu tiên đề và tính chất của 2

đờng thẳng song song

Vẽ tiếp hình của bạn đờng thẳng d’ đi qua M và vuông góc với c

HS:Đờng thẳng d và đờng thảng d’ song song với nhau

Vì d và d’cắt c tạo thành cặp góc so le trong hoặc cặp góc đồng vị bằng nhau và bằng 900 nên d//d’(Theo dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song)

Hoạt động 2:quan hệ giã tính vuông góc và tính song song.GV:Cho HS quan sát hình 27 trang 96-

c A

b 1

Trang 31

GV:Đa bài toán sau lên bảng phụ:

Nếu có đờng thẳng a//b và đờng thẳng c

a

⊥ Theo em quan hệ giữa đờng thẳng c

và đờng thẳng b nh thế nào? Vì sao?

GV:Gợi ý*Liệu c không cắt b đợc

không?Vì sao?

*Nếu c cắt b thì góc tạo thành bằng

bao nhiêu?Vì sao?

GV:Qua bài toán trên em rút ra nhận

xét gì?

GV:Đó chính là nội dung tính chất 2 về

quan hệ giữa tính vuông góc và tính song

Ta có : { }

1

0 3

90 ˆ 90 ˆ

A A a c

Bˆ 1;Aˆ 3 là hai góc sole trong nên a//b theo dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song c

HS:Giả sử c cắt b tại B theo tính chất 2 ờng thẳng song song có :Bˆ 1 =Aˆ 1(2 góc so

đ-le trong)

Mà Â1=900(vì c⊥a)Suy ra: 0

1 90

ˆ =

B hay c⊥bHS:Một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đờng thẳng kia

HS:Lên bảng vẽ hình và ghi tính chất dới dạng kí hiệu

c a

b

Trang 32

GV:So sánh nội dung tính chất(1) và (2)

b

a)Nếu a⊥c và b⊥c thì a//bb)Nếu a//b và c⊥a thì c⊥b

GV:Cho HS cả lớp đọc mục 2(sgk-trang

97) sau đó cho hoạt động nhóm làm bài

tập ?2 trong tất cả 7 phút

Yêu cầu trong bài làm của nhóm có vẽ

hình28(a),28(b) và trả lời các câu hỏi

GV:Gọi 1 đại diện của một nhóm bằng

suy luận giải thích câu a

GVyêu cầu HS phát biểu tính chất

sgk-trang 97

GV:Giới thiệu’’Khi ba đờng thẳng

d,d’,d’’ song song với nhau từng đôi

một,ta nói 3 đờng thẳng ấy song song với

cũng vuông góc với đờng thẳng kia.Tơng tự vì d//d” mà a⊥ dad " do đód’//d” vì cùng vuông góc với a

(Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ 3 thì song song với nhau)

HS:Lên bảng điền vào chỗ trống

Trang 33

Hoạt động 4:Củng cốGV:Yêu cầu HS nhắc lại các tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song.

Tính chất ba đờng thẳng song song

Hoạt động 5:Hớng dẫn về nhà

 Bài tập 42,43,44(trang 98-sgk)

 Học thuộc các tính chất của bài

 Tập diễn đạt tính chất bằng hình vẽ và kí hiệu toán học

Tiết 11.luyện tậpa.mục tiêu:

 Nắm vững quan hệ giữa hai đờng thẳng cùng vuông góc hoặc cùng song song với một đờng thẳng thứ ba

 Rèn kỹ năng phát biểu gẫy gọn một mệnh đề toán học

 Bớc đầu tập suy luận

Trang 34

GV:Gọi 3 HS lên bảng đồng thời.

Chữa bài tập 42,43,44(trang 98-sgk)

Các HS đợc kiểm tra làm câu a,câu b trên

bảng.Câu c phát biểu lần lợt khi GV và

b

b)a//b vì a và b cùng vuông góc với c.c)Phát biểu:Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với đờng thẳng thứ 3 thì song song với nhau.

HS2 :Chữa bài tập 43 ca)

HS:Hai tính chất ở bài 42 và 43 ngợc nhau

HS:Một đờng thẳng song song với một trong 2 đờng thẳng song song thì nó songsong với đờng thẳng kia

Trang 35

Hoạt động 2:luyện tậpGV:Cho HS cả lớp làm bài 45(trang 98-

sgk)

GV Đa đề bài lên bảng phụ

*Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình và tóm tắt

nội dung bài toán bằng ký hiệu

GV:Gọi một HS đứng taị chỗ trả lời các

câu hỏi của bài toán và gọi 1 HS lên

bảng trình bày cách làm bài toán trên

GV:Cho HS làm bài 46(trang 98-sgk)

GV:Đa hình vẽ của bài lên máy chiếu

hoặc bảng phụ.Yêu cầu HS nhìn hình vẽ

phát biểu bằng lời nội dung bài toán

d’

d d’’

cho d’ và d” phân biệt

d’//d d”//d

suy d’//d”

raHS:Trình bày bài giải

*Nếu d’ cắt d” tại M thì M không thể nằm trên d vì M thuộc d’ mà d’//d

*Qua M nằm ngoài d vừa có d’//d vừa có d”//d thì trái với tiên đề Ơclit

*Để không trái với tiên đề Ơclít thì d’ và d” không thể cắt nhau.Vậy d’//d”

HS:Phát biểu bằng lời bài toán:

Cho đờng thẳng a và đờng thẳng b cùng vuông góc với đờng thẳng AB,lần lợt tại

A và B.Đờng thẳng DC cắt a tại D,cắt b tại C sao cho A DˆC = 120 0

Trang 36

GV:Lu ý HS:Khi đa ra điều khẳng định

nào đều phải nêu rõ căn cứ của nó

GV:Cho HS làm bài 47(trang 98-sgk)

Yêu cầu 1 HS nhìn hình 32-sgk diễn đạt

bằng lời bài toán

Cho HS hoạt động nhóm bài 47

Yêu cầu bài làm của nhóm có hình vẽ

,ký hiệu trên hình

Suy luận phải có căn cứ

GV:Nhận xét và kiểm tra bài của vài

nhóm

Góc ADC và góc DCB là 2 góc trong cùng phía,suy ra DCB=1800-ADC

=1800-1200=600

HS:Diễn đạt bằng lời :Cho đờng thẳng a//b.Đờng thẳngAB vuông góc với a tại A.Đờng thẳng CD cắt

đờng thẳng a tại D,cắt b tại Csao cho BCD=1300

0 ˆ 180 130 50 180

ˆ = −C= − =

D

Đại diện nhóm trình bày bài giải

Cả lớp theo dõi và góp ý kiến

Hoạt động 3:củng cốGV:Làm thế nào để kiểm tra xem hai đ-

ờng thẳng có song song không?Hãy nêu

các cách kiểm tra mà em biết?

HS:Muốn kiểm tra hai đờng thẳng a,b cho trớc có song song với nhau không ta

vẽ một đờng thẳng c bất kỳ cắt cả a và b rồi đo 1 cặp góc so le trong hoặc 1 cặp góc đồng vị xem chúng có bằng nhau haykhông Nếu chúng bằng nhau thì a//b.Ngoài ra còn có thể kiểm tra bằng cách

đo 2 góc trong cùng phía có bù nhau hay không.Nếu bù nhau thì a//b

Hoặc có thể vẽ c vuông góc với a rồi kiểm tra xem c có vuông góc với b không.Nếu có thì a//b

Hoạt động 4:hớng dẫn về nhà

1 Bài tập 48(trang 99 –sgk)

Trang 37

2 Học thuộc tính chất quan hệ giữa vuông góc và song song

3 Ôn tập tên đề Ơclit và các tính chất của 2 đờng thẳng song song

4 Đọc trớc bài”Định lý”

Tiết 12 định lýa.mục tiêu:

1 HS biết cấu trúc của một định lý(GT-KL)

2 Biết thế nào là chứng minh một định lý

3 Biết đa một định lý về dạng”Nếu thì”

4 Làm quen với mệnh đề Lôgic:pq

b.chuẩn bị:

GV:Thớc kẻ,bảng phụ

HS:Thớc kẻ,êke

c.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:kiểm tra

GV:Nêu câu hỏi kiểm tra:

HS1:Phát biểu tiên đề Ơclít vẽ hình minh

hoạ?

HS1:phát biểu tiên đề Ơclít.Vẽ hình: a

Trang 38

HS2:Phát biểu tính chất của hai đờng

thẳng song song?Vẽ hình minh hoạ?

Chỉ ra một cặp góc so le trong,một cặp góc

đồng vị, một cặp góc trong cùng phía?

GV:Nhận xét cho điểm sau đó GV giới

thiệu:

Tiên đề Ơclít và tính chất của hai

đ-ờng thẳng song song dều là các

khẳng định đúng nhng tiên đề Ơclít

đợc khẳng định đúng thông qua vẽ

hình,qua kinh nghiệm thực tế.Còn

tính chất hai đờng thắngong đợc

thừa nhận dựa vào các khẳng định

a A 3 2

1 4

b B 3 2

1 4HS:Nhận xét bài của bạn

Hoạt động 2:Định lý

GV cho HS đọc phần Định lý trang

99-sgk

GVhỏi:Vậy thế nào là một định lý?

GV:Cho HS làm bài tập ?1SGK-trang 99

GV:Em nào có thể lấy thêm ví dụ về các

HS:Phát biểu lại ba định lý của bài từ vuông góc đến song song

HS:”Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”

*Một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng mà trong các góc tại thành có hai góc so le tronh bằng nhau thì hai đờng thẳng đos

Trang 39

GV:Nhắc lại định lý:”Hai góc đối đỉnh

GV:Mỗi định lý đều có thể phát biểu dới

dạng “Nếu thì ”.Phần nằm giữa hai

chữ “nếu thì “ là giả thiết Phần

nằm sau chữ ” thì “ là kết luận

GV:Em hãy phát biểu lại tính chất hai

góc đối đỉnh dới dạng “Nếu thì”?

GV:Dựa vào hình vẽ trên bảng em hãy

viết giả thiết kết luận bằng ký hiệu?

GV:Cho HS làm ?2-trang 100-sgk

GVGọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời câu a

Một HS 2 lên bảng làm câu b

son song với nhau

*Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng song song thì hai góc so le trong bằng nhau

HS:Vẽ hình:

O1

2

HS:Cho biết Ô1 và Ô2 là hai góc đối đỉnhPhải suy ra Ô1=Ô2

b c

GT a//b; b//c

KL a//b

Trang 40

này ta đã suy luận nh thế nào?

GV:Quá trình suy luận nh trên đi từ GT

đến KL gọi là chứng minh định lý

GV đa ví dụ:Góc tạo bởi hai tia phân giác

của hai góc kề bù là một góc vuông

(Bảng phụ)

GV hỏi:Tia phân giác của một góc là gì?

Vì vậy khi Om là tia phân giác của góc

Vậy Ô1=Ô2

HS:Quan sát hình vẽ,GT-KL của định lý

HS:Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc ấy và tạo với hai cạnh đó hai góc kề bằng nhau

HS:Vì tia Oz nằm giữa hai tia Om và OnHS:Vì xÔz và zÔy là hai góc kề bù nên tổng của chúng là 1800

HS:Muốn chứng minh một định lí ta cần:

*Vẽ hình

*Ghi GT-KL bằng kí hiệu

*Từ GT đa ra các khẳng định (có căn cứ) cho đến kết luận

HS:Chứng minh định lí là dùng lập luận

để từ GT suy ra KL

Hoạt động 4:củng cốGV:Định lý là gì?Định lí gồm những

phần nào?

GT là gì? KL là gì?

Tìm trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào

là định lý?

1*Nếu một đờng thẳng cắt hai đờng

HS:Trả lời câu hỏi

HSTrả lời:

1*Là định lí

GT:Một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng

Ngày đăng: 26/09/2013, 22:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm - hinh 7 cua mai bui
Bảng nh óm (Trang 5)
Hình vẽ tóm tắt nội dung. - hinh 7 cua mai bui
Hình v ẽ tóm tắt nội dung (Trang 8)
Bảng trắc nghiệm: - hinh 7 cua mai bui
Bảng tr ắc nghiệm: (Trang 10)
Bảng phụ. - hinh 7 cua mai bui
Bảng ph ụ (Trang 16)
Bảng nhóm: - hinh 7 cua mai bui
Bảng nh óm: (Trang 19)
Bảng nhóm: - hinh 7 cua mai bui
Bảng nh óm: (Trang 32)
Bảng trình bày cách làm bài toán trên. - hinh 7 cua mai bui
Bảng tr ình bày cách làm bài toán trên (Trang 35)
Hình cuả định lý,ký hiệu trên hình vẽ - hinh 7 cua mai bui
Hình cu ả định lý,ký hiệu trên hình vẽ (Trang 39)
Hình 2 :Hai tam giác không bằng nhau. - hinh 7 cua mai bui
Hình 2 Hai tam giác không bằng nhau (Trang 61)
Hình 3:Không có tam giác nào bằng  nhau. - hinh 7 cua mai bui
Hình 3 Không có tam giác nào bằng nhau (Trang 72)
13. Đồ thị hàm số y=a.x(a khác 0)có dạng nh thế nào? - hinh 7 cua mai bui
13. Đồ thị hàm số y=a.x(a khác 0)có dạng nh thế nào? (Trang 86)
Hình đã vẽ sẵn. - hinh 7 cua mai bui
nh đã vẽ sẵn (Trang 89)
Hình 2:tam giác DEF là tam giác vuông. Hình 3:tam giác HIK là tam giác tù. - hinh 7 cua mai bui
Hình 2 tam giác DEF là tam giác vuông. Hình 3:tam giác HIK là tam giác tù (Trang 114)
Hình và viết giả thiết kết luận lên bảng. Làm bài tập. - hinh 7 cua mai bui
Hình v à viết giả thiết kết luận lên bảng. Làm bài tập (Trang 122)
Hình vuông. - hinh 7 cua mai bui
Hình vu ông (Trang 128)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w