1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dai 7 cua mai bui

146 271 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Soạn Toán 7
Tác giả Bùi Tuyết Mai
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Trung Hòa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Soạn
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 146
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoàquận cầu giấy –hà nội GV:Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi: - Công thức cộng,trừ số hữu tỉ,qui tắc chuyển vế,các bài tập.. b.chu

Trang 1

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

Thớc thẳng có chia khoảng,phấn màu

.Học sinh:Ôn tập các kiến thức:Phân số bằng nhau,tính chất cơ bản của phân số,qui

đồng mẫu số các phân số,so sánh số nguyên,so sánh phân số,biểu diễn số nguyên trên trục số

Dụng cụ:giấy trong,bút dạ,thớc thẳng có chia khoảng

*Học sinh nghe giáo viên hớng dẫn

*Học sinh ghi lại các yêu cầu của giáo viên để thực hiện

Giáo viên: ở lớp 6 ta đã biết:Các phân số

bằng nhau là các cách viết khác nhau của

cùng một số,số đó đợc gọi là số hữu tỉ.Vậy

6 1

1 2

0 1

19 7

19 7

5 2

6

4 3

2 3 2

Học sinh:Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng

Trang 2

Vậy thế nào là số hữu tỉ?

-Giáo viên giới thiệu:Tập hợp các số hữu tỉ

đợc ký hiệu là Q

-Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1-sgk

*Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập ?

5

3 10

6 =

-1,25=

3

4 3

1 1

; 4

5 100

1

HS:NZ;ZQ

Bài tập 1<7-sgk>

Q Z N

Q Z

Q Z

3

; 3

; 3

Hoạt động 3:biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

Q

Trang 3

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

-Giáo viên vẽ trục số

Hãy biểu diễn các số nguyên –2;-1;2 trên tr

-2 -1 0 1 2

Tơng tự nh đối với số nguyên,ta có thể

biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số

Ví dụ 1:Biểu diễn số hữu tỉ

4

5 trên trục số

GV yêu cầu học sinh đọc ví dụ 1 sgk,sau

khi học sinh đọc xong,GV thực hành trên

bảng,yêu cầu học sinh làm theo

(chú ý:Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu

số;xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo

GV gọi 1học sinh lên bảng biểu diễn

GV:Trên trục số,điểm biểu diễn số hữu tỉ x

0 1 m

HS: 23 =−32

hs:chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau

-Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2

đơn vị mới

n | | | | | | | | | | -1−32 0 1

24

; 20

3 =−

| | | | | | | | | | -1

15

12 15

10 >−

hay5

4 3

Trang 4

; 10

6 6 ,

+So sánh tử số,số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn

?5:Số hữu tỉ dơng:

5

3

; 3

Số hữu tỉ không dơng cũng không âm:2

-GV cho học sinh hoạt động nhóm:

Dề bài: Cho 2 số hữu tỉ: ; 0 , 75

3

5 −

a)So sánh 2 số đó?

b)Biểu diễn các số đó trên trục số ?Nêu

nhận xét về vị trí 2 số đó đối với nhau và

đối với số 0?

GV:Nh vậy,với 2 số hữu tỉ x và y:

-Nếu x<y thì trên trục số nằm ngang điểm

x ở bên trái điểm y(Nhận xét này cũng

giống nh với 2 số nguyên)

-HS trả lời câu hỏi

HS hoạt động nhóm theo sự hớng dẫn của giáo viên

Trang 5

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

GV:Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi:

- Công thức cộng,trừ số hữu tỉ,qui tắc chuyển vế,các bài tập

HS:Giấy trong, bút dạ,bảng nhóm

c.các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

HS1:Thế nào là số hữu tỉ?Cho ví dụ 3 số

0

; ,

, (

2

+

= thì

x<z<y

GV:Nh vậy,trên trục số,giữa 2 điểm hữu

tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ cũng có ít

nhất một điểm hữu tỉ nữa.Vậy trong tập

hợp số hữu tỉ giữa 2 số hữu tỉ bất kì có vô

số số hữu tỉ.Đây là điểm khác nhau căn

3

77

22 7

2 7 2

2 77

21 77

18 300 213

HS 2:

b a y x m Z m b a m

b y m

b y m

a x

2

; 2

2

; 2

b a m a

b b a a b b b a a a b a

2

2 2 2 2

2 2

hoạt động 2:cộng,trừ hai số hữu tỉ

GV:Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết đợc

HS:Phát biểu qui tắc

Trang 6

Với = ; = (a,b,mZ;m> 0 )

m

b y

GV gọi HS đứng tại chỗ nói cách

làm,GV ghi lại,bổ sung và nhấn mạnh

,

0

− +

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

= +

HS phát biểu các tính chất phép cộng.a)

21

37 7

4 3

a)

15

1 3

2 6 ,

− +

Cả lớp làm vào vở,2 học sinh lên bảng làm

Hoạt động 3:Qui tắc chuyển vế

17 5

=

=

= +

x x x

HS:nhắc lại qui tắc:Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó

Một học sinh đọc qui tắc chuyển vế trang 9

sgk-HS cả lớp làm vào vở,1 học sinh lên bảng làm

28

29 )

6

1 )

=

=

x b

x a

Một học sinh đọc chú ý trang 9-sgk

Trang 7

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

2 5

4

)

5

3 2

5 7

1 6

5 =− +−

Em hãy tìm thêm 1 ví dụ

Bài tập 9:Cho học sinh hoạt động nhóm

GV:Kiểm tra và cho điểm 1 –2 nhóm

47 2 )

5 )

=

=

x b

x a

Hoạt động 5:hớng dẫn về nhà

Học thuộc qui tắc và công thức tổng quát

Bài tập:7,8,9(sgk-trang 10)

Ôn tập qui tắc nhân,chia phân số và các tính chất của phép nhân

tiết 3.nhân chia số hữu tỉ

a.mục tiêu:

-Học sinh nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

-Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

b.chuẩn bị của giáo viênvà học sinh:

.GV:Đèn chiếu và các phim trong ghi công thức nhân ,chia số hữu tỉ,tính chất phép nhân số hữu tỉ,định nghĩa tỉ số của 2 số,bài tập.Hai bảng phụ ghi bài tập 14-sgk để tổ chức trò chơi

Trang 8

-HS:Giấy trong,bút dạ.

c.các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:kiểm tra bài cũ

gv:Nêu câu hỏi kiểm tra:

HS1:Muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ x,y ta làm

nh thế nào??Viết công thức tổng quát

chữa bài tập8(d)-trang 10 –sgk

GV:Hớng dẫn học sinh giải theo cách bỏ

c a d

c b

a

y

x

d b d

c y

.

) 0 , (

.(

) 0

GV:Yêu cầu HS làm bài tập11(trang12)

HS:Ta có thể viết các số hữu tỉ dới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc nhân phân số

20

15 4

3 5

1 4

3 2 ,

HS ghi”Tính chất phép nhân số hữu tỉ “ vào vở

Trang 9

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

lên bảng làm

Kết quả:

6

1 1 6

7 ) 10

9 ) 4

3 )

Hoạt động 3:Chia hai số hữu tỉ

GV:Với = ; = (y≠ 0 )

d

c y b

a x

áp dụng qui tắc chia phân số,hãy viết

công thức x chia cho y

VD:

3

2 :

d a c

d b

a d

c b

a y x

.

:

HS nói GV ghi lên bảng

5

3 2

3 5

2 3

2 : 4 ,

; 10

9 4

Hãy lấy ví dụ về tỉ số của 2 số hữu tỉ?

ỷi số của 2 số hữu tỉ sẽ đợc học tiếp sau

Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống

Luật chơi:Tổ chức 2 đội,mỗi đội 5

ời,chuyền tay nhau một viên phấn,mỗi

ng-Kết quả:

; 6

1 1 )

; 15

4 )

; 8

3 2 )

; 2

1 7 )

d c b a

Hai đội làm trên hai bảng phụ

Cả lớp mhận xét bài làm của 2 đội

Trang 10

ời làm 1 phép tính trong bảng.Đội nào

làm đúng nhanh là thắng

GV nhận xét cho điểm khuyến khích đội

thắng cuộc

Hoạt động6:hớng dẫn về nhà

1 Học thuộc qui tắc nhân chia số hữu tỉ

2 Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên

3 Bài tập về nhà:15,16(trang13-sgk)

tiết 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng,trừ,nhân,chia số thập phâna.mục tiêu:

1 Học sinh hiểu thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Xác định đợcGTTĐ của một số hữu tỉ

3 Có kỹ năng cộng- trừ –nhân –chia số thập phân

4 Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.b.chuẩn bị:

Trang 11

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

1 GV:Dèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập giải thích cách cộng,trừ ,nhân , chia số thập phân thông qua phân số thập phân.Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a

2 HS:Giấy trong,bút dạ,bảng nhóm

c.các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

GV nêu câu hỏi để kiểm tra:

| | | | | | | | | | | − 3 -2 -1

GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ

điểm x tới điểm 0 trên trục số

Ký hiệu:|x|

-Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm|3,5|;

| 2

tỉ cũng tơng tự nh đối với số nguyên

Yêu cầu hs làm các ví dụ và ?2(trang

14-sgk)

GV yêu cầu học sinh làm bài tập 17(trang

15-sgk)

GVđa lên màn hình(hoặc bảng phụ)

HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

HS:

2 2

0 0

2

1 2 1

5 , 3

| 5 , 3

| 75 , 5

|

0 3

2 3

2 3 2

HS làm ?2 Hai HS lên bảng

BT17(trang15-sgk)

1 Câu a và câu c đúng,câu b sai

Trang 12

Bài giải sau là đúng hay sai?

c

Q x

x

x

b

Q x

2 1 )

0 0

)

37 , 0 _ 37

, 0 )

5

1 _ 5

1 )

d

x x

c

x x

b

x x

a

HS trả lời bài tập đúng saia)Đ

b)Sc)Sd)Se)Đ

Hoạt động 3:Cộng ,trừ ,nhân ,chia số thập phân

HS phát biểu GV ghi lại

a)

394 , 1 1000

1394 1000

) 264 ( 1130 1000

GV:Quan sát các số hạng và tổng cho biết

có thể làm cách nào nhanh hơn không?GV:Trong thực hành khi cộng 2 số thập phân ta áp dụng qui tắc tơng tự nh đối với

số nguyênVD: b)0,245-2,134 c)(-5,2).3,14

GV:Làm thế nào để thực hiện các phép tính trên?

GV:Đa bài giải sẵn lên màn hình

1000

16328 100

324 10

52 14

, 3 2 , 5 )

889 , 1 1000

1889 1000

2134 245

1000

2134 1000

245

134 , 2 245 , 0 )

GV:Tơng tự với câu a, có cách nào làm nhanh hơn không?

GV:Vậy khi cộng ,trừ hoặc nhân 2 số thập

Trang 13

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

ơng của 2 số thập phân x và y là

th-ơng của |x| và |y| với dấu cộng đằng trớc nếu x và y cùng dấu và dấu trừ

đằng trớc nếu x và y khác dấu.Hãy áp dụng vào bài tập d)

Thay đổi dấu của số chia(Cho học sinh sử dụng máy tính)

_Yêu cầu học sinh làm bt?3

1 Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ,tính giá trị biểu thức,tìm x(đẳng thức có

chứa dấu GTTĐ),sử dụng máy tính bỏ túi

3 Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất,giá trị nhỏ nhất của

biểu thức

b.chuẩn bị:

gv:bảng phụ ghi bài tập 26,Máy tính bỏ túi

HS:Giấy trong,bút dạ,bảng phụ nhóm

c.các hoạt động dạy học:

Trang 14

Hoạt động 1:kiểm tra bài cũ

GV:Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ x.Làm bài tập sau:

, 4 6

,

9

)

8 , 3 7 , 5 38

,

0

)

+ +

+

− + + + +

+

+ +

Q x

Kết quả:

a)x=2,1 hoặc x=-2,1b) x=-0,75

c)Không có giá trị nào của x

d)x=0,35

Kết quả:

a)-5,7b)3c)-38

*Tính giá trị biểu thức sau với |a|=1,5; b=-0,75

suy ra a=1,5 hoặc a=-1,5

+Thay a=1,5 ;b=-0,75 rồi tính M

+Thay a=-1,5; b=-0,75 rồi tính M

GV:Đa bảng phụ viết bài 26

Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi làm theo

hớng dẫn

HS Làm vào vở,2HS lên bảng làm.A=0

C=-1Hai HS lên bảng tính M ứng với 2 trờng hợp

+M=0+M=1,5

HS hoạt động nhóm để làm bài 24

a)2,77b)-2

HS sử dụng máy tính bỏ túi tính giá trị của biểu thức theo hớng dẫna)-5,5497

b)-0,42

Trang 15

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

Sau đó dùng máy tính bỏ túi tính câu a và câu

; 0

; 13

4

; 3

2 1

1

4

3

3 , 2 7

5 875 , 0 3

2 1

; 13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

2 1

2 Có kỹ năng vận dụng những tính chất đó để tính tóan trong các bài tập có liên quan

Trang 16

Hoạt động 1:Kiểm tra.

3 4

3

5

3

D

HS2:Cho a là một số tự nhiên.Luỹ thừa

bậc n của a là gì?Cho ví dụ?

Viết các kết quả sau đây dới dạng một luỹ

thừa:

34.35 ; 58:52;

GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

và nhắc lại qui tắc nhân chia hai luỹ thừa

Trả lời câu hỏi của GV

Hoạt động 2:luỹ thừa với số mũ tự nhiên

GV: Tơng tự nh đối với số tự nhiên, em

hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n (n là

một số tự nhiên lớn hơn 1) của số hữu tỉ?

Cho học sinh làm ?1(trang 17-sgk)

Luỹ thừa bậc n cuă số hữu tỉ x là tích của

n thừa số x

HS:

n n n

n

b

a b b b

a a a b

a b

a b

a b

.

GV làm cùng học sinh:

( )( 0 , 5) ( 0 , 5) ( 0 , 5) 0 , 25

16

9 4

3 4

3 2 2 2

Trang 17

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

( )

1 7 , 9

125 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0 5

, 0

125

8 5

2 5

2

0 3 3

3 3

x x x

N n m Q x

n m n m

, :

HS nêu cách làm viết trong ngoặc đơn

?2:Viết dới dạng một luỹ thừa

Cho học sinh làm bài tập ?4

Điền số thích hợp vào ô vuông

GV đa bài tập đúng –sai

a)23.24=(23)4

b)52.53=(52)3

GV nhấn mạnh :Nói chung am.an khác với

(am)n.GV yêu cầu học sinh tìm xem khi

Trang 18

GV:Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n

của một số hữu tỉ.Nêu qui tắc nhân chia 2

luỹ thừa cùng cơ số,luỹ thừa của luỹ

thừa.GV đa 3 bảng tổng hợp treo lên góc

bảng

GV cho HS làm bài tập 27(trang 9-sgk)

GV cho HS hoạt động nhóm làm bài tập

28 và 31(trang 19-sgk)

GV:Kiểm tra một vài nhóm

HS trả lời câu hỏi

HS cả lớp làm vào vở.2 HS lên bảng làm

Kết quả:

1 )

04 , 0 ) 64

25 11 ) 81

1 )

d c b

1 ) 8

1 ) 4

1 )

d c b a

3 Đọc mục” Có thể em cha biết’’ (trang 20-sgk)

tiết 7 luỹ thừa của số hữu tỉ (tiếp)a.mục tiêu:

1 Học sinh nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

2 Có kỹ năng vận dụng qui tắc trên trong tính toán

b.chuẩn bị:

 Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi các công thức và các bài tập

 Giấy trong,bút dạ,bảng phụ nhóm

Trang 19

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

1; 12,25; 15,625;

256

113 2

HS2:

Với

( )m n m n

n m n m

n m n m

x x

n m x x x x

x x x

N n m Q x

.

)

; 0 ( :

.

, :

Kết quả:

16

9

; 16

1

=

x

Hoạt động 2:luỹ thừa của một tích

GV:Nêu câu hỏi:”Tính nhanh tích

(0,125)3.83 nh thế nào?”

Để trả lời câu hỏi này ta cần biết công

thức tính luỹ thừa của một tích

Cho HS làm ?1

Qua hai ví dụ trên hãy rút ra nhận xét:

Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa ta

làm nh thế nào?

GV đa ra công thức

(x.y)n=xn.yn với x là số tự nhiên

Cho học sinh áp dụng làm bài ?2

Tính a) 5

5

3 : 3

3 2

1 4

3 2 1

100 5 2 5 2

3 3 3

2 2 2

HS:Thực hiện

Kết quả:a)1; b)27

HS thực hiện 2 HS lên bảng

Trang 20

GV cho HS làm bài tập sau:

Viết các tích sau dới dạng luỹ thừa cuả

GV:Qua hai ví dụ trên,hãy rút ra nhận

xét:Luỹ thừa của một thơng tính nh

thế nào?

Ta có công thức:  = y (y≠ 0 )

x y

x

n n n

2 3

5

5 2

10 2

HS thực hiện 3 HS lên bảng

a)9b)-27c)125Kết quả:

GV:Yêu cầu HS viết công thức luỹ thừa

của một tích,luỹ thừa của một thơng

(công thức này cũng đúng nếu sử dụng

theo chiều ngợc lại để tính tích, thơng

của các luỹ thừa có cùng số mũ.)

HS làm ?5,hai học sinh lên bảng

Kết quả:a)1; b)81

HS trả lời miệng

a)Sb)Đ

c)Sd)SeĐ

f)S

HS hoạt động nhóm một HS đại diện nhóm lên trình bày

Trang 21

bµi so¹n to¸n 7-Bïi TuyÕt Mai-trung häc c¬ së trung hoµ

quËn cÇu giÊy –hµ néi

GV kiÓm tra vµi nhãm KÕt qu¶:Bµi 37 a)1 ; c)

16 3

 Cñng cè qui t¾c nh©n chia 2 luü thõa cïng c¬ sè,qui t¾c tÝnh luü thõa cña luü thõa,luü thõa cña mét tÝch,luü thõa cña mét th¬ng.

 RÌn luyÖn kü n¨ng ¸p dông qui t¾c trªn trong tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc,viÕt díi d¹ng luü thõa,so s¸nh hai luü thõa,t×m sè cha biÕt

Trang 22

4 5

Dạng 2:Viết biểu thức dới các dạng

của luỹ thừa

Bài 39:(trang 23-sgk)

Cho xQ;x≠ 0 Viết x10 dới dạng:

a)Tích hai luỹ thừa trong đó có một thừa

số là x7

b)Luỹ thừa của x2

c)Thơng của hai luỹ thừa trong đó số bị

1 ) 196

169 )

d c a

HS:Các số hạng ở tử đều chứa thừa số chung là 3

Kết quả:-27

HS làm bài 39,1 học sinh lên bảng

( )

2 12 10

5 2 10

3 7 10

: )

)

)

x x x c

x x b

x x x a

Hoạt động 2:Kiểm tra 15 phút

Trang 23

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

a)35.34=A)320 ; B)920; C)39 ; D)99

b)23.24 25=A)212 ; B) 812; C)860 ;D)260

3)Tính:

3 6

4 15

2

0 3 2

8 6

9 2 )

4

3 6

5 4

1 8

7 )

4

; 3

2

; 3

2 )

c b

 Ôn tập khái niệm tỉ số,phân số bằng nhau

 Đọc bài đọc thêm:Luỹ thừa với số mũ nguyên âm

Họ tên:

Lớp 7a3

Kiểm tra 15 phút môn đại số

Trang 24

f) (x:y)n =

2)Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

a)35.34=A)320 ; B)920; C)39 ; D)99

b)23.24 25=A)212 ; B) 812; C)860 ;D)260

3)Tính:

3 6

4 15

2

0 3 2

8 6

9 2 )

4

3 6

5 4

1 8

7 )

4

; 3

2

; 3

2 )

c b

tiết 9 tỉ lệ thứca.mục tiêu:

1 Học sinh hiểu thế nào là tỉ lệ thức,nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

2 Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

3 Bớc đầu biết vận dụng tính chất của tỉ lệ thức để làm bài tập

b.chuẩn bị :

GV:Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi các bài tập và các kết luận

HS:Giấy trong ,bút dạ,bảng phụ nhóm

Trang 25

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

27

18 15

10 3

2 27

18

; 3

2 15

HS:Nhận xét bài làm của bạn

Hoạt động 2:Định nghĩaGV:Trong bài tập trên ta có 2 tỉ

số bằng nhau:1510 =1827.Ta nói

đẳng thức đó là một tỉ lệ thức.Vậy

tỉ lệ thức là gì?

Ví dụ :So sánh hai tỉ số: ;1712,,55

21 15

1 7 : 3

2 2

5 , 12 21

15 7

5 5 , 17

5 , 12

; 7

5 21

c b a

HS:Làm ?1Hai HS lên bảng làm bài

5

1 7 : 5

2 2 7 : 2

1 3 3

1 5

1 7 : 5

2 2

; 2

1 7 : 2

1 3 )

8 : 5

4 4 : 5

2 10

1 8 : 5

4

; 10

1 4 : 5

2 )

Không lập đợc tỉ lệ thức

HS:Tự lấy ví dụ một tỉ lệ thức

Dựa vào tính chất hai phân số bằng nhau tìm x:

16 5

20 4 20

4 5 20 5

Trang 26

nghĩa hai phân số bằng nhau,ta có

a.d=b.c.Ta xét xem tính chất này còn

đúng với tỉ lệ thức nói chung không?

Xét tỉ lệ thức:

36

24 27

18 = ,hãy xem sgk để hiểu cách chứng minh khác của đẳng

d a

GV nêu tính chất 2(trang 25-sgk)

Nếu ad=bc và a,b,c,d khác 0 thì ta có các

tỉ lệ thức:

a

b c

d a

c b

d d

HS:Thực hiện:

bc ad bd d

c bd b

a d

c b

a bd

bc bd ad

HS:Từ ad=bc với a,b,c,d khác 0Chia hai vế cho cd suy ra: ( )2

d

b c

a =

Chia hai vế cho ab ( )3

a

c b

a d

c b

d d

c b

d d

c b

Đổi chỗ cả ngoại tỉ cả trung tỉ

Hoạt động 4.Luyện tập củng cố

Trang 27

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

Bài 47(a):Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể

63

; 6

42 9

63

; 63

9 42

HS:

a)x=-15Muốn tìm một ngoại tỉ ta lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết

b)x=0,91Muốn tìm một trung tỉ ta lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết

Dựa trên cơ sở tính chất của tỉ lệ thức

Hoạt động 5:Hớng dẫn về nhà

1 Học thuộc định nghĩa và các tính chất tỉ lệ thức

2 Tập hoán vị các số hạng của tỉ lệ thức,tìm một số trong tỉ lệ thức

3 Bài tập 44,45,46(c)-trang 26-sgk

tiết 10:luyện tậpa.mục tiêu:

 Củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức

 Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức lập tỉ lệ thức từ các số ,từ đẳng thức tích

; 7 : 1 , 2

; 10 : 3

; 3

2 : 2

1

; 4 : 8

; 2

1 , 2 10 3

1

2 4

8 14 28

HS2:Viết dạng tổng quát của hai tính chất

Chữa bài tập:

b)x=0,91

Trang 28

Đa đề bài ở bảng phụ(Hoặc máy chiếu)

GV:Em hãy nêu cách làm bài này?

GV:Yêu cầu HS làm vào vở,2 em lên

GV:Muốn tìm các số trong ô vuông ta

phải tìm các ngoại tỉ và các trung tỉ trong

350 25 , 5

5 , 3 )

21 5 , 3 : 1 , 2

4

3 262

5 10

393 5

2 52 : 10

3 39 )

Kết quả:

6 :

; 17 , 9 :

; 3 , 0 :

; 84 , 0 :

; 4

3 :

; 63 :

; 2

1 3 :

; 16 :

; 3

1 1 :

; 5 , 2 :

; 5

1 4 :

; 14 :

T E

L U

U I

B C

O H

Y N

binh th yếu lợc

HS:1,5.4,8=2.3,6(=7,2)Các tỉ lệ thức lập đợc là:

5 , 1

2 6 , 3

8 , 4

; 5 , 1

6 , 3 2

8 , 4

; 8 , 4

2 6 , 3

5 , 1

; 8 , 4

6 , 3 2

5 , 1

=

=

=

=

Trang 29

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

(GV treo bảng phụ có dạng tổng quát

tính chất của tỉ lệ thức lên tờng để HS

a

Ta có thể suy ra:

c

b d

a a

c b

d C c

d b

a B

Hãy chọn câu trả lời đúng

HS:Trả lời miệng:C là câu trả lời đúng vì:

d

c b

a = hoán vị hai ngoại tỉ ta đợc:

a

c b

3 Đọc trớc bài:”Tính chất dãy tỉ số bằng nhau.”

tiết 11:tính chất dãy tỉ số bằng nhau

a.mục tiêu:

1 Học sinh nắm vứng tính chất dãy tỉ số bằng nhau

2 Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

Hoạt động 1:kiểm tra

HS1:Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ

a)x=0,004b)x=4HS2:Có thể làm hai cách sau:

C1:

-Nhân chéo

-Nhân 2 vế với –1-Thêm ac vào cả hai vế

c b d a d

c b

a

=

=

Trang 30

GV:Nhận xét,cho điểm.

-Đặt nhân tử chung

-Lập tỉ lệ thức C2:

c

d c a

b a c

d a

b c

d a

b d

c b

3 2

; 6 4

3 2

− +

Trong sách giáo khoa trình bày một trong

nhiều cách chứng minh tỉ lệ thức này.Các

em hãy tự đọc sgk rồi sau đó trình bày

lại

Tính chất trên còn mở rộng cho dãy

nhiều tỉ số bằng nhau

f d b

e c a f d b

e c a

+ +

=

=

=

Hãy nêu hớng chứng minh?

GV:Đa bài chứng minh tính chất dãy tỉ

số bằng nhau lên màn hình

f

e d

e c a f

e d

c b

a

k f d b

f d b

k

f d b

fk dk bk f d

b

e c

a

+ +

+ +

+ +

=

+ +

+ +

= +

3 4

2 6 4

3 2 6 4

3 2

2

1 2

1 6 4

3 2

; 2

1 10

5 6 4

3 2

2

1 6

3 4 2

HS tự đọc sgk trang 28

Một HS lên bảng trình bày lại và dẫn tới

d b

c a d b

c a d

c b

c b

− +

e c a f d b

e c a

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b a

Một HS đọc to ví dụ trang 29-sgk

Trang 31

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

Cho HS làm bài tập 34-sgk(trang 30)

Tìm 2 số x và y biết

x:3=y:5 và x+y=16

Cho HS làm bài tập 55-sgk(trang 30)

Tìm hai số x,y biết:x:2=y:-5 và x-y=-7

Cả lớp làm bài,một HS lên bảng làm

10 2 5 2

5

6 2 3 2

3

2 8

16 5 3 5 3

+

=

=

y y

x x

y x y x

Cả lớp làm bài,một HS lên bảng làm

( )( )( )1 5

5 1

5

2 1 2 1

2

1 7

7 5 2 5 2

x x

y x y x

Hoạt động3:chú ý-GV:Giới thiệu:

Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu

nói sau:Số HS của ba lớp 7A,7B,7C tỉ lệ

c b

a = =

Hoạt động 4:luyện tập củng cốGV:Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau?

c b

a = = và a+b+c=44

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có

20 4 5 4

5

16 4 4 4

4

8 2 4 4

2

4 11

44 5 4 2 5 4 2

+ +

=

=

=

c c

b b

a a

c b a c b a

Trang 32

Hoạt động 5:hớng dẫn về nhà

1 Bài tập 58,59,60(trang 30,31-sgk)

2 Ôn tập tính chất tỉ lệ thức và dãy tỉ sốbằng nhau

tiết 12:luyện tậpa.mục tiêu :

1 Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức,dãy tỉ số bằng nhau

2 Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số của các số nguyên ,tìm x trong tỉ lệ thức,giải bài toán về chia tỉ lệ

3 Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất của

tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau bằng kiểm tra 15 phút

b.chuẩn bị:

GV:Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi các tính chất của tỉ lệ thức,tính chất dãy tỉ

số bằng nhau,các bài tập

Đề kiểm tra 15 phút pho to cho từng HS

HS:Bảng phụ nhóm,giấy kiểm tra

c.các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:kiểm tra:

GV:Nêu yêu cầu kiểm tra

-Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau?

Trang 33

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

3 1 3

16 ) 5

6 ) 26

17 )

d c b

3 12 35 3

1 : 12 35

2

5 4

7 3

2 3 1

5

2 : 4

7 3

2 3

1 )

x a

Sau đó 3 HS lên bảng làm các bài còn lại.b)x=1,5

c)x=0,32d)x=323HS:Làm bài dới sự hớng dẫn của GV.HS:Gọi số cây trồng đợc của lớp 7A, 7B lần lợt là x và y

100 20 5

80 20 4

20 1

20 4 5 5 4

20

; 5

4 8 , 0

x y y x

x y y

x

Trả lời:Lớp 7A trồng đợc 80 cây Lớp 7B trồng đợc 100 cây

HS:Làm bài tập vào vở

Trang 34

Hoạt động 3:kiểm tra 15 phút

2 : 5

3 x = là:

A.10 B.2,5 C.0,1 D.Một số khác

3/Một trờng trung học cơ sở có 1050 học sinh.Số học sinh của 4 khối 6 ,7 ,8 ,9 lần lợt

tỉ lệ với 9 ,8 ,7 ,6.Tính số học sinh của mỗi khối

Biểu Điểm:

Câu 1:4 điểm ; câu 2:2 điẻm ; câu 3:4 điểm;

Hoạt động 4:Hớng dẫn về nhà

1 Làm bài tập 63-sgk-trang 31

2 Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ.Tiết sau mang máy tính bỏ túi

3 Đọc trớc bài “Số thập phân hữu hạn.Số thập phân vô hạn tuần hoàn “

Họ tên:

Lớp

kiểm tra 15 phútmôn đại số

2 : 5

Trang 35

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

tiết 13 Số thập phân hữu hạn

Số thập phân vô hạn tuần hoàna.mục tiêu:

1 HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn,điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

2 Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

3

dới dạng số thập phân

Hãy nêu cách làm?

HS:Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân

số (a,bZ;b ≠ 0)

b a

HS:Ta chia tử cho mẫu

Trang 36

GV:Yêu cầu HS kiểm tra phép chia bằng

d-ới dạng số thập phân,chỉ ra chu kì của nó

rồi viết gọn lại

(GV cho HS máy tính thực hiện phép

chia.)

Hai HS lên bảng thực hiện phép chia nh sgk

48 , 1 25

37

; 15 , 0 20

148 2

5

2 37 5

37 25 37

15 , 0 100

15 5

2

5 3 5 2

3 20 3

2 2

2 2

2 2 2

5454 , 1 11 17

01 , 0

0101 , 0 99 1

1 , 0

111 , 0 9 1

này đều ở dạng tối giản.Hãy xét xem

mẫu của các phân số này chứa thừa số

Trang 37

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

Vậy các phân số tối giản với mẫu dơng

phải có mẫu nh thế nào thì viết đợc dới

Mỗi phân số trên viếtđợc dới dạng số thập

phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn?Vì

*Phân số tối giản với mẫu dơng, mẫu

có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số

đó viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

HS:

25

2 75

Hoạt động 3:Củng cố luyện tập

GV:Những phân số nh thế nào viết đợc

d-ới dạng số thập phân hữu hạn sốthập

phân vô hạn tuần hoàn ?Cho ví dụ?

Trả lời câu hỏi đầu giờ:

Số 0,3232 có phải là số hữu tỉ không?

Hãy viết số đó dới dạng phân số

HS:Trả lời câu hỏi của GV và lấy ví dụ.Sau đó làm bài tập 65,66 sgk vào vở

0,3232 =

99 32

Hoạt động 4:hớng dẫn về nhà

1 Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

2 Bài tập 67,68,70,71.(sgk)

Trang 38

tiết 15 làm tròn sốa.mục tiêu:

1 HS có khái niệm về làm tròn số,biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

2 Nắm vững và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số.Sử dụng đúng thuật ngữ nêu trong bài

3 Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày

99

99 3 99

33 3 33 , 0

99

33 33 , 0 )

1 99

99 99

62 99

37 62 , 0 37 , 0

99

62 62 , 0

99

37 37 , 0 )

= +

=

=

b a

Trang 39

bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà

quận cầu giấy –hà nội

GV:Đa đề bài sau:

Một trờng học có 425 học sinh,số học

sinh khá giỏi có 302 em.Tính số phần

trăm học sinh khá giỏi của trờng đó

Trong bài toán này ta thấy ,tỉ số phần

trăm của số học sinh khá giỏi của nhà

Tỉ số phần trăm số học sinh khá giỏi của trờng đó là:

%

058823 ,

71 425

% 100

khoảng 26000 trẻ lang thang(riêng Hà

nội còn khoảng 6000 trẻ)(theo báo

CAND số ra ngày 31/5/2003

GV yêu cầu học sinh nêu thêm một số ví

dụ về làm tròn số mà các em tìm hiểu

đ-ợc

GV:Nh vậy qua thực tế ta thấy việc làm

tròn số đợc dùng rất nhiều trong đời

sống,nó giúp ta dễ nhớ ,dễ so sánh,còn

giúp ta ớc lợng nhanh kết quả của phép

nguyên nào nhất?Tơng tự 4,9 gần

số nguyên nào nhất?

-Để làm tròn các số thập phân trên đến

HS:Đọc các ví dụ về làm tròn số GV đa ra

HS nêu một vài ví dụ

Một HS lên bảng biểu diễn trên trục số 2

số thập phân 4,3 và 4,9.Sau đó trả lời câu hỏi của GV

Số 4,3 gần số nguyên 4 nhất

Số 4,9 gần số nguyên 5 nhất

%

058823 ,

71 425

% 100

Trang 40

hàng đơn vị ta viết nh sau:

5 9

hàng đơn vị ta lấy số nguyên nào?

-Cho HS làm ?1 Điền số thích hợp vào ô

vuông sau khi đã làm tròn đến hàng đơn

.Tình huống này dẫn đến nhu cầu phải có

qui ớc về làm tròn số để có kết quả duy

Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì

giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trờng

Ngày đăng: 26/09/2013, 22:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình hoặc bảng phụ. - dai 7 cua mai bui
Hình ho ặc bảng phụ (Trang 13)
Bảng làm câu a,câu b. - dai 7 cua mai bui
Bảng l àm câu a,câu b (Trang 28)
Bảng nhóm: - dai 7 cua mai bui
Bảng nh óm: (Trang 43)
Bảng 2:x và y là hai đại lợng tỉ lệ - dai 7 cua mai bui
Bảng 2 x và y là hai đại lợng tỉ lệ (Trang 83)
Đồ thị hàm số y=a.x (a khác 0) là đờng - dai 7 cua mai bui
th ị hàm số y=a.x (a khác 0) là đờng (Trang 99)
Bảng phụ nhóm,bút dạ. - dai 7 cua mai bui
Bảng ph ụ nhóm,bút dạ (Trang 101)
Bảng trên. - dai 7 cua mai bui
Bảng tr ên (Trang 106)
Tiết 43. Bảng tần số các giá trị dấu hiệu - dai 7 cua mai bui
i ết 43. Bảng tần số các giá trị dấu hiệu (Trang 111)
Bảng 9 Giá trị (x) TÇn sè (n) 28 - dai 7 cua mai bui
Bảng 9 Giá trị (x) TÇn sè (n) 28 (Trang 112)
Bảng rồi cùng HS làm bài ? theo các bớc - dai 7 cua mai bui
Bảng r ồi cùng HS làm bài ? theo các bớc (Trang 116)
Hình chữ nhật và yêu cầu HS nhận xét về - dai 7 cua mai bui
Hình ch ữ nhật và yêu cầu HS nhận xét về (Trang 117)
Hình tròn biểu thị (biểu thị 100%)đợc - dai 7 cua mai bui
Hình tr òn biểu thị (biểu thị 100%)đợc (Trang 129)
Bảng tần số gồm những cột nào? - dai 7 cua mai bui
Bảng t ần số gồm những cột nào? (Trang 142)
w