bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoàquận cầu giấy –hà nội GV:Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi: - Công thức cộng,trừ số hữu tỉ,qui tắc chuyển vế,các bài tập.. b.chu
Trang 1bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
Thớc thẳng có chia khoảng,phấn màu
.Học sinh:Ôn tập các kiến thức:Phân số bằng nhau,tính chất cơ bản của phân số,qui
đồng mẫu số các phân số,so sánh số nguyên,so sánh phân số,biểu diễn số nguyên trên trục số
Dụng cụ:giấy trong,bút dạ,thớc thẳng có chia khoảng
*Học sinh nghe giáo viên hớng dẫn
*Học sinh ghi lại các yêu cầu của giáo viên để thực hiện
Giáo viên: ở lớp 6 ta đã biết:Các phân số
bằng nhau là các cách viết khác nhau của
cùng một số,số đó đợc gọi là số hữu tỉ.Vậy
6 1
1 2
0 1
19 7
19 7
5 2
6
4 3
2 3 2
Học sinh:Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng
Trang 2Vậy thế nào là số hữu tỉ?
-Giáo viên giới thiệu:Tập hợp các số hữu tỉ
đợc ký hiệu là Q
-Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1-sgk
*Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập ?
5
3 10
6 =
-1,25=
3
4 3
1 1
; 4
5 100
1
HS:N ⊂Z;Z ⊂Q
Bài tập 1<7-sgk>
Q Z N
Q Z
Q Z
3
; 3
; 3
Hoạt động 3:biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Q
Trang 3bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
-Giáo viên vẽ trục số
Hãy biểu diễn các số nguyên –2;-1;2 trên tr
-2 -1 0 1 2
Tơng tự nh đối với số nguyên,ta có thể
biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số
Ví dụ 1:Biểu diễn số hữu tỉ
4
5 trên trục số
GV yêu cầu học sinh đọc ví dụ 1 sgk,sau
khi học sinh đọc xong,GV thực hành trên
bảng,yêu cầu học sinh làm theo
(chú ý:Chia đoạn thẳng đơn vị theo mẫu
số;xác định điểm biểu diễn số hữu tỉ theo
GV gọi 1học sinh lên bảng biểu diễn
GV:Trên trục số,điểm biểu diễn số hữu tỉ x
0 1 m
HS: 23 =−32
hs:chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau
-Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2
đơn vị mới
n | | | | | | | | | | -1−32 0 1
24
; 20
3 =−
−
| | | | | | | | | | -1
15
12 15
10 >−
−
hay5
4 3
Trang 4; 10
6 6 ,
+So sánh tử số,số hữu tỉ nào có tử lớn hơn thì lớn hơn
?5:Số hữu tỉ dơng:
5
3
; 3
−
−
Số hữu tỉ không dơng cũng không âm:2
-GV cho học sinh hoạt động nhóm:
Dề bài: Cho 2 số hữu tỉ: ; 0 , 75
3
5 −
a)So sánh 2 số đó?
b)Biểu diễn các số đó trên trục số ?Nêu
nhận xét về vị trí 2 số đó đối với nhau và
đối với số 0?
GV:Nh vậy,với 2 số hữu tỉ x và y:
-Nếu x<y thì trên trục số nằm ngang điểm
x ở bên trái điểm y(Nhận xét này cũng
giống nh với 2 số nguyên)
-HS trả lời câu hỏi
HS hoạt động nhóm theo sự hớng dẫn của giáo viên
Trang 5bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
GV:Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi:
- Công thức cộng,trừ số hữu tỉ,qui tắc chuyển vế,các bài tập
HS:Giấy trong, bút dạ,bảng nhóm
c.các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ
GV nêu câu hỏi kiểm tra:
HS1:Thế nào là số hữu tỉ?Cho ví dụ 3 số
0
; ,
, (
2
+
= thì
x<z<y
GV:Nh vậy,trên trục số,giữa 2 điểm hữu
tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ cũng có ít
nhất một điểm hữu tỉ nữa.Vậy trong tập
hợp số hữu tỉ giữa 2 số hữu tỉ bất kì có vô
số số hữu tỉ.Đây là điểm khác nhau căn
3
77
22 7
2 7 2
2 77
21 77
18 300 213
HS 2:
b a y x m Z m b a m
b y m
b y m
a x
2
; 2
2
; 2
b a m a
b b a a b b b a a a b a
2
2 2 2 2
2 2
hoạt động 2:cộng,trừ hai số hữu tỉ
GV:Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết đợc
HS:Phát biểu qui tắc
Trang 6Với = ; = (a,b,m∈Z;m> 0 )
m
b y
GV gọi HS đứng tại chỗ nói cách
làm,GV ghi lại,bổ sung và nhấn mạnh
,
0
− +
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
= +
HS phát biểu các tính chất phép cộng.a)
21
37 7
4 3
a)
15
1 3
2 6 ,
− +
Cả lớp làm vào vở,2 học sinh lên bảng làm
Hoạt động 3:Qui tắc chuyển vế
17 5
=
−
=
= +
x x x
HS:nhắc lại qui tắc:Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
Một học sinh đọc qui tắc chuyển vế trang 9
sgk-HS cả lớp làm vào vở,1 học sinh lên bảng làm
28
29 )
6
1 )
=
=
x b
x a
Một học sinh đọc chú ý trang 9-sgk
Trang 7bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
2 5
4
)
5
3 2
5 7
1 6
5 =− +−
−
Em hãy tìm thêm 1 ví dụ
Bài tập 9:Cho học sinh hoạt động nhóm
GV:Kiểm tra và cho điểm 1 –2 nhóm
47 2 )
5 )
=
=
x b
x a
Hoạt động 5:hớng dẫn về nhà
Học thuộc qui tắc và công thức tổng quát
Bài tập:7,8,9(sgk-trang 10)
Ôn tập qui tắc nhân,chia phân số và các tính chất của phép nhân
tiết 3.nhân chia số hữu tỉ
a.mục tiêu:
-Học sinh nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ
-Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
b.chuẩn bị của giáo viênvà học sinh:
.GV:Đèn chiếu và các phim trong ghi công thức nhân ,chia số hữu tỉ,tính chất phép nhân số hữu tỉ,định nghĩa tỉ số của 2 số,bài tập.Hai bảng phụ ghi bài tập 14-sgk để tổ chức trò chơi
Trang 8-HS:Giấy trong,bút dạ.
c.các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:kiểm tra bài cũ
gv:Nêu câu hỏi kiểm tra:
HS1:Muốn cộng trừ 2 số hữu tỉ x,y ta làm
nh thế nào??Viết công thức tổng quát
chữa bài tập8(d)-trang 10 –sgk
GV:Hớng dẫn học sinh giải theo cách bỏ
c a d
c b
a
y
x
d b d
c y
.
) 0 , (
.(
) 0
GV:Yêu cầu HS làm bài tập11(trang12)
HS:Ta có thể viết các số hữu tỉ dới dạng phân số rồi áp dụng qui tắc nhân phân số
20
15 4
3 5
1 4
3 2 ,
HS ghi”Tính chất phép nhân số hữu tỉ “ vào vở
Trang 9bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
lên bảng làm
Kết quả:
6
1 1 6
7 ) 10
9 ) 4
3 )
Hoạt động 3:Chia hai số hữu tỉ
GV:Với = ; = (y≠ 0 )
d
c y b
a x
áp dụng qui tắc chia phân số,hãy viết
công thức x chia cho y
VD:
3
2 :
d a c
d b
a d
c b
a y x
.
:
HS nói GV ghi lên bảng
5
3 2
3 5
2 3
2 : 4 ,
; 10
9 4
Hãy lấy ví dụ về tỉ số của 2 số hữu tỉ?
ỷi số của 2 số hữu tỉ sẽ đợc học tiếp sau
Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống
Luật chơi:Tổ chức 2 đội,mỗi đội 5
ời,chuyền tay nhau một viên phấn,mỗi
ng-Kết quả:
; 6
1 1 )
; 15
4 )
; 8
3 2 )
; 2
1 7 )
−
−
d c b a
Hai đội làm trên hai bảng phụ
Cả lớp mhận xét bài làm của 2 đội
Trang 10ời làm 1 phép tính trong bảng.Đội nào
làm đúng nhanh là thắng
GV nhận xét cho điểm khuyến khích đội
thắng cuộc
Hoạt động6:hớng dẫn về nhà
1 Học thuộc qui tắc nhân chia số hữu tỉ
2 Ôn tập giá trị tuyệt đối của số nguyên
3 Bài tập về nhà:15,16(trang13-sgk)
tiết 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ cộng,trừ,nhân,chia số thập phâna.mục tiêu:
1 Học sinh hiểu thế nào là giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Xác định đợcGTTĐ của một số hữu tỉ
3 Có kỹ năng cộng- trừ –nhân –chia số thập phân
4 Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.b.chuẩn bị:
Trang 11bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
1 GV:Dèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập giải thích cách cộng,trừ ,nhân , chia số thập phân thông qua phân số thập phân.Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a
2 HS:Giấy trong,bút dạ,bảng nhóm
c.các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV nêu câu hỏi để kiểm tra:
| | | | | | | | | | | − 3 -2 -1
GTTĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ
điểm x tới điểm 0 trên trục số
Ký hiệu:|x|
-Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm|3,5|;
| 2
tỉ cũng tơng tự nh đối với số nguyên
Yêu cầu hs làm các ví dụ và ?2(trang
14-sgk)
GV yêu cầu học sinh làm bài tập 17(trang
15-sgk)
GVđa lên màn hình(hoặc bảng phụ)
HS nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ
HS:
2 2
0 0
2
1 2 1
5 , 3
| 5 , 3
| 75 , 5
|
0 3
2 3
2 3 2
HS làm ?2 Hai HS lên bảng
BT17(trang15-sgk)
1 Câu a và câu c đúng,câu b sai
Trang 12Bài giải sau là đúng hay sai?
c
Q x
x
x
b
Q x
2 1 )
0 0
)
37 , 0 _ 37
, 0 )
5
1 _ 5
1 )
d
x x
c
x x
b
x x
a
HS trả lời bài tập đúng saia)Đ
b)Sc)Sd)Se)Đ
Hoạt động 3:Cộng ,trừ ,nhân ,chia số thập phân
HS phát biểu GV ghi lại
a)
394 , 1 1000
1394 1000
) 264 ( 1130 1000
GV:Quan sát các số hạng và tổng cho biết
có thể làm cách nào nhanh hơn không?GV:Trong thực hành khi cộng 2 số thập phân ta áp dụng qui tắc tơng tự nh đối với
số nguyênVD: b)0,245-2,134 c)(-5,2).3,14
GV:Làm thế nào để thực hiện các phép tính trên?
GV:Đa bài giải sẵn lên màn hình
1000
16328 100
324 10
52 14
, 3 2 , 5 )
889 , 1 1000
1889 1000
2134 245
1000
2134 1000
245
134 , 2 245 , 0 )
GV:Tơng tự với câu a, có cách nào làm nhanh hơn không?
GV:Vậy khi cộng ,trừ hoặc nhân 2 số thập
Trang 13bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
ơng của 2 số thập phân x và y là
th-ơng của |x| và |y| với dấu cộng đằng trớc nếu x và y cùng dấu và dấu trừ
đằng trớc nếu x và y khác dấu.Hãy áp dụng vào bài tập d)
Thay đổi dấu của số chia(Cho học sinh sử dụng máy tính)
_Yêu cầu học sinh làm bt?3
1 Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ,tính giá trị biểu thức,tìm x(đẳng thức có
chứa dấu GTTĐ),sử dụng máy tính bỏ túi
3 Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất,giá trị nhỏ nhất của
biểu thức
b.chuẩn bị:
gv:bảng phụ ghi bài tập 26,Máy tính bỏ túi
HS:Giấy trong,bút dạ,bảng phụ nhóm
c.các hoạt động dạy học:
Trang 14Hoạt động 1:kiểm tra bài cũ
GV:Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối
của một số hữu tỉ x.Làm bài tập sau:
, 4 6
,
9
)
8 , 3 7 , 5 38
,
0
)
+ +
−
+
−
− + + + +
+
−
+ +
Q x
Kết quả:
a)x=2,1 hoặc x=-2,1b) x=-0,75
c)Không có giá trị nào của x
d)x=0,35
Kết quả:
a)-5,7b)3c)-38
*Tính giá trị biểu thức sau với |a|=1,5; b=-0,75
suy ra a=1,5 hoặc a=-1,5
+Thay a=1,5 ;b=-0,75 rồi tính M
+Thay a=-1,5; b=-0,75 rồi tính M
GV:Đa bảng phụ viết bài 26
Yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi làm theo
hớng dẫn
HS Làm vào vở,2HS lên bảng làm.A=0
C=-1Hai HS lên bảng tính M ứng với 2 trờng hợp
+M=0+M=1,5
HS hoạt động nhóm để làm bài 24
a)2,77b)-2
HS sử dụng máy tính bỏ túi tính giá trị của biểu thức theo hớng dẫna)-5,5497
b)-0,42
Trang 15bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
Sau đó dùng máy tính bỏ túi tính câu a và câu
; 0
; 13
4
; 3
2 1
1
4
3
3 , 2 7
5 875 , 0 3
2 1
; 13
4 10
3 0 6
5 8
7 3
2 1
2 Có kỹ năng vận dụng những tính chất đó để tính tóan trong các bài tập có liên quan
Trang 16Hoạt động 1:Kiểm tra.
3 4
3
5
3
D
HS2:Cho a là một số tự nhiên.Luỹ thừa
bậc n của a là gì?Cho ví dụ?
Viết các kết quả sau đây dới dạng một luỹ
thừa:
34.35 ; 58:52;
GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
và nhắc lại qui tắc nhân chia hai luỹ thừa
Trả lời câu hỏi của GV
Hoạt động 2:luỹ thừa với số mũ tự nhiên
GV: Tơng tự nh đối với số tự nhiên, em
hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n (n là
một số tự nhiên lớn hơn 1) của số hữu tỉ?
Cho học sinh làm ?1(trang 17-sgk)
Luỹ thừa bậc n cuă số hữu tỉ x là tích của
n thừa số x
HS:
n n n
n
b
a b b b
a a a b
a b
a b
a b
.
GV làm cùng học sinh:
( )( 0 , 5) ( 0 , 5) ( 0 , 5) 0 , 25
16
9 4
3 4
3 2 2 2
Trang 17bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
( )
1 7 , 9
125 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0 5
, 0
125
8 5
2 5
2
0 3 3
3 3
x x x
N n m Q x
n m n m
, :
HS nêu cách làm viết trong ngoặc đơn
?2:Viết dới dạng một luỹ thừa
Cho học sinh làm bài tập ?4
Điền số thích hợp vào ô vuông
GV đa bài tập đúng –sai
a)23.24=(23)4
b)52.53=(52)3
GV nhấn mạnh :Nói chung am.an khác với
(am)n.GV yêu cầu học sinh tìm xem khi
Trang 18GV:Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n
của một số hữu tỉ.Nêu qui tắc nhân chia 2
luỹ thừa cùng cơ số,luỹ thừa của luỹ
thừa.GV đa 3 bảng tổng hợp treo lên góc
bảng
GV cho HS làm bài tập 27(trang 9-sgk)
GV cho HS hoạt động nhóm làm bài tập
28 và 31(trang 19-sgk)
GV:Kiểm tra một vài nhóm
HS trả lời câu hỏi
HS cả lớp làm vào vở.2 HS lên bảng làm
Kết quả:
1 )
04 , 0 ) 64
25 11 ) 81
1 )
d c b
1 ) 8
1 ) 4
1 )
−
−
d c b a
3 Đọc mục” Có thể em cha biết’’ (trang 20-sgk)
tiết 7 luỹ thừa của số hữu tỉ (tiếp)a.mục tiêu:
1 Học sinh nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng
2 Có kỹ năng vận dụng qui tắc trên trong tính toán
b.chuẩn bị:
Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi các công thức và các bài tập
Giấy trong,bút dạ,bảng phụ nhóm
Trang 19bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
1; 12,25; 15,625;
256
113 2
HS2:
Với
( )m n m n
n m n m
n m n m
x x
n m x x x x
x x x
N n m Q x
.
)
; 0 ( :
.
, :
Kết quả:
16
9
; 16
1
=
x
Hoạt động 2:luỹ thừa của một tích
GV:Nêu câu hỏi:”Tính nhanh tích
(0,125)3.83 nh thế nào?”
Để trả lời câu hỏi này ta cần biết công
thức tính luỹ thừa của một tích
Cho HS làm ?1
Qua hai ví dụ trên hãy rút ra nhận xét:
Muốn nâng một tích lên một luỹ thừa ta
làm nh thế nào?
GV đa ra công thức
(x.y)n=xn.yn với x là số tự nhiên
Cho học sinh áp dụng làm bài ?2
Tính a) 5
5
3 : 3
3 2
1 4
3 2 1
100 5 2 5 2
3 3 3
2 2 2
HS:Thực hiện
Kết quả:a)1; b)27
HS thực hiện 2 HS lên bảng
Trang 20GV cho HS làm bài tập sau:
Viết các tích sau dới dạng luỹ thừa cuả
GV:Qua hai ví dụ trên,hãy rút ra nhận
xét:Luỹ thừa của một thơng tính nh
thế nào?
Ta có công thức: = y (y≠ 0 )
x y
x
n n n
2 3
5
5 2
10 2
HS thực hiện 3 HS lên bảng
a)9b)-27c)125Kết quả:
GV:Yêu cầu HS viết công thức luỹ thừa
của một tích,luỹ thừa của một thơng
(công thức này cũng đúng nếu sử dụng
theo chiều ngợc lại để tính tích, thơng
của các luỹ thừa có cùng số mũ.)
HS làm ?5,hai học sinh lên bảng
Kết quả:a)1; b)81
HS trả lời miệng
a)Sb)Đ
c)Sd)SeĐ
f)S
HS hoạt động nhóm một HS đại diện nhóm lên trình bày
Trang 21bµi so¹n to¸n 7-Bïi TuyÕt Mai-trung häc c¬ së trung hoµ
quËn cÇu giÊy –hµ néi
GV kiÓm tra vµi nhãm KÕt qu¶:Bµi 37 a)1 ; c)
16 3
Cñng cè qui t¾c nh©n chia 2 luü thõa cïng c¬ sè,qui t¾c tÝnh luü thõa cña luü thõa,luü thõa cña mét tÝch,luü thõa cña mét th¬ng.
RÌn luyÖn kü n¨ng ¸p dông qui t¾c trªn trong tÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc,viÕt díi d¹ng luü thõa,so s¸nh hai luü thõa,t×m sè cha biÕt
Trang 224 5
Dạng 2:Viết biểu thức dới các dạng
của luỹ thừa
Bài 39:(trang 23-sgk)
Cho x∈Q;x≠ 0 Viết x10 dới dạng:
a)Tích hai luỹ thừa trong đó có một thừa
số là x7
b)Luỹ thừa của x2
c)Thơng của hai luỹ thừa trong đó số bị
1 ) 196
169 )
−
d c a
HS:Các số hạng ở tử đều chứa thừa số chung là 3
Kết quả:-27
HS làm bài 39,1 học sinh lên bảng
( )
2 12 10
5 2 10
3 7 10
: )
)
)
x x x c
x x b
x x x a
Hoạt động 2:Kiểm tra 15 phút
Trang 23bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
a)35.34=A)320 ; B)920; C)39 ; D)99
b)23.24 25=A)212 ; B) 812; C)860 ;D)260
3)Tính:
3 6
4 15
2
0 3 2
8 6
9 2 )
4
3 6
5 4
1 8
7 )
4
; 3
2
; 3
2 )
c b
Ôn tập khái niệm tỉ số,phân số bằng nhau
Đọc bài đọc thêm:Luỹ thừa với số mũ nguyên âm
Họ tên:
Lớp 7a3
Kiểm tra 15 phút môn đại số
Trang 24f) (x:y)n =
2)Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
a)35.34=A)320 ; B)920; C)39 ; D)99
b)23.24 25=A)212 ; B) 812; C)860 ;D)260
3)Tính:
3 6
4 15
2
0 3 2
8 6
9 2 )
4
3 6
5 4
1 8
7 )
4
; 3
2
; 3
2 )
c b
tiết 9 tỉ lệ thứca.mục tiêu:
1 Học sinh hiểu thế nào là tỉ lệ thức,nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
2 Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
3 Bớc đầu biết vận dụng tính chất của tỉ lệ thức để làm bài tập
b.chuẩn bị :
GV:Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi các bài tập và các kết luận
HS:Giấy trong ,bút dạ,bảng phụ nhóm
Trang 25bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
27
18 15
10 3
2 27
18
; 3
2 15
HS:Nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2:Định nghĩaGV:Trong bài tập trên ta có 2 tỉ
số bằng nhau:1510 =1827.Ta nói
đẳng thức đó là một tỉ lệ thức.Vậy
tỉ lệ thức là gì?
Ví dụ :So sánh hai tỉ số: ;1712,,55
21 15
1 7 : 3
2 2
5 , 12 21
15 7
5 5 , 17
5 , 12
; 7
5 21
c b a
HS:Làm ?1Hai HS lên bảng làm bài
5
1 7 : 5
2 2 7 : 2
1 3 3
1 5
1 7 : 5
2 2
; 2
1 7 : 2
1 3 )
8 : 5
4 4 : 5
2 10
1 8 : 5
4
; 10
1 4 : 5
2 )
Không lập đợc tỉ lệ thức
HS:Tự lấy ví dụ một tỉ lệ thức
Dựa vào tính chất hai phân số bằng nhau tìm x:
16 5
20 4 20
4 5 20 5
Trang 26nghĩa hai phân số bằng nhau,ta có
a.d=b.c.Ta xét xem tính chất này còn
đúng với tỉ lệ thức nói chung không?
Xét tỉ lệ thức:
36
24 27
18 = ,hãy xem sgk để hiểu cách chứng minh khác của đẳng
d a
GV nêu tính chất 2(trang 25-sgk)
Nếu ad=bc và a,b,c,d khác 0 thì ta có các
tỉ lệ thức:
a
b c
d a
c b
d d
HS:Thực hiện:
bc ad bd d
c bd b
a d
c b
a bd
bc bd ad
HS:Từ ad=bc với a,b,c,d khác 0Chia hai vế cho cd suy ra: ( )2
d
b c
a =
Chia hai vế cho ab ( )3
a
c b
a d
c b
d d
c b
d d
c b
Đổi chỗ cả ngoại tỉ cả trung tỉ
Hoạt động 4.Luyện tập củng cố
Trang 27bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
Bài 47(a):Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể
63
; 6
42 9
63
; 63
9 42
HS:
a)x=-15Muốn tìm một ngoại tỉ ta lấy tích trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết
b)x=0,91Muốn tìm một trung tỉ ta lấy tích ngoại tỉ chia cho trung tỉ đã biết
Dựa trên cơ sở tính chất của tỉ lệ thức
Hoạt động 5:Hớng dẫn về nhà
1 Học thuộc định nghĩa và các tính chất tỉ lệ thức
2 Tập hoán vị các số hạng của tỉ lệ thức,tìm một số trong tỉ lệ thức
3 Bài tập 44,45,46(c)-trang 26-sgk
tiết 10:luyện tậpa.mục tiêu:
Củng cố định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức lập tỉ lệ thức từ các số ,từ đẳng thức tích
; 7 : 1 , 2
; 10 : 3
; 3
2 : 2
1
; 4 : 8
; 2
1 , 2 10 3
1
2 4
8 14 28
HS2:Viết dạng tổng quát của hai tính chất
Chữa bài tập:
b)x=0,91
Trang 28Đa đề bài ở bảng phụ(Hoặc máy chiếu)
GV:Em hãy nêu cách làm bài này?
GV:Yêu cầu HS làm vào vở,2 em lên
GV:Muốn tìm các số trong ô vuông ta
phải tìm các ngoại tỉ và các trung tỉ trong
350 25 , 5
5 , 3 )
21 5 , 3 : 1 , 2
4
3 262
5 10
393 5
2 52 : 10
3 39 )
Kết quả:
6 :
; 17 , 9 :
; 3 , 0 :
; 84 , 0 :
; 4
3 :
; 63 :
; 2
1 3 :
; 16 :
; 3
1 1 :
; 5 , 2 :
; 5
1 4 :
; 14 :
T E
L U
U I
B C
O H
Y N
−
−
binh th yếu lợc
HS:1,5.4,8=2.3,6(=7,2)Các tỉ lệ thức lập đợc là:
5 , 1
2 6 , 3
8 , 4
; 5 , 1
6 , 3 2
8 , 4
; 8 , 4
2 6 , 3
5 , 1
; 8 , 4
6 , 3 2
5 , 1
=
=
=
=
Trang 29bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
(GV treo bảng phụ có dạng tổng quát
tính chất của tỉ lệ thức lên tờng để HS
a
Ta có thể suy ra:
c
b d
a a
c b
d C c
d b
a B
Hãy chọn câu trả lời đúng
HS:Trả lời miệng:C là câu trả lời đúng vì:
d
c b
a = hoán vị hai ngoại tỉ ta đợc:
a
c b
3 Đọc trớc bài:”Tính chất dãy tỉ số bằng nhau.”
tiết 11:tính chất dãy tỉ số bằng nhau
a.mục tiêu:
1 Học sinh nắm vứng tính chất dãy tỉ số bằng nhau
2 Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
Hoạt động 1:kiểm tra
HS1:Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ
a)x=0,004b)x=4HS2:Có thể làm hai cách sau:
C1:
-Nhân chéo
-Nhân 2 vế với –1-Thêm ac vào cả hai vế
c b d a d
c b
a
=
⇒
=
Trang 30GV:Nhận xét,cho điểm.
-Đặt nhân tử chung
-Lập tỉ lệ thức C2:
c
d c a
b a c
d a
b c
d a
b d
c b
3 2
; 6 4
3 2
−
− +
Trong sách giáo khoa trình bày một trong
nhiều cách chứng minh tỉ lệ thức này.Các
em hãy tự đọc sgk rồi sau đó trình bày
lại
Tính chất trên còn mở rộng cho dãy
nhiều tỉ số bằng nhau
f d b
e c a f d b
e c a
+ +
=
=
=
Hãy nêu hớng chứng minh?
GV:Đa bài chứng minh tính chất dãy tỉ
số bằng nhau lên màn hình
f
e d
e c a f
e d
c b
a
k f d b
f d b
k
f d b
fk dk bk f d
b
e c
a
+ +
+ +
+ +
=
+ +
+ +
= +
3 4
2 6 4
3 2 6 4
3 2
2
1 2
1 6 4
3 2
; 2
1 10
5 6 4
3 2
2
1 6
3 4 2
HS tự đọc sgk trang 28
Một HS lên bảng trình bày lại và dẫn tới
d b
c a d b
c a d
c b
c b
− +
e c a f d b
e c a
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b a
Một HS đọc to ví dụ trang 29-sgk
Trang 31bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
Cho HS làm bài tập 34-sgk(trang 30)
Tìm 2 số x và y biết
x:3=y:5 và x+y=16
Cho HS làm bài tập 55-sgk(trang 30)
Tìm hai số x,y biết:x:2=y:-5 và x-y=-7
Cả lớp làm bài,một HS lên bảng làm
10 2 5 2
5
6 2 3 2
3
2 8
16 5 3 5 3
+
=
=
y y
x x
y x y x
Cả lớp làm bài,một HS lên bảng làm
( )( )( )1 5
5 1
5
2 1 2 1
2
1 7
7 5 2 5 2
x x
y x y x
Hoạt động3:chú ý-GV:Giới thiệu:
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu
nói sau:Số HS của ba lớp 7A,7B,7C tỉ lệ
c b
a = =
Hoạt động 4:luyện tập củng cốGV:Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau?
c b
a = = và a+b+c=44
Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có
20 4 5 4
5
16 4 4 4
4
8 2 4 4
2
4 11
44 5 4 2 5 4 2
+ +
=
=
=
c c
b b
a a
c b a c b a
Trang 32Hoạt động 5:hớng dẫn về nhà
1 Bài tập 58,59,60(trang 30,31-sgk)
2 Ôn tập tính chất tỉ lệ thức và dãy tỉ sốbằng nhau
tiết 12:luyện tậpa.mục tiêu :
1 Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức,dãy tỉ số bằng nhau
2 Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số của các số nguyên ,tìm x trong tỉ lệ thức,giải bài toán về chia tỉ lệ
3 Đánh giá việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất của
tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau bằng kiểm tra 15 phút
b.chuẩn bị:
GV:Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi các tính chất của tỉ lệ thức,tính chất dãy tỉ
số bằng nhau,các bài tập
Đề kiểm tra 15 phút pho to cho từng HS
HS:Bảng phụ nhóm,giấy kiểm tra
c.các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1:kiểm tra:
GV:Nêu yêu cầu kiểm tra
-Nêu tính chất dãy tỉ số bằng nhau?
Trang 33bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
3 1 3
16 ) 5
6 ) 26
17 )
d c b
3 12 35 3
1 : 12 35
2
5 4
7 3
2 3 1
5
2 : 4
7 3
2 3
1 )
x a
Sau đó 3 HS lên bảng làm các bài còn lại.b)x=1,5
c)x=0,32d)x=323HS:Làm bài dới sự hớng dẫn của GV.HS:Gọi số cây trồng đợc của lớp 7A, 7B lần lợt là x và y
100 20 5
80 20 4
20 1
20 4 5 5 4
20
; 5
4 8 , 0
x y y x
x y y
x
Trả lời:Lớp 7A trồng đợc 80 cây Lớp 7B trồng đợc 100 cây
HS:Làm bài tập vào vở
Trang 34Hoạt động 3:kiểm tra 15 phút
2 : 5
3 x = là:
A.10 B.2,5 C.0,1 D.Một số khác
3/Một trờng trung học cơ sở có 1050 học sinh.Số học sinh của 4 khối 6 ,7 ,8 ,9 lần lợt
tỉ lệ với 9 ,8 ,7 ,6.Tính số học sinh của mỗi khối
Biểu Điểm:
Câu 1:4 điểm ; câu 2:2 điẻm ; câu 3:4 điểm;
Hoạt động 4:Hớng dẫn về nhà
1 Làm bài tập 63-sgk-trang 31
2 Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ.Tiết sau mang máy tính bỏ túi
3 Đọc trớc bài “Số thập phân hữu hạn.Số thập phân vô hạn tuần hoàn “
Họ tên:
Lớp
kiểm tra 15 phútmôn đại số
2 : 5
Trang 35bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
tiết 13 Số thập phân hữu hạn
Số thập phân vô hạn tuần hoàna.mục tiêu:
1 HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn,điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
2 Hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
3
dới dạng số thập phân
Hãy nêu cách làm?
HS:Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng phân
số (a,b∈Z;b ≠ 0)
b a
HS:Ta chia tử cho mẫu
Trang 36GV:Yêu cầu HS kiểm tra phép chia bằng
d-ới dạng số thập phân,chỉ ra chu kì của nó
rồi viết gọn lại
(GV cho HS máy tính thực hiện phép
chia.)
Hai HS lên bảng thực hiện phép chia nh sgk
48 , 1 25
37
; 15 , 0 20
148 2
5
2 37 5
37 25 37
15 , 0 100
15 5
2
5 3 5 2
3 20 3
2 2
2 2
2 2 2
5454 , 1 11 17
01 , 0
0101 , 0 99 1
1 , 0
111 , 0 9 1
này đều ở dạng tối giản.Hãy xét xem
mẫu của các phân số này chứa thừa số
Trang 37bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
Vậy các phân số tối giản với mẫu dơng
phải có mẫu nh thế nào thì viết đợc dới
Mỗi phân số trên viếtđợc dới dạng số thập
phân hữu hạn hay vô hạn tuần hoàn?Vì
*Phân số tối giản với mẫu dơng, mẫu
có ớc nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số
đó viết đợc dới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
HS:
25
2 75
Hoạt động 3:Củng cố luyện tập
GV:Những phân số nh thế nào viết đợc
d-ới dạng số thập phân hữu hạn sốthập
phân vô hạn tuần hoàn ?Cho ví dụ?
Trả lời câu hỏi đầu giờ:
Số 0,3232 có phải là số hữu tỉ không?
Hãy viết số đó dới dạng phân số
HS:Trả lời câu hỏi của GV và lấy ví dụ.Sau đó làm bài tập 65,66 sgk vào vở
0,3232 =
99 32
Hoạt động 4:hớng dẫn về nhà
1 Học thuộc kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
2 Bài tập 67,68,70,71.(sgk)
Trang 38tiết 15 làm tròn sốa.mục tiêu:
1 HS có khái niệm về làm tròn số,biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn
2 Nắm vững và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số.Sử dụng đúng thuật ngữ nêu trong bài
3 Có ý thức vận dụng các quy ớc làm tròn số trong đời sống hàng ngày
99
99 3 99
33 3 33 , 0
99
33 33 , 0 )
1 99
99 99
62 99
37 62 , 0 37 , 0
99
62 62 , 0
99
37 37 , 0 )
= +
=
=
b a
Trang 39bài soạn toán 7-Bùi Tuyết Mai-trung học cơ sở trung hoà
quận cầu giấy –hà nội
GV:Đa đề bài sau:
Một trờng học có 425 học sinh,số học
sinh khá giỏi có 302 em.Tính số phần
trăm học sinh khá giỏi của trờng đó
Trong bài toán này ta thấy ,tỉ số phần
trăm của số học sinh khá giỏi của nhà
Tỉ số phần trăm số học sinh khá giỏi của trờng đó là:
%
058823 ,
71 425
% 100
khoảng 26000 trẻ lang thang(riêng Hà
nội còn khoảng 6000 trẻ)(theo báo
CAND số ra ngày 31/5/2003
GV yêu cầu học sinh nêu thêm một số ví
dụ về làm tròn số mà các em tìm hiểu
đ-ợc
GV:Nh vậy qua thực tế ta thấy việc làm
tròn số đợc dùng rất nhiều trong đời
sống,nó giúp ta dễ nhớ ,dễ so sánh,còn
giúp ta ớc lợng nhanh kết quả của phép
nguyên nào nhất?Tơng tự 4,9 gần
số nguyên nào nhất?
-Để làm tròn các số thập phân trên đến
HS:Đọc các ví dụ về làm tròn số GV đa ra
HS nêu một vài ví dụ
Một HS lên bảng biểu diễn trên trục số 2
số thập phân 4,3 và 4,9.Sau đó trả lời câu hỏi của GV
Số 4,3 gần số nguyên 4 nhất
Số 4,9 gần số nguyên 5 nhất
%
058823 ,
71 425
% 100
Trang 40hàng đơn vị ta viết nh sau:
5 9
hàng đơn vị ta lấy số nguyên nào?
-Cho HS làm ?1 Điền số thích hợp vào ô
vuông sau khi đã làm tròn đến hàng đơn
.Tình huống này dẫn đến nhu cầu phải có
qui ớc về làm tròn số để có kết quả duy
Nếu chữ số đầu tiên bỏ đi nhỏ hơn 5 thì
giữ nguyên bộ phận còn lại.Trong trờng