Kiến thức: - Củng cố kiến thức 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.. Kỹ năng: - Nhớ và viết được các hằng đẳng thức - Trong từng trường hợp cụ thể, HS biết nhận ra từng hằng đẳng thức.. - Sử d
Trang 1Ngày soa ̣n: 11/9/2009
A.MỤC TIÊU: Qua bài này, HS cần đạt được một số yêu cầu tối thiểu sau:
1 Kiến thức: - Củng cố kiến thức 7 hằng đẳng thức đáng nhớ.
2 Kỹ năng: - Nhớ và viết được các hằng đẳng thức
- Trong từng trường hợp cụ thể, HS biết nhận ra từng hằng đẳng
thức
- Sử dụng hằng đẳng thức để làm bài tập
3 Thái độ: - Rèn tính linh hoa ̣t, chính xác, cẩn thâ ̣n
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Nêu và giải quyết vấn đề
Kiểm tra, thực hành
C.CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
* Giáo viên: Bảng phụ bài tập 37 (SGK)
* Học sinh: Vở nháp, sgk
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức – Kiểm tra sỉ số:
Lớp 8A: Tổng số: Vắng:
Lớp 8B: Tổng số: Vắng:
2 Bài cũ:
Gv: Go ̣i lần lươ ̣t 7 hs lên bảng viết la ̣i 7 hằng đẳng thức đáng nhớ
3.Bài mới:
a Đă ̣t vấn đề: Nhằm củng cố và khắc sâu các hằng đẳng thức đáng nhớ, tiết này các em làm mô ̣t số bài tâ ̣p
b Triển khai bài mới
Hoa ̣t đô ̣ng 1
GV cho hoạt động nhóm làm bài tập 37
(SGK)
Các nhóm lấy bảng nhóm (đã chuẩn bị
sẵn) nối các biểu thức sao cho thành một
hằng đẳng thức
Gv: Go ̣i đại diện nhóm lên làm bảng phụ
Tổ chức hs cả lớp nhâ ̣ xét và chính xác
la ̣i các kết quả
Bài tập 37
Hãy nối các biểu thức sao cho chúng ta ̣o thành hai vế của mô ̣t hằng đẳng thức
(x−y)(x2 +xy+y2) x3 +y3
(x+y)(x−y) x3 −y3
2
x − + x2 + 2xy+y2
(x+y)2 x2 −y2
x
y−
3 2 2
y + + + x3 − 3x2y+ 3xy2 −y3
Trang 2Hoa ̣t đô ̣ng 2
Gv; Yêu cầu hs vâ ̣n du ̣ng các hằng đẳng
thức đáng nhớ để tính
a) (2 + xy)2
b) (5 - 3x)2
c) (5 - x2)(5 + x2)
d) (2x - y)[(4x2 + 2xy + y2]
e) (x + 3)(x2 - x + 9)
Hs: làm nháp
Gv: Go ̣i lầ lươ ̣t các hs lên bảng trình bày
Hs: Làm được như nô ̣i dung
Hoa ̣t đô ̣ng 3
GV đưa ra bài tập 34, hướng dẫn hs thực
hiê ̣n
HS 1: làm câu a
HS 2: làm câu b
GV lưu ý với HS: khai triển ngoặc với
dấu trừ đằng trước
Hoa ̣t đô ̣ng 4
GV đưa ra bài tập 35, gợi ý HS đưa về
hằng đẳng thức
Hs; Nắm cách làm và thực hiê ̣n
Gv: go ̣i hs đứng ta ̣i chổ đo ̣c kết quả
( )2
y
y
x+
Bài tâ ̣p 33.
Tính:
a) (2 + xy)2 = 22 + 2.2xy + (xy)2
= 4 + 4xy + x2y2
b) (5 - 3x)2 = 52 - 2.5.3x + (3x)2
= 25 + 30x + 9x2
c) (5 - x2)(5 + x2) = 52 - (x2)2
= 25 - x4
d) (2x - y)[(4x2 + 2xy + y2] = (2x)3 - y3
= 8x3 - y3
e) (x + 3)(x2 - x + 9) = x3 + 33
= x3 + 27
Bài tập 34
Rút gọn a) (a + b)2 - (a - b)2
= a2 + 2ab + b2 - (a2 - 2ab + b2)
= a2 + 2ab + b2 - a2 + 2ab - b2
= 4ab b) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3
= (a3 + 3a2b + 3ab2 + b3) - (a3 - 3a2b + 3ab2 - b3) - 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 - a3 + 3a2b - 3ab2
+ b3 - 2b3
= 6a2b
ab a
b 2 4
2 =
=
Bài tập 35 (SGK)
Tính nhanh:
a)34 2 + 66 2 + 68 66 = 34 2 + 2 34 66 + 66 2 (34 + 66)2 = 100 2 = 10000
=
b)74 2 + 24 2 − 48 74 = 74 2 − 2 24 74 + 24 2 (74 − 24)2 = 50 2 = 2500
=
4 Củng cố:
- Nhắc lại 7 hằng đẳng thức
- Nhắc lại các bài tập đã làm
Trang 35 Dă ̣n dò:
- Học thuộc lòng 7 hằng đẳng thức
-Xem lại bài tập đã giải
-BTVN: 36, 38 (SGK)
*Hướng dẫn bài tập 38 (SGK): Có nhiều cách để chứng minh có thể biến đổi một vế thành vế kia như bài tập 31 (SGK) hoặc có thể viết:
( )3 [ ( )( ) ]3 ( ) (3 )3 ( )3
1
b
(−a−b)2 =[−(a+b) ]2 =[ ( )(− 1 a+b) ]2 =( ) (− 1 2 a+b) (2 = a+b)2
- Xem trước bài : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung