1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

BỆNH Kawasaki , Đ H Y DƯỢC TP HCM

24 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. Sốt cao ? Da niêm ? Hồng ban đa dạng : 5 ngày đầu ? Sưng bàn tay, bàn chân ? Bong da đầu chi, nếp bẹn (hiếm) : tuần 2-3 ? Sung huyết kết mạc mắt 2 bên (khô) ? Môi khô, đỏ, nứt nẻ, rỉ máu ? Lưỡi dâu tây ? Niêm mạc hầu, họng đỏ rực ? Hạch cổ sưng > 1,5 cm, đau (?)...

Trang 1

BEÄNH KAWASAKI

Trang 2

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

Sốt cao

Da niêm

 Hồng ban đa dạng : 5 ngày đầu

 Sưng bàn tay, bàn chân

 Bong da đầu chi, nếp bẹn (hiếm) : tuần 2-3

 Sung huyết kết mạc mắt 2 bên (khô)

 Môi khô, đỏ, nứt nẻ, rỉ máu

 Lưỡi dâu tây

 Niêm mạc hầu, họng đỏ rực

Hạch cổ sưng > 1,5 cm, đau ()

Trang 9

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

Hô hấp: VPQ, viêm phổi kẽ, viêm phổi đốm

Tim mạch

 Viêm màng ngoài tim, cơ tim, hở van tim

 Rối loạn nhịp tim

 Suy tim, sốc tim

 Viêm, tắc, phình ĐM vành, ĐM k’ thước TB

 Thiếu máu, nhồi máu cơ tim

 Hiện tượng Raynaud, hoại thư đầu chi

Thần kinh trung ương

 Dễ kích thích, bứt rứt

 Viêm màng não vô trùng

 Điếc cảm giác

Trang 10

TRIỆU CHỨNG LÂM SÀNG

 Tiết niệu-sinh dục

 Suy thận cấp thoáng qua (hoại tử ống thận)

 Viêm thận kẽ khu trú,

 Viêm bàng quang, niệu đạo, tiền liệt tuyến

 Cơ xương: viêm đau khớp, huỷ cơ

 Khác: sẹo BCG đỏ, viêm mống mắt thể mi

Trang 11

 Công thức máu

 BC tăng (chủ yếu neutrophile), chuyển trái

 Thiếu máu

 Tiểu cầu tăng sau tuần 1

 Phản ứng viêm: ESR, CRP, 2 globulin 

 Cholesterol, HDL-L, apolipoprotein A1

 Albumin, natri máu 

 Urea và creatinin máu có thể 

 Transaminase máu có thể 

 BC trong dịch khớp 

 Tiểu BC vô trùng

TRIỆU CHỨNG CẬN LÂM SÀNG

Trang 12

 ECG có thể có

 Siêu âm tim có thể có

 Tim to, co bóp yếu (EF, SF)

 Tràn dịch màng tim

 Hở van tim (van 2 lá, van ĐMC)

 Tổn thương mạch vành

TRIỆU CHỨNG CẬN LÂM SÀNG

Trang 13

 MRI, MSCT mạch vành

 Trắc nghiệm gắng sức cơ tim

 Chụp mạch vành

 Không còn phản ứng viêm

 Siêu âm tim thấy

 dãn mạch vành > 8mm

 Tổn thương mạch vành phức tạp

 RL vận động vùng, thiếu máu cục bộ trên trắc nghiệm gắng sức

 Siêu âm lòng mạch vành

TRIỆU CHỨNG CẬN LÂM SÀNG

Trang 14

 Sốt  5 ngày không đáp ứng KS, hạ sốt

 Kèm 4 trong 5 triệu chứng sau

 Thay đổi đầu chi

 Cấp: phù lòng hoặc mu bàn tay, bàn chân

 Bán cấp: bong da đầu chi vào tuần 2-3

 Hồng ban

 Viêm kết mạc

 Thay đổi môi và khoang miệng

 Viêm hạch cổ > 1,5cm

Sốt 4 ngày + > 4 trong 5 triệu chứng trên

 Loại trừ các bệnh khác

CHẨN ĐOÁN XÁC ĐỊNH

Trang 15

Nhiễm trùng

 Nhiễm siêu vi: EBV, sởi, Adenovirus, Enterovirus,

Parvovirus B19

 Sốt tinh hồng nhiệt

 NTH tụ cầu, toxic shock syndrome

 Viêm hạch cổ do vi trùng

 Leptospirosis, Yersinia pseudotuberculosis

 Rocky-mountain fever

Bệnh thấp và dị ứng

 Dị ứng thuốc, Steven-Johnson

 JRA, hội chứng Reiter

Nhiễm độc: siêu nhạy cảm thuỷ ngân

CHẨN ĐOÁN PHÂN BIỆT

Trang 16

Tiêu chuẩn Harada

Bạch cầu máu > 12.000/ mm3

Tiểu cầu máu < 350.000/ mm3

YẾU TỐ TIÊN LƯỢNG TỔN THƯƠNG MẠCH VÀNH

Trang 17

Tiêu chuẩn ASAI 9 : nguy cơ cao

Giới

Tuổi

Thời gian sốt (ngày)

Sốt tái phát

Phát ban tái phát

Bong da tái phát

Hb < 10g/ dL

BC cao nhất (  10 9 /mm 3 )

ESR cao nhất (mm/ giờ 1)

Phản ứng cấp tính kéo dài (tháng)

Tim to

Rối loạn nhịp tim

Thiếu máu cơ tim

Viêm màng ngoài tim

Nữ

 1

< 14 - - - -

< 26

< 60

< 1 - - - -

Trang 18

Salicylic acid (aspirin)

 30-50 mg/ kg/ ngày, chia 4 lần uống

 Khi hết sốt : 3-5 mg/ kg/ ngày uống

(tối đa 80mg/ ngày)

 Thời gian uống:

 Không dãn mạch vành: 6 tuần

 Dãn mạch vành: uống tới khi hết dãn

Gamma globulin truyền tĩnh mạch

 Tốt nhất < Ngày 10

 2gram/ kg trong 10-12 giờ hoặc lâu hơn nếu suy tim

 48 giờ sau còn sốt , truyền lần 2

ĐIỀU TRỊ

Trang 19

 Chỉ dịnh : đường kính mạch vành > 8mm

 Dùng chung với aspirin

 Giữ INR = 2-3

ĐIỀU TRỊ

Trang 20

 Thông tim can thiệp

 Nong mạch vành

 Đặt stent mạch vành

 Phẫu thuật : Mổ bắc cầu

 Không chủng ngừa vaccin sống trong

vòng 3 tháng sau truyền gamma globulin

ĐIỀU TRỊ

Trang 21

Phân loại nguy cơ

Nguy cơ I : không tổn thương ĐM vành/ SA

Nguy cơ II : dãn ĐM vành hồi phục trong 6-8

tuần

Nguy cơ III : phình ĐM vành nhỏ-trung bình

hoặc nhiều nhánh trên siêu âm tim hoặc trên chụp mạch vành (d < 6mm)

Nguy cơ IV : phình ĐM vành  6mm hoặc

phình phức tạp, nhiều đoạn, chưa tắc nghẽn

Nguy cơ V : Tắc nghẽn ĐM vành trên chụp

mạch vành

THEO DÕI

Trang 22

Theo dõi và xử trí

Nguy cơ I : đánh giá tim mạch mỗi 5 năm

Nguy cơ II : đánh giá tim mạch mỗi 3-5 năm

Nguy cơ III

 Aspirin 3-5 mg/kg/ngày uống  hết dãn ĐM vành

 ECG, SA tim mỗi năm

 Trắc nghiệm gắng sức và xạ hình tưới máu cơ tim mỗi 2 năm

 Chụp mạch vành nếu trắc nghiệm không xâm lấn có thiếu máu cục bộ

THEO DÕI

Trang 23

Theo dõi và xử trí

Nguy cơ IV

 Aspirin  Warfarin

 Tránh chơi thể thao cường độ cao

 ECG, SA tim 2 lần mỗi năm

 Trắc nghiệm gắng sức và xạ hình tưới máu cơ tim mỗi năm

 Chụp mạch vành lần đầu lúc 6-12 tháng, chụp lại nếu còn thiếu máu cơ tim (LS+CLS)

 Chụp chọn lọc nếu

 đau ngực không điển hình

 Không hợp tác làm trắc nghiệm gắng sức

 SA tim không rõ cấu trúc và kích thước ĐM vành

THEO DÕI

Trang 24

Theo dõi và xử trí

Nguy cơ V

 Aspirin  Warfarin

 Tránh chơi thể thao cường độ cao

 ECG, SA tim 2 lần mỗi năm

 Trắc nghiệm gắng sức và xạ hình tưới máu cơ tim mỗi năm

 Chụp mạch vành chọn lọc để

 Hướng dẫn điều trị

 Xác định tưới máu bàng hệ

 Đánh giá hiệu quả của các biện pháp can thiệp hoặc thiếu máu cơ tim mới xuất hiện

THEO DÕI

Ngày đăng: 14/04/2020, 06:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN