Áp-xe phổi: quá trình nung mủ hoại tử nhu mô phổi, tạo nhiều hang chứa mủ Ø > 2cm • Viêm phổi hoại tử: nhiều ổ áp-xe nhỏ Ø < 2cm • Hiếm gặp ở trẻ sơ sinh
Trang 1Áp – xe phổi ở trẻ em
Đối tượng CK1
Trang 2Đại cương
• Áp-xe phổi : quá trình nung mủ hoại tử
nhu mô phổi, tạo nhiều hang chứa mủ
Trang 3Theo tác nhân VT yếm khí, Pseudomonas, amib, Actinomyces…
Trang 5Tác nhân
• Vi khuẩn yếm khí: từ xoang miệng, mũi hầu, tai, thanh quản (Fusobacterium spp.)
• Sau VP do vi trùng ái khí sinh mủ:
S.aureus, S pneumonia, Klebsiella,
P aerusinosa
• Nấm: bn SGMD
Tác nhân thay đổi tùy theo các nghiên cứu
Trang 7Yếu tố nguy cơ gây áp-xe
1 Nguy cơ gây hít hoặc tắc nghẽn đường thở
(Slide tiếp)
2 Thay đổi chủng VK miệng hầu
- Do sử dụng KS kéo dài
- Vệ sinh răng miệng kém
- Nằm viện kéo dài
Trang 8Yếu tố nguy cơ gây hít
1 Suy giảm nhận thức pxạ ho
2 Rối loạn TK-cơ RL pxạ nôn, nuốt
3 Dị dạng thực quản, KQ bẩm sinh/mắc phải
4 Dị vật đường thở
5 Dẫn lưu phổi bất thường: sequestration,…
6 Nuôi ăn dạ dày, GER
7 Mở khí quản kéo dài
8 Đặt NKQ
Trang 9Hít nằm: p.thùy lưng thùy trên, p.thùy đỉnh thùy dưới
Hít đứng: p.thùy đáy thùy dưới
Trang 104 giai đoạn của áp-xe
• Giai đoạn sớm: viêm hoại tử
• Giai đoạn tạo ổ áp xe
• Giai đoạn vỡ áp xe
• Giai đoạn hồi phục
Trang 11- Khó thở, đau ngực, hơi thở hôi
- Khám phổi: gđ đầu – h/c đông đặc,
gđ sau – h/c 3
Trang 12Triệu chứng LS
Trang 13Xquang phổi
• Tùy theo giai đoạn
• Khối mờ kích thước từ 2 – 20cm, vách dày
5 – 15 mm
• Hang có vách dày + mức khí dịch Δ(+):
ổ áp-xe thông vào PQ
• Xẹp phổi quanh ổ áp-xe do chèn ép
± TDMP phản ứng
± hạch trung thất và rốn phổi
Trang 15Siêu âm và CT scan ngực
Trang 17 Nội soi PQ + BAL
Chọc áp-xe qua thành ngực: tin cậy nhất
Xâm lấn nhưng tin cậy
Mẫu bp gửi soi và cấy trong cả 2 môi
trường yếm khí và ái khí
Trang 18Chẩn đoán phân biệt
• Kén khí bẩm sinh
• CCAM
• U nguyên phát hoặc di căn
• Thuyên tắc hoặc nhồi máu phổi
• TMủMP khu trú
• U lao
Trang 19ĐIỀU TRỊ
Trang 20Điều trị
• Nội khoa
Kháng sinh trị liệu – quan trọng nhất
phối hợp yếm khí và ái khí
đường toàn thân
liều cao
kéo dài
Dẫn lưu ổ mủ nếu được
• Hổ trợ: oxy, giảm đau, giảm sốt, bù dịch…
• Ngoại khoa
Trang 23Liều kháng sinh TM
• PNC G: 300.000UI/kg/ngày chia 3 – 4 lần
• Clindamycin: 20 – 40mg/kg/ngày chia 3 lần
• Vancomycin: 40 – 60 mg/kg/ngày chia 4 lần
• Metronidazole: 30mg/kg/ngày chia 3 lần
Điều trị -Kháng sinh
Trang 24Thời gian điều trị
Không có hướng dẫn cụ thể nào
Trung bình 4 – 6 tuần, ít nhất 2 – 3 tuần
KS TM
Áp-xe do kỵ khí có thể dùng 6 – 12 tuần
để tránh tái phát
Điều trị -Kháng sinh
Trang 28• Lấy bệnh phẩm nếu diễn tiến không tốt
• Tai biến TKMP, TMáuMP, TMủMP, ho ra máu nguy kịch, suy hô hấp
Trang 29Nội soi phế quản
• Ít khi thực hiện
• Chỉ định khi nghi ngờ DVĐT
• Lấy bệnh phẩm khá hiệu quả
• Có thể hút bớt mủ
Trang 30Can thiệp ngoại khoa
Dẫn lưu áp-xe qua da
Trang 32Biến chứng
Hiếm gặp
• Áp –xe lan rộng: đẩy lệch trung thất
• Vỡ đột ngột áp-xe nhiều nơi khác
Trang 33Diễn tiến
• Đáp ứng θ KS ban đầu mất vài ngày
• Phần lớn hết sốt sau 1 tuần
• Hết thở hôi sau 7 – 10 ngày
• Hình ảnh Xquang thường cải thiện chậm hơn
LS khoảng 10 ngày, trung bình 1 tháng
– Kích thước ổ áp-xe nhỏ dần, mất mức nước hơi – Vách tròn mỏng dần, đứt đoạn và biến mất sau nhiều tháng
Trang 34Tiên lượng
• 90% đáp ứng tốt với điều trị KS ban đầu thích hợp
• Chức năng phổi thường bình thường
• Yếu tố liên lượng xấu:
– Ổ áp-xe quá lớn > 60 – 80 cm
– Tr/c kéo dài trước nhập viện 6 tuần
– VP hoại tử với nhiều ổ áp-xe
– Bệnh lý nền: bất thường PQ, SDD, SGMD
– Có biến chứng
Trang 35Phân biệt áp xe và TMMP
Áp xe phổi TMMP
X quang Dạng tròn Thấu kính
Góc MP Nhọn Tù
Thành Dày, không đều Mỏng
Cấu trúc lân cận Mô đặc Xẹp
Trang 37Kết luận
• Áp xe phổi hiếm gặp ở trẻ em
• Tác nhân có thể do VT Gr(+), Gr(-) và yếm khí
• Phần lớn đáp ứng với KS đơn thuần
Trang 38?