1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập Toán 7 HK1

3 743 19
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập Toán 7 HK1
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sách ôn tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 143,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi mỗi nhà sản xuất phải gúp bao nhiờu vốn biết rằng tổng số vốn là 210 triệu đồng.. Tớnh số đo cỏc gúc của tam giỏc đú.. Bài 9: Ba đội mỏy cày, cày ba cỏnh đồng cựng diện tớch.. Hỏi m

Trang 1

đại số

- -Dạng1: Các phép tính với số thực:

Bài 1: Thực hiện phộp tớnh:

a) 4: 1 6 5 2

   ; b)

3 11 11 3

Bài 2: Thực hiện phộp tớnh:

a)

2

    ; b)

7 2

3 5

2 9

3 2 .

Bài 3: Thực hiện phộp tớnh:

a)

2

1 5 5

: 2

3 6 6

  ; b) 5,7 3,6 3.(1, 2 2,8)+ − −

Bài 4: Thực hiện phộp tớnh:

a) 25 3 4

9

− ; b) 2 5 : 2 5 1

3 7 21

Bài 5: Thực hiện phộp tớnh:

a) 12,7 – 17,2 + 199,9 – 22,8 – 149,9; b)

4

0

2007

Bài 6: Thực hiện phộp tớnh:

a)

3

  ; b)

0 6

7

Bài 7: Thực hiện phộp tớnh:

a) 5 0,5 19 16 4

21+ −23 21 23+ − ; b) ( )3 1 1

2 8

Bài 8: Thực hiện phộp tớnh:

a) 3 2 :17 3

4 3 4 4

  ; b) ( )2 7 ( )2 11

5 5

Bài 9: Thực hiện phộp tớnh:

a)

2

: 1

  ; b)

1 2 5 3 7 5

2 3 3 2 3 2

Bài 10: Thực hiện phộp tớnh:

a) ( )2 1 ( )3

3 49 5 : 25

3

− − + − ; b) 27 5 4 6 1

23 21 23 21 2+ − + +

Dạng 2: Tỉ lệ thức – Toán chia tỉ lệ:

Bài 1: Tỡm x,y biết:

12 3

x y

= và x y− =36

Bài 2: Cho y tỉ lệ thuận với x và khi x = 6 thỡ y = 4.

a) Hóy biểu diễn y theo x

b) Tỡm y khi x = 9; tỡm x khi y= −8

Bài 3: Tỡm x, y, z khi

6 4 3

x y z

= = và x y z+ − =21

Bài 4: Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 8 thỡ y = 15.

a) Hóy biểu diễn y theo x

Trang 2

b) Tớnh giỏ trị của y khi x = 6; x = −10

c) Tớnh giỏ trị của x khi y = 2; y = −30.

Bài 5: Tỡm 2 số x,y biết: 5

7

x

y = và x y+ =72.

Bài 6: Tỡm 2 số a,b biết: 11.a = 5.b và a−b=24.

Bài 7: Ba nhà sản xuất gúp vốn theo tỉ lệ 3; 5; 7 Hỏi mỗi nhà sản xuất phải gúp bao nhiờu vốn biết rằng

tổng số vốn là 210 triệu đồng

Bài 8: Một tam giỏc cú số đo ba gúc lần lượt tỉ lệ với 3; 5; 7 Tớnh số đo cỏc gúc của tam giỏc đú.

Bài 9: Ba đội mỏy cày, cày ba cỏnh đồng cựng diện tớch Đội thứ nhất cày xong trong 2 ngày, đội thứ hai

trong 4 ngày, đội thứ 3 trong 6 ngày Hỏi mỗi đội cú bao nhiờu mỏy biết rằng ba đội cú tất cả 33 mỏy

Bài 10: Cho biết 8 người làm cỏ một cỏnh đồng hết 5 giờ Hỏi nếu tăng thờm 2 người (với năng suất như

nhau) thỡ làm cỏ cỏnh đồng đú trong bao lõu?

Dạng 3: Hàm số - Đồ thị y = ax

Bài 1: Cho hàm số y= f x( ) 1 5= − x

a)Tớnh : (1); ( 2); 1 ; 3

f ff  f− 

b)Tỡm x biết f(x)=-4

Bài 2: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận cú cỏc giỏ trị theo bảng:

Điền giỏ trị thớch hợp vào ụ trống:

Bài 3: Cho hàm số y = f(x) = -2x

a/ Tớnh: f(-2); f(4)

b/ Vẽ đồ thị hàm số y = -2x

c/ Cỏc điểm sau điểm nào nằm trờn đồ thị của hàm số A(2;4), B(-3;6) ;C( 1;1)

2

Bài 4: Cho hàm số: y = f(x) = x

2

1

− a/ Tính: f(-2); f( 3); f(4)

b/ Vẽ đồ thị hàm số: : y = x

2

1

hình học

Trang 3

- -Bµi tËp tỉng hỵp Bài 1 : ChoABC cĩ A) =900 và AB=AC.Gọi K là trung điểm của BC

a) Chứng minh : ∆AKB =∆AKC

b) Chứng minh : AK⊥BC

c ) Từ C vẽ đường vuơng gĩc với BC cắt đường thẳng AB tại E

Chứng minh EC //AK

Bài 2 : Cho gĩc nhọn xOy , C là điểm trên tia Ox, D là điểm trên tia Oy , sao cho OC = OD Gọi I là điểm

trên tia phân giác Oz của gĩc xOy , sao cho OI > OC

a/ Chứng minh IC = ID và IO là phân giác của gĩc CID

b/ Gọi J là giao điểm của OI và CD , chứng minh OI là đường trung trực của đoạn CD

Bài 3 :ChoOMB vuơng tại O ,cĩ BK là phân giác , trên cạnh BM lấy điểm I sao cho BO= BI

a/ Chứng minh : KI ⊥ BM

b/ Gọi A là giao điểm của BO và IK Chứng minh: KA = KM

Bài 4 : Cho gĩc nhọn xOy cĩ Oz là phân giác của nĩ Từ một điểm M trên tia Oz , Vẽ một đường thẳng

song song với Oy Từ M vẽ một đường thẳng song song Ox , cắt Oy tại B

a/ Chứng minh OA = OB

b/ Vẽ MH ⊥ Ox tại H , MK ⊥ Oy tại K Chứng minh : MH = MK

c/ Chứng minh OM là trung trực của AB

Bài 5: Cho ABC vuơng tại B Gọi D là trung điểm của cạnh AC Trên tia đối của tia DB

lấy điểm E sao cho DB = DE Chứng minh:

a/ ∆ADB= ∆CDE

b/ ACE lµ gãc vuơngˆ

Bai 6 : Cho ABCcĩ AB = AC Tia phân giác của gĩc A cắt cạnh BC tại D Chứng minh rằng

a/ ∆ABD= ∆ACD

b/ ˆB C= ˆ

Bai 7: Cho tam giác AOB Trên tia đối của tia OA lấy điểm C sao cho OC = OA , trên tia đối của tia

OB lấy điểm D sao cho OD = OB

a/ Chứng minh AB // CD

b/ M là nột điểm nằm giữa A và B Tia MO cắt CD ở N , chứng minh : ∆OAM= ∆ONC

c/ Từ M kẻ MI vuơng gĩc với OA , từ N kẻ NF vuơng gĩc OC , chứng minh : MI = NF

Bài 8: Cho ∆ ABC có AB = AC , kẻ BD ⊥ AC , CE ⊥ AB ( D thuộc AC , E thuộc AB ) Gọi O là giao điểm của BD và CE

Chứng minh ; a/ BD = CE

b/ ∆ OEB = ∆ ODC

c/ AO là tia phân giác của góc BAC

-

Ngày đăng: 26/09/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w