1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an day them toan 6

218 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 218
Dung lượng 1,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Buổi 1 : LuyÖn tËp vÒ tËp hîp I. Môc ®Ých yªu cÇu Häc sinh ®­îc luyÖn tËp vÒ c¸c kh¸I niÖm , ®iÓm thuéc ®­êng , tËp hîp, ®iÓm kh«ng thuéc tËp hîp , tËp con, biÕt c¸ch t×m så phÇn tö cña tËp hîp RÌn kÜ n¨ng lµm bµi vµ tÝnh to¸n cho häc sinh II.Ph­¬ng tiÖn d¹y häc, Gi¸o viªn : Nghiªn cøu bµi so¹n ,chuÈn bÞ b¶ng phô ghi néi bµi tËp Häc sinh : ¤n tËp lý thuyÕt III. TiÕn hµnh a.æn ®Þnh tæ chøc B.KiÓm tra (trong giê) C.LuyÖn tËp

Trang 1

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Buổi 1 : Luyện tập về tập hợp

I Mục đích yêu cầu

Học sinh đợc luyện tập về các kháI niệm , điểm thuộc đờng , tậphợp, điểm không thuộc tập hợp , tập con, biết cách tìm sồ phần tử củatập hợp

Rèn kĩ năng làm bài và tính toán cho học sinh

II.Ph ơng tiện dạy học,

Giáo viên : Nghiên cứu bài soạn ,chuẩn bị bảng phụ ghi nội bài tậpHọc sinh : Ôn tập lý thuyết

Trang 2

a, TËp hîp c¸c sè tù nhiªn b, TËp hîp c¸c sèlÎ

c, TËp hîp c¸c sè ch½n d, C¶ ba tËp hîptrªn

Bµi4 Cho {T; O; A; N; L; P; S; U}

a, TËp hîp ë trªn gåm c¸c ch÷ c¸i cña côn tõ “To¸n líp s¸u”

b, TËp hîp ë trªn gåm c¸c ch÷ c¸i cña côm tõ “So¹n to¸n líp s¸u”

c, TËp hîp ë c©u a, lµ tËp hîp con cña tËp hîp ë c©u b

Trang 3

Hỏi: kí hiệu �chỉ mối quan hệ nào ?

HS: chỉ một phần tử thuộc một tập hợp nào đó

Hỏi: kí hiệu� chỉ mối quan hệ nào ?

HS: chỉ mối quan hệ “chứa trong nhau” giữa hai tập hợp Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập trên , cả lợp làm vào vở Tơng tự cho học sinh làm bài 2

Bài 2 Cho tập hợp A={0;1;2}.Hãy điền một kí hiệu thích hợp vào

Trang 4

C={ 35; 36; 37; 38}

Bài2 Dùng ba chữ số 3;6;8 viết tất cả các số tự nhiên có hai chữ

số , mỗi chữ số viết một lần Gọi B là tập hợp các số tự nhiên có 2 chữ

số vừa viết Hỏi B có bao nhiêu phần tử ?

Hớng dẫn

GV: Đây là bài tập viết số tự nhiên từ các chữ số đã cho

mà các em đợc làm quen từ lớp 5

Hỏi : Em nào dùng các số 3;6;8 để ghép thành các số tự nhiên có hai chữ số

HS : 36; 38; 63; 68; 83; 86Hỏi :Hãy viềt tập hợp B HS: B={36; 38; 63; 68; 83; 86}

Vậy số phần tử của tập hợp B là 6 phần tửBài3 Cho tập hợp A={a,b,c,d,o,e,u}

a, Viết các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều lànguyên âm

b, Viết các tập hợp con của A mà mọi phần tử của nó đều làphụ âm

c, Viết các tập hợp con có hai phần tử trong đó có một

Trang 5

Hỏi : ở phần c có bao nhiêu tập hợp con thoả mãn yêu cầu?

HS : Có 3.4=12 tập hợp con thoả mãn yêu cầu

Giáo viên cho học sinh viết các tập hợp con và sửa sai nếu có

Bài 4 Cho tập hợp A={4;5;7} Hãy lập tập hợp B gồm các số tự nhiên có ba chữ số khác nhau từ tập hợp A Bảo răng tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B đúng hay sai ? Tìm tập hợp con chunh của hai tập hợp A và B ?

Giáo viên cho 2 học sinh ngồi cạnh nhau thảo luận tìm ra lời giải của bài

Tập hợp con chung của cả hai tập A và b là ỉ

Bài 5 Cho tập hợp A={1;2;3;4;5;6;7;8;9}

Tìm các tập hợp con có 3 phần tử của tập hợp A sao cho tổng các chữ số trong mỗi tập hợp đều bằnh 15 , có bao nhiêu tập hợp

nh thế ?

Hớng dẫn

Hỏi: Mỗi tập hợp con cần tìm thoả mãn điều kiện gì?

HS : Thoả mãn 2 điều kiện : + Có 3 phần tử

+ Tổng các chữ số trong mỗi tập hợp đều bằng 15

Trên cơ sở trên giáo viên cho học sinh tìm

Giải:

Trang 6

Các tập hợp con có 3 phần tử của tập hợp A mà tổng các số trong mỗi tập hợp đều bằng 15 là {4;9;2};{3;5;7};{8;1;6};{4;3;6};{9;5;1};{2;7;6};{4;5;6};{2;8;5}

a Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A

b Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông

Bài 2: Cho tập hợp các chữ cái X = {A, C, O}

a/ Tìm chụm chữ tạo thành từ các chữ của tập hợp X

b/ Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trng cho cácphần tử của X

Hớng dẫn

a/ Chẳng hạn cụm từ “CA CAO” hoặc “Có Cá”

b/ X = {x: x-chữ cái trong cụm chữ “CA CAO”}

Bài 3: Chao các tập hợp

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6} ; B = {1; 3; 5; 7; 9}

a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B

b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A

Trang 7

c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.

d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B

a/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử

b/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử

c/ Tập hợp B = {a, b, c} có phải là tập hợp con của A không?

Vậy tập hợp A có tất cả 8 tập hợp con

Ghi chú Một tập hợp A bất kỳ luôn có hai tập hợp con đặc biệt Đó làtập hợp rỗng � và chính tập hợp A Ta quy ớc � là tập hợp con của mỗitập hợp

Bài 6: Cho A = {1; 3; a; b} ; B = {3; b}

Trang 8

Điền các kí hiệu ��� , , thích hợp vào ô vuông

- Tập hợp các số từ số c đến số d là dãy số các đều, khoảng

cách giữa hai số liên tiếp của dãy là 3 có (d – c ): 3 + 1 phần tử.

Trang 9

Bài 3: Cha mua cho em một quyển số tay dày 256 trang Để tiện

theo dõi em đánh số trang từ 1 đến 256 Hỏi em đã phải viết baonhiêu chữ số để đánh hết cuốn sổ tay?

Hớng dẫn:

- Từ trang 1 đến trang 9, viết 9 số

- Từ trang 10 đến trang 99 có 90 trang, viết 90 2 = 180 chữ số

- Từ trang 100 đến trang 256 có (256 – 100) + 1 = 157 trang, cầnviết 157 3 = 471 số

Về nhà các em xem kĩ lại bài và cách xác định điều kiện mấu chốt của đầu bài từ đó tìm lời giải

Trang 10

E Hớng dẫn về nhà:

Xem trớc và ôn tập các phép toán trong N

Buổi học sau mang theo máy tính bỏ túi

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Buổi 2 : Luyện tập về các phép tính của số tự nhiên

Học sinh đợc luyện tập về các dạng bài tập áp dụng 4 phép tính cộng, trừ , nhân , chia các số tự nhiên

Rèn kĩ năng tính đúng, nhanh và trình bày bài cho học sinh

Phát triển t duy lôgic cho học sinh

Phép chia: a = b q + r điều kiện 0 ≤ r < b; b ≠ 0

r = 0 thì ta có phép chia hết

Trang 11

r ≠ 0 thì ta nói phép chia có dHỏi: Nêu tính chất cơ bản của phép cộng và phép nhân

HS: Phép cộng và phép nhân đều có tính chất giao hoan và kết hợp

a + b = b + a a b = b a( a + b ) + c = a + ( b + c ) ( a b ) c =

HS: áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộnh Gọi 2 học sinh lên bảng làm, học sinh 1 làm câu a,c ,học sinh 2 làm câu b,d

GV: Lu ý ta phảI kết hợp nh thế nào để ra kết quả tròn chục tròn trăm

Ví dụ: a, 29 + 132 + 237 + 868 + 763

= ( 132 + 868 ) + ( 763 + 237 ) + 29

Trang 12

= 1000 + 1000 + 29

= 2029GV: Nếu các em dùng máy tính tính tổng rồi ghi kết quả thì bài không có điểm

HS: Sử dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép nhânvới phép cộng

Gọi học sinh đứng tại chỗ làm câu a

a, 35 34 + 35 86 + 65 75 + 65 45 = ( 35 34 + 35 86 ) + ( 65 75 + 65 45 ) = 35 ( 34 + 86 ) + 65 ( 75 + 45 )

= 35 120 + 65 120 = 120 ( 35 + 65 ) = 120 100

= 12000Các phần khác gọi 2 học sinh lên bảng làm

Lu ý học sinh cách trình bàyBài 3: Tính nhanh:

a, ( 2400 + 72 ) 24 b, (3600 – 180 ) : 36

c, ( 525 + 315 ) : 15 d, ( 1026 – 741 ) : 57

Hỏi: để tính nhanh bài tập trên ta sử dụngkiến thức nào?

Trang 13

HS : Ta dùng tính chất ( a + b ) : c = a : c + b : c và( a –

b ) : c = a : c – b : c

Giáo viên hớng dẫn học sinh làm phần d

d, ( 1026 – 741 ) : 57 = 1026 : 57 – 741 : 57 = 18 – 13

= 15Gọi 3 học sinh lên bảng làm 3 phần còn lại Giáo viên lu ý đối với bài tập trên chỉ thực hiện đợc nếu các số hạng của tổng hoặc hiệu chia hết cho số chia Nếu các số hạngkhông chia hết ta không sử dụng đợc cách trên

Bài 4: Tính nhanh các tổng sau:

ra quy luật viết dãy số , tính xem tổng có bao nhiêu số hạng

a, 17 + 18 + 19 + … + 99Hỏi: Quy luật viết dãy số ?HS: là các số tự nhiên liên tiếp lớn hơn 16 và nhỏ hơn 100Hỏi: Dãy số trên có bao nhiêu phần tử?

HS: Có 99 – 17 + 1 = 83 (phần tử)Hỏi: Tính tổng trên

HS: 17 + 18 + 19 + … + 99 = ( 17 + 99 ) + ( 18 + 98 ) + … + ( 57 +59 ) + 58 = 116 41 + 58

Trang 14

D¹ngIII:Gi¶i to¸n cã lêi v¨n

Trang 15

Bài 1: Bạn Mai dùng 25000 đồng mua bút Có hai loại bút: loại

I giá 2000 đồng một chiếc, loại II giá 1500 đồng một chiếc Bạn Mai mua đợc nhiều nhất bao nhiêu bút nếu:

a, Mai chỉ mua bút loại I?

b, Mai chỉ mua bút loại II?

c, Mai mua cả hai loại bút với số lợng nh nhau?

Gọi học sinh đọc đầu bài và yêu cầu học sinh tóm tắt Hỏi: Bài cho cái gì? Bắt tìm cái gì?

HS: Cho: Mai có 25000 đồng Hỏi: Mai mua nhiều nhất? bút

Bút loại I: 2000đồng/1chiếc a, chỉ mualoại I

Bút loại II: 1500đồng/ 1 chiếc b, chỉ mua loại II

c,mua cả 2 loại với số luợng nh nhau

Giáo viên giải thích: Số bút mua đợc nhiều nhất nhng phảinằm trong số tiền Mai có

Hỏi: Để tìm đợc số bút loại I Mai có thể mua đợc nhiều nhất là làm nh thế nào?

HS: Lấy 25000đ : 2000đ = 12 d 1000 đHỏi: với số tiền Mai có thì mua 12 bút còn d 1000 đ Vậy Mai mua nhiều nhất là 12 hay13 cái bút? Vì sao?

HS: Mai mua nhiều nhất là 12 vì nếu mua 13 cái bút thì

sẽ không đủ tiền

GV: Khẳng định điều trả lời là đúng Lời giải:

a, Mai chỉ mua bút loại I ta có

Trang 16

25000 : 2000 = 12 (cái) (d 1000đ) Vậy số bút loại I Mai mua đợc nhiều nhất là 12 bút

b, Mai chỉ mua bút loại II ta có

25000 : 1500 = 16 (cái) (d 1000 đ) Vậy số bút loại II Mai mua đợc nhiều nhất là 16 bút

c, Giá một chiếc bút loại I cộng một chiếc bút loại II là

2000 + 1500 = 3500(đồng) Mai mua cả hai loại bút với số lợng nh nhau ta có

25000 : 3500 = 7 (cặp bút ) ( d 500đồng)

Vậy Mai mua đợc nhiều nhất 14 bút gồm 7 bút loại I và 7 bút loại II

Giáo viên nhấn mạnh đối với bài tập này ta phải lu ý từ mua đợc nhiều nhất với số tiền hiện có

Mở rộng :

*.Dạng 1: Các bài toán tính nhanh

Bài 1: Tính tổng sau đây một cách hợp lý nhất.

Trang 17

d/ §S: 5596

*) TÝnh nhanh tæng hai sè b»ng c¸ch t¸ch mét sè h¹ng thµnh hai sè h¹ng råi ¸p dông tÝnh chÊt kÕt hîp cña phÐp céng:

Trang 18

+) TÝnh nhanh tÝch hai sè b»ng c¸ch t¸ch mét thõa sè thµnh hai thõa

sè råi ¸p dông tÝnh chÊt kÕt hîp cña phÐp nh©n:

+)TÝnh nhanh tÝch hai sè b»ng c¸ch t¸ch mét thõa sè thµnh tæng hai

sè råi ¸p dông tÝnh chÊt ph©n phèi:

VD: TÝnh nhanh: 45.6 = ( 40 + 5) 6 = 40 6 + 5 6 = 240 + 30 = 270 Bµi 8:TÝnh nhanh:

a) 463 + 318 + 137 + 22 b) 189 + 424 +511 + 276 + 55 c) (321 +27) + 79 d) 185 +434 + 515 + 266 + 155

Trang 19

Bài 11: (VN)Thực hiện phép tính bằng cách hợp lí nhất:

* Sử dụng tính chất phân phối để tính nhanh:

Chú ý: Quy tắc đặt thừa số chung : a b+ a.c = a (b+ c) hoặc a b +

a c + a d = a.(b + c + d)

VD: Tính bằng cách hợp lí nhất:

a) 28 64 + 28 36 = 28.(64 + 36 ) = 28 100 = 2800

b) 3 25 8 + 4 37 6 + 2 38 12 = 24 25 + 24 37 + 24 38 = 24.(25 + 37 + 38 )

Trang 21

a) A = 1 + 2 + 3 + 4 + + 100 b) B = 2 + 4 + 6 + 8 + +

100

c) C = 4 + 7 + 10 + 13 + + 301 d) D = 5 + 9 + 13 + 17 + .+ 201

Bµi 2: (VN)TÝnh c¸c tæng:

a) A = 5 + 8 + 11 + 14 + + 302 b) B = 7 + 11 + 15 + 19 + .+ 203

c) C = 6 + 11 + 16 + 21 + + 301 d) D =8 + 15 + 22 + 29 + + 351

b) TÝnh tæng cña 50 sè h¹ng ®Çu tiªn

Bµi 5:TÝnh tæng cña tÊt c¶ c¸c sè tùnhiªn x, biÕt xlµ sè cã hai ch÷ sè

a)Hái Acã bao nhiªu ch÷ sè

b) Ch÷ sè2 xuÊt hiÖn bao nhiªu lÇn.?

Trang 22

b) Ch÷ sè5 xuÊt hiÖn bao nhiªu lÇn ?

Trang 23

Bµi 12: Cho d·y sè:

c/ ck = 4k + 1 víi k = 0, 1, 2, hoÆc ck = 4k + 1 víi k �N

thøc biÓu diÔn lµ 2k 1, k �N

C¸c sè tù nhiªn ch½n lµ nh÷ng sè chia hÕt cho 2, c«ng thøc biÓu diÔn lµ 2k, k �N6) Bµi 11:Tính nhanh :

a) 12 25 +29 25 +59 25 b) 28 (231 +69 ) +72 (231 +69 )

Trang 24

*Chỳ ý: Muốn nhõn 1 số cú 2 chữ số với 11 ta cộng 2 chữ số đú rồi ghi kết quả vỏo

giữa 2 chữ số đú Nếu tổng lớn hơn 9 thỡ ghi hàng đơn vị vỏo giữa rồi cộng 1 vào chữ số hàng chục.

Trong buổi học hôm nay ta đi làm 3 dạng bài tập các em lu

ý cách làm từng dạng bài và cô đã nhấn mạnh nhất là dạnh bài giảitoán có lời văn; bớc tóm tắt và phân tích đầu bài phải thận

Buổi 3 : Luyện tập về nhân , chia luỹ thừa cùng cơ số

I Mục đích yêu cầu

Trang 25

Học sinh đợc luyện tập về các dạng bài tập áp dụng quy tắc nhân,chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Rèn kĩ năng tính toán và trình bày bài

Phát triển t duy lôgic cho học sinh

1, Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a?

Học sinh trả lời, giáo viên ghi tóm tắt: an=a a a a .

Trang 26

Bài 2: Bảo rằng abc cba acb  đúng hay sai?

a, Đúng vì phép nhân có tính giao hoán

b, Sai vì đó là ba số khác nhauBài3: Tích 16 17 18… 24 25 tận cùng có:

a, Một chữ số 0

b, Hai chữ số 0

c, Ba chữ số 0

d, Bốn chữ số 0Bài 4: Giá trị của biểu thức [(x- 81)3: 125]- 23 với x=91 là:

a, 0 b,1 c, không tính đợc d, x= 91

GV: Bốn bài tập trên là 4 bài tập trắc nghiệm các em suy nghĩ làm bài

Cho học sinh đứng tại chỗ trả lời từng câuBài tập tự luận:

Bài 1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa

HS: Dựa vào định nghĩa luỹ thừa

Ví dụ: x x y y x y x= x4 y3

Bài 2: Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa

a, 315: 35

b, 98 32

Trang 27

VÝ dô: a, 2n=16

2n= 24

�n= 4

Trang 28

Vậy n= 4Sau đó cho học sinh làm lần lợt từng bài tiếpBài 4: Tìm số tự nhiên x mà:

a, x50= x

b, 125= x3

e, 64= x2

d, 90= 10 3x

Giáo viên huớng dẫn: Đối với bài tập trên các em phảI biến

đổi hai vế về luỹ có cùng số mũ từ đó suy ra cơ số bằng nhau

Ví dụ: a, x50= x � x= 0 hoặc x= 1 Vì 050= 0 và 150=1

b, 125= x3

53= x3

�x= 5 Vậy x= 5Bài 5: Tìm số tự nhiên x biết:

a, 100- 7(x- 5)= 31+ 33

b, 12(x- 1): 3= 43+23

c, 24+ 5x= 75: 73

d, 5x- 206= 24 4GV: Để làm đợc các bài tập trên ta phải dựa vào kiến thức nào đã học?

HS: Ta dựa vào tính chất của phép toán để làm

Ví dụ: c, 24+ 5x= 75: 73

GV: Để tìm đợc x trớc tiên ta phải làm phép tính nào?HS: 75: 73= 72 = 49

Ta đợc 24+ 5x= 49

Trang 29

GV: 5x lµ sè h¹ng cña tæng ta ¸p dông tÝnh sè h¹ng cña tæng

�5x= 49 – 24 5x= 25 x= 25: 5=5 VËy x=5

GV: Lu ý häc sinh c¸ch tr×nh bµy bµi chÆt chÏ l«gic

Më réng:

*.D¹ng 1: C¸c bµi to¸n vÒ luü thõa

Bµi 1: ViÕt c¸c tÝch sau ®©y díi d¹ng mét luü thõa cña mét sè:

Trang 30

Ghi chó: Trong hai luü thõa cã cïng c¬ sè, luü thõa nµo cã c¬ sè lín

h¬n th× lín h¬n

*.D¹ng 2: B×nh ph¬ng, lËp ph¬ng

Bµi 1: Cho a lµ mét sè tù nhiªn th×:

a2 gäi lµ b×nh ph¬ng cña a hay a b×nh ph¬ng

a3 gäi lµ lËp ph¬ng cña a hay a lËp ph¬ng

Trang 31

GV híng dÉn cho HS 2 c¸ch ghi: theo lý thuyÕt vµ theo thùc hµnh.

Bµi 3: T×m tæng c¸c sè ghi theo hÖ nhÞ ph©n:

1 0 1 1 1 0 (2)

Trang 32

*.Dạng 4: Thứ tự thực hiện các phép tính - ớc lợng các phép tính

- Yêu cầu HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính đã học

- Để ớc lợng các phép tính, ngời ta thờng ớc lợng các thành phần củaphép tính

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

Trang 33

Buổi học thêm hôm nay chúng ta đã làm một số bài tập liên quan đến nhân, chia, nâng lên luỹ thừa Các em lu ý trong phép tính

có bớc nâng lên luỹ thừa hoặc nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số thì taphải thực hiện trớc

Đối với từng dạng bài tập các em cần nắm vững phơng pháp giải

I Mục đích yêu cầu

Rèn cho học sinh kĩ năng tính toán, trình bày khi thực hiên phép tính trong N

Phát triển t duy lôgic cho học sinh

GV: Hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính

HS 1: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức có dấu ngoặc

Trang 34

GV: Đối với bài 1, 2 ta làm nh thế nào?

HS: Ta phải thực hiện luỹ thừa → nhân chia → cộng trừGọi 2 học sinh lên bảng thực hiện

Lu ý đối với bài 2 ngoài cách làm trên ta còn có thể làm

32 22- 32 19= 32 (22- 19)= 9 3=27

GV: Đối với bài tập 3 → 16 ta thực hiện nh thế nào?

Trang 35

HS: Ta phải thực hiện ( )→ [ ] →{ } và luỹ thừa → nhân chia

Sau đó gọi học sinh làm lần lợt 3 em một lên bảng lảm, giáo viên quan sát bên dới sau đó chữa và sửa sai nếu có

Dạng II: Tìm x là số tự nhiên biết:

1, (x- 6)2= 9 2, 5 x+1= 125 3, 5 2x- 3- 2

52= 52 3

4, 128- 3(x+ 4)= 23 5, [(14+ 28) 3+ 55]: 5=35

6, (12x- 43) 83= 4 84 7, 720: [41- (2x- 5)]=

23 5

GV: Đối với bài tập 1 ta phải làm nh thế nào?

HS: Ta biến đổi 9 đa về luỹ thừa có số mũ 2

(x- 6)2= 9 (x- 6)2= 32 x- 6

= 3

x= 3+ 6 x= 9GV: Đối với bài 2, 3 ta làm nh thế nào?

Trang 36

HS: Ta biến đổi hai vế về cùng luỹ thừa cơ số 5 từ đó suy ra

GV: Đối với các bài tập từ 4→7 các em phải làm ngoài ngoặc

tr-ớc rồi đến { } → [ ]→ ( ) và phải làm luỹ thừa → nhân chia → cộng trừ

Hớng dẫn làm bài 7

720: [41- (2x- 5)]= 23 5720: [41- (2x- 5)]= 8 5720: [41- (2x- 5)]= 40

41- (2x- 5)=720: 4041- (2x- 5)=18 2x- 5 = 41- 182x- 5 = 23 2x = 23+ 52x = 28 x = 28: 2

x = 14 Vậy x= 14

Thông qua trình bày bài tập trên các em cần lu ý khi nào ta

bỏ ngoặc cho hợp lý và phải xác định biểu thức chứa x hoặc x đóng vai trò gì trong phép

D.Củng cố

Trong buổi học hôm nay chúng ta đã luyện tập 2 dạng bài tậpcơ bản sử dụng các phép toán trong N, các em cần nhớ kỹ cách trình bày của mỗi dạng bài, cách làm của mỗi dạng bài, mỗi bài cụ thể

Trang 37

E Hớng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

Ôn tập về điểm, đờng thẳng, tia

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Buổi 5 :luyện tập kỹ năng vẽ đờng thẳng, tia

I Mục đích yêu cầu

Học sinh đợc rèn kỹ năng nhận biết về điểm, đờng thẳng, ba

điểm thẳng hàng, tia đối nhau, hai tia trùng nhau

Rèn kỹ năngvẽ hình

Rèn cách trình bày bài cho học sinh

Phát triển t duy lôgic

II Chuẩn bị

GV: Nghiên cứu soạn bài

HS: Ôn tập lý thuyết về điểm, đờng thẳng, ba điểm thẳng hàng

III Tiến trình lên lớp

a.ổ định tổ chức

b Kiểm tra(kết hợp phần ôn lý thuyết)

C Luyện tập

Lý thuyết: Ôn tập dới dạng bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:

Trang 38

7, Có một … và chỉ một đờng thẳng đi qua 2… AvàB

8, Hai đờng thẳng cắt nhau khi chúng có… chumg

9, Hai đờng thẳng song song khi chúng… nào

10, Hai đờng thẳng … còn đợc gọi là hai đờng thẳng phân biệt

11, Mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của…

12, Hình tạo bởi điểm … và một phần đờng thẳng bị chia ra bởi điểm A đợc gọi … gốc A

Cho học sinh đứng tại chỗ đọc từng câu một và nêu từ cần

điền

Bài tập tự luận

Bài 1: Cho hình vẽ Hãy trả lời các câu hỏi sau:

Trang 39

a, Điểm M thuộc các đờngthẳng nào?

b, Điểm N nằm trên đờng thẳng nào? Nằm ngoài ngoài ờng thẳng nào?

đ-c, Trong bốn điểm M, N, P, Q, ba điểm nào thẳng hàng? ba

điểm nào không thẳng hàng? Điểm nào giữa hai điểm còn lại

d, Có bao nhiêu đờng thẳng ở hình trên , mỗi đờng thẳng

đó có bao nhiêu cách gọi tên

Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời câu a

a, Điểm M thuộc các đờng thẳng a, b, c

Ta có M�a, M�b, M�c

GV: Tôi nói: M thuộc đờng thẳng MN đúng hay sai?

HS: M�MN là đúng vì đởng thẳng MN chính là đờng

thẳng c

b, Gọi học sinh đứng tại chỗ trả lời

Điểm N nằm trên các đờng thẳng a và d, điểm N không nằm trên đờng thẳng b và c

GV: Ta nói điểm N�MP đúng hay sai?

Trang 40

HS: Vì 3 điểm N, P, Q cùng thuộc đờng thẳng d

- 3 điểm M, N, P; 3 điểm M, N, Q; 3 điểm M, P, Q không thẳng hàng

d, Có 4 đờng thẳng ở hình trên

- Mỗi đờng thẳng a, b, c có 3 cách gọi tên

- Đờng thẳng d có 7 cách gọi tênGiáo viên yêu cầu học sinh viết các cách gọi tên đờng thẳngGiáo viên phát triển thêm:

e, Hãy chỉ ra các tia phân biệt có ở hình trên?

HS: tia MN, NM, MP, PM, MQ, QM, QN, NQ, PN, PQ

f, Hãy chỉ ra 2 tia đối nhau gốc P?

HS: Hai tia đối nhau gốc P là: PN và PQ

h, Hãy kể tên giao điểm của các cặp đờng thẳng ?

Gọi học sinh trả lời

Giáo viên lu ý: Khi viết các giao điểm các em viết lần lợt giao của 1 đờng thẳng với các đờng thẳng còn lại thì không bị sót

Ví dụ: Giao điểm của đờng thẳng a với đờng thẳng b là M

Giao điểm của đờng thẳng a với đờng thẳng c là M Giao điểm của đờng thẳng a với đờng thẳng d là NBài 2: Vẽ hình theo các cách diễn đạt bằng lời sau:

Ngày đăng: 12/04/2020, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w