1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dai 7 chuong 1 - So Q- so R-18-19

87 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Biết: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , - Hiểu hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập số hữu tỉ - Vận dụng cấp thấp: Tìm x, tính gia strij của biểu thức 2.. Gv: Nh

Trang 1

CHƯƠNG I : SỐ HỮU TỈ SỐ THỰC TUẦN 1 Ngày soạn

5/8/2018

Tiết Ngày Tiết 1: §1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu: Sau khi học song bài này, học sinh cần nắm được:

- Thành thạo: So sánh hai số hữu tỉ đơn giản

3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, cẩn thận khi làm toán

4 Phát triển năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, thẩm mỹ

II Chuẩn bị

- Gv: Sgk , Sbt , thước thẳng có chia đơn vị

- Hs: Sgk, Sbt, ôn tập một số kiến thức lớp 6 , thước thẳng chia đơn vị

III Tổ chức các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra (6')

Hđ 1: Ổn định tổ chức (3’) : Kiểm tra sĩ số và việc chuẩn bị bài ở nhà của HS

Gv: Giới thiệu chương trình toán 7 và nội dung chương

Hđ 2: Kiểm tra (3’): Gv: Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm làm một phần

Tìm các phân số bằng số sau: a) 3; b) -0,5; c) 0; d) 21

3

Hs đại diện các nhóm lần lượt lên viết trên bảng, các nhóm nhận xét chéo

2 Đặt vấn đề (2')

Gv: nxét và giới thiệu các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số,

số đó được gọi là số hữu tỉ Vậy số hữu tỉ là gì? Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số như thế nào? So sánh hai số hữu tỉ như thế nào? Để trả lời các câu hỏi trên chúng ta cùng tìm hiểu trong bài hôm nay

3 Nội dung bài giảng

(Sile trình chiếu)

Hoạt động 1: Hình thành khái niệm số hữu tỉ (10’)

Trang 2

Gv: Vậy thế nào là số hữu tỉ?

HS: trả lời

GV: Chốt lại khái niệm

GV: Giới thiệu kí hiệu tập hợp số hữu tỉ Q

Yêu cầu HS lấy ví dụ về số hữu tỉ ?

3

là các số hữu tỉ

*Khái niệm: (SGK/5) Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu là Q

Gv: Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa tập hợp

? Yêu cầu làm bài tập 1 Tr 7- SGK

Gv: Nhấn mạnh số hữu tỉ là số viết được dưới dạng

phân số Vậy biểu diễn số hữu tỉ trên trục số như thế

nào?

* Nhận xét: N Z QBài tập1/7 sgk

Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (12’)

GV vẽ trục số và yêu cầu HS biểu diễn các số

nguyên -1 ; 1; 2 trên trục số? (?3)

Học sinh làm bài vào vở 1HS trình bày bài trên

bảng

Ta cũng có thể biểu diễn một phân số trên trục số

Hãy nghiên cứu SGK để biểu diễn số

4

5trên trục số?

Nêu cách làm?

HS: Nêu cách làm(dưới sự hướng dẫn của GV):

Hs làm nháp , 1HS trình bày bài trên bảng

Gv: Nhấn mạnh: khi biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

ta viết số hữu tỉ dưới dạng phân số tối giản có mẫu

3

5 4

Trang 3

*Củng cố:Yêu cầu học sinh làm bài tập 2( SGK-7)

-1 0 1

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ (10’) Gv: Yêu cầu HS đọc ?4 , gọi hs nêu cách làm Nhấn mạnh đưa hai ps về mẫu dương rồi quy đồng mẫu 1 em lên bảng làm ?4; hs dưới lớp làm ra nháp Nhận xét ? Cho x y Q,  thì x và y có thể có quan hệ gì? Hs: nêu cách so sánh hai số hữu tỉ Gv: chốt kiến thức và cách làm Nghiên cứu ví dụ 1,2 SGK GV : Giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm *Củng cố:- Yêu cầu học sinh làm ? ( SGK-7) GV: Tõ ?5 tæng kÕt vµ rót ra nhËn xÐt : 3 So sánh hai số hữu tỉ ? 4 a) Với x y Q,  : x = y hoặc x > y hoặc x < y Muốn so sánh 2 SHT ta viết chúng dưới dạng phân số VD1 (SGK) VD2 (SGK) b) chú ý: sgk/7 IV Củng cố bài học (3') - Nhắc lại các kiến thức cần nhớ + Số hữu tỉ là gì ? + Cách biểu diễn và so sánh số hữu tỉ trên trục số ? V Hướng dẫn học ở nhà (2') - Học lý thuyết của bài Làm 3, 4, 5 ( SGK) , bài 1, 2, 3, 4, 8( SBT/3;4) - Đọc trước § 2 rồi cho biết: Muốn cộng hay trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào ? VI Rút kinh nghiệm

Trang 5

TUẦN 1 Ngày soạn

5/8/2018

Tiết Ngày Tiết 2: §2.CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Biết: Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ ,

- Hiểu hiểu quy tắc “chuyển vế” trong tập số hữu tỉ

- Vận dụng cấp thấp: Tìm x, tính gia strij của biểu thức

2 Kĩ năng:

- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

- Thành thạo: Cộng, trừ hai số hữu tỉ

3 Thái độ: Nghiêm túc học tập, hăng hái xây dựng bài.

4 Phát triển năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tính toán

II Chuẩn bị dạy học

- Gv: Sgk , Sbt , soạn bài

- Hs: ôn lại quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc chuyển vế

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ (6')

Hđ 1: Ổn định tổ chức (1’) : Kiểm tra sĩ số và việc chuẩn bị bài ở nhà của HS

Hđ 2 Kiểm tra bài cũ (5 ph)

GV treo bảng phụ, yêu cầu học sinh làm bài Yêu cầu HS khác nhận xét

1, Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD?

Điền kí hiệu ; ;  thích hợp vào ô vuông:

Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào ?

3 Nội dung bài giảng

(Sile trình chiếu)

HĐ1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ ( 10’)

Trang 6

Để tính x+y và x-y ta làm thế nào?

HS: đổi - 0,5 ra PS sau đó cộng hai phân số

Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng , mỗi em tính một

Viết số hữu tỉ về các phân số có cùng mẫu dương

Vận dụng t/c các phép toán của phân số

Cho HS làm ví dụ SGK

Củng cố: Y/c học sinh làm ?1

Bài tập 6(SGK-10)

Cả lớp làm vào vở, 2HS lên bảng làm

Gv: Nhấn mạnh để cộng trừ hai số hữu tỉ ta chỉ việc

viết các số hữu tỉ về dạng phân số rồi tính tiếp với các

phép toán về ps đã học ở lớp 6

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ x=

m

b y m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

Hoạt động 2: Quy tắc chuyển vế ( 18 ph)

Phát biểu quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6?

2 học sinh phát biểu qui tắc chuyển vế trong Z

GV: Tương tự như trong Z, trong Q cũng có quy tắc

chuyển vế GV giới thiệu quy tắc

Y/c 2 học sinh lên bảng làm ?2

x x x

Trang 7

A 6

24

B 6

16

C 7

16

D 7

16

2 Kết quả của phép tính 3 1

 là : A 2

5

B 4

11

C 17

24

D 1

24

3 Giá trị của x trong phép tính 3 1

4 x3 là :A 5

12

B 5

12 C -2 D.2 Bài 8 (SGK - 10) Tính:

    

    = 307017570 7042 = 187

70

c ) 4 2 7

5 7 10

 

  

 

=56 20 49

70 70 70  = 27

70

V Hướng dẫn học bài ở nhà (2 ph)

- Học quy tắc và công thức tổng quát

- Làm bài 7, 8bd, 9, 10( SGK-10), 14; 16 (SBT-5)

- Ôn tập nhân, chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số

VI Rút kinh nghiệm:

………

………

……

Kí duyệt của tổ CM Ngày /8/2018

Trang 8

TUẦN 2 Ngày soạn

17/8/2018

Tiết Ngày Tiết 3: §3: NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết: Học sinh nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

- Hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

- Vận dụng: Tìm x, CM đẳng thức, BĐT

2 Kĩ năng: - Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ thành thạo

- Giải được các bài tập liên quan

3 Thái độ: Nghiêm túc học tập, hăng hái xây dựng bài.

4 Phát triển năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tính toán

II Chuẩn bị dạy học

- Gv: Sgk , Sbt

- HS : Vở nháp, máy tính, ôn lại quy tắc nhân chia phân số

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (6')

Hđ 1: Ổn định tổ chức (1’) : Kiểm tra sĩ số và việc chuẩn bị bài ở nhà của HS

Hđ 2: Kiểm tra bài cũ( 5 ph)

Muốn nhân hay chia hai số hữu thỉ ta làm như thế nào ?

3 Nội dung bài giảng

Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ (12 ph) 1 Nhân hai số hữu tỉ

Trang 9

GV: Nêu quy tắc nhân hai phân số ?

Để nhân hai số hữu tỉ ta có thể làm như thế nào?

HS: Ta đưa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán

nhân chia phân số

Gv cho Hs phát biểu bằng lời

Cho HS làm 1 ví dụ nhân hai số hữu tỉ SGK

15 6 15 6.( 15) 9 ,0, 24

a b

Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y0) là x:y hay

x y

IV Củng cố (8 ph)

HS: Thảo luận theo nhóm sau đó đại diện nhóm lên bảng làm

Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Trang 10

Kết quả :1.A; 2B; 3D

V Hướng dẫn học bài ở nhà (2 ph)

- Nghiên cứu kĩ bài học, làm các bài tập 12,13, 14,15, 16 (SGK-12, 13)

- Lưu ý xét kĩ đặc điểm của đề bài, áp dụng các tính chất của phép toán để làm bài

VI Rút kinh nghiệm sau bài dạy:

………

………

TUẦN 2 Ngày soạn

17/8/2017

Tiết Ngày

Tiết 4 LUYỆN TẬP: CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết: Học sinh nắm vững các qui tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ

- Hiểu: Thứ tự thực hiện các phép tính của biểu thức

- Vận dụng: Tìm x, CM đẳng thức, BĐT

2 Kĩ năng: Có kỹ năng cộng , trừ, nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập, cẩn thận khi tính toán

4 Phát triển năng lực: Tự học, hợp tác, tính toán

II Chuẩn bị dạy học

- Gv: Sgk , Sbt

- HS : Vở nháp, máy tính, ôn lại quy tắc cộng trừ, nhân chia phân số

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra (6')

Hđ 1: Ổn định tổ chức (1’) : Kiểm tra sĩ số và việc chuẩn bị bài ở nhà của HS

Hđ 2 Kiểm tra bài cũ( 5 ph)

Trang 11

3 Nội dung bài giảng

HS: Làm ra nháp sau đó lên bảng trình bày

Cho HS đọc bài 14 sau đó gọi 3 HS lên bảng

làm đồng thời HS dưới lớp làm vào vở

Y/c HS suy nghĩ và nêu cách tính nhanh

Gợi ý: Quan sát biểu thức trên tử và biểu thức

dưới mẫu xem chúng có điẻm gì giống nhau?

Tìm cách làm cho tử và mẫu có phần hoàn toàn

Trang 12

11 2 2

)

1 2

4 5

3

20

x

x

x

   

 

Gọi 2 HS lên bảng làm phần b,c

HS dưới lớp làm vào vở

GV: Chú ý thứ tự thực hiện phép tính trong bài

tìm x

c)

:

4 20 7

x

HĐ 3 Dạng toán nâng cao (6')

Bài 19/6 SBT

Cho HS đọc đề bài

? Một tích hai số nhỏ hơn 0 khi nào?

Vậy (x + 1)(x - 2) < 0 khi nào?

Bài 19/6 SBT a) (x + 1)(x - 2) < 0

 x + 1 > 0 và x – 2 < 0

 x > - 1 và x < 2

Vậy x Q và -1 < x < 2

IV Củng cố toàn bài ( 6ph)

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai?

A Giá trị của x trong đẳng thức x : (-2,4) = (-3,12) : 1,2 là một số nguyên

B Giá trị của x trong đẳng thức -2,12- x = 13

4là một số hữu tỉ

C x trong đẳng thức 0,95.x = - 18,05 là một số tự nhiên

V Hướng dẫn học bài và làm bài ở nhà (3 ph)

Xem lại các bài tập đã chữa

Làm bài tập 20; 21; 22; 23 /6,7 SBT

Tiết sau mang máy tính đi học thực hành

VI Rút kinh nghiệm:

………

………

……

Trang 13

Kí duyệt của tổ CM Ngày /8/2018

TUẦN 3 Ngày soạn

24/8/2018

Tiết Ngày

Tiết 5: § 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG TRỪ, NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết: Khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Hiểu: Cách xác định GTTĐ của một số hữu tỉ

- Vận dụng: Tính giá trị của biểu thức, tìm x

2 Kĩ năng:

- Thực hiện thành thạo cộng trừ nhân chia số thập phân

- Vận dụng tính chất của phép toán để tính toán một cách hợp lí

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng các phép toán để tính nhanh.

4 Phát triển năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tính toán

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, thước thẳng, phấn màu

Trang 14

- HS: Phiếu học tập nhóm , ôn tập các kiến thức, dụng cụ học tập

2 Đặt vấn đề (2')

Với ĐK nào của số x thì x   x ?

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (14 ph)

Nhắc lại khái niệm giá trị tuyệt đối của một

số nguyên a?

Gv khẳng định GTTĐ của số hữu tỉ cũng

có khái niệm tương tự

Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số

Trang 15

30

x

Hoạt động 2 : Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15 ph)

Giáo viên cho một số thập phân

Khi thực hiện phép tính các số hữu tỉ

người ta làm như thế nào?

- Hai học sinh lên bảng làm

Giáo viên chốt lại cách làm

2 Cộng, trrừ, nhân, chia số thập phân:

* Ví dụ :a) (-1,13) + (-0,264) = -(1,13 0, 264

= -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34) = (  0, 408 : 0,34  ) =1,2

?3: Tínha) -3,116 + 0,263= -(  3,16  0, 263 ) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16)= (  3, 7 2,16  ) = 3,7.2,16

= 7,992

IV Củng cố (7 ph)

- Y/C HS trả lời câu hỏi đầu bài ? (x<0)

- Nêu kiến thức trọng tâm bài học ?

- Bài tập 17.2 /15 SGK

V Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà(2 ph)

- Nghiên cứu kĩ bài học

- Làm bài 18,19,20,21,22/15 SGK

24, 27, 28, 29 SBT HD 29: Trước hết tính a, rồi thay vào biểu thức

VI Rút kinh nghiệm:

Trang 16

………

……

Trang 17

- HS hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.

- Biết tính tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số.Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa

b Kĩ năng: - Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.

- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa

2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh.

a Các phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.

b Các năng năng lực chung: Phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực tư duy

sáng tạo, năng lực tự quản lý, năng lực hợp tác

c Các năng lực chuyên biệt: Ngôn ngữ và giao tiếp, tự học

1 Kiểm tra: - Cho a   Lũy thừa bậc n của a là gì ?

- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số Cho VD

B Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động 1 Lũy thừa với số mũ tự

xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy

thừa bậc n của x; x gọi là cơ số, n gọi là số

) 1 n , N n , Q x ( x.x.x x

Trang 18

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Nếu x =

b

a.Chứng minh n nn

b

a b

x x x

n m n m

n m n m

Hoạt đông 3.Lũy thừa của lũy thừa.

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3

( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ

nguyên cơ số và nhân hai số mũ)

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV : Yêu cầu học sinh làm ?4.

Điền số thích hợp vào ô vuông:

a

a a a b

a

b

a b

a b

a b

b

a b

; 25 , 0 5 , 0 5 , 0 5 , 0

; 125

8 5

2 5

2 5

2 5

2

; 16

9 4

3 4

3 4

3

0 3 2 3 2

2.Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.

Đối với số hữu tỉ , ta có công thức:

) n m , 0 x ( x x : x

x x x

n m n m

n m n m

( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyên

cơ số và nhân hai số mũ)

Trang 19

Nhận xét

4 Củng cố: - Cho Hs nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhân, chia hai lũy

thừa cùng cơ số,qui tắc lũy thừa của lũy thừa

- Hướng dẫn Hs sử dụng máy tính để tính lũy thừa

5 Hướng dẫn về nhà : - Học thuộc công thức, quy tắc Làm bài tập 30,31/SGK,

39,42,43/SBT

VI Rút kinh nghiệm:

………

………

……

Kí duyệt của tổ CM Ngày /8/2018

Trần Thị Thỏa

Trang 20

TUẦN 4 Ngày soạn

2/9/2018

Tiết Ngày

Tiết 7: §6: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nhận biết và hiểu các công thức về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

- Hiểu các công thức trên vào làm tính theo hai chiều xuôi và ngược

- Vận dụng: Tính giá trị của biểu thức, tìm x, CM đẳng thức

2 Kĩ năng:

- Các phép nhân và chia hai lũy thừa cùng số mũ

3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận , chính xác cho h/s, phát triển tư duy thuận – nghịch cho

III Tổ chức hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Hs1: Phát biểu và viết công thức tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa

cùng học bài hôm nay

3 Nội dung bài giảng

Hđ1: Luỹ thừa của một tích (15 phút)

Rèn luyện năng lực tự học, hợp tác; tính toán cẩn thận ; phát triển tư duy linh hoạt sáng tạo

Trang 21

Gv bổ sung câu c , cho h/s suy nghĩ làm

Hs trả lời miệng – Gv ghi bảng

Gv: yêu cầu hs nhắc lại công thức lũy thừa

5 5

Hđ2: Luỹ thừa của một thương (15 phút)

Rèn luyện năng lực tự học, hợp tác; tính toán cẩn thận ; phát triển tư duy linh hoạt sáng tạo

?3.Sgk/21: Hs h/nhóm nhỏ ( 2 em) theo bàn –

2 h/s đại diện lên bảng làm

Gv: Qua VD trên, hãy dự đoán CT: (x : y)n

5 5

2

10 5

3125 32

100000 2

y

x y

Trang 22

(Hs có thể có nhiều cách)

Bài 34.Sgk/22: Hs hoạt động nhóm (5’) - Các nhóm trao đổi bài , chấm chéo theo đáp

án đúng Gv đưa ra

Gv nhấn mạnh : cần ghi nhớ CT , xác định đúng dạng biểu thức để áp dụng CT phù hợp

V Hướng dẫn học ở nhà (2 phút)

- Nắm vững đ/n, 5 CT và t/c của luỹ thừa

- Làm BT: 35, 36, 37, (Sgk/22) - Chuẩn bị bài tốt để tiết sau “Luyện tập”

VI Rút kinh nghiệm:

………

………

……

Trang 23

Tiết 8: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 Kĩ năng:

- Thực hiện thành thạo cộng trừ nhân chia số thập phân

- Vận dụng tính chất của phép toán để tính toán một cách hợp lí

3 Thái độ: Có ý thức vận dụng các phép toán để tính nhanh.

4 Phát triển năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, hợp tác

II Chuẩn bị dạy học

- Gv: Sgk , Sbt

- HS: ôn tập các kiến thức, dụng cụ học tập

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra (6')

Hđ 1 Ổn định tổ chức (1’) : Kiểm tra sĩ số và việc chuẩn bị bài ở nhà của HS

Hđ 2 Kiểm tra bài cũ(5 ph)

b Giá trị của x trong phép tính 12

3

2, Tính nhanh: ,6,3 ( 3,7) 3,7 2,7;a     b ,( 6,5).2,8 2,8.( 3,5)  

2 Đặt vấn đề (1')

Biết tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ và cộng trừ nhân chia số thập phân có ý

nghĩa gì trong toán học và thực tế ?

3 Bài mới:

HĐ1: So sánh hai số hữu tỉ (13') I Dạng 1: So sánh số hữu tỉ

Trang 24

; 7

3 63

27

; 5

2 35

34

; 7

3 84

26

; 35

24 21

9 7

3

5 3

2 1

; 8

7 875 , 0

; 10

2

1      

Vậy:

Gv giới thiệu cách 2: Đổi các số về số thập

phân rồi so sánh theo cách kết hợp quy tắc

cần nhiều số trung gian

- Tìm số trung gian thích hợp với từng ý

 = - 1,6…

- 1,6…< - 0,875 < - 0,83…< 0 < 0,3 < 0,307 Nên -1

13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

5

4 < 1,1

3,53).0,5]

= [(-20,83 - 9,17) 0,2] : [(2,47 + 3,53) 0,5] = [(-30) 0,2] : [6 0,5] = - 6 : 3 = - 2

5 Bài 26.Sgk/16

Trang 25

Bài 26.Sgk/16: Gv y/c h/s tự nghiên cứu

hướng dãn sử dụng MTBT để tính toán

với STP (Sgk/16)

-> cho h/s thi : Ai nhanh tay hơn ?

Hs bấm máy , viết kết quả , đối chiếu với

1 4

3

3 1 4

3 3

1 4

3 ,

6 , 0 4 3

, 2 7

, 1

3 , 2 7

, 1 3

, 2 7

, 1 ,

x x

x

x x

b

x x x

x x

a

IV Củng cố (5 ph)

- Y/C HS trả lời câu hỏi đầu bài ?

- Nêu kiến thức trọng tâm bài học ?

- Nhấn mạnh lại các sạng toán đã chữa

V Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà(2 ph)

- Ôn bài theo Sgk và vở ghi , xem lại các BT đã làm ở lớp

- Làm Bt theo h/d của Gv: BT 27, 28, 30(Sbt/8) và BT 36(Sbt/9)

- Ôn lại định nghĩa, t/c luỹ thừa của số tự nhiên

- Nghiên cứu kĩ bài học.

VI Rút kinh nghiệm:

Trần Thị Thỏa

Trang 26

TUẦN 4 Ngày soạn

28/8/2017

Tiết Ngày

Tiết 8: §5: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Biết: Khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

- Hiểu: Các quy tắc tính tích, thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Vận dung: Tính giá trị của biểu thức, tìm x

2 Kĩ năng: - Học sinh có kĩ năng vận dụng các quy tắc trên để tính toán

3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận , chính xác cho h/s

4 Phát triển năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tính toán

II Chuẩn bị dạy học

* GV: Bảng phụ ghi một số bài tập, thước thẳng, phấn màu

* HS : Phiếu học tập nhóm , ôn đ/n , t/c luỹ thừa với số mũ tự nhiên , dụng cụ học tập

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra (5')

Hđ 1 Ổn định tổ chức (1’) : Kiểm tra sĩ số và việc chuẩn bị bài ở nhà của HS

Hđ 2 Kiểm tra bài cũ (4 phút)

a Cho a là một số tự nhiên, luỹ thừa bậc n của a là gì?

Hđ1: Nhắc lại, phát triển khái niệm luỹ thừa (13')

? Nhắc lại định nghĩ luỹ thừa của một số tự nhiên?

? Tương tự , nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của một

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

 Định nghĩa: (SGK/17)

 Công thức:

Trang 27

số hữu tỉ x (nN,n 1 )

Hs nêu định nghĩa

Gv giới thiệu một số quy ước

? Nếu viết số hữu tỉ x dưới dạng a,bZ;b 0

t n

n n

b

a b b b

a a a b

a b

a b

a b

.

.

.

?1.Sgk/17: Hs hoạt động cá nhân

Gv và h/s cùng làm câu a ,

Gọi 3 h/s thực hiện 3 câu còn lại

? Nhận xét gì về dấu của luỹ thừa bậc chẵn/lẻ của

một số hữu tỉ âm ?

Hđ2: Tìm tích, thương 2 luỹ thừa cùng cơ số (10')

Gv cho h/s tự đọc Sgk/18 (3’)

? Phát biểu và nêu công thức tính tích/thương hai luỹ

thừa cùng cơ số của số hữu tỉ ? So sánh với công thức

tính trong tập hợp số tự nhiên ?

Y/c làm ?2.Sgk/18:

H/s h/động cá nhân – 2 h/s lên bảng thực hiện

BT49.Sbt/10: H/s h/động cá nhân , viết k/quả ra

phiếu học tập cá nhân , tự chấm bài mình theo đáp án

– biểu điểm của Gv -> 1 vài h/s báo cáo kết quả

Gv g/thiệu công thức nhân nhiều luỹ thừa cùng cơ số

? áp dụng tính : 23 23 23 23

? Mặt khác 23 23 23 23 = (23)4 thì (23)4 = ?

-> Gv g/thiệu đây là một CT thứ 3 về luỹ thừa của số

hữu tỉ => chuyển sang phần 3 của bài

Hđ3: Tìm luỹ thừa của luỹ thừa (5 phút)

?3.Sgk/18: Hs hoạt động cá nhân, lên bảng chữa

? Từ ?3 hãy rút ra CT tính luỹ thừa của luỹ thừa

x s t n

n



 

 x: gọi là cơ số, n: gọi là sốmũ

 Quy ước: x1= x ; x0=1

xQ*

x nn

n n

b

a b

3 4

3

2

2 2

) 2 ( 5

2

3 3 3

x m x n x mn

 :

?2.Sgk/18: Viết dưới dạng một luỹ thừa:

 5  3  5 3  2

5 3

2 3

2

25 , 0 25

, 0 25

, 0 : 25 , 0

3 3

3 3

Chú ý :

am an ap = am + n + p (a ≠ 0 , m,n,p  N)

Trang 28

IV Củng cố (7 ph)

GV đưa BT “đúng hay sai? ”

K/định sau đúng hay sai ? Vì sao ?

a, 6 2 12

3

1 3

1 3

1 : 2

Bài 27.Sgk/19: Hs h/động cá nhân – 2 h/s lên bảng t/hiện (Hs1: câu a,c ; Hs2: câu b,d )

Gv và h/s dưới lớp chữa bài , chấm điểm miệng

a  

81

1 3

1 3

1

4

4 4

V Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà (3 ph)

- Nắm vững đ/n luỹ thừa bậc n của SHT và các công thức

- Làm HSY: BT 39, 40, 49 (Sbt/10) HSG: BT 43, 45, 47, 48 (Sbt/10)

- Đọc mục “Có thể em chưa biết”

VI Rút kinh nghiệm:

Trang 29

- Biết: Học sinh được củng cố các quy tắc về tích, thương các luỹ thừa

- Hiểu: Cách tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một

thương

- Vận dụng: Tính giá trị của biểu thức, CM đẳng thức, tìm x

2 Kĩ năng:

- Thành thạo áp dụng các công thức về lũy thừa

- Biết làm các phép tính về lũy thừa

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận , chính xác cho h/s

4 Phát triển năng lực: Tự học, tư duy linh hoạt, tính toán

II Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ ghi bài tập, thước thẳng, phấn màu

* HS : Phiếu học tập nhóm , ôn lại các công thức , dụng cụ học tập

III Tổ chức hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

Hs1: Viết công thức tính lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương

Hs2: Chữa bài 36 a, b, c/22sgk

Hs dưới lớp làm ra vở Gv: Gọi hs nhận xét, chữa và cho điểm

2 Đặt vấn đề vào bài:

Các công thức về lũy thừa có ứng dụng gì trong toán học và thực tế ?

3 Nội dung bài giảng:

Hđ1: Luyện tập tính giá trị của biểu thức (15 ph)

Rèn luyện năng lực tự học, hợp tác; tính toán cẩn thận ; phát triển tư duy linh hoạt sáng tạo

Bài 1: Hs tính các luỹ thừa và đọc kết

quả - Gv ghi bảng

I Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức

1 Tính giá trị của : (- 0,3)2 = 0,9 ; (- 0,3)3 = -0,027; (- 0,379)0 = 1

Bài 40.Sgk/23: Gv viết đề bài , h/s

h/động nhóm nhoe theo bàn ( 2 em/ 1

2 Bài 40.Sgk/23

Trang 30

13 14

7 6 2

1 7

3 /

2 2

1 4 25

20 5 4 25 4 25

20 5 4

25

20 5 /

4 4

4

4 4 5

5

4 4

Hs hoạt động cá nhân theo dãy - 2 h/s

lên bảng chữa bài

3 Bài 41.Sgk/23

432 6

1 : 2 6

4 6

3 : 2 3

2 2

1 : 2 /

4800

7 20

1 12

17 4

3 5

4 4

1 3

2 1 /

3 3

Hđ2: Luyện tập viết số, b/thức dưới dạng luỹ thừa (10 ph)

Rèn luyện năng lực hợp tác; tính toán cẩn thận ; phát triển tư duy linh hoạt sáng tạo

Bài 39.Sgk/23: Hs trả lời miệng

Bài 45.Sbt/10: Hs thảo luận nhóm làm

bài vào phiếu học tập

Gv dán bài làm của một vài nhóm ,

2

2

= 27 :2

1 = 27 2 = 28

Hđ3: Tìm thành phần chưa biết của luỹ thừa (10 ph)

Rèn luyện năng lực tự học, hợp tác; tính toán cẩn thận ; phát triển tư duy linh hoạt sáng tạo

Gv giới thiệu phương pháp tìm thành

phần chưa biết của luỹ thừa , minh hoạ

bằng VD

Bài 42(T23 SGK): Hs hoạt động cá

nhân – Gv trình bày lời giải mẫu

Dạng 3: Tìm thành phần chưa biết của luỹ thừa

16

n 2n = 16 : 2 = 8 = 23 => n = 3

b   27 81

Trang 32

Kí duyệt của tổ CM

Ngày / /2017

Trang 33

Đỗ Thị Phượng

Trang 34

TUẦN 5 Ngày soạn

- Biết: Thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

- Hiểu: Áp dụng được các kiến thức trên vào bài tập cơ bản

- Vận dụng: Tìm x, lập tỉ lệ thức theo yêu cầu bài toán và yêu cầu thực tế

- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức Có tinh thần hợp tác trong học tập

b Các năng năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tính toán

c Các năng lực chuyên biệt:

- Năng lực tính toán: năng lực thành phần cấu trúc; năng lực thực hiện các phép tính; nănglực sử dụng ngôn ngữ Toán học; năng lực sử dụng các công cụ

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Sgk , phấn màu

2 Học sinh: Sgk, ôn tập một số kiến thức lớp 6 ( hai phân số bằng nhau)

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Hoạt động khởi động

1 Kiểm tra bài cũ(5’)

Thay các tỉ số sau bằng tỉ số của hai số nguyên và so sánh : 28

42 và 4,66,9

2 Đvđ: Giới thiệu 28

42 = 4,66,9là một tỉ lệ thức , vậy TLT là gì? , TLT có những tính chất gì chúng ta nghiên cứu bài bọc hôm nay

B Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa tỉ lệ thức (15 phút)

- Phương pháp: gợi mở- vấn đáp, pp giải quyết vấn đề , thực hành

Trang 35

- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não.

- Năng lực: tự học, phát hiện và giải quyết vấn đề, nhận dạng và thể hiện khái niệm

) 3 : 7 2

b  và 2 : 72 1

Vd:

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất (18 phút)

- Phương pháp: gợi mở- vấn đáp, pp giải quyết vấn đề , thực hành

- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não.

- Năng lực: tự học, phát hiện và giải quyết vấn đề, suy luận và chứng minh toán học

HS nghiên cứu SGK và tự suy luận

Ta đã làm như thế nào để có điều đó?

mạnh: Trong TLT, Tích trung tỉ bằng tích ngoại

Trang 36

Gọi 2 HS lên bảng làm 2 phần còn lại.

Hãy nghiên cứu SGK tính chất 2

- Em hãy nhắc lại các nội dung chính của bài ?

- Trả lời câu hỏi đề bài ?

E Hoạt động tìm tòi mở rộng(2 phút)

- Học thuộc hai tính chất của tỉ lệ thức Làm bài 48 SGK/60 -> 69 SBT/12,13

- Chuẩn bị: Tiết sau luyện tập: Xem trước nội dung các bài tập trang 26,27 SGK

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 37

TUẦN 5 Ngày soạn

18/9/2018

Dạy

Ngày Tiết

- Biết: Củng cố lại KN tỉ lệ thức, hai tính chất của tỉ lệ thức

- Hiểu: Áp dụng được các kiến thức trên vào bài tập cơ bản

- Vận dụng: Tìm x, lập tỉ lệ thức theo yêu cầu bài toán và yêu cầu thực tế

b) Kĩ năng:

- Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức Có tinh thần hợp tác trong học tập

2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh.

a Các phẩm chất

- Cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức Có tinh thần hợp tác trong học tập

b Các năng năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, tính toán

c Các năng lực chuyên biệt:

- Năng lực tính toán: năng lực thành phần cấu trúc; năng lực thực hiện các phép tính; nănglực sử dụng ngôn ngữ Toán học; năng lực sử dụng các công cụ

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Sgk , phấn màu

2 Học sinh: Sgk, ôn tập một số kiến thức lớp 6 ( hai phân số bằng nhau)

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Hoạt động khởi động

1 Kiểm tra bài cũ(5’)

Câu1: Điền số thích hợp vào ô trống để có các tỉ lệ thức

Trang 38

? Chỉ rõ ngoại tỉ và trung tỉ của các tlt

Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức

3 5

2 52 : 10

3 39

2 BT 61.Sbt/12

Hoạt động 2: Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức (10')

- Phương pháp: gợi mở- vấn đáp, pp giải quyết vấn đề , thực hành

- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não.

- Năng lực:Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo

16 25

16 8

2 /

30 900

60 15 /

2 2

x

x x b

x x

x

x a

3 BT 70.Sbt/13: Tìm x trong các tlt

80 25 , 0 : 20

20 1000

125 : 6

5 3 25 , 0 125 , 0 : 6

5 3 : 25 , 0 /

15

4 20 2 : 15 608

15

608 4

1 : 3

2 2 8 , 3 2 3

2 2 : 4

1 2 : 8 , 3 /

b x

x x

a

Trang 39

chưa biết của TLT , chú ý xác định

đúng từng số hạng

C Hoạt động luyện tập.

Hoạt động 3: Lập tỉ lệ thức (10')

- Phương pháp: gợi mở- vấn đáp, pp giải quyết vấn đề , thực hành

- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não.

- Năng lực:Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo

- Làm BT theo hướng dẫn của Gv : BT 62, 63, 64, 65, 66, 70a,b (Sbt/13)

- Đọc bài: “ T/c dãy tỉ số bằng nhau“ – Sgk/28: Công thức của dãy tỉ số bằng nhau ?

Rút kinh nghiệm sau bài dạy:

Trang 40

TUẦN 6 Ngày soạn

- Biết vận dụng tỉ lệ thức và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Thành thạo: Tìm hai số khi biết tổng hoặc hiệu và tỉ số của chúng

3 Tư duy, thái độ:

- Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm tổng và tỉ số của chúng

- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức Có tinh thần hợp tác trong học tập

4 Phát triển năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề và sáng tạo, thẩm mỹ

II Chuẩn bị dạy học

- Gv: Sgk , Sbt

- Hs: Sgk, Sbt, ôn tập một số kiến thức lớp 6

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ (5 ph)

Hs1: Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ đẳng thức sau: 7.(-28) = (-49).4 Hs2: Thế nào là tỉ lệ thức ?

3. Nội dung bài giảng

Hoạt dộng 1: Tính chất dãy tỉ số bằng nhau (13 phút)

- Phương pháp: gợi mở- vấn đáp, pp giải quyết vấn đề , thực hành

- Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não.

- Năng lực:Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo

1HS trình bày kết quả trên bảng

1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Ngày đăng: 12/04/2020, 06:11

w