1. Trang chủ
  2. » Tất cả

10 de kt dai 7 chuong 1 co DS

4 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra Đại số lớp 7 Chuồng 1 có danh sách
Trường học Trường THCS Nguyễn Khuyến
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 266,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ñeà 1 Tröôøng THCS Nguyeãn Khuyeán Giaùo Vieân Nguyeãn Gia Baûo Khoái 7 Ñeà 1 1) Tính a) ÑS 5 b) 0,5 2 2,1 3 ÑS 6,05 c) ÑS 3 2) Tìm x a) ÑS 19/12 b) 0,2 x – 3 = ÑS x=12,5 c) ÑS x= 4/9 3) a) Tìm x,y,z[.]

Trang 1

Đề 1

5

2 3

1 : 3

1

ĐS : -5 b) 0,5 : 2 -2,1 3 ĐS : - 6,05 c) 0 , 25

3

2 : 2 2

1 2

2) Tìm x : a) x 43 65 ĐS: 19/12 b) 0,2.x – 3 =  21 ĐS: x=12,5 c) 1

4

3 3

2

x ĐS : x= -4/9

3) a) Tìm x,y,z biết 2x 5y 10z và x-y+z =14 ; b) Tìm x,y,z biết 2x 5y 10z và y-x = 6 ;

4) Xếp từ bé đến lớn các số sau : -3 ; 5 ; 1 ; -1 ; 0 ; 21 ;  32

Đề 2

5

4 : 5

2 3

4

ĐS :65 b) 0,5 2 -2,1:7 ĐS : 0,7 c) 531

3

2 2

2 2

2) Tìm x : a)

3

1 2

x ĐS : 17/6 b) 0,2 + 0,7x =

2

1

ĐS : x= -1 c)

5

4 4

3 10

31

2

1

3) a) Tìm x,y biết 2x=7y và x-y =10 b) Tìm x,y,z biết 8x 3y 7z và x-2y+z = 18 ;

4) Xếp từ bé đến lớn các số sau : -3 ; 2 ; 1 ; -1 ; 0 ; 21 ;  34 ;  5;

Đề 3

1) Tính : a) : 21 32 2

3

1

ĐS :12 b) 1-2.(0,5)+0,3:(-2) ĐS : -0,15 c) 497

3

2 5 3

2 2

2) Tìm x : a) 0 , 25 65

12

11

x ĐS : x = -7/11 b)

 

5

12 : 5

4 3

1

3) a) Tìm x,y biết 5x=6y và 2x+y = -34 ; b) Tìm x,y,z biết

7 3 8

z y x

 và z-y-x = -12 ; 4) Xếp từ lớn đến bé các số sau :  2 ; 37 ; -1 ; 3 ; 0,3 ;  53

Đề 4

2

1 1 : 2 , 0 5

9

ĐS : 1 b) -1,2.(0,5-0,3) -4,48:(-2) ĐS : 2 c) 9  0 , 04 :51 ĐS:2

2

3 :

5

2  x

ĐS : x= 6 c) 3,2.x+(-1.2).x +2,7 = -4,9 x= -3,8

3) a) Tìm a,b,c biết chúng tỉ lệ với 7,5,3 và a-b+c = 10 b) Tìm x,y,z biết x:y:z = 2:3:5 và x+y+z = -20 4) Tính : a)

4

1 100 5 ,

0  ĐS: 4,5 b)

2

1 2

1 4

3

ĐS : 0 c)

4

1 81

25 : 81

4

ĐS : 13/20

Đề 5

2

1 7 8 , 0 5

3

ĐS : -33/5 b) 3 3245

3 ĐS : 27 c)

2

1 1 : 2

1 3 3

1 3

2) Tìm x : a)

6

5 :

3

2

20

11

 c) x 0 , 2  0 , 5 ĐS : 0,7; - 0,3

3) Tìm các số a,b,c biết a b c

3  5 7 và a + b – c = 10 ;

Trang 2

Đề 6 1) Tính : a) 4,8+3,2+(-4,2) +(-4,8)+4,2 ĐS : 3,2 b) 3331

7

3 3

1 19 7

3

7

4 34 7

4

ĐS: -8

2) Tìm x : a) 3 0 , 5

2

1

1 x  ĐS : x=7/3 b) 2

7+ 3x =

3 14

ĐS: x =

6

1

 c) │ x + 4

5│ -

1

7=0 3) Tìm 3 số a,b,c biết a:b:c = 2:4:5 và a+b+c =22

4) Tính : (1000 – 13) (1000 – 23) (1000 – 33) … (1000 – 153)

Đề 7 1) Tính a) (-2,75).(-6,8)+3,2 2,75 ĐS:27,5 b)

9

8 : 7

4 2

1

3

3

1 3

ĐS : 55/9

2) Tìm x : a) 72 x  43 ĐS: x= -29/28 b) . 41

3

2 2

1

x ĐS : x= -3/8 c) 2x 1  2 d) 2 5 2

x

3) Số bi của 3 bạn Hoàng , Dũng , Chiến tỉ lệ với các số 3:4:5 Tính số bi của mỗi bạn , biết rằng ba bạn có tất cả 24 viên bi

4) Chứng minh rằng : 57-56+55 chia hết cho 21 5) Tìm x : (x 3 )x  1 ĐS : 0;2;3

Đề 8

23

5 17

3 3 23

5

2 2

2008 2

1 2

1 2 5

1

2) Tìm x : a) : ( 0 , 06 )

25

12 :

3

2

2

1 4

1 1 :

4

3

x

d) 3x - 5x – 0,9 = – 4,9 ĐS : x=2

3) a) Tìm a,b biết

2

3 7

2a b

 và a-b= 7 (HD :Chuyển vế

2

3 7

2a b

 =>

4 21

b a

 ) ; b) Tìm các số a,b,c biết 2a 3b và 5b 4c và a-b+c=63 (HD :2ab3và 5b 4c =>10a 15b và 15b 12c ) 4) So sánh : 2 3 2 ; 2 3

2 ;  23 2

Đề 9

18

45 6

8

23

7

ĐS: -7/6 b) 25 :1 5 15 :1 5

5

3 : 7

2 28 5

3 : 7

2

6

5 3 25

0, x:: , ĐS: x=80 b) . 1021

5

3

8

27

x ; c) x +

3

1 8

1 1 : 4

3

; d) 2

4

3

1

2

1

3) a) Tìm x,y biết 57

y

x

và x-y =6 ; b) Tìm x,y biết 3x-10y và x-3y = -6 ; 4) a) So sánh 9920 và 999910 b) So sánh : 8200 và 16150

Đề 10

4

3 : 2

1 3

2

7

5 : 4

1 25 7

5 : 4

1

4

1 3

4

2   

2) Tìm x : a) 2 41

2

3

x ĐS : x=5/8 b) : ( 6 )

4

3 4

1 2 :

3  x c) 152x73   54 d) x 0 , 5  3  1 3) Một hình chữ nhật có chu vi 28m và tỉ số giữa 2 cạnh bằng 2/5 Tìm diện tích hình chữ nhật ?

4) Xếp các số sau từ lớn đến nhỏ : 6; - 2 ; 0 ; 1 ; -1 ; 7 ;  3 ; 32 ;  21

Trang 3

TRẮC NGHIỆM: ( 3điểm) Khoanh trịn vào câu em chọn:

1/ Câu nào sau đây đúng?

5

2/ Kết quả phép tính: 2 1 7

  là:

A/ 8

11

4

3/ Biết 4 1

2

x

  Giá trị của x là:

A/ 7

7 2

C/ 1

4/ Cho x= 6,67254 Giá trị của x khi làm trịn đến 3 chữ số thập phân là:

5/ Kết quả phép tính (-5)2 (-5)3 là:

6/ Cho xx Khi đĩ x là:

A/ Số hữu tỉ bất kì B/ Số hữu tỉ dương C/ Số hữu tỉ âm D/ Số hữu tỉ khơng âm

Câu 1(0,5 điểm) Kết quả đúng của phép tính 0, 2 0,64 là:

I Trắc nghiệm : (5điểm) Hãy đánh dấu (X) vào chữ cái đầu câu đúng :

1/ Số nào sau đây là số hữu tỉ ?

2/ Số nào sau đây không có căn bậc hai ?

3/ Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn ?

A 1

4/ Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?

A

3

1

B

25

4

C

4

1

D Cả A,B,C sai

5/ Làm tròn số 1,1732 về một chữ số thập phân là :

6/ So sanh - 2 và - 5

7/ Số nào sau đây là số thực ?

8/ Trong các số sau , số nào là số vô tỉ ?

5

4

D 0,141516

9/ Tính : - 9

25 = ?

25

10/ Tìm x biết : 3 2

5

Trang 4

A 15

2

5

3

x  D Cả A,B,C sai

Ngày đăng: 27/11/2022, 22:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w