1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

ch­¬ng i ch­¬ng i sè h÷u tø sè thùc phçn i tëp hîp q c¸c sè h÷u tø bèn phðp týnh a kiõn thøc cçn nhí 1 kh¸i niöm mäi sè h÷u tø ®­îc viõt d­íi d¹ng ab z b ≠ 0 tëp hîp q c¸c sè h÷u tø ký hiöu q n

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 13,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Ph¸t triÓn, hoµn thiÖn kÜ n¨ng chøng minh h×nh cho häc sinh.[r]

Trang 1

Chơng I

Số hữu tỉ-số thực

Phần I:

Tập hợp Q các số hữu tỉ-bốn phép tính

A-Kiến thức cần nhớ

1.Khái niệm: Mọi số hữu tỉ đợc viết dới dạng a

b (a,b  Z, b ≠ 0)

Tập hợp Q các số hữu tỉ kí hiệu : Q

N  Z  Q

2.So sánh hai số hữu tỉ

 x; y  Q: x = a

m; y =

b

m (a, b, m Z; m > 0)

x < y nếu a < b

x > y nếu a > b

x = y nếu a = b

x < y  -x > -yx > -x > -yy

x < y khi đó trên trục số nằm ngang điểm x ở bên trái điểm y

3.Phát triển

-x > -yPhần nguyên của số hữu tỉ x kí hiệu [x] là số nguyên lớn nhất không vợt quá x: [x]  x [x] + 1

-x > -yPhần lẻ của số hữu tỉ x kí hiệu {x} đợc tính: {x} = x – [x]

4.Phép cộng, trừ hai số hữu tỉ

a) Phép cộng, trừ hai số hữu tỉ

Viết hai số hữu tỉ x, y dới dạng: x = a

m, y =

b

m (a,b,m  Z, m >0)

x + y= a

m+

b

m=

a+b m

x − y= a

m −

b

m=

a− b m

b) Quy tắc chuyển vế

Với mọi x, y, z  Q ta có:

x + y = z  x = z – y c) Hai số hữu tỉ có tổng bằng 0 gọi là hai số đối nhau

5.Phép nhân, chia số hữu tỉ

a)Nhân hai số hữu tỉ

Với hai số hữu tỉ x = a

b, y =

c

d ta có:

x y = a

b.

c

d=

a c

b d

b)Chia hai số hữu tỉ

Với hai số hữu tỉ x = a

b, y =

c

d (y ≠ 0) ta có:

x : y = a

b:

c

d=

a

b.

d

c=

a d

b c

c)Thơng của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y ≠ 0) gọi là tỉ số của x và y,

kí hiệu là x

y hay x:y.

d)Hai số hữu tỉ có tích bằng 1 gọi là hai số nghịch đảo của nhau

Trang 2

e) Chú ý

-x > -yNếu một tích của nhiều thừa số bằng 0 thì ít nhất 1 trong các thừa số đó bằng 0 -x > -yTích của 2n (n  N*) thừa số mang dấu âm có kết quả là số dơng

-x > -yTích của 2n + 1 (n  N) thừa số mang dấu âm có kết quả là số âm

6.Tổng kết các tính chất của phép cộng, phép nhân.

Phép tính

Kết hợp x + (y + z) = (x + y) + z x (y z) = (x y) z

Tính chất của phép nhân

B Ví dụ

Bài 1 Cho hai số hữu tỉ a

b

c

d (b > 0, d > 0; a, b, c, d  Z)

Chứng tỏ a

b<

c

d ⇔ad <bc

(Bài toán trên cũng đúng với a, b, c, d  Q; b > 0, d > 0)

Bài 2 Tìm [x]; {x} biết:

a) x = 1

2 b) x = -x > -y

5

4 c) x = 3,15 d) x = 4 e) x = -x > -y8

b) 2 < x < 9

4 b)-x > -y1  x < 0 c)−

7

2<x< −3d)−

11

3 <x<−

10 3

Bài 3.Tính

a)

0 ,375 −0,3+ 3

11+

3 12

−0 , 625+0,5 − 5

11

5 12

+ 1,5+1− 0 ,75

2,5+5

3− 1, 25

b)

1

3

1

7

1

13

2

3

2

7

2

13

1

3−0 , 25+0,2

11

6− 0 , 875+0,7

+ 6 7

c) -x > -y660(12

1

3+

1

11)+123(− 38)+62(− 123)

d) 8

9

1

72

1

56

1

42

1

30

1

20

1

12

1

6

1 2

Phần IV

Tỉ lệ thức và tính chất của nó Tính chất của d y tỉ số bằng nhau ãy tỉ số bằng nhau

A.Kiến thức

1.Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số

Dạng tổng quát a

b=

c

d hoặc a : b = c : d

2.Tính chất

a)Tính chất cơ bản

a

b=

c

d ⇔ ad=bc (b , d ≠ 0)

b)Tính chất hoán vị

Trang 3

Từ tỉ lệ thức a

b=

c

d ⇔ ad=bc (a , b , c , d ≠ 0)ta có thể suy ra ba tỉ lệ thức khác nhau

bằng cách:

-x > -yĐổi chỗ ngoại tỉ cho nhau

-x > -yĐổi chỗ trung tỉ cho nhau

-x > -yĐổi chỗ ngoại tỉ cho nhau và đổi chỗ trung tỉ cho nhau

c)Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

Nếu a

b=

c

d=

e

f =k thì

a ± c ±e

b ± d ± f=k (giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

3.Chú ý

Các số x, y, z tỉ lệ với các số a, b, c ⇔x

a=

y

b=

z c

Ta còn viết x : y : z = a : b : c

Nâng cao

1.Nếu a

b=

c

d=

e

f thì

k1a+k2c+k3e

k1b+k2d +k3f =k

2

(Tính chất này gọi là tính chất tổng hoặc hiệu tỉ lệ)

B.Ví dụ

Ví dụ 1 Cho tỉ lệ thức a+b

c+ d=

a −2 b

c −2 d với b, d ≠ 0 Chứng minh rằng:

a

b=

c d

Giải:

Từ a+b

c+ d=

a −2 b

c −2 d  ad = bc 

a

b=

c d

Ví dụ 2 Tìm x, y, z biết x

y=

10

9 ;

y

z=

3

4 và x – y + z = 78

Giải:

x

y=

10

9 ⇒ x

10=

y

y

z=

3

4=

9

12 ⇒ y

9=

z

12 (2)

Từ (1) và (2) suy ra x

10=

y

9=

z

12=

x − y +z

10 −9+12=

78

13=6

Do đó x = 6 10 = 60; y = 6 9 = 54; z = 6 12 = 72

Ví dụ 3 Cho bốn số a, b, c, d sao cho a + b + c + d ≠ 0

Biết b+c +d

c +d +a

d +a+b

a+b+c

d =k

Tính giá trị của k

Giải: Cộng thêm 1 vào mỗi tỉ số đã cho ta đợc:

b+c +d

a +1=

c +d +a

b +1=

d +a+ b

c +1=

a+b+c

d +1 a+b+ c+d

a+b+ c+d

a+b+c +d

a+b+ c+d d

Vì a + b + c + d ≠ 0 nên a = b = c = d

d

d c b

b

d

c b

a

c

d c a

b

Trang 4

Suy ra k =3 a

a =3

C.Bài tập

Dạng 1: Tìm thành phần cha biết của tỉ lệ thức

Bài 1 Tìm x, biết:

a) 3,5

x =

1 , 24

−1 ,64

8 , 51 =

|x|

−3 , 11

c)

|2 x − 1|

1

2

= 18

3:1

1

3=26 :(2 x +1)

Bài 2 Tìm x, biết:

a) 1

5x :3=

2

9:0 , 25 b) 2,5 : (2x) = 0,25 : 0,2

c) 3,5 : 4x = 1,2 : 6,4 d) 3

2 x +3=

5

3 x −2

e) 31 −2 x

x+23 =

9

3 x+2

5 x +7=

3 x − 1

5 x − 3

g) x+3

8 =

2

x − 3

Dạng 2: Chứng minh các tỉ lệ thức

Chơng III

Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác

Các đờng đồng quy trong tam giác

A-x > -yMục tiêu

I-x > -yKiến thức trọng tâm cần khắc sâu

-x > -yQuan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

-x > -yQuan hệ giữa đờng vuông góc-x > -yđờng xiên, đờng xiên-x > -yhình chiếu, bất đẳng thức tam giác

-x > -yTính chất tia phân giác của một góc, trung trực một đoạn thẳng

-x > -yTính chất 3 trung tuyến-x > -yphân giác-x > -ytrung trực-x > -yđờng cao trong tam giác

II-x > -yKĩ năng cần rèn cho học sinh

-x > -yKĩ năng chứng minh về quan hệ >, < của góc, cạnh

-x > -yKĩ năng vận dụng tính chất các đờng đặc biệt trong tam giác

-x > -yPhát triển, hoàn thiện kĩ năng chứng minh hình cho học sinh

III-x > -yKiến thức cần bổ sung

-x > -yVới 3 điểm A, B, C ta luôn có: AB + BC  AC, dấu “=” xảy ra  B [AC] -x > -y2 phân giác ngoài và phân giác trong (của đỉnh còn lại) của một tam giác đồng quy

-x > -yQuan hệ về góc và cạnh đối diện trong hai tam giác có 2 cặp cạnh bằng nhau -x > -yPhơng pháp tìm cực trị hình học

B-x > -yBài tập

I-x > -yQuan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác

-x > -yKĩ năng cần rèn cho học sinh

Chứng minh về quan hệ >, < về góc và cạnh trong tam giác, kẻ thêm đờng phụ Bài 1 Cho tam giác ABC có AB < AC Phân giác các góc B và góc C cắt nhau ở

I Chứng minh rằng: BI < CI

Hớng dẫn: Tam giác BIC, góc B > góc C  BI < CI

Bài 2 Cho tam giác ABC cân tại A, D là một điểm thuộc miền trong tam giác sao cho góc ADB > góc ADC Chứng minh rằng: BD < CD

Hớng dẫn: Kẻ tia Ax thuộc nửa mặt phẳng bờ AC không chứa B sao cho góc xAC = góc BAD, lấy E sao cho AE = DA suy ra tam giác ABD = tam giác

Trang 5

ACE, suy ra gãc ADB = gãc AEC, CE = BD, tam gi¸c CDE suy ra CD > CE suy

ra CD > BD

Ngày đăng: 20/04/2021, 00:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w