1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi số 04 đề thi

7 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 326,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA.. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?. Khối trụ có bán kính đáy bằng a và

Trang 1

_

THẦY HỒ THỨC THUẬN

BỘ ĐỀ NÀY CÓ FULL Đ/ÁN CHI TIẾT VÀ THẦY

LIVESTREAM CHỮA NHÉ EM ƠI!

KÌ THI THPT QUỐC GIA 2020 Bài thi Môn: TOÁN HỌC

(Thời gian làm bài: 90 phút / 50 câu)

BỘ 20 ĐỀ ĂN CHẮC 7-8 ĐIỂM 2020 SIÊU HAY

Đề Thi Số 04

Câu 1 Họ nguyên hàm của hàm số ycosx là x

A sinx 1 C B

2 sin

2

x

x C C sin xx2C D

2 sin

2

x

Câu 2 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

y



4

1



Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

A  1;  B 1; 4 C 1;1 D ; 0

Câu 3 Cho  

1

0

f x x 

2

1

f x x 

2

0

2f x xd

A 5

Câu 4 Số cách chọn ra 3 học sinh trong 10 số học sinh không tính thứ tự là :

Câu 5 Với a , b là hai số thực dương tùy ý, 3log a2 logb bằng

A log a 3b2 B log 3 a2b C log a b 3 2 D

3

2

b

Câu 6 Số phức nào sau đây có biểu diễn hình học là điểm M1; 3 ?

A z 1 3i B z 1 3i C z 2i D z   3 i

Câu 7 Cho hàm số yf x  có đồ thị  C như hình vẽ:

Tọa độ điểm cực tiểu của  C là:

A 2; 0 B 0; 2 

C 1; 0 D 0; 4 

O

y

x

2

4 1

Trang 2

Câu 8 Tập nghiệm của phương trình 2x2 x 18 là

A  1 B 2;1 C  2 D  1; 2

Câu 9 Hàm số f x log32x1 có đạo hàm

A

1

ln 3

2

2 ln 3

2x 1

Câu 10 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy và SAa

Thể tích của khối chóp bằng

3

6

a

3a

Câu 11 Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

A y x3x B yx3 x 1 C y x3x D 1 3

3

yxx

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt cầu   S : x12y22z32  có tâm là 4

A I1; 2;3  B I1; 2; 3   C I    1; 2; 3 D I1; 2;3

Câu 13 Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình vẽ sau:

Giá trị cực đại của hàm số bằng

Câu 14 Khối trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 2a có thể tích là

A 1 3

3a B 2a 3 C 2 a 3 D a3

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A1; 0;1 và B4; 2; 2  Độ dài đoạn thẳng AB

Câu 16 Cho cấp số nhân  u n , biết u  ; 1 1 u 4 64 Công bội q của cấp số nhân bằng:

A q  8 B q  4 C q 2 2 D q  2

y

x O

1

2

1

2

O y

x

Trang 3

Câu 17 Tập nghiệm của bất phương trình 2x 4x6 là:

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , trục Ox có phương trình tham số là

A

1 0

x y

z t

 

0

x t y z

 

0

x

y t

z t

 

1

x t y z

 

Câu 19 Kí hiệu z z là hai nghiệm phức của phương trình 1, 2 z26z25 Giá trị của 0 z1  z2 z z1 2 bằng

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A1; 1; 1   và B3; 3;1   Mặt phẳng trung

trực của đoạn AB có phương trình là

A 2x2y2z  3 0 B x    y z 3 0 C 2x2y2z  6 0 D x    y z 4 0

Câu 21 Khối nón có chiều cao bằng 4a có bán kính đáy bằng 3a có diện tích xung quanh bằng

A 16 a 2 B 12 a 2 C 14 a 2 D 15 a 2

Câu 22 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy là tam giác vuông cân tại B , BB  và a ACa 2 Thể

tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A

3

2

a

3

6

a

D

3

3

a

Câu 23 Cho log 32 a Khi đó log 32 bằng 9

A 5

2

a

5

a

2

5a

Câu 24 Số phức z2 3 i1i có phần ảo bằng

Câu 25 Cho hàm số yf x  có đạo hàm   2  3

fxx xx với mọi x   Số điểm cực trị của hàm

số yf x  là

Câu 26 Tập nghiệm của bất phương trình  2 

3 log x 8x  là 2

A  ; 1 B 1;9 C  ; 1  9; D 1; 0  8;9

Câu 27 Cho hàm số yf x  liên tục trên 1; 4 và có đồ thị như hình vẽ dưới đây

Gọi Mm lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên 1; 4 Giá trị của 2

Mm bằng

O

y

x

3

1

 1 1 3

4 3

Trang 4

Câu 28 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , khoảng cách giữa đường thẳng 1 3 2

:

d      và mặt phẳng  P :x2y2z40 là

Câu 29 Thể tích của vật thể tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số yx2  x 6 và trục

hoành quay quanh trục hoành được tính theo công thức

A 1 2 

0

6 d

x  x x

B 1 4 3 2 

0

C 3  2 

2

6 d

 

D 3  4 3 2 

2

Câu 30 Cho

1 2

3 0

2

1

x a b x

 với a b, là các số hữu tỷ Giá trị của 16a b là

A 17 B 10 C  8 D  5

Câu 31 Tổng các nghiệm của phương trình 4x3.2x2320 bằng

Câu 32 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

y



3

1



Số nghiệm thực của phương trình 4f x   là   3 0

Câu 33 Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn  O và  O , bán kính bằng a Một hình nón có đỉnh là O

và đáy là hình tròn  O Biết góc giữa đường sinh của hình nón với mặt đáy bằng 60 , tỉ số diện tích 0

xung quanh của hình trụ và hình nón bằng

A 1

Câu 34 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng 1 1 1

:

d     

  và điểm A5; 0;1 Điểm đối xứng của A qua đường thẳng d có tọa độ là

A 1;1;1  B 5;5;3 C 4; 1; 0  D 3; 2; 1  

Câu 35 Xét các số phức z thỏa mãn điều kiện z 1 i z i  là số thực Biết rằng tập hợp các điểm biểu

diễn hình học của z là một đường thẳng Hệ số góc của đường thẳng đó là

A  1 B 1 C  2 D 2

Trang 5

Câu 36 Họ nguyên hàm của hàm số f x 2xsinx1 là

A x22 cosx x2sinx CB 2 

cos

x xxC

C x22 cosx x2sinx CD x22 cosx x2sinx C

Câu 37 Hàm số f x 3x23x1 có đạo hàm là:

A f  x  2x3 3 x23x1.ln 3 B    

2

3 1

ln 3

x

f x

 

2 3 3x x

fxx   D  

3

ln 3

f x

 

Câu 38 Cho khối lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh a, mặt bên có diện tích bằng 8a2 Thể tích của

khối lăng trụ là

A 2a3 3 B

3

3

a

3 8 3

a

Câu 39 Cho tứ diện đều ABCD Góc giữa hai mặt phẳng ABC và  DBC có cosin bằng

A 3

1

1

2

5

Câu 40 Cho hàm số yf x  Hàm số yf x có đồ thị như sau:

Bất phương trình   2

2

f xxxm đúng với mọi x 1; 2 khi và chỉ khi

A mf  2 B mf  1  1 C mf 2  1 D mf  1  1

Câu 41 Một nhóm gồm 3 học sinh lớp 10, 3 học sinh lớp 11 và 3 học sinh lớp 12 được xếp ngồi vào một

hàng có 9 ghế, mỗi học sinh ngồi 1 ghế Tính xác suất để 3 học sinh lớp 10 không ngồi 3 ghế liền nhau

A 5

1

7

11

12

Câu 42 Đồ thị hàm số

2

2

1

x x y

x

 có số đường tiệm cận là:

O

y

x

2

2

Trang 6

Câu 43 Một cái cột có hình dạng như hình dưới đây (gồm 1 khối nón và một khối trụ ghép lại):

Chiều cao đo được ghi trên hình, chu vi đáy là 20cm Thể tích của cột là

A 13000 3

cm

cm

3 C 5000  3

cm

cm

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A2; 2; 4 , B  3;3; 1  và đường thẳng

:

d    

  Xét M là điểm thay đổi thuộc d , giá trị nhỏ nhất của

2MA 3MB bằng

Câu 45 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại AB, ABBCa ,

2 ,

ADa SAa và SA vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ B đến mặt phẳng SCD

bằng

A 6

3

a

5

a

6

a

5

a

Câu 46 Có bao nhiêu giá trị m nguyên thuộc đoạn 2018; 2019 để hàm số 3 2  

yxxmx đồng biến trên khoảng 0;  ?

Câu 47 Cho hàm số yf x  Hàm số yf ' x là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số yf 3e x đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

40cm 10cm

O

y

x

1

Trang 7

Câu 48 Cho hàm số yf x  liên tục trên đoạn 1;3 và có đồ thị như hình vẽ bên Giá trị lớn nhất của

hàm số yg x  f 3 cosx 1 là

Câu 49 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như hình dưới đây:

2

y  0  0

y

1

3

1

Tổng số tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1

2 ( ) 1

y

f x

 là:

Câu 50 Cho hàm số yf x  liên tục trên  có đồ thị như hình vẽ

Phương trình f 2 f x  0 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

O

y

x

1

3

1

 2

2 1

y

2

2 1 1

2 3

3

Ngày đăng: 11/04/2020, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w