1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de LTDH hay

4 448 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề LTDH Hay
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán Cao Cấp
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 572 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giaỷi PT1 trong trửụứng hụùp ủoự... Tìm n0 duy nhất đó.. Coự moọt nghieọm duy nhaỏt c.. Tỡm m ủeồ heọ coự nghieọm.. Tìm m để hệ có nghiệm... caực CHUYEÂN ẹEÀ oõn thi ủaùi hoùcA.. căn bậc

Trang 1

caực CHUYEÂN ẹEÀ oõn thi ủaùi hoùc

Baứi 1 : Giaỷi caực phửụng trỡnh : a sin 2x= 3 / 2 b.cos(2x+ 25 ) 0 = − 2 / 2 c tan(3x+ + 2) cot 2x= 0

d sin 4x+ cos5x= 0 e 3 2sin sin 3 + x x= 3cos 2x f cos 2x+ 3sin 2x+ 2 3 sin cosx x− = 1 0 g.sinx+ 3 cosx= 2

h.cosx+ 3 sinx= 2cos(π / 3 −x) k.4cos 2 2 x− 2( 3 1)cos2 + x+ 3 0 = l.2 sin( x+ cosx)+ 6sin cosx x− = 2 0 m.5sin 2x− 12 sin( x− cosx)+ 12 0 =

Bài 2 : Giải cỏc PT : a/ sin 2 2 x= sin 3 2 x b/ sin 2x+ sin 2 2 x+ sin 3 2 x= 3/ 2 c/cos 2x+ cos 2 2 x+ cos 3 2 x= 1

Bài 3 : Giải cỏc PT : a/ sin 6x+ cos 6x= 1/ 4 b/cos 4x+ 2sin 6x= cos 2x c/ sin 4x+ cos 4x− cos 2x+ 1/ 4sin 2 2 x− = 1 0

Bài 4 : Giải cỏc PT : a/2cos cos 2x x= + 1 cos 2x+ cos3x b/ 2sin cos 2x x+ + 1 2cos 2x+ sinx= 0 c/ 3cosx+ cos 2x− cos3x+ = 1 2sin sin 2x x

Bài 5 : Giải cỏc PT : a/sinx+ sin 3x+ sin 5 =0x b/ cos7x+ sin8x= cos3x− sin 2x c/cos2x− cos8x+ cos6x= 1

Bài 6 : Giải cỏc PT : a/ 1 2sin cos + x x= sinx+ 2cosx b/ sinx(sinx− cosx)− = 1 0 c/ sin 3x+ cos 3x= cos 2x

d/sin 2x= + 1 2 cosx+ cos 2x e/ sin 1 cosx( + x)= + 1 cosx+ cos 2x f/(2sinx− 1 2cos 2) ( x+ 2sinx+ = − 1) 3 4cos 2x

g/ (sinx− sin 2x) (sinx+ sin 2x)= sin 3 2 x h/ sinx+ sin 2x+ sin 3x= 2 cos( x+ cos 2x+ cos3x)

Bài 7 : Giải cỏc PT : a/sin3 cos3 1 sin 2 sin cos sin 3

4 2

  b/ 1 sin 2 + x+ 2cos3 sinx( x+ cosx)= 2sinx+ 2cos3x+ cos 2x

Bài 8 : Giải cỏc PT : a/ cos1x+sin 21 x=sin 42 x b/ 2 2sin2 3 2 sin 0

2sin cos 1

2 1 cos

1 sin

x

tg x

x

+

=

− d/

cos 2 sin cos

1 sin 2

x

x

− e/ 1 tan 2 1 2sin 22

cos 2

x x

x

+ = f/1 cos 4 sin 4

2sin 2 1 cos4

+ g/2tan 3x−3tan 2x=tan 2 tan 32 x x h/2 tan( x− sinx) (+ 3 cotx− cosx)+ = 5 0 l/ (1 tan − x) (1 sin 2 + x)= + 1 tanx m/ tan 2 tan 3 tan 5 2 x 2 x x= tan 2 2 x− tan 3 2 x+ tan 5x n/ tan 3x− tanx= − 2sin 2x

o/ 2(cos6 sin ) sin cos6 0

2 2sin

x

1

1 sin 2

x

=

2cos sin

+

− =cos2x

Bài 9 : Giải cỏc PT : a/ cos2 12 2 cos 1 2

cos cos

x x

2 2

sin sin

x x

c/ 9cos2 42 6cos 4 15

cos cos

x x

2

1

cos x+tgx+ gx+ g x− =

Baứi 10 : Tỡm m ủeồ PT sau coự nghieọm : 4(sin 4x+ cos ) 4(sin 4x − 6x+ cos ) sin 4 6x − 2 x m=

Baứi 11 : Cho PT : sinx− cosx+ 4sin 2x m= a/ Giaỷi PT khi m=0 b/ Tỡm m ủeồ PT coự nghieọm ?

Baứi 12: Cho PT : cos4x= cos 3 2 x a+ sin 2x a/ Giaỷi PT khi a = 1 b/ Tỡm a ủeồ PT coự nghieọm x∈(0; /12 π )

Baứi 13 : Cho PT : 4cos sin 5x x− 4sin 5xcosx= sin 4 2 x m+ (1) a/ Bieỏt x= π laứ nghieọm cuỷa (1) Giaỷi PT(1) trong trửụứng hụùp ủoự.

b/ Bieỏt x= − π /8 laứ nghieọm cuỷa (1) Tỡm taỏt caỷ caực nghieọm cuỷa (1) thoaỷ : x4 − 3x2 + < 2 0

Baứi 14 : Cho PT : mcos 2x− 4(m− 2 cos) x+ 3(m− = 2) 0 a/ Giaỷi PT khi m=1 b/ Tỡm m ủeồ PT coự 2 nghieọm thoaỷ x < π / 2

moọt soỏ ủeà thi 1) Tìm nghiệm thuộc khoảng ( 0; 2 π ) của phơng trình 5 sin cos3 sin 3 cos 2 3

1 2sin 2

x

+

2) Giải phơng trình a

2 4

4

(2 sin 2 )sin 3

1 tan

cos

x

x

8cos x = x c (2 3 cos) 2sin2( / 2 / 4)

1 2cos 1

x

π

=

− 3) Tìm nghiệm thuộc khoảng ( 0; 2 π ) của phơng trình cot 2x−tanx+4sin 2x=sin 22 x

4) Tìm x nghiệm đúng thuộc [0;14] của phơng trình cos3x−4cos 2x+3cosx− =4 0

5) Xác định m để PT : 2(sin4x+cos4x) cos 4+ x+2sin 2x m− =0 có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn [0; / 2]π

6) Giải PT :a cotx=tanx+2sin 4sin 2x x b sin4 cos4 1cot 2 1

5sin 2 2 8sin 2

x

c.tanx+cosx−cos2x=sinx1 tan tan+ x 2x

d.cot 1 cos 2 sin2 1sin 2

x

x

2 1 sin cos sin

x

+

g.5sinx− =2 3(1 sin ) tan− x 2x h (2cosx−1)(2sinx+cos ) sin 2x = x−sinx k 3cos 4x−8cos6x+2cos2x+ =3 0

l 3 tan (tan− x x+2sin ) 6cosx + x=0 m cos 2x=cos (2 tanx 2x− =1) 2 n 3 tan (tan− x x+2sin ) 6cosx + x=0

7) 2sinx+cosx+ =1 a (1)

Trang 2

caực CHUYEÂN ẹEÀ oõn thi ủaùi hoùc

A - Phửụng trỡnh – baỏt Phửụng trỡnh chửựa daỏu giaự trũ tuyeọt ủoỏi

Baứi 1 : Giaỷi PT – BPT : a x2− − − =x 2 8 0b 1 2− x− + = +x 1 x 2 c.3 x+ > x d.3x+ < −1 2 x e.2x+ > +1 x 2

2

x

2 2

10 2

2 2

2 4

4 4

3 0

x

2 2

4 1 2

+ + k.5+ + − <x 8 x 2x+6 l.

2x+ − < +x 2 x 12

Baứi 2 : Cho PT : x2−2mx−2m = x2+2x a Giaỷi PT vụựi m = 1 b Tỡm m ủeồ PT voõ nghieọm c Tỡm m ủeồ PT coự 3 nghieọm phaõn bieọt

Baứi 3 : Cho PT : x2−2x m+ =x2−3x m+ +1 a Giaỷi PT vụựi m = - 4 b Tỡm m ủeồ PT coự ủuựng 2 n 0 phaõn bieọt

B - Phửụng trỡnh – baỏt phửụng trỡnh voõ tyỷ

Baứi 1 : Giaỷi caực pt : a. x2+ x+ =1 1 b 3x+ −4 2x+ =1 x+3 c.x2+2 x2−3x+11 3= x+4 d.(x+3 10) −x2 =x2− −x 12

e x2−3x+ +3 x2−3x+ =6 3 f 1+ 1−x2 =x(1 2 1+ −x2) g 2 2 2

1

x x x

− h. 1+ 1−x2 =x(1 2 1+ −x2)

k.( 3) ( 1) (4 3) 1 3

3

x

x

+

2 2

x x

+ = + + m. 3x− +2 x− =1 4x− +9 2 3x2−5x+2

Baứi 2 : Cho PT : 2(x2−2x)+ x2−2x− − =3 m 0 a Giaỷi PT khi m = 9 b Tỡm m ủeồ phửụng trỡnh coự nghieọm

Baứi 3 : Cho PT : 1+ +x 8− +x (1+x) (8−x) =m a Giaỷi PT khi m = 3 b Tỡm m ủeồ PT coự nghieọm c Tỡm m ủeồ PT coự n 0 duy nhaỏt

Baứi 4 : Giaỷi baỏt PT a 2(x2− ≤ +1) x 1 b 2x2−6x+ − + >1 x 2 0 c x+ −3 x− <1 x−2 d x4−2x2+ ≥ −1 1 x

e 5x2+10x+ ≥ − −1 7 x2 2x f 2 x− −1 2+ > −x x 2 g (x2−3 )x x2−3x− ≥2 0 h x+12≥ x− +3 2x+1

2 2

x x

+ < + + a.Giaỷi BPT khi m=4 b.Tỡm m ủeồ BPT nghieọm ủuựng ∀ ∈x [1/ 4;1]

Baứi 7 : Tìm m để a (x+1)(x+3)(x2+4x+ ≥6) m nghiệm đúng ∀x b (4+x)(6−x)≤x2−2x m+ thoaỷ ∀ x∈ −[ 4;6]

c f x( ) (= −x 2)2+2x m− ≥ ∀3 x d x+ 9− = − +x x2 9x m+ có n0 e 4x− +2 16 4− xm có n0

f

2

2

10 9 0

2

2 ( 1) 2

x y

+ ≤



0

x y m

 có n0 duy nhất Tìm n0 duy nhất đó.

C - HEÄ PHệễNG TRèNH

7

x y

− =

5 7

x y xy

3 6

xy x y

− + = −

3 3 3 3 17

5

x xy y

e

4 4

3 17

2

2

3 4

3 4

2 2

2 0



j

2 2

2 2

10

2

2

1

1 1

2 2 2

x y

2 2

2 2

3 15



128

2 2

2

3 3

log log 2 16

3log (9 ) log ( ) 3

 − + − =

Baứi 2: Xaực ủũnh caực giaự trũ m ủeồ heọ x y2 26

+ =



 + =

 : a Voõ nghieọm b Coự moọt nghieọm duy nhaỏt c Coự hai nghieọm phaõn bieọt

Baứi 3: Cho heọ PT

2 2

1 1

 a.Giaỷi heọ khi m = 1, m=5/4 b Tỡm m ủeồ heọ coự nghieọm.

 a Giải hệ khi m = 6 b Tìm m để hệ có nghiệm

Trang 3

các CHUYÊN ĐỀ ôn thi đại học

2

2

( 1) ( 1)

2

2

( 1) ( 1)

2

2

( 1) ( 1)



Trang 4

caực CHUYEÂN ẹEÀ oõn thi ủaùi hoùc

A Các phép toán về số phức

Câu1: Thực hiện các phép toán sau:

a.(2 - i) + 1 2i

3

3 4

 −  + − + −

3 1i 5 3i 3 4i

 +  − − +  + − − 

      e (2 - 3i)(3 + i)

f (3 + 4i)2 g 1 3i 3

2

1 2+ i + −2 3i k

1 i

2 i

+

2 3i

4 5i

− + n

3

5 i− o (4 i 2 2i2 3i) ( )

+

Câu 2: Giải phơng trình sau (với ẩn là z) trên tập số phức

a ( 4 5i z 2 i − ) = + b ( ) (2 )

3 2i − z i + = 3i c z 3 1i 3 1i

3 5i 2 4i z

+ = −

Câu 3: Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn: a) Phaàn thửùc cuỷa z baống −2 b) phaàn aỷo cuỷa z baống 2 c) Phaàn thửùc cuỷa z thuoọc khoaỷng (−1;2) d) Phaàn aỷo thuoọc ủoaùn [1;2] e z 3 1+ = f z i+ = − −z 2 3i

Câu 4: Tìm tập hợp những điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn: a z + 2i là số thực b z - 2 + i là số thuần ảo c z z 9 =

B căn bậc hai của Số phức ph ơng trình bậc hai Câu 1: Tính căn bậc hai của các số phức sau: a -5 b 2i c -18i d 4 3−( / ) ( / ) − 5 2 i

Câu 2: Thửùc hieọn caực pheựp tớnh : a 8 6i− b 4+ +i 4−i

Câu 3: Giải PT trên tập số phức : a x2 + 7 = 0 b x2 - 3x + 3 = 0 c x2−2x+17 0= d x2 - 2(2- i)x+18+ 4i = 0

e x2 + (2 - 3i)x = 0 f x2− −(3 2i x) (+ −5 5i) =0 h.(2+i x) 2− −(5 i x) (+ −2 2i)=0 k ix2 + 4x + 4 - i = 0

Câu 4: Giải PT trên tập số phức : a (z 3i z+ )( 2−2z 5+ =) 0 b 2(z +9 z)( 2− + =z 1) 0 c 2z3−3z2+ + − =5z 3i 3 0

d (z + i)(z2 - 2z + 2) = 0 e (z2 + 2z) - 6(z2 + 2z) - 16 = 0 f (z + 5i)(z - 3)(z2 + z + 3)=0

Câu 5: Tìm hai số phức biết tổng và tích của chúng lần lợt là: a 2 + 3i và -1 + 3i b 2i và -4 + 4i

Câu 6: Tìm phơng trình bậc hai với hệ số thực nhận α làm nghiệm: a α = 3 + 4i b α = 7 i 3−

Câu 7: Tìm tham số m để mỗi phơng trình sau đây có hai nghiệm z1, z2 thỏa mãn điều kiện đã chỉ ra:

a z2 - mz + m + 1 = 0 điều kiện: 2z1 + z22 = z z1 2+ 1 b z2 - 3mz + 5i = 0 điều kiện: 3z1 + z32 = 18

Câu 8: CMR : nếu PT az2 + bz + c = 0 (a, b, c ∈ R) có nghiệm phức α∉ R thì α cũng là nghiệm của PT đó

Câu 9: Giải PT sau trên tập số phức: a z2 + z + 2 = 0 b z2 = z + 2 c (z + z )(z - z ) = 0 d 2z + 3 z =2+3i

Câu 10: Giaỷi heọ PT trong soỏ phửực : a/ x 2y 1 2i

x y 3 i

 + = −





x y 5 i

2 2

x y 8 8i

+ = −





e x y 4

xy 7 4i

+ =

x y 5 i

2 2

x y 1 2i

+ = −



x y 1

3 3

x y 2 3i

+ =



1 1 1 1i

x y 2 2

2 2

x y 1 2i

 + = −

k

2 2

1 1 2

x y 5

 + =

i

x y 3 2i

1 1 17 1 i

x y 26 26

+ = +

 + = +



C Dạng l ợng giác của số phức :

Baứi 1: Vieỏt dửụựi daùng lửụùng giaực cuỷa soỏ phửực : a/ 1+ i b/ 1- 3i c/ z= +2 3+i d/ z= − −1 i 3 e/- 1 f/ 2i g/ -4i

Baứi 2 : Cho soỏ phửực 1 cos sin

Z = − π −i π Tớnh moõủun vaứ acgumen cuỷa Z , roài vieỏt Z dửụựi daùng lửụùng giaực

Baứi 3: Tớnh : a/( )12

1 i+ b/ ( )10

3 i− c/ (1−i 3)6

Baứi 4 : Cho 6 2, ' 1

2

i

z= − z = −i a/ Vieỏt dửụựi daùng lửụùng giaực caực soỏ phửực z, z’ , z/z’ b/ suy ra giaự trũ cos( /12) & sin( /12)π π

Baứi 5 : Cho cos2 sin2

z= π +i π Vieỏt dửụựi daùng lửụùng giaực soỏ phửực 1+ z Sau ủoự tớnh:(1+z)n.T/quaựt tớnh : (1 cos+ α+isinα)n

Baứi 6 : Cho 1 1 3; 2 1 3

z = − + z =− − Tớnh

1 2

z +z Baứi 7 : Cho bieỏt z 1 2cos

+ = CMR : n 1 cos

n

Baứi 8: Duứng soỏ phửực laọp c/thửực tớnh sin3x,cos3x theo sinx,cosx

Baứi 9 : Tỡm ủ/kieọn ủ/vụựi a,b,c C∈ sao cho : f t( ) =at2+ + ∈ ∀ ∈bt c R t C t; =1

Baứi 10 : Vieỏt 1 i+ dửụựi daùng lửụùng giaực, tớnh (1+i)n vaứ CMR :

Ngày đăng: 26/09/2013, 15:10

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w