1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyen de 1 bien di

17 389 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển đề 1 biến dị
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 449,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trước hết là về thưởng biến, Bay la những biển đổi kiểu hình của cong mot ki@u gen, phat sinh trong quả trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng trực tiễn của mỗi trưởng, Phản ứng của lä

Trang 1

Chuyển đề 1 Biến dị Trang chuyên dé nay có 4 nội dung chỉnh mà chúng mình cần nghiễn cứu đủ là: thưởng hiển, đột hiến, hiển dị tổ hợn và tức phản ứng Lần lượt nghiễn cứu tin nội dung nhỏ này để hỗ sunn kiến therc cho minh, các ban nhé!

- Trước hết là về thưởng biến, Bay la những biển đổi kiểu hình của cong mot ki@u gen, phat sinh trong quả trình phát triển

cá thể dưới ảnh hưởng trực tiễn của mỗi trưởng, Phản ứng của lä cay rau mac trang chưng trình SGK chính là ví dụ điển hình chủ hiện trgïng này

- Phần đột hiển sẽ rung cấn đến chủ các bạn nhiều kiến thức hay vä hãp dẫn, Mhưng bạn cũng cần đặc biệt chủ ÿ vì rội dung nay gar nhiều kiến thức; khái niệm, nguyễn nhận và cơ chế nhát sinh, đặc điểm và củ chế hiểu hiện, hậu qua va cac cach nhan biet cac dang dot bien

- Chúng ta cũng nghiễn cứu về mỗi quan hệ qiữa kiểu gen, mdi trưởng và kiểu hình, về mức phản ứng

- Phản nội dung cuối cùng trang nội dung bai hoc chong mình sẽ được nghiễn cứu ve tinh trang: khai niém, co che phat sinh tinh trang midi, co chế hình thành tổ hạn ri của các tinh trạng đã cú hỗ, mg

Kết thúc tnän hộ nội dunn của hải hạc các hạn củ thể thuc hành với một số hải tận để cú thể củng cỗ vẫn kiến thức của minh,

ấm là nội dung mà hạn đã được hạc nhưng chắc chân việc hạc tận với nhưdng phap mdi sé tao cho ban dang luc mdi dé sản sang cho viec hoc tap

A Chuan bi tai liệu

lục tiêu chung:

- Nam được các lnai hiển dị: cd chẽ phát sinh, nguyễn nhẫn,

hau qua, cách nhận hiết,

Yeu cau:

- Trini bay được cữ sử vặt chất và cơ chế của hién tung bien

di d cap t& bao va cap nhân tử: nằm được, nhân biệt được các

lnai hiến dị, giải thích được nguyễn nhận, cữ chế nhất sinh và

nêu được đặc điểm hiểu hiện của mỗi lnai hiển dị, vai trò của

chung trong chon giang va tien hoa,

- Trinh bay được mỗi quan hệ qiữa kiểu qen, mỗi tudng va

kiểu hình rang quá trình nhát triển cá thể Hằm đạc khái niệm

mức phản ứng và ứng dụng trang thực tiễn

- Nhận thức được tỉnh di truyền của sinh vật hiển đổi trang rỗi

quan hệ nhức tạp với các nhằn tổ trang tế bao, trong co thé va

trang mỗi trưr”ñd.,

B Nội dung bài giảng

Tóm tắt kiên thức

Sơ đồ:

Không di truyền (thường biến)

Biến dị [

Mất một cặp rLclêôtit Đột biến + Đột biến qen Ð Thêm một cặp n.clêôtit

Thay thế một cặp n_clêôtit Đảo vị trí các cặp nuclêôtit

Di truyền được [ Biến dị tổ hợp

Đột biến NST + Cấu trúc NST œ Mất đoạn

Lặp đoạn Đảo đoạn

Chưến doan pe Trén 1 NST /

Trén 2NST œ Tương hỗ

Không tương hỗ

Số lượng NST œ Dị bội thể

Đa bội hể Đa bội chẵn

Đa bội lẻ

Trang 2

I Thường biến

1 Khái niệm

Thưởng hiển là những hiển đổi kiểu hình của củng mật kiểu

gen, phat sinh trang quá trình phat triển cá thể dưới ảnh hưởng

trực tiễn của mỗi tuohg

2 Ví dụ

a) Phan ting cua la cay rau mác

Ứng với các mỗi trưởng khác nhau, la cay rau mac cling bién

dai khac nhau:

-Moc od tén can: la co hinh mdi mac

- Moc o duo nudtc: ngoai hink midi mac, la con co thérn hình

ban dai

- Moc sau dudi nudc: la chico hink ban dải

b) Phản ứng của màu sắc lông của thú (thỏ, chồn,

cáo) ở xứ lạnh

- Vẽ mùa đồng: cú hỗ lũng dãy màu trắng lẫn với tuyết,

- VB mua he: ling thua hon va chuyén sang mau vang hoac mau xarn

3 Nguyén nhan va co ché phat sinh

Dũ ảnh hưởng trực tiến của rỗi trưởng lên sự hiểu hiện kiểu hình của củng mật kiểu gen,

4, Đặc điểm biểu hiện

- Biển đổi đẳng lnạt, than hướng xác định

- Tuưnn ng với mỗi trường, da mỗi trường tắc động

- Chỉ liễn quan tới kiểu hình, khẳng liễn quan tứi kiểu nan nên khẳng di truyền duoc

- Cd loi cho sinh vật qiún sinh vật thích nghị trước sự thay đổi của mỗi trường

- Cũ # nnhia qiản tiễn trang chon gidng va tien hoa,

» Vai trò của thường biến

- Cú ÿ nghĩa nián tiễn đối với quá trình tiễn hoa, darn bao cho co thé phan tng linh hoat tước điều kiện mỗi trưởng thay đổi, dn dd co thé tin tai va phat sinh đột hiển

- Không di truyễn nên không là nguyễn liễLi của quả trình chon giaing

Trang 3

IL Đột biến

1 Khái niệm

bột hiển lä những hiển đổi rang vặt chất di truyền (ADN, HST})

cla té bao co thé,

;lỗt sũ hình ảnh về đặt hiến

- Rủa hai đầu, Eẳn hai đầu,

- Biểu! hiện di tat barn sinh rời

+ Tật khẽ hữ rỗi - hàm Chink a}

+ Bản tay mất một số ngôn (hình bì

+ Bản chân rnát ngân và dinh ngàn chink ch

+ Ban tay nhiễu ngàn (hình dị

2, Nguyên nhân và cơ chế phát sinh

Cac yeu ta li, hoa, sinh trang tế hản, trong co thé hoac trong

ngoai canh da tac dong toi cau toc của ADN, cua NST, hoac

anh hướng đến quả trình ty san của ADN, ty nhan doi, tiép

hợn, tran đổi chén, phan li của các FIST dẫn đến đốt hiển,

3 Đặc điểm biểu hiện

Củ 4 đặc điểm hiểLi hiện:

- Biển đổi đột ngặt, qián đuạn ở kiểu hình

- Cả hiệt, vũ huLr"ng.,

- fia so la lan va cú hai chủ cử thể mang đột hiển,

- hiật số đột hiến co thé trung tinh hoac co loi cho co thé mang đột hiển,

4, Cac dang dét bién

a) Đặt biến qen SDN bi chan thong hoac sai sot trang hả trinh tr san 3 mấãt,tFÉmm, thay thế, đản vị trí miột

cặn nLrlertit (đi rc mi là đặt hiến điểm) haặc rnột số cặn rLr-lertit (đi rạc mi là đột biến lăn),

b) Đột biến câu trúc NST

- Hot bien rat doan - ST hị đứt một Goan, oo the & d3u mut mét car hoac o khoang giữa đầu mut va tam dong,

doan mat oo the co hoac khéng co tam dong

- tật bien dao doan - MST hị đứt một đoạn, đoạn hị đứt quay 1807 rồi gân ván BST, đoạn nảy od the cha hoac

kang cheta tar đẳng

- tiặt bien lao doan - Mặt đnạn MST nản đá cá thể đưn- lặn lại riÄt hoặc nhiều lần da HST tiễn hạn khẳng hình

thưởng, tran đổi chên không cẵn giữa các rramatit

- Pt bién chuyen doan - Bt mét doan NST, Goan bi dat gan vao vi tri khac trén NST fchuyén Goan trên 1 MST) ode

cac MST tran đổi đoạn bị địt ch: nhau tchuyen doan trên 2 MST],

c} Đặt biến số lượïg NST

- Thể dị bồi

- Mat hay mot so cap NST khang phan ly

- Thể đa hội

- Tnản hỗ các cap NST khong phan ly,

Trang 4

5 Cơ chế biểu hiện của đột biến

a) Đột biến ở tế bào sinh dục (đột biến giao tử)

- Xay ra d mot giao tu, qua thy tinh di vao hop ter ton tại trang thai di hop:

+ hiểu là đột hiển qen trội + hiểu hiện ngay ra kiểu hình trên

co the di hop ter do,

+ Nếu là đột hiến qan lặn thì qan đột hiển nằm trang cap gen

di hop ty và tin tai trong quan thể, phải thẳng qua gian phổi

đột hiển sẽ đi vàn các tổ hợn qen khác, néu gap thé doing hop

từ về qen lặn thì mới được hiểu hiện ra kiểu hình

- Di tuyễn qua sinh sàn hữt tỉnh

b) Đột biên ở tế bảo sinh dưỡng

- Xăy ra đ một tế hản sinh durÕng rồi qua nguyễn phan duoc

nhàn lễn trang mật mỗ sinh dưỡng (đặt hiến x3)

+ hiểu là đột hiển trội ® hiểu hiện trên một nhẫn của cơ thể tạn nên thể khảm và được duy trì qua sinh sản sinh dưỡng, + hiễu là đột hiến lặn &» không được hiểu hiện và hị rất khi cử

thể chết,

- Không di truyễn qua sinh sàn hữu tỉnh

C) Đột biến tiên phôi

- Xaãwy ra Œ lãn nguyễn phan đầu tiễn của hợp tí, qua giảm phan

để hình thành giao trĩ, qua sinh sản hữu tính đột hiển được tuyen lai cho the he sau,

- Di Tuyen qua sinh san hefu tinh,

Trang 5

6 Hau qua của đột biến

a) Hậu quả của đột biến qen cấu! trúc,

- Ba cap nucleotit lien nhau trong gen ma hoa mot axitamin

trong phan te protein, Neu mot cap nucleotit bi thay the hoac bi

dao vi tri trong pharm vi mat bo ba ma hoa thi chi gay hiến đổi ở

mot axitarmin

- NễU! mặt hnặc thêm mot cap nucleotit thi tat ca cac bo ba tiep

sau do déu bi bién đổi,

- Neu dot bien mat hoac them cap nucleotit thi tat ca cac bo ba

tiễn sau đều bi thay dai, néu xay ra od cudi 4DN thi sé gay hau

quả Ít nhất, ngược lại nếu đặt hiển xảy ra cảng ở phía đầu của

gen thisé gay hau quả càng nhiễu và nhiễu nhất khi nucleotit bi

mat hoac thém thudc bé ba ma hoa dau tiễn,

- ta số đột hiễn gen la co hai cho co thé mang dat bién, mot sd

-Néu ba ba guy dinh mat axit amin nàn đả hị biễn thành hệ ba kết thúc thì chuỗi nổlipeptit hị ngẫn di, do đá prỗtêin sẽ hị mat chức năng khi doan bi mat di kha dài

b) Hau qua cua dét bién cau truic NST

- Bot bien mat doan NST: Neu xay ra mat doan ldn sé giam stfc sGng hoac gay chet va làm mất kha nang sinh san cua co

thể mang đột hiển

- Đặt hiến chuyễn đoạn HST: Lãm giar khả

nang sinh san, giam suc song cua sinh vặt

- Ht bin lap doan NST: Cd thé lar tang hoac

giam cufdng do biéu hién tinh trang,

- Bot bien dao doan NST: Neu dao doan di hop

tr co thé gay bat thu mat phan, giam stfc

song,

Bot bien mat doan gay hau qua lon nhất hơi vi

no bi mat vat chat di truyền, đặt hiến daa

doan gay hau qua Ít nhất,

#, Gách nhận biết các dạng đột biển câu triic NST,

a) Đột biến mất đoạn

- GE' lẫn hiểu hiện ra kiểu hình ở trang thải hắn hp từ,

- Co thé di hop tf ma NST mang gen tdi bi mat doan mang

gen tdi da,

- Lam tiéu ban quan sat MST dưới kính hiển vi, dựa én suf bat

cặn của NST tung đẳng hoặc trên sự thay đổi về kích thước

(ngan di},

b) Bét bién lap doan

- Quan sát sự tiến hợn của các NST tuodng dong trong 1 số

trưng hợp ¢yvi du: tao vong NST),

- nựa trên sự thay đổi kích thước cua cac NST fdai ra néu lặn

doan lor),

c} Đột biến chuyển đoạn

- Gả thể dị hợp về chuyển đoạn thường hán bất thị một nhẫn,

- Quan sat su thay đổi của nhúm qen liễn kết,

- Lam tiêu ban để quan sat dua trén su ti@p hop cua NST trong

giam phan (co hinh che tha),

Trang 6

8, Đột biến số lượng NST

a) Khái niệm

La su hiển đổi sỗ lượng BHST xảy ra ử một hnặc mặt số rặn (|

hội hay lệch hội) hnặäc thản hỗ hỗ HST (la hội)

b) Các dạng đột biến số lượng NST.,

* Thể dị hội

Khải niệm

La thé ma cac NST trang một cặn tuong đồng hị hiển đổi hất

thường Cụ thể, tế hàn sinh dưỡng lễ ra chứa 2 HST trong 1 cap

thi lại chứa 3 huặc nhieu, hoặc thiếu hẳn hoac chi chifa 1 NST,

Cac dang di boi

+ Thể 3 nhiem (2n +13: co 3 NST trong 1 cap ¢thérn 1 NST

vao 1 capi

+ Thể một nhiễm (2n -1); co 1 NST trong 1 cap (mat 1 NST cua 1 cap)

+ Thể khuyết nhiễm (2n -2): t8 bao luting bai bi mat rat cap

NST,

+ Thé da nhiém (2n +23: cé nhi@u NST trong 1 cap

Eơ chế phát sinh các thể dị bội có (2n + 1} và (2n — 1}

NST

- Tac nhan gay dot bien tac dong vao NST lam cho NST không phan li trong ki sau ca qua trinh phan bao fgiam nhân),

Gian tử

Hop ter

Co ché phat sinh các thể dị hội cú (2n + 1}

ưa (2n — 1) NST,

Trang 7

Cu thể;

+ Xây ra đ NGST thưởng:

(Gp! n ứn -1) hnặc ín +1)

F:

-Néu giao tn ket hop voi giao tf (n+1) tao thanh thé (2n +13

(thể ha nhiễm)

- hiểu qian tử n kết hqn với qian tŸ ín -1) tạn thành thể (2n -1})

thể một nhiễm)

- Nếu qian tr(n +1)kết hp với gian tr ín +1) tạn thành thể

(2n +z) (thể đa nhiễm}

Ví dụ:

Thể ba nhiễm ở cặn RST số 31 gây hội chứng Đan ở người (rin

su7 kết hợn) của 1 giao tf mang 2NSTso 2lva 1 giao tr

mang 1 NST sé 21), cd triệu chứng: cổ ngắn, mắt một mí, hai

tắt cách xa nhau, lưỡi dài, ngắn tay ngắn, sỉ đần, võ sinh Tỉ lệ

hội chứng Ban tăng lén cong voi tudi cua me vi tudi cảng can

thi cac té bao sinh trudng ton tai d ki dau cua giarm phan 1

cang lau, do do sinh lí tế bao cang bi roi loan dẫn đến co ché

phan li cua cac NST bi anh hudng Vi vay khong nen sinh con

khi me da ngoai 35 tudi,

+ xu ra ad AST gidi tinh:

Gp! x, xx, 0 (Giao tif bat binh thudng)

F:

+ (hội chứn

XX OX thai ching BO v (hoi chung

claiphento)

oO Ox (hai chiatig Tacna) | OY (khdng tan tai

7OO: CHOl chug Sx: nf, buong trong va da con khong phat

triển, thường rỗi luan kinh nguyệt, khó có cúm

Ox: (Hai chithg Tdcnd}: nữ, lùn, cổ ngẫn, không củ kinh

rnuyệt, vú khổng nhát triển, äm đạn hẹp, dạ can nhỏ, trí tue

cham nhát triển

+: (Hồi chứng Cläiphantd}: nam, mo mau, than cao, chan tay dai, tinh hoan nho, sidan, vo sinh

Ov: khong thay Ongudi, cole hop ter bi chet ngay sau khi thy tinh,

Đặc điểm chung cua các hội chứng trên: cữ quan sinh dục không hình thưởng, khẳng có khả năng sinh can,

Trang 8

* Thể đa hồi

Khải niệm

Lä sự hiển đổi số lượng thản hộ hỗ BIST, thường là hội số của n

va lon hon 2n

- Phần lnai: Gầm 2 lnai đa hỗi chân va đa hỗi lẻ

+ Đa hội chẵn

Binh nghia: la co thé sinh vat co ba NST trong té bao sinh

durỡng là mặt hội số chan rủa hỗ đơn hỗi và ti 4n trở lẽn,

Eơ chẽ phát sinh đa hội chan

- Các NST đã tr nhẫn đổi nhưng thai vũ sắc khẳng hình thành,

tất cả các cặn NST khong phan li, ket qua la NST trong té bao

tang len gap doi

- B17 không phan li cla NST trong nguyen phan cua te bao 2n

tao ra tế hàn 4n, xảy ra đ lan nguyen phan dau tien cua hop ty

hnặc rï đinh sinh tudng cua motcanh cay 2n tao nén canh 4n

- B7 không phan li ca MST trong giam phan tao qian t7 zn, các giao tf 2@n nay ket hop nhau trong qua trink thy tinh tao ra hop te 4n

- SU khdng phan li trong giam phan dco thé 4n tao ra giao tt 4n va su ket hop cla cac giao ti 4n nay trong thy tinh sé tao

ra hop tr sn

Đặc điểm: Häm lưdnig AON trong té bao tang lén gap bai, qua trinh sinh ting hop cac chat héfu co dién ra rnanh mé vi vay t8 bao to, co quan sinh dưỡng to, co thé phat trién khoé, chong chiu tat

+ Đa hội lẽ:

Binh nghia: la co thé sinh vat co bo NST trong té bao sinh

duong la mot boi so le cua bo don boi va te 3n tra len,

Co ché phat sinh da bGi le:

- Khong phan li NST trang giam phan tao ra giao tu? khong

giảm nhiern (2r), gian từ này kết hp với gian hŸ đữn hội n tạn

ra hp từ 3n và nhát triển thành cử thể tam hội,

- Chn qian nhãn qifa cay 4n va cay 2n tao ra cay Sn

Đặc điểm: Thể đa hỗi lễ dặn trở ngại trong quá trình phát sinh

giao tf nén hau nh chúng khẳng củ khả nàng sinh san Attu

Cy thé đa bội ở thực vật và động vật

+ Thực vặt cú hũa đa số là lưỡng tính nền thể đa hỗi dễ được

duy trì bang sinh sản hữu tính, Nhiều lnài thực vật có khả năng

sinh sản sinh dưỡng nễn thể đa hội lễ vẫn được nhãn lễn

+ Œ động vặt, nhất là những lnäi đữn tính qian phối, thường ít

gap thé da boi vì rang trường hợp này cữ chế xác định gidi tinh

hị rỗi loan, anh huding toi qua trinh sinh san cua dong vat

- Matsa hin anh ve the da hồi

* Lam thể nào để nhận biết được một biến dị là thường

biến hay đột biến?

uốn nhận biết được, ta thuc hiện nhên lãi và xem tận số xuIất

hiện của loai bien di đủ;

- Neu tinh trang được di truyền chỉ the hệ sau thi do là dot

bien con neu tinh trang khdéng di truyen dufoc cho the he sau thi

đủ là thưởng hiến

- Neu xuat hien dong loat (tan s6 cao} thi do la thudng bien con

néu xuất hiện với tần số thấp (10Ẻ : 10) đổi với mật qan thì

đủ là đặt hiễn

Trang 9

* Tân sô đột biên

- Khải niệm: là tự lệ qiữa qian ỦY mang qen đật hiển trên tổng

SỐ Các giao ty,

- MÍ di: fsp=z.1'! (rang 10 giao tr thi chi co 2 giao tr mang

dot bien’

- Cac yeu to anh hufohg toi tan sa dot bien:

+ Tac nhan gay dot bién: loai kich thich, cufdng dé kich thích,

lau Ifdng kich thích

+ Đặc điểm cau trúc cla gen,

- Cách tính tần số đặt hiến:

+ Dua yao cong thức tỉ lễ ni3 giao tử rang gen dot bien trên

tong sa cac giao tr,

+ Chú ÿ:

Néu bo va me binh thưởng mà can hiểu hiện đặt hiển thì kết

luận đủ là đột hiển trội

Mỗi hop tr được tạn ra luỗn luãn la su kết hợp cua 1 giao

tr đực và 1 giao ty cai,

II Biến dị tổ hợp

1 Khái niệm

Lä su tổ hp lại các tính trạng đã có ở hỗ mẹ,

2 Nguyên nhân và cơ chế phát sinh

- Phân li đặc lẫn của các cặn HST, tổ hợp tự da của các BIST

trung phát sinh gian tử, sự kết hợn ngẫu nhiễn của các lnại gian

tf trong thy tinh

- Hoan vi gen lam tang sé bién di to hop, lién két gen lam giam

số hiển di ta hop

3 Đặc điểm biểu hiện

- Xuất hiện các tổ hựnp tính trạng khác hỗ rrg

- Tưữhnq tác của các gen trang tổ hợp cá thể bi hiển đổi, làm

wuãt hiện tính trạng mới hnặc không hiểu hiện một tỉnh trang

da co dbo me

IV Mlức phản ứng

1 Khái niệm

Mức phản ứng là qiới hạn thường biển của mặt kiểu qan trước

rhữmq điều kiện mỗi trưởng khác nhau Moc phan cing do kiéu

gen quy định, mỗi gan cú miỗt mức nhản ứng riêng

2, Đặc điểm của mức phản ứng

- Mức phản ứng da kiểu qen quy định, mỗi qen rủ rnức phản Ling rieng,

VÍ dụ:

+ Gen guy dinh tinh trang san lượng sửa của bo chiu anh

hurdng nhieu cua thức ân, nên củ mức phan ong rang (tính trang so long),

+ Gen guy dinh tinh trạng sản lung bo it thay dai khi thay di thức ăn, nên củ mức phản ứng hẹp đính trạng chất lượng)

- Trang củng một điều kiện như nhau, mỗi giãng cäy trồng, vặt

huỗi củ mức phản ứng khác nhau về một đặc điểm nàn đỏ,

9

Trang 10

V, Mối quan hệ giữa kiểu gen - mỗi trường - kiểu hình

1 Thí nghiệm trên hoa liên hình

- Prot Hoa dd (2n) 44 x Hoa trang (2n) aa

Fy 100% Aa: hoa do

F, 144: 24a: 1 aa (3 hoa da: 1 hoa trắng]

kết luận: Kiểu hình nhụ thuộc vàn kiểu qan, màu sắc haa được quy định hởi 1 cặn gen

- Cay hoa do 44 ở 351C thì chủ haa trắng, sang ở 20fC thi cho hoa dd Vay mau sac hoa nhị thuậc vàn mỗi tư"ng, củng 1 kiểu qan có thể nhản ứng thành 2 kiểu hình trong 2 nhiệt đã khác nhau

- Cay hua trắng aa ở 351C và 200C đều cho hoa trắng, Nhu vậy kiểu gan lặn không nhảằn ứng với nhiệt độ rỗi trường,

2, Kết luận chung

- B mẹ không truyền chủ can các tính trạng đã hình thành sẵn mã chỉ ruyền cho con mat ki@u gen,

- Kiểu qeni quy định khả năng phản ứng của cữ thể tước mỗi trurững.,

- Mỗi trưởng quy định kiểu hình cu thé trong gidi han mirc phan tng do kiểu gen quy định,

- Kiểu hình là kết quả trrđng tác qiữa kiểu gen voi mdi trường

VI Vai trò của giống và kĩ thuật canh tác

- Giãng (ki€u gen} guy dinh gidi han nang suất của 1 giống vật

mudi, cay trong

- KỸ thuật sản xuất (mỗi trường) quy định rằng suất cu thể của

mot gidng trang gidi han mec phan ứng da niễng đủ quy định

- Năng suất (tang hop mat sd tinh trạng sẽ lượng) là kết quả

tac dong của cả qiững và kí thuật,

vì vậy, tran chỉ đạn nẵng nghiệp, tuy điều kiện cụ thể từng

noi, trang tung giai doan mã ngưi t3 nhận mạnh vai trà của

giong hay ki thuat nhufng khong bao gid duoc quen mot trong

hai yeu to dao,

VII Tinh trang

1 Khai niém

Lä những đặc điểm cụ thể về hình thái, cấu tạn, sinh lí để phan

hiệt cá thể này với cá thể khác,

2, Ví dụ Cây lúa thân lùn, chín sđrn; Haa màu đả, thân can

3 Co chế phát sinh tính trạng mới,

a) Đột biến trội

F; Bỗ hình thường x mẹ bình ti r3ng,

Fy: Lun (dot bien gay tinh trạng lún xảy ra ữ qian tr đực hnặc

cali

b) Tréi khéng hoan toàn,

P: hoa da (443 x hoa trang faa’

Fy: hoa hong (4a)

c} Tương tác bổ trợ,

F: Bí trăn (ảahh) x Bí tồn (aaBB)

Fị: Bí dạt (2aBh)

10

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w