1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp 30 câu oxyz cực hay

19 40 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 634,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi C, D là hai điểm di động trên đường thẳng  sao cho tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD nằm trên tia Ox.. Nếu M thay đổi và thuộc P thì giá trị nhỏ nhất của MA MB là.. Viết phương trì

Trang 1

TỔNG HỢP 30 CÂU OXYZ CỰC HAY

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  và

 0; 0; 0  

M x y zS sao cho A x0 2y0 2z0 đạt giá trị nhỏ nhất Khi đó x0y0z0 bằng

Lời giải

Ta có A x0 2y02z0  x0 2y02z0 A 0nên M P :x2y2z A 0, do đó điểm M là điểm chung của mặt cầu (S) với mặt phẳng (P) Mặt cầu (S) có tâm I(2;1;1) và bán kính R = 3 Tồn tại điểm M khi và chỉ khi

 

3

A

       Do đó, với M thuộc mặt cầu (S) thì A x0 2y02z0  3 Dấu đẳng thức xảy ra khi M là tiếp điểm của P :x2y2z 3 0 với (S) hay M là hình chiếu của I lên (P) Vậy M(1;-1;-1) là điểm cần tìm  x0 y0  z0 1

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có A'(0;0;2), B(2;0;0),

D(0;-2;0) Gọi I là tâm của hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Tìm tọa độ điểm I biết OI lớn nhất

A 2; 2 2;

3 3 3

1 1 1

3 3 3

I  

  C I1; 1;1   D 4; 4 4;

3 3 3

Lời giải

Ta có: A BD' :x   y z 2 0; trọng tâm tam giác đều A'BD là 2; 2 2;

3 3 3

Điểm I nằm trên trục đường tròn ngoại tiếp tam giác A'BD có phương trình là

x u

z u

  

 

2 2

1; 1;1 1

; ;

OI

t

I t

             

Trang 2

Câu 3 Cho đường thẳng : 2 1 3

xyz

 và hai điểm A(1;-1;-1), B(-2;-1;1) Gọi C, D là hai điểm di động

trên đường thẳng  sao cho tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện ABCD nằm trên tia Ox Tính độ dài đoạn thẳng CD

A 12 17

17

11

CD

Lời giải

Ta có: ACD  A;: 2x y 2z 1 0;BCD:x2y2z 2 0

1

t

t

Suy ra I1;0;0 và rd I ;ACD 1 Gọi C22 ;1 2 ; 3 3uu   u

Khi đó ABC : 4u4 x 5u4 y 6u6z7u 6 0

11 11

  

Chọn đáp án D

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y2z180, M là điểm di chuyển trên mặt phẳng (P); N là điểm nằm trên tia OM sao cho OM ON 24 Tìm giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm N đến mặt phẳng (P)

A Mind N P , 6 B Mind N P , 4

C Mind N P , 2 D Mind N P , 0

Lời giải

Gọi N(a;b;c) thì ONa2b2c2

 

2 2 2 4a 8b 8c

Trang 3

  2 2 2 4 8 8 2 4 4

 

d N Pd I P  R

Chọn đáp án C

Câu 5 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1; 2; 2 , B 5; 4; 4 và mặt phẳng  P : 2x   y z 6 0 Nếu M thay đổi và thuộc (P) thì giá trị nhỏ nhất của MA MB là

Lời giải

Giả sử M a b a b ; ; 2   6 MA a 1;b2;a b 4 , MB a 5;b4;a b 2

Ta có:

MA MBaa  b b  a b  a b 

 2  2

5a 2b 6a 4ab 21 2 a b 3 a 1 18 18 MA MB

Chọn đáp án A

Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P : 2x y 2z 2 0 và đường thẳng : 1 2

x yz

(Q) là mặt phẳng chứa  và tạo với (P) một góc nhỏ nhất Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến mặt phẳng (Q) bằng

A 3 B 2

Lời giải

Chú ý     P ; Q  nhỏ nhất    với giao tuyến d của (P) và (Q)

Khi đó u d n u P; 3 1;0;1  suy ra n Q n u d;  2 1;1; 1  

Khi đó (Q) qua A0; 1; 2  và có

1;1; 1  : 3 0  ;   3

n   Q x    y z d O Q

Chọn đáp án A

Câu 7 Trong h ng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A a ;0;a ,B 0; ;a a C a a , ; ;0 Mặt phẳng (ABC) c t các trục Ox, Oy, Oz tại M, N, P Thể tích tứ diện OMNP là

Trang 4

A 4a 3 B

3 8 3

a

3 4 3

a

Lời giải

Chọn a1 suy ra A1;0;1 , B 0;1;1 , C 1;1;0 phương trình mp (ABC) là x   y z 2 0

iao điểm MABCOxM2;0;0,

tương t  

N

P

ậy thể tích tứ diện OMNP là

3

4 3

O MNP

a

Chọn đáp án D

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz iết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M1; 2;3 và c t cấc

trục Ox, Oy, Oz lần lư t tại a điểm A, B, C hác với gốc tọa độ O sao cho iểu thức T 12 12 1 2

giá trị nhỏ nhất

A  P :x2y3z140 B  P : 6x3y2z 6 0

C  P : 6x3y2z180 D  P : 3x2y3z100

Lời giải

gọi A a ;0;0 , B 0; ;0 ,b  C 0;0;c do đó phương trình mp (P) là x y z 1

a  b c

ì M1; 2;3   P nên 1 2 3 1

a  b c

Vì tứ diện OABC có OA; OB; OC đ i một vuông góc và gọi H là tr c tâm ABC : 1 2 12 12 12

OHOAOBOC

Do đó 12 12 12

OAOBOC nhỏ nhất 1 2

OH

OH lớn nhất

Trang 5

 

 

 

14

Dấu xảy ra

14

14 3

a

 

 

14

14 7

3

Chọn đáp án A

Câu 9 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S x  y  z  Xét đường thẳng

   

1

1

  

  

là tham số th c Giả sử    '

,

P P là hai mặt phẳng chứa d, tiếp xúc với (S) lần lư t tại

T và T Khi m thay đổi, tính giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng ' TT '

A 4 13

3

Lời giải

Mặt cầu (S) có tâm I1; 2;3 , bán kính R2 Gọi  '  

MTITd Ta có: TT'2TH

Ta có:

2

1

TTTHMI

Trang 6

Lại có

 

1

1 1

  

      

  

suy ra d luôn thuộc một mặt phẳng cố định là  P :x   y z 1 0

min

3

Chọn đáp án A

Câu 10 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho hai mặt cầu   2 2 2

1

S : x y z 4x2y z 0,

  2 2 2

2

S : x y z 2x  y z 0 c t nhau theo một đường tròn (C) và a điểm A 1; 0; 0 ,  B 0; 2;0 , C 0;0;3     Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt cầu có tâm thuộc mặt phẳng

chứa đường tròn (C) và tiếp xúc với a đường thẳng AB, BC, AC?

A 1 mặt cầu B 2 mặt cầu

C 4 mặt cầu D Vô số mặt cầu

Lời giải

Mặt phẳng chứa đường tròn (C) là:

x y  z 4x 2y z  x y  z 2x  y z 6x 3y 2z  0

Dễ thấy   x y z

1  2 3    

Do đó (ABC)// (P) Trên mặt phẳng (ABC) có 4 điểm M, N, P, Q cách đều AB, BC và

AC là tâm đường tròn nội tiếp và 3 tâm đường tròn bàng tiếp các góc A, B, C do đó có 4 điểm trên mặt phẳng (P)

là chân đường cao của M, N, P, Q trên (P)

Chọn đáp án C

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P : x2y 2z 5  0 và hai điểm

A 3; 0;1 , B 1; 1;3  Trong tất cả các đường thẳng đi qua A và song song với mặt phẳng (P), gọi  là đường thẳng sao cho khoảng cách từ B đến  là lớn nhất Viết phương trình đường thẳng 

A x 5 y z

x 1 y 12 z 13

C x 3 y z 1

   

    

Lời giải

Trang 7

Vì  3 2.0 2.1 5 1 2.       1 2.3 5  0 nên hai điểm A, B

khác phía so với (P)

Gọi H là hình chiếu của B lên  Ta có: BHBAnên khoảng

cách BH từ B đến  lớn nhất khi và chỉ hi H trùng A Khi đó

AB 

VTPT của (P) là n1; 2; 2 , AB  4; 1; 2  

VTCP của  là un, AB  2;6;7 

Mà  qua A3;0;1

Chọn đáp án B

Câu 12 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz Cho đường thẳng :x 1 y 1 z

   và hai điểm

A 1; 2;1 , B 1;0; 2 Viết phương trình mặt phẳng P đi qua A, B và tạo với đường thẳng  góc lớn nhất

A x 10y 22z 43   0 B 2x 21y 46z 90   0

C x4y 10z 19  0 D 2x 3y 5z 3   0

Lời giải

Gọi d là đường thẳng qua A và song song với  Vậy PT đường thẳng d:

x 1 t

y 2 2t

z 1 2t

 

  

  

 Lấy C 2;4;3 d Gọi H, K lần lư t là hình chiếu của C lên (P) và đường thẳng AB Lúc này có

 

 P ,    P , dCAH Ta có: cosCAH AH AK const CAH

    lớn nhất khi H trùng với K Vậy mặt phẳng (P) đi qua AB và vu ng góc   (  là mặt phẳng tạo bởi 2 đường thẳng AB và d)

Ta có: n  u , ABd   6;5; 2  n P n , AB     1; 10; 22  

Phương trình mặt phẳng (P): x 10y 22z 43 0.   

Trang 8

Chọn đáp án A

Câu 13 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(a;0;0), B(o; ;0), C(0;0;3) Trong đó a,

b > 0 thỏa mãn a + b = 2 Gọi I là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC Biết rằng hi a, thay đổi thì điểm I luôn thuộc một đường thẳng  cố định Viết phương trình đường thẳng 

3 2

x t

z

 

    

 

B

1

3 2

y t t z

  

 

3

x t

z

    

 

3

x t

z

    

 

Lời giải

2 2

a b

2 2

a b

Đường thẳng d qua M và song song với Oz có phương trình là

2

2

a x

b

d y

z t

 

 



Trang 9

Gọi J là trung điểm của OC ta có: 0; 0;3

2

  Đường thẳng d’ qua J và song song với OM có phương trình

là:

2

2

3

2

a

b

z

 

 

 



Ta có: I  d d' Viết hệ phương trình giao điểm của d và d’ Ta có ; ;3

2 2 2

a b

Ta có

1 1

2

3

3 2

2

I

x y

z

z

Chọn đáp án B

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P đi qua điểm M 1;2;3 và c t ba tia Ox , Oy , Oz lần lư t tại A , B , C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất Phương trình mặt phẳng P là

A x y z 1

3  6 9

C x y z 0

1   2 3

Lời giải

Gọi A a;0;0 ; B 0;0; b , C 0;0;c , a, b, c       0

Mặt phẳng P có phương trình đoạn ch nx y z 1

a   b c

Vì M 1; 2;3    P nên 1 2 3 1

a  b c

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho 3 số dươn 1

a ;

2

b ; 3

cta đư c

Trang 10

Do đó , VOABC 1abc 27

6

Dấu xảy ra

a 3

b 6

c 9

     

 

Vậy   x y z

3  6 9

Chọn đáp án B

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba mặt phẳng  P : x2y z 1 0;  

 Q : x2y z 8  0; R : x  2y z 4  0 Một đường thẳng d thay đổi c t 3 mặt phẳng      P , R , Q lần lư t

tại A, B, C Đặt T AB2 144

AC

  Tìm giá trị nhỏ nhất của T

A min T 108. B min T72 3.3 C 3

min T72 4 D minT96

Lời giải

Gọi M, N lần lư t là hình chiếu của B lên mp(P), mp(R)

Ta có:       9

BM d P , Q

6

  và       12

6

BM BC 12 AB AC 

3 9AC 3 9.72.72 108 min T 108

AC AC

Dấu xảy ra khi và chỉ khi 9AC2 72 AC 2

AC

Chọn đáp án A

Câu 16 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu ,   2 2 2

m

S xyzmxmymz  m

Trang 11

A r3 B r 2 C r 3 D r2.

Lời giải

Mặt cầu có bán kính

Rmm     m     

nhỏ hơn 2 nên chỉ có đáp án B thỏa mãn

Chọn đáp án B

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( ) :, P x   y z 1 0 hai điểm

(1; 2; 2), B(2;0; 1),

A   viết phương trình mặt phẳng ( )Q đi qua hai điểm , A B sao cho góc giữa hai mặt phẳng ( ) P

và mặt phẳng ( )Q nhỏ nhất

A 4x y 2z100. B x2y3z 1 0. C x  z 3 0. D 2x   y z 6 0

Lời giải

Gọi  là giao tuyến của 2 mặt phẳng  P và  Q Khi đó góc giữa  P và  Q nhỏ nhất khi và chỉ khi  d Đường thẳng AB qua (1; 2; 2)A  và có AB(1; 2;1)

Khi đó TCP của  là: u n P;AB (1; 2;3) suy ra

 

Q

n AB u    Q x y z 

Chọn đáp án A

Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho A a ;0;0 , B 0; ;0 ,b  C 0;0;c với a, ,c dương thỏa mãn

6

a b c   Biết rằng a, , c thay đổi thì tâm I mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC thuộc mặt phẳng (P) cố định Tính khoảng cách d từ M1;1;1 tới mặt phẳng (P)

A d  3 B 2 3

3

3

Lời giải

Trang 12

Gọi M là trung điểm của AB Do tam giác OAB vuông tại O ta d ng đường thẳng Mt qua M vuông góc với (OAB)

tại M Khi đó Mt c t trung tr c của OC tại điểm ; ;

2 2 2

a b c

  và I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

a b c

x   y z     A B CP x  y z

cố định

Khi đó d I ; P 0

Chọn đáp án D

Câu 19 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng Pđi qua điểm M(1; 2; 4) và c t các trục tọa độ Ox,

Oy, Oz lần lư t tại A, B, C thỏa mãn 12 12 12

OAOBOC nhỏ nhất Mặt phẳng Pđi qua điểm nào dưới đây ?

A T1; 2; 4  B T3;5; 2 C T2; 2;6  D T1;1;5

Lời giải

Gọi I là hình chiếu của O lên AB,H là hình chiếu của O lên CI

Ta có: 12 12 12 12 1 2 1 2 1 2

OAOBOCOIOCOHOM

   nhỏ nhất là khi OM ABC  ABC qua

(1; 2; 4)

M nhận OM1; 2;3 làm vtpt

 Phương trình ABC :1 x 1 2 y 2 4 z40

Hay ABC:x2y4z21 0

Ta thấy T1;1;5  ABC

Chọn đáp án D

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a điểm A1;0;0 , B 0; 2;0 , C 0;0;3 Gọi M là điểm thay đổi

trên mp(ABC) và N là điểm trên tia OM sao cho OM.ON = 1 Biết rằng N luôn thuộc một mặt cầu cố định Viết

phương trình mặt cầu đó

A 2   2 2

xy  z

Trang 13

C

         

         

Lời giải

Phương trình mặt phẳng ABC là 1

x  y z Gọi N(a;b;c) thì 2 2 2

ONabc

2 2 2

 

2

0

Do đó điểm N thuộc mặt cầu 2 2 2

0

2 3

y z

xyz    x

Chọn đáp án C

Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng ( ) :P ax by cz   d 0 ( với a2 b2 c2 0) đi qua

hai điểm (1;0;2), ( 1; 1;0)B C   và cách (2;5;3)A một khoảng lớn nhất Khi đó giá trị của biểu thức F a c

b d

 là

3 2

7

Lời giải

Phương trình mặt phẳng (P) có dạng m x.  1 n yp z. 20với m2n2p2 0

C 1; 1;0   P  2m n 2p0

Khi đó, hoảng cách từ điểm A đến mp(P) là    

 2 2 2

9

;

4

m p

d A P

Trang 14

Ta có  

 

2 2

2

1

m p

 Do đó    

 

2 2 2

;

1 4 4

2

d A P

m p

3 2

Vậy d A P ;  max 3 2, dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi mp

Chọn m    1 n 4  P :x4y  z 3 0 Suy ra 2 2

F

 

Chọn đáp án D

Câu 22 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1:x y 1 z

 và

2

:

   Một mặt phẳng  P vuông góc với 1, c t trục Oz tại A và c t 2 tại B Tìm độ dài nhỏ nhất của đoạn AB

A 2 30

2 31

6

24

5

Lời giải

Gọi A 0;0;a  và B b 1; 2b; b 2    suy ra ABb 1; 2b; b a  2

Vì ABmp P  và vuông góc với   1 AB.u 1  0 2 b 1   2b b a     2 0 a b

AB a 1; 2a; 2  AB AB  a 1 4a  4 5a 2a 5

2

min

Vậy độ dài nhỏ nhất của đoạn AB là 2 30

5 Chọn đáp án A

Trang 15

Câu 23 Cho ba tia Ox, Oy, Oz đ i một vuông góc với nhau Gọi C là điểm cố định trên Oz, đặt OC 1 ; các điểm

A, B thay đổi trên Ox, Oy sao cho OA OB OC Tìm giá trị bé nhất của bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

A 6

6

6 2

Lời giải

Đặt OA a,OB b  với a, b0 suy ra OA OB OC  a b 1

Bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC (OA, OB, OC đ i một vuông góc) là

 

2

Dễ thấy

2

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a b 1

2

  Vậy giá trị bé nhất cần tìm là 6

4 Chọn đáp án A

Câu 24 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1:x 1 y 1 z 1

2

:

 c t nhau và cùng nằm trong mặt phẳng  P Lập phương trình đường phân giác d của góc nhọn tạo bởi 1 và 2 và nằm trong mặt phẳng  P

x 1 t

y 1 2t t

z 1 t

 

  

x 1

z 1 2t

  

x 1

z 1 t

  

x 1 t

y 1 2t t

z 1

 

 

Trang 16

Gọi A 1;1;1  là giao điểm của    1 , 2

Và B 2;3;3     1 , C 0; 1;3    2

+ AB1; 2; 2 và AC   1; 2; 2ABAC3

Và BC2 5cos BAC  0 ABC là tam giác tù

Gọi B’ là điểm đối xứng với B qua

AB' 0; 1; 1   AB'C cân và là tam giác nhọn

Gọi M là trung điểm của B’C M 0; 1;1  AM chính là đường phân giác trong của góc CAB'

+ AM   1; 2;0 phương trình đường thẳng (AM) là  

x 1 t

y 1 2t t

z 1

 

 

Chọn đáp án D

Câu 25 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho a điểm A 1;0;0 , B 0; 2;0 , C 0;0;3       Gọi M là một điểm thay đổi trên mặt phẳng  ABC và N là một điểm trên tia OM sao cho OM.ON  2 Biết rằng N thuộc một mặt cầu cố định Tính bán kính của mặt cầu đó?

A R 7

6

Lời giải

Phương trình mặt phẳng (ABC) là: x y z 1

1  2 3 Gọi N(a;b;c) thì 2 2 2

ON a b c

2 2 2

Lại có M (ABC) 2 2a2 2 2 b2 2 2 2c2 2 1

Ngày đăng: 10/04/2020, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w