1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp mặt cầu oxyz có giải chi tiết

10 67 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó điểm B thay đổi trên một mặt cầu có phương trình là: A.. Biết khi M thay đổi thì điểm N luôn nằm trên mặt cầu cố định.. Tính bán kính mặt cầu đó.. Biết rằng C luôn thuộc một đường

Trang 1

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A 1; 1;3 và hai điểm M B thỏa mãn ,

4MAMA MB MB.  0 Giả sử điểm M thay đổi trên mặt cầu   2  2 2

x  y  z  Khi đó điểm B thay đổi trên một mặt cầu có phương trình là:

A     2  2 2

C     2  2 2

Lời giải

Từ 4MAMA MB MB.  0 ta suy ra MA cùng chiều với MB Hơn nữa:

4MAMA MB MB.   0 4MAMA MB MB.    4MAMA.  MB MB.  4MA MB Vậy M là điểm thoả 2MA MB  , suy ra: MA MA MB     0 MA BA  0 suy ra Alà trung điểm củaMB

Vì điểm M thay đổi trên mặt cầu     2  2 2

S x   y  z  có tâm là điểm A 1; 1;3 nên

MB là đường kính của mặt cầu  S , do đó khi M thay đổi trên  S thì điểm B cũng thay đổi trên mặt cầu này Do đó ta chọn đáp án A

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P x: 2y   Trong 2z 6 0  P lấy điểm M và

xác định điểm N thuộc đường thẳng OM sao cho ON OM   1 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Điểm N luôn thuộc mặt cầu suy ra có phương trình

     

         

B Điểm N luôn thuộc mặt cầu có phương trình

     

         

C Điểm N luôn thuộc mặt phẳng có phương trình x 2y   2z 1 0

D Điểm N luôn thuộc mặt phẳng có phương trình x 2y   2z 1 0

Lời giải

Vì O, M, N thẳng hàng và OM ON   1 nên OMON  1

Từ OM ON   1 suy ra OM 1 2 ON

ON

Trang 2

Gọi N a b c , khi đó  ; ; M 2 a2 2; 2 b2 2; 2 c2 2

Vì M  P nên 2 a2 2 2 2b2 2 2 2c2 2 6 0

a  b c a  b c a  b c  

a b c

a b c a  b  c 

                

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1,0,0 , B0,2,0 , C0,0,3  Tập hợp các điểm

 ; ; 

M x y z thỏa MA2MB2MC là mặt cầu có bán kính 2

Lời giải

Ta có

       

Suy ra tập hợp các điểm M x y z thỏa mãn là mặt cầu có bán kính  , ,  R 2

Câu 4 Trong không gian tọa độ Oxyz,cho hai điểm A1;0;0 và B5;0;0  Gọi  H là tập hợp các điểm M trong

không gian thỏa mãn  MA MB 0 Khẳng định nào sau đây là đúng?

A  H là một đường tròn có bán kính bằng 2

B  H là một đường tròn có bán kính bằng 4

C  H là một mặt cầu có bán kính bằng 2

D  H là một mặt cầu có bán kính bằng 4

Lời giải Gọi I là trung điểm    

 I3;0;0 AB

Trang 3

Ta có  MA MB  0    MIIA  MI IB 0    MIIA  MIIA0

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A2;0;0 , B 0;4;0 , C 0;0;6 , điểm M thay đổi trên mặt

phẳng ABC N là điểm trên tia OM sao cho , OM ON 12 Biết khi M thay đổi thì điểm N luôn nằm trên mặt cầu cố định Tính bán kính mặt cầu đó

A 7

5

2

Lời giải Phương trình mặt phẳng ABC: 6x  3y 2z 12

Giả sử N x y z ; ; ON  x2 y2 z2 Vì N là điểm trên tia OM và thỏa OM ON 12 suy ra

2

2

12

ON

     

M

12

 2 3 2  2 49

 x  y    z

Vậy N thuộc mặt cầu cố định bán kính 7

2

R

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P x y z:     và hai điểm 3 0 A 1;1;1 ,

 3; 3; 3

B    Mặt cầu  S đi qua hai điểm ,A B và tiếp xúc với  P tại điểm C Biết rằng C luôn thuộc một đường tròn cố định Tính bán kính của đường tròn đó

3

3

Lời giải

Trang 4

Phương trình đường thẳng AB là

x t

y t

z t

 

 

 



Giao điểm của AB và  P là I3;3;3 Suy ra IA 2 3 và IB 6 3

Vì mặt cầu  S tiếp xúc với mặt phẳng  P tại C nên IC là tiếp tuyến của mặt cầu  S Do đó

2

IAIB IC IC  IAIB 6

Vậy C luôn thuộc một đường tròn cố định nằm trên mặt phẳng  P với tâm I3;3;3, bán kính bằng 6

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A10;6; 2 , B5;10; 9  và mặt phẳng

  : 2x 2y z  12 0 Điểm M di động trên   sao cho MA, MB luôn tạo với   các góc bằng nhau Biết rằng M luôn thuộc một đường tròn   cố định Hoành độ của tâm đường tròn   bằng

Lời giải

Gọi H K lần lượt là hình chiếu vuông góc của ,, A B trên mặt phẳng   , khi đó:

 

2.10 2.6 2 12

AH d A       

 

 ;  2.5 2.10  9 12 3

BK d B       

M

A

B

H

K

Trang 5

Vì MA, MB với   các góc bằng nhau nên AMH BMK   Từ AH 2BK suy ra MA2MB

Gọi M x y z , ta có:  ; ; 

2

MA MB MA2 4MB2

    2 2 2   2  2 2

Như vậy, điểm M nằm trên mặt cầu  S có tâm 10 34; ; 34

I  

  và bán kính R 2 10 Do đó, đường tròn

  là giao của mặt cầu  S và mặt phẳng   , nên tâm J của đường tròn D là hình chiếu vuông góc của I

trên mặt phẳng  

Phương trình đường thẳng d đi qua I và vuông góc với mặt phẳng   là

10 2 3

34 2 3 34 3

  



  



   



Tọa độ điểm J là nghiệm x y z của hệ phương trình:; ; 

10 2 3

34 2 3 34 3

x y z

  



  



  



    



2 10 12 2 3

x y z t

 

 



   



  



Vậy J 2;10; 12 

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A   4; 2;7 và mặt phẳng

 P : 1 m x  1 m y  1 3m z  2 8m Khi m thay đổi, biết tập hợp hình chiếu của 0 A

trên mặt phẳng  P là một đường tròn, đường kính của đường tròn đó bằng

Lời giải

Trang 7

Phương trình đường thẳng AB là

 

 

   



1 2

1 4

x y

Giao điểm của AB và  P là I 1;2;3 Suy ra IA 4 và IB 8

Vì mặt cầu  S tiếp xúc với mặt phẳng  P tại C nên IC là tiếp tuyến của mặt cầu  S Do đó

2

IAIB IC IC  IAIB 2 2

Vậy C luôn thuộc một đường tròn cố định nằm trên mặt phẳng  P với tâm I 1;2;3 , bán kính bằng 6 Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 3; 0;0 , B 1;2;1 và C2; 1;2  Biết mặt phẳng qua B

, C và tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC có một vectơ pháp tuyến là 10; ;a b Tổng a b  là

Lời giải Chọn B

Gọi tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC là I x y z  ; ;

Ta có phương trình mặt phẳng OBC là  x z  0

Phương trình mặt phẳng ABC là  5x   3y 4z 15 0

Tâm I cách đều hai mặt phẳng OBC và  ABC suy ra 

 

 

x y z

10.3 3.0 0 15 10.0 3.0 0 150 3.0 5 0 3.0 5 0  0



suy ra hai điểm A và O nằm cùng phía   và nằm khác phía   suy ra loại  

và nhận mặt phẳng  

Trang 8

Mặt phẳng   10x   3y z 15 0 thỏa mãn đi qua B 1;2;1 và C2; 1;2  và có một vectơ pháp tuyến

là 10;3;1 suy ra  a 3, b  1.Vậy a b  2

Câu 11 Trong không gian Oxyzcho các điểm A1; 0 ; 0,B0; 2;0,C0;0;3 Viết phương trình mặt cầu nội tiếp tứ

diện OABC ?

A   2  2 2

C

         

x  y  z  D

         

x  y  z 

Lời giải Phương trình mặt phẳng ABC là 6x3y2z 6 0

Phương trình mặt phẳng OAB là z0

Phương trình mặt phẳng OBC là x0

Phương trình mặt phẳng OAC là y0

Gọi I a b c ; ;  là tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC suy ra khoảng cách từ I đến các mặt phẳng kể trên đều bằng nhau và bằng R , tức là 6 3 2 6

7

a b c R

Vì I a b c ; ;  là tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC có các tọa độ đỉnh đều không âm nên ta có a 0; b 0

; c 0

11 6 7

 a    a b c R

11 6 7

11 6 7

 



a

a a

a

3 2 1 3

 

 

 



a a

3 2 1 3

 

 

 



R R Vậy có hai mặt cầu cùng tiếp xúc với bốn mặt của tứ diện OABC , mặt cầu có bán kính nhỏ hơn sẽ nội tiếp tứ

diện, mặt cầu bán kính lớn hơn sẽ bàng tiếp tứ diện suy ra loại R13

Vậy phương trình mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC lả

         

x  y  z  .

Trang 9

Câu 12 Trong không gian Oxyz, cho ba điểmA0;3; 0, B1;0;0, C1;1;1 Biết mặt phẳng qua B, C và tâm mặt cầu

nội tiếp tứ diện OABC có một vectơ pháp tuyến là 3 2; ;a b Tổng a2 b2 là

A 26 B 26 4 22 C 26 4 22 D 22

Lời giải Gọi tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC là I x y z ; ; 

Ta có phương trình OBC là   y z 0

Phương trình mặt phẳngABC là     3x y z 3 0

Tâm I cách đều hai mặt phẳng OBC và ABC suy ra

2 11 3 2 11 2 2 11 3 2 0

      



y z x y z

Nhận thấy hai điểm A và O nằm cùng phía với   nên loại   và hai điểm A và O nằm khác phía   nên nhận  

Thấy ngay một vectơ pháp tuyến là 3 2; 11 2; 2 11suy ra a  11  2 , b  2 11

Vậy a2b2 26 4 22

Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A0; 0; 0, B3;0;0, C1;2;1

, D2; 1;2 

Gọi I là tâm mặt

cầu nội tiếp tứ diện ABCD Lập phương trình đường thẳng qua D và vuông góc với mặt phẳng ICD?

    

    

    

    

Lời giải Phương trình mặt phẳngACD là x z 0

Phương trình mặt phẳngBCD là 5x3y4z 15 0

Gọi tâm mặt cầu nội tiếp tứ diện OABC là I x y z ; ;  suy ra I cách đều 2 mặt phẳng ACD và BCD tức

Trang 10

 

 

x y z

10.3 3.0 0 15 10.0 3.0 0 150 3.0 5 0 3.0 5 0  0



suy ra A,B nằm cùng phía của mặt phẳng  1 và nằm khác phía của mặt phẳng  2

Mặt phẳng 10x   3y z 15 0  2 thỏa mãn đi qua C 1;2;1 và D2; 1;2  suy ra phương trình mặt phẳng ICD là 10x3y z  15 0

Phương trình đường thẳng cần tìm qua D2; 1; 2 có  10;3; 1 

d

a

nên  d có phương trình là 2 1 2

    

Ngày đăng: 10/04/2020, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w