1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp VDC mũ loga có lời giải chi tiết

10 178 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Chọn đáp án C.. Cho các số thực dương x, y thỏa mãn logx2ylogxlogy.. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 2... Biết rằng đường thẳng y2 cắt đồ thị các hàm số , dưới đây đú

Trang 1

VDC CHUYÊN ĐỀ MŨ – LOGA Câu 1 Bất phương trình log 5 log  x 2   1 logmx 2  4 x m   nghiệm đúng với mọi    x với bao nhiêu giá trị nguyên của m?

A Vô số B 3 C 2 D 1

Lời giải Chọn đáp án D

2

2

0

3

7

m

m m

m





Câu 2 Tìm giá trị thực của m để phương trình 2 3  x 2 5 2 x m   2 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 thoả mãn

A m = 2 B m 2 C m   log 52 D m  log 25

Lời giải Chọn đáp án C

PT đã cho có 2 nghiệm phân biệt 2

Trang 2

Khi đó theo Vi-et ta có: 1 2 2

2log 5

Câu 3 Cho hai số thực a, b thỏa mãn các điều kiện a2b2 1 và loga2b2a b 1 Giá trị lớn nhất của biểu thức P  2 a  4 b  3là:

A 10 B 1

10 C 1 10

2 D 2 10

Lời giải Chọn đáp án A

Do a2b2 1 và loga2b2a b 1 nên 2 2 1 2 1 2 1 

1

Ta có: 2 1 2 1 3 2

a b a  b 

      

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopski cho hai dãy số 1, 1

a b và 1, 2 ta có:

Từ (1) và (3) ta có

2

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi

10

5 2 10

10

a b

Câu 4 Tất cả các giá trị thực của m để bất phương trình x x  x  12  m log5 4x3có nghiệm là:

A m  2 3 B m  2 3 C m  12log 53 D 2   m 12 log 52

Lời giải

Trang 3

Chọn đáp án B

Điều kiện: Ta thấy 4     x 4 5 4    x 3 log5 4x3 0  x 0;4

Khi đó bất phương trình đã cho trở thành m f x x x x12 log 5 3  4x  *

x

x

v

 

Suy ra f x   0; x  0;4  f x là hàm số đồng biến trên đoạn  0;4

Để bất phương trình (*) có nghiệm

0;4

Câu 5 Cho x, y > 0 thỏa mãn log2xlog2 ylog2x y  Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P x  2  y 2

A min P  4. B minP4 2 C min P  8. D min P  16.

Lời giải Chọn đáp án C

Ta có log2xlog2 ylog2x y log2 xy log2x y 

 2

4 4

x y

min

4

x y

       , dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x y 2

Câu 6 Cho các số thực dương x, y thỏa mãn logx2ylogxlogy Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1 2 1

P e   e

A

8 5

1 2

5 8

minP e D min P e 

Lời giải

Trang 4

Từ giả thiết ta có : log 2  log log log  2

x y  x y xy  x y xy   y y  a b ab

2

2

x

a b y

Khi đó  

2

2

x

 

T

Theo bất đẳng thức BSC, ta có  

2

a b

f t

Khảo sát hàm số f t( ) suy ra giá trị nhỏ nhất của f(t) là 8

5 Vậy

8 5 min

Câu 7 Cho phương trình:    2

thực duy nhất?

A m = 1 B 3

1

m m

 

 

 C   3 m 1 D m > 1

Lời giải Chọn đáp án B

 Kiến thức sử dụng công thức đơn giản của logarit : loga log1

a

Áp dụng công thức trên ta có: 3 2 2 3 2 2     9 8 1

Để phương trình có nghiệm duy nhất thì:

Câu 8 Cho a > 0, b > 0 và a khác 1 thỏa mãn: log ; log2 16

4

a

b

b

  Tính tổng a + b

Lời giải

Trang 5

Chọn đáp án D

Ta có: log log2 log2 16 4 16; 2 18

4

a

b

b

Câu 9 Cho các số thực dương a, b khác 1 Biết rằng đường thẳng y2 cắt đồ thị các hàm số

,

dưới đây đúng?

A

2

a

Lời giải Chọn đáp án C

Tọa độ ba điểm A, B, C lần luợt là

 

2

2

1 log log 2; 2

1 log 2; 2

log 0; 2

a b

AC

a A

b C

AB



*

 

log logb a 0 2

Từ (1), (2)  b a2

Câu 10 Tìm tất cả các giá trị thực của m để phương trình 2log2 x log2 x 3 m có ba nghiệm thực phân biệt

Trang 7

 

7

12

7

54

12

log 12

log 12.log 24 log 24 log 24

log 24.7

54

24

b

x

xy y

xy

a

c

8

b

c

 

 

Câu 13 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình  2

đúng với mọi giá trị x1;64

A m  0 B m  0 C m  0 D m  0

Lời giải Chọn đáp án C

Điều kiện x  0

Đặt tlog2 x Khi x1;64  t  0;3 Ta có bất phương trình 4t2  2t m

Xét f t 4t22 ; 't f t   8t 2 0 với  t  0;3 Để (1) nghiệm đúng với  t  0;3 thì Minf t  m

Câu 14 Hỏi phương trình 2log cot3 xlog cos2 x có bao nhiêu nghiệm trong khoảng 0;2017

A 1009 nghiệm B 1008 nghiệm C 2017 nghiệm D 2018 nghiệm

Lời giải Chọn đáp án A

Điều kiện: cot 0 1

x x

Trang 8

 2 2

2 2

2

cos

3

4 sin

t t

t t

x x

x

t

t

   

Đặt   1 1 1 '  1 ln1 1 ln1 0

Nhận thấy t   1 là nghiệm của phương trình

2

1

Ta có: 0 2 2017 1 3025

        Do k nguyên nên k  1009

Câu 15 Tìm tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình4x 1 3m2x2m2 m 0 có nghiệm

A  ;  B   ;1 1;  C 0; D 1;

2

Lời giải Chọn đáp án C

Xét phương trình 4x 1 3m2x2m2 m 0 1 

Đặt t  2 , x t  0. Phương trình  1 trở thành t2 1 3m t 2m2 m 0 2 

Phương trình  2 luôn có 2 nghiệm x m x ; 2m 1, m

Phương trình  1 có nghiệm thực khi và chỉ khi phương trình  2 có nghiệm t  0.

Từ đó suy ra 0 0; 

m

m m

Câu 16 Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình 4 sin 2 x  5 cos 2 x  m 7 cos 2 x có nghiệm

A 6

7

m  B 6

7

m C 6

7

m D 6

7

m  Lời giải

Chọn đáp án C

Trang 9

Ta có

Đặt tcos ,2 x t 0;1 thì BPT trở thành: 4 1 5

m

Xét   4. 1 5

    là hàm số nghịch biến trên  0;1 Suy ra:  1    0 6   5

7

f  f t  f   f t 

Từ đó BPT có nghiệm 6

7 m

Câu 17 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 9x2 3m x2m0 có hai nghiệm phân biệt

1 ; 2

x x sao cho x1 x2   là

2

m  B 27

2

m C m  3 3 D 9

2

m Lời giải

Chọn đáp án B

Đặt t  3 , x t  0 PT trở thành 2 0

t

 PT đã cho có hai nghiệm phân biệt x x1; 2 sao cho x1 x2    PT(2) có hai nghiệm dương phân biệt

1 , 2

t t thoả t t1 2  27 (vì 1 2 3

1 2

3 x x  3  t t  27) 

0 0 27

S P

 

 

 

 27

2

m

Câu 18 Số nghiệm nguyên không âm của bất phương trình 15.2x  1 1 2x 1 2x  1 bằng bao nhiêu?

A 0 B 1 C 2 D 3

Lời giải Chọn đáp án D

Trang 10

Câu 19 Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm  2  2 

A 1 B 2 C 3 D 4

Lời giải

Chọn đáp án D

2

2

x

 

Ta có :

2

Ngày đăng: 10/04/2020, 14:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w