1,48eV Câu 17: Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO , cực anot làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân 4 R 8 được mắc vào hai cực của bộ nguồn E 9V, điện trở trong r 1 . Khối
Trang 1ĐỀ LUYỆN ĐẠI HỌC ( ĐỀ SỐ NĐS 071 )
MÔN LÝ ( 50 PHÚT )Câu 1: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K của êlectron trong nguyên tử hiđrô là r Khi êlectron chuyển0
từ quỹ đạo O về quỹ đạo M thì bán kính quỹ đạo giảm bớt
A. 12r 0 B. 16r 0 C. 25r 0 D. 9r 0
Câu 2: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
A. các electron tự do B. các ion dương C. các e và các ion dương D. ion âm và ion dương
Câu 3: Một dòng điện thẳng dài vô hạn I 10A trong không khí Cảm ứng từ do nó gây ra tại điểm M cách dòngđiện 5cm bằng
A. 5.10 T5 B. 2.10 T5 C.1.10 T5 D. 4.10 T5
Câu 4: Giả sử trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng nhỏ hơn tổng khối lượngcủa các hạt sau phản ứng là 0,02u Phản ứng hạt nhân này
A. thu năng lượng 18,63 MeV B. tỏa năng lượng 18,63 MeV
C. thu năng lượng 1,863 MeV D. tỏa năng lượng 1,863 MeV
Câu 5: Công của lực điện trường làm điện tích dịch chuyển dọc theo đường sức tính theo công thức
r R
ErI
r R
EIR
Câu 7: Khi nói về dao động tắt dần của một con lắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Động năng của vật giảm dần, biên độ dao động giảm dần
B. Thế năng dao động giảm dần, biên độ dao động giảm dần
C. Vận tốc cực đại không đổi, cơ năng dao động giảm dần
D. Biên độ dao động giảm dần, cơ năng dao động giảm dần
Câu 8: Một người có khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến 50cm Mắt người đó bị tật gì?
A. cận thị B. viễn thị C. lão thị D. loạn thị
Câu 9: Thí nghiệm giao thoa Yang với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe a = 1mm Banđầu, tại M cách vân trung tâm 5,25mm người ta quan sát được vân sáng bậc 5 Giữ cố định màn chứa hai khe, dichuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,75mthì thấy tại M chuyển thành vân tối lần thứ hai Bước sóng λ có giá trị là
A. 0,64 m B. 0,70 m C. 0,60 m D. 0,50 m
Câu 10: Ánh sáng huỳnh quang của một chất có bước sóng 0,5μm Chiếu vào chất đó bức xạ có bước sóng nào dướiđây sẽ không có sự phát quang?
A. 0,2 m B. 0,3 m C. 0,4 m D. 0,6 m
Câu 11: Nguyên tử đang có điện tích 1, 6.10 C,19 khi nhận được thêm electron thì nó
A. là ion dương B. vẫn là ion âm C. trung hòa về điện D. có điện tích không xác định được
Câu 12: Khi nói về sóng cơ học phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
B. Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất
C. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
D. Sóng cơ học lan truyền trên mặt nước là sóng ngang
Câu 13: Công thức nào sau đây đúng nhất khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng?
A. sin i sin r. B. sin r n
sin i
C. sin i n sin r D. cos i n sin r
Câu 14: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh là mạch dao động LC có điện dung C thay đổi được Khi điệndung của tụ điện C C thì mạch chọn được sóng có tần số f1 8 kHz,1 khi C C 2 thì mạch chọn được sóng có tần
số f2 27 kHz Khi 3 2
1 2
C C C thì mạch chọn được sóng có tần số
A. 18 kHz B. 20 kHz C. 16 kHz D. 12 kHz
Trang 2Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức
xạ màu đỏ có bước sóng d 750nm và bức xạ màu lam có bước sóng l 450nm Trên màn quan sát, giữa haivân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có số vân sáng đơn sắc của hai bức xạ trên là
A. 2 vân đỏ và 4 vân lam B. 3 vân đỏ và 5 vân lam C. 4 vân đỏ và 2 vân lam D. 5 vân đỏ và 3 vân lam
Câu 16: Giới hạn quang điện của kim loại Natri là 0 0,50 m. Công thoát electron của Natri là
A. 2,48eV B. 4,48eV C. 3,48eV D. 1,48eV
Câu 17: Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO , cực anot làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân 4 R 8 được mắc vào hai cực của bộ nguồn E 9V, điện trở trong r 1 Khối lượng đồng bám vào catot trong thời gian
Câu 19: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì
A. điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện
C. điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 20: Đặt điện áp u U cos0 t V
A. 3 Z L ZC R 3 B. 3 Z CZL R C. ZCZL R 3 D. ZLZC R 3
Câu 21: Chọn câu sai? Quang phổ liên tục
A. của các chất khác nhau ở cùng nhiệt độ luôn giống nhau
B. là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục
C. do các chất rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng
D. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn phát ra nó
Câu 22: Đặt điện áp u U 2cos t u V vào hai đầu đoạn mạch có tổng trở Z thì dòng điện qua mạch là
Câu 24: Laze là máy khuyêch đại ánh sáng dựa trên hiện tượng
A. quang điện ngoài B. quang điện trong C. phát xạ cảm ứng D. quang phát quang
Câu 25: Gọi ch, , , lần lượt là bước sóng của các tia chàm, cam, lục, vàng Sắp xếp thứ tự nàoc l v
� � Thay đổi L để điện áp hai đầu điện trở
có giá trị hiệu dụng UR 100V. Cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức là
Trang 3Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
A. Ở trạng thái đứng yên, mỗi phôtôn có một năng lượng xác định bằng hf
B. Trong chân không, phôtôn chuyển động với tốc độ c 3.108 m / s.
C. Mỗi lần một nguyên tử hấp thụ ánh sáng cũng có nghĩa là nó hấp thụ một phôtôn
D. Dòng ánh sáng là dòng của các hạt mang năng lượng gọi là phôtôn
Câu 29: Giới hạn quang điện của Canxi, Natri, Kali, Xesi lần lượt là 0, 43 m; 0,50 m; 0,55 m; 0,66 m. Nếu sửdụng ánh sáng đơn sắc màu lục có bước sóng 520 nm thì sẽ gây ra được hiện tượng quang điện đối với kim loại
A. Natri và Kali B. Canxi và Natri C. Canxi và Xesi D. Kali và Xesi
Câu 30: Đặt điện áp u U 2cos t V (U và ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở có giá trị a (Ω),
tụ điện có điện dung C và cuộn thuần cảm có hệ số tự cảm L mắc nối tiếp
Biết U a V , L thay đổi được Hình vẽ bên mô tả đồ thị của điện áp hiệu
dụng giữa hai bản tụ điện, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm và công
suất tiêu thụ điện năng của toàn mạch theo cảm kháng M và N lần lượt là hai
đỉnh của đồ thị (1) và đồ thị (2) Giá trị của a bằng
A. 50 B. 30 C. 40 D. 60
Câu 31: Tần số của âm cơ bản và họa âm do một dây đàn phát ra tương ứng
bằng với tần số của sóng cơ để trên dây đàn có sóng dừng Trong các họa âm
do dây đàn phát ra, có hai họa âm ứng với tần số 2750Hz và 3850Hz Biết âm
cơ bản của dây đàn có tần số nằm trong khoảng từ 300Hz đến 800Hz Trong vùng tần số của âm nghe được có tối đabao nhiêu tần số của họa âm (kể cả âm cơ bản) của dây đàn này?
Câu 32: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, các êlectron chuyển động tròn quanh hạt nhân trên các quỹđạo dừng dưới tác dụng của lực hút tĩnh điện Theo định nghĩa dòng điện thì chuyển động của êlectron quanh hạtnhân tạo nên dòng điện (gọi là dòng điện nguyên tử, phân tử) Khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo L thì dòngđiện nguyên tử có cường độ I , khi êlectron chuyển động trên quỹ đạo N thì dòng điện nguyên tử có cường độ là 1 I 2
áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm bằng
Câu 35: Cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng có N vòng dây Khi đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu1
dụng 120V vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở đo được là 100V Nếu tăngthêm 150 vòng dây cho cuộn sơ cấp và giảm 150 vòng dây ở cuộn thứ cấp thì khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp mộtđiện áp hiệu dụng 160V thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở vẫn là 100V Kết luận nào sau đây đúng?
Trang 4hợp của M và N là 2 cm Gọi AM, AN lần lượt là biên độ của M và N Giá trị lớn nhất của AM AN gần với giátrị nào nhất sau đây?
Câu 37: Một cái bể sâu 2 m chứa đầy nước Một tia sáng Mặt Trời rọi vào mặt nước bể dưới góc tới i 30 � Biếtchiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là nđ 1,328 và nt 1,361. Bề rộng của quangphổ do tia sáng tạo ra ở đáy bể nằm ngang bằng:
A. 17,99 mm B. 22,83 mm C. 21,16 mm D. 19,64 mm
Câu 38: Hai con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa cùng tần số dọc theo hai
đường thẳng song song kề nhau và song song với trục Ox Vị trí cân bằng của hai
dao động đều nằm trên một đường thẳng qua O và vuông góc với Ox Đồ thị (1),
(2) lần lượt biểu diễn mối liên hệ giữa lực kéo về F và li độ x của con lắc 1 và conkv
lắc 2 Biết tại thời điểm t, hai con lắc có cùng li độ và đúng bằng biên độ của con
lắc 2, tại thời điểm t sau đó, khoảng cách giữa hai vật nặng theo phương Ox là lớn1
nhất Tỉ số giữa thế năng của con lắc 1 và động năng của con lắc 2 tại thời điểm t1
2
thì U đạt cực đại L U Hệ số công suất của đoạn mạch khi m gần nhất với giá trị là2
A. 0,80 B. 0,86 C. 0,82 D. 0,84
Câu 40: Cho cơ hệ như hình vẽ, vật nhỏ m , m nối với nhau nhờ sợi dây nhẹ, không dãn có1 2
chiều dài l 12cm, ban đầu lò xo không biến dạng Tại t 00 kéo đầu B của lò xo đi lên
theo phương thẳng đứng với tốc độ v0 40 cm / s trong khoảng thời gian t thì dừng lại
đột ngột để hệ dao động điều hòa Biết độ cứng của lò xo
K 40N / m, m 400g, m 600g, lấy 2
g 10 m / s Giá trị của t nhỏ nhất gần nhấtvới giá trị là
A. 1,083s B. 1,095s
C. 0,875s D. 1,035s
Trang 5ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ NĐS 031
11-B 12-A 13-C 14-A 15-A 16-A 17-C 18-C 19-C 20-C
21-D 22-B 23-C 24-C 25-D 26-C 27-C 28-A 29-D 30-B
31-C 32-C 33-B 34-A 35-C 36-D 37-B 38-A 39-C 40-A
LỜI GIẢI CHI TIẾT MÃ ĐỀ NĐS 071 Câu 1: Đáp án B
Trang 6Người này bị tật viền thị không nhìn được gần, chi nhìn được các vật cách
mắt 100 cm trờ lên Để nhìn được vật cách mat d 25cm, cẩn đeo kính đẻ
tạo ra ành của vật ờ vị trí điểm cực cận d ' 100cm. Sơ đo tạo ảnh như
Trang 7Với hai tần số họa âm, ta có:
fk
1
1 2
Trang 8Bề rộng quang phổ L h t anr d t anrd
Thay các giá trị vào biểu thức, ta thu được L 22,83mm�
Tại vị trí này ta thấy rang vật (2) đang có động năng cực đại bang cơ năng, vật 1 đang ở vị trí
Trang 9A ion dương B electron tự do.
Câu 3: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A1 = 5 cm; A2 = 12 cm và lệch phanhau 0,5π rad Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng:
Câu 4: Một dòng điện xoay chiều có biểu thức là i 4 2 cos 100 t A Giá trị cực đại của dòng điện này bằng
Câu 5: Đặt hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua R có cường độ I Công suất tỏa nhiệt
ở điện trở nàykhông thể tính bằng công thức nào trong các công thức sau đây:
Câu 6: Điện trở suất của một vật dẫn kim loại phụ thuộc vào
A nhiệt độ và bản chất của vật dẫn B chiều dài và tiết diện của vật dẫn.
Câu 7: Một tụ điện có điện dung C, hiệu điện thế U và điện tích Q Người ta tăng hiệu điện thế của tụ điện lên thành
2U, điện tích của tụ khi đó bằng
Câu 8: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp theo phương dọc
theo sợi dây bằng
Câu 9: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
Câu 10: Một điện tích q được đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ điện trường Eur Lực điện trường tácdụng lên điện tích q là
Câu 14: Điện năng tiêu thụ được đo bằng
Câu 15: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax Chu kỳ dao động của vật là
Trang 10Câu 19: Trong máy phát điện xoay chiều một pha nếu tăng số cặp cực lên 2 lần và tăng tốc độ quay của rôto lên 10
lần thì tần số của suất điện động do máy phát ra
Câu 20: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-4 W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là 10
-12 W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
Câu 21: Một sợi dây dài 160 cm được cố định ở 2 đầu Sóng truyền trên sợi dây có bước sóng 8 cm và tạo ra hình
ảnh sóng dừng Số bụng sóng trong hình ảnh sóng dừng trên là
Câu 22: Cho mạch điện như hình vẽ Đặt vào hai đầu A, B một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U và tần số f
không đổi Điều chỉnh C để tổng điện áp hiệu dụng UAM + UMB lớn nhất thì tổng đó bằng 2U và khi đó công suất tiêuthụ của đoạn mạch AM là 36 W Tiếp tục điều chỉnh C để công suất tiêu thụ của đoạn mạch lớn nhất thì công suấtlớn nhất đó bằng
Câu 23: Hai dao động điều hòa có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ Tổng vận tốc tức thời của hai dao động có giá
trị lớn nhất là
Câu 24: Điện năng từ nhà máy được đưa tới nơi tiêu thụ nhờ các dây dẫn Biết công suất truyền đi là không đổi.
Ban đầu hiệu suất truyền tải điện là 80% Muốn hiệu suất truyền tải điện là 85% thì cần giảm cường độ dòng điệntrên dây tải đi
Câu 25: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng M = 200 g và độ cứng lò xo k = 40 N/m có thể trượt không ma
sát trên mặt phẳng nằm ngang Khi hệ đang ở trạng thái cân bằng thì có một vật khối lượng m = 200 g chuyển độngđến va chạm mềm vào M theo phương ngang với tốc độ 3 m/s Sau va chạm hệ dao động điều hòa với biên độ là
Câu 27: Một nguồn điện (ξ, r) được nối với biến trở R và một ampe kế có điện trở không đáng kể tạo thành mạch
kín Một vôn kế có điện trở rất lớn được mắc giữa hai cực của nguồn Khi cho R giảm thì[Ph�th�nh b�i Dethithpt.com]
A số chỉ của ampe kế và vôn kế đều giảm.
B Số chỉ của ampe kế giảm còn số chỉ của vôn kế tăng.
C số chỉ của ampe kế và vôn kế đều tăng.
D Số chỉ của ampe kế tăng còn số chỉ của vôn kế giảm.
Câu 28: Một giọt dầu nằm lơ lửng trong điện trường của một tụ điện phẳng Đường kính của giọt dầu là 0,4 mm.
Khối lượng riêng của dầu là 800 kg/m3 Hiệu điện thế và khoảng cách giữa hai bản lần lượt là 100 V và 1 cm Bản tụphía trên mang điện tích âm Bỏ qua lực đẩy Ác – si – mét Lấy g =10 m/s2 Điện tích của giọt dầu là
Trang 11 mắc nối tiếp Tại thời điểm điện áp tức thời giữa hai đầu tụ điện bằng
120 V thì điện áp tức thời giữa hai đầu A, B có giá trị bằng
Câu 32: Tại vị trí O trong một nhà máy, một còi báo cháy (được coi như một nguồn điểm) phát sóng âm với công
suất không đổi Từ bên ngoài một thiết bị xác định mức cường độ âm chuyển động thẳng biến đổi đều từ M hướngđến O theo hai giai đoạn với vận tốc ban đầu bằng không và gia tốc có độ lớn 3,75 m/s2 cho biết khi dừng lại tại N(cổng nhà máy) Biết NO = 15 m và mức cường độ âm do còi phát ra tại N lớn hơn mức cường độ âm tại M là 20
dB Cho rằng môi trường truyền âm là đẳng hướng và không hấp thụ âm Thời gian thiết bị đó chuyển động từ M
đến N có giá trị gần giá trị nào nhất
Câu 33: Trong bài thực hành đo gia tốc trọng trường của Trái Đất tại phòng thí nghiệm Một học sinh đo chiều dài
con lắc đơn có kết quả là l 0,8000 0, 0002 m� thì chu kỳ dao động T 1, 7951 0,0001s � Gia tốc trọng trường tại
� � vào hai đầu một hộp X chứa 2 trong 3 linh kiện điện là R0,
L0, C0 mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch có biểu thức i 2 2 cos 100 t A
rồi mắc vào điện áp trên thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là
Câu 36: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
B Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
D Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 37: Trên một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox Tại thời điểm t0,một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên Hai phần tử M và Q dao động lệch pha nhau
Trang 12A π rad B π/3 rad C π/6 rad D 2π rad.
Câu 38: Ba điện tích q1, q2, q3 đặt trong không khí lần lượt tại các đỉnh A, B, C của hình vuông ABCD Biết véc tơcường độ điện trường tổng hợp tại D có giá là cạnh AD Quan hệ giữa các điện tích trên là[Ph�th�nh b�i Dethithpt.com]
A q1 q2 q3 B q2 2 2q1 và q1 �q3
Câu 39: Người ta mắc một bộ ba pin giống nhau nối tiếp thì thu được một bộ nguồn có suất điện động 9 V và điện
trở trong 3Ω Mỗi pin có suất điện động và điện trở trong là
Câu 40: Mạch kín gồm một nguồn điện và mạch ngoài là một biến trở Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở là 9
Ω và 4 Ω thì công suất của mạch ngoài là như nhau Điện trở trong của nguồn là
Trang 14Câu 20: Đáp án C
+ Mức cường độ âm tại vị trí có cường độ âm I là
4 12 0
+ Biểu diễn vecto các điện áp
+ Áp dụng định lý sin trong tam giác, ta có:
sin sin sin � sin
Trang 15+ Đặt vào N điện ápp 200 V thì điện áp ở 1 N là 1000 V � tăng áp 5 lần, mắc theo chiều ngược lại sẽ hạ áp 5 lần2
� điện áp hai đầu N khi đó là 40 V.1
Câu 35: Đáp án D
+ Ta thấy dòng điện qua X sớm pha hơn điện áp một góc 60�� X chứa C và 0 R với 0 ZC0 3R 0
Trang 16� Dòng điện khi mắc thêm vào cuộn dây là
+ Điện trường do q gây ra tại D luôn có giá AD � để điện trường tổng hợp do ba điện tích gây ra tại D có hướng1
AD thì q và 2 q phải trái dấu Về mặt độ lớn:3
Câu 2: Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 2 lần thì độ lớn lực Cu – lông
Câu 3: Một con lắc đơn có dây treo dài l , vật nặng khối lượng m đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g, biên độ góc
là � Chọn mốc thế năng là vị trí thấp nhất của vật Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc thì thế năng của vật0 10nặng là
Câu 4: Một sóng cơ có chu kỳ 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một
phương truyền sóng mà tại đó các phần tử môi trường dao động cùng pha nhau là
Câu 5: Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của
A các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.
B các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.
C các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường.
D các ion và electron trong điện trường.
Trang 17Câu 6: Chọn câu đúng: Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách nhau thì
A Thấu kính mắt đồng thời vừa phải chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi cả tiêu cự nhờ cơ
vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới
B Thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.
C Màng lưới phải dịch chuyển lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.
D Thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lưới sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới.
Câu 7: Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa
A có chiều luôn hướng ra xa vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.
B luôn ngược chiều với véc tơ vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.
C có chiều luôn hướng về vị trí cân bằng và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.
D luôn cùng chiều với véc tơ vận tốc và có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ.
Câu 8: Tại một vị trí xác định, chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A căn bậc hai chiều dài con lắc B gia tốc trọng trường.
C căn bậc hai gia tốc trọng trường D chiều dài con lắc.
Câu 9: Tính chất cơ bản của từ trường là
A tác dụng lực từ lên vật kim loại đặt trong nó.
B gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.
C gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.
D gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.
Câu 10: Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kỳ dao động Biên độ dao động của
vật là
Câu 11: Trên một cục Pin do công ty cổ phần Pin Hà Nội sản xuất có ghi các thông số: PIN R20C – D SIZE – UM1
– 1,5V như hình vẽ Thông số 1,5(V) cho ta biết
A hiệu điện thế giữa hai cực của pin B điện trở trong của pin.
Câu 12: Sóng cơ là
A sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
B những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi.
C chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
D sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
Câu 13: Trong sơ đồ của một máy phát sóng vô tuyến điện, không có mạch (tầng)
Trang 18Câu 19: Chùm ánh sáng hẹp truyền qua một lăng kính
A nếu không bị tán sắc thì chùm tia tới là ánh sáng đơn sắc.
B chắc chắn sẽ bị tán sắc nếu là chùm tia là chùm ánh sáng đỏ.
C sẽ không bị tán sắc nếu góc chiết quang của lăng kính rất nhỏ.
D sẽ không bị tán sắc nếu chùm tia tới không phải là ánh sáng trắng.
Câu 20: Một con lắc lò xo gồm một viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng
10(N/m) Con lắc lò xo dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số góc ωF Biết biên độcủa ngoại lực tuần hoàn không thay đổi Khi thay đổi ωF thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi ωF = 10rad/s thì biên độ dao động của viên bi đạt giá trị cực đại Khối lượng m của viên bi bằng
Câu 21: Giao thoa ánh sáng qua 2 khe Young trong chân không, khoảng vân giao thoa bằng i Nếu đặt toàn bộ thiết
bị trong chất lỏng có chiết suất n thì khoảng vân giao thoa sẽ bằng
Câu 22: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc có màu hồng.
B Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra.
C Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4 μm.
D Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường.
Câu 23: Một vật tham gia đồng thời vào hai dao động điều hòa cùng tần số góc 10 rad/s, có biên độ lần lượt là 6 cm
và 8 cm Tốc độ cực đại của vật không thể là
Câu 25: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học tắt dần:
A Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 26: Cho mạch điện xoay chiều có RLC mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dòng điện
và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng.
A Hệ số công suất của mạch giảm B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.
C Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng D Điện áp hiệu dụng trên điện trở giảm.
Câu 27: Hình vẽ nào sau đây là đúng khi vẽ đường sức điện của một điện tích dương?
Câu 28: Cho một thấu kính hội tụ có tiêu cự 10 cm Một vật sáng là đoạn thẳng AB được đặt vuông góc với trục
chính của thấu kính (A nằm trên trục chính của thấu kính) Vật sáng AB này qua thấu kính cho ảnh A'B' và cách ABmột đoạn L Cố định vị trí của thấu kính, di chuyển vật dọc theo trục chính của thấu kính sao cho ảnh của vật quathấu kính luôn là ảnh thật Khi đó, khoảng cách L thay đổi theo khoảng cách từ vật đến thấu kính là OA = x đượccho bởi đồ thị như hình vẽ x1 có giá trị là
Trang 19A 30 cm B 15 cm C 40 cm D 20 cm.
Câu 29: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có vận tốc bằng không tại hai thời điểm liên tiếp t1 = 1,75 s
và t2 = 2,5 s, tốc độ trung bình trong khoảng thời gian đó là 16 cm/s Ở thời điểm t = 0, vận tốc v0 cm/s và li độ
Câu 30: Người ta làm thí nghiệm với một con lắc lò xo treo thẳng đứng: Lần 1, cung cấp cho vật vận tốc v0 khi vật
ở vị trí cân bằng thì vật dao động điều hòa với biên độ A1; lần 2, đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng x0 rồi buôngnhẹ thì vật dao động điều hòa với biên độ A2; lần 3, đưa vật đến vị trí cách vị trí cân bằng x0 rồi cung cấp cho vậtvận tốc v0 thì vật dao động điều hòa với biên độ
Câu 31: Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa động năng Wd và thế năng Wt của một vật dao động điều hòa có cơ năng
W0 như hình vẽ Ở thời điểm t nào đó, trạng thái năng lượng của dao động có vị trí M trên đồ thị, lúc này vật đang
có li độ dao động x = 2 cm Biết chu kỳ biến thiên của động năng theo thời gian là Td= 0,5 s , khi vật có trạng tháinăng lượng ở vị trí N trên đồ thị thì vật dao động có tốc độ là
Câu 32: Trên mặt nước có hai nguồn A, B phát sóng giống hệt nhau Coi biên độ sóng không đổi, bước sóng bằng 4
cm Khoảng cách giữa hai nguồn AB = 20 cm Hai điểm C, D trên mặt nước mà ABCD là hình chữ nhật với BC =
15 cm H là trung điểm của AB Trên đoạn HD có số điểm đứng yên bằng
Câu 33: Trong sóng dừng trên dây, hiệu số pha của hai điểm trên dây nằm đối xứng qua một nút là
Câu 34: Vào ngày 26 tháng 12 năm 2004 một đoàn du lịch ở Thái Lan đang cưỡi Voi thì bỗng dưng chú Voi quay
đầu và chạy vào rừng Sau đó qua đài báo và truyền hình mọi người đã biết được có một trận động đất mạnh 9,15 độRichter xảy ra ở Ấn Độ Dương tạo thành trận sóng thần lịch sử ập vào bờ biển Thái Lan, Indonesia, Ấn Độ vàSriLanka gây tổn thất nặng nề Các chú Voi cảm nhận và phát hiện sớm có động đất ngoài Ấn Độ Dương (nguyênnhân gây ra sóng thần) và chạy vào rừng để tránh là vì
A Voi cảm nhận được siêu âm phát ra trong trận động đất.
B Voi cảm nhận được hạ âm phát ra trong trận động đất.
C Voi nhìn thấy các cột sóng lớn do sóng thần gây ra ở ngoài khơi Ấn Độ Dương.
D Voi luôn biết trước tất cả các thảm họa trong tự nhiên.
Câu 35: Sóng ngang có tần số f truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài, với tốc độ 3 m/s Xét hai điểm M và N trên
cùng một phương truyền sóng, cách nhau một khoảng x nhỏ hơn một bước sóng, sóng truyền từ N đến M Đồ thịbiểu diễn li độ sóng của M và N cùng theo thời gian t như hình vẽ Biết t1 = 0,05 s Tại thời điểm t2 , khoảng cách
giữa hai phần tử chất lỏng tại M và N có giá trị gần giá trị nào nhất sau đây?
Trang 20A 4,8 cm B 6,7 cm C 3,3 cm D 3,5 cm.
Câu 36: Mạng điện dân dụng ở Việt Nam có điện áp hiệu dụng là 220 V, ở Nhật là 110 V Điện áp hiệu dụng quá
cao, có thể gây nhiều nguy hiểm cho người sử dụng Nếu điện áp hiệu dụng thấp, chẳng hạn 30 V – 50 V sẽ ít gâynguy hiểm cho người sử dụng Nguyên nhân không sử dụng mạng điện có điện áp thấp:
A Không thể sản xuất linh kiện điện sử dụng B Công suất hao phí sẽ quá lớn.
C Công suất nơi truyền tải sẽ quá nhỏ D Công suất nơi tiêu thụ sẽ quá lớn.
Câu 37: Dùng vôn kế khung quay để đo điện áp xoay chiều thì vôn kế đo được
A giá trị tức thời B giá trị cực đại C giá trị hiệu dụng D không đo được.
Câu 38: Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở thuần R = 10 Ω thì công suất tức thời trong
i I 2 cos 100 t có biểu thức p 40 40 cos 200 t W Giá trị của I là
Câu 39: Cho mạch điện như hình vẽ: X, Y là hai hộp, mỗi hộp chỉ chứa 2 trong 3 phần tử: điện trở thuần, cuộn cảm
thuần và tụ điện mắc nối tiếp Ampe kế có điện trở rất nhỏ, các vôn kế có điện trở rất lớn Các vôn kế và ampe kế đođược cả dòng điện xoay chiều và một chiều Ban đầu mắc hai điểm N, D vào hai cực của một nguồn điện không đổithì V2 chỉ 45 V, ampe kế chỉ 1,5 A Sau đó mắc M, D vào nguồn điện xoay chiều có điện áp u = 120cos100πt V thìampe kế chỉ 1 A, hai vôn kế chỉ cùng một giá trị và uMNlệch pha 0,5π so với uND Khi thay tụ C trong mạch bằng tụ C’thì số chỉ vôn kế V1 lớn nhất U1max Giá trị UImax gần giá trị nào nhất sau đây ?
Câu 40: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa
hai khe cách màn quan sát 1,5 m Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm Bước sóng của ánh sáng dùngtrong thí nghiệm này bằng
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ NĐS 073
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
+ Tần số của con lắc lò xo chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ (độ cứng k của lò xo, khối lượng m của vật nặng) màkhông phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu
Trang 21+ Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương theo chiều điện trường và củacác ion âm theo ngược chiều điện trường.
Câu 6: Đáp án B
+ Để mắt có thể nhìn rõ được các vật ở những khoảng cách khác nhau thì thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cực nhờ
cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màn lưới
+ Đoạn mạch chỉ chứa R thì u luôn cùng pha với i�u 10I 2 cos t
� Công suất tức thời p ui 20I cos 2 2t 10I2 10I cos 2 t2
+ So sánh với phương trình bài toán, ta có 10I2 40 A�I 2 A.
� với V1 V2 �UX UY 60 V�ZX ZY 60
+ Cảm kháng của cuộn dây 2 2 2 2
Z Z R 60 30 30 3 + Với uMN sớm pha 0,5 so với u và ND L
Trang 22MÔN LÝ ( 50 PHÚT )
Câu 1: Đơn vị của từ thông Ф là
Câu 2: Vào thế kỷ 18 khi Napoléon chỉ huy quân Pháp tiến đánh Tây Ban Nha Khi đội quân đi qua một cây cầu
treo, viên chỉ huy đã dõng dạc hô “Một, hai” và toàn bộ binh lính đã bước đều răm rắp theo khẩu lệnh Khi họ sắptới đầu cầu bên kia thì đột nhiên nghe thấy tiếng ầm ầm nổi lên, một đầu cầu bung ra và rơi xuống dòng sông Sự cốtrên liên tưởng đến hiện tượng gì trong vật lý?
Câu 3: Một dòng điện xoay chiều được mô tả bởi phương trình i = 4cos100πt A, t tính bằng s Cường độ dòng điện
hiệu dụng và tần số dòng điện này là
A 2 2A;50 Hz B 4 A; 50 Hz C 2 2A;100 Hz D 4 A; 100 Hz.
Câu 4: Sóng cơ là
A chuyển động tương đối của vật này so với vật khác B dao động lan truyền trong một môi trường.
C sự truyền chuyển động cơ trong không khí D dao động của mọi điểm trong môi trường.
Câu 5: Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện ở một hiệu điện thế nhất định, được xác
Câu 6: Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng lớn nhất là
Câu 7: Một con lắc đơn dao động điều hoà trong trọng trường Nhận định nào sau đây là đúng?
A Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì lực căng dây có độ lớn bằng trọng lượng của vật.
B Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì gia tốc có giá trị cực tiểu.
C Khi vật đi qua vị trí biên thì vectơ gia tốc vuông góc với dây treo.
D Chu kì của con lắc phụ thuộc vào khối lượng của vật.
Câu 8: Trong thông tin liên lạc bằng sóng điện từ, sau khi trộn tín hiệu âm tần có tần số fa với tín hiệu cao tần có tần
số f (biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến anten phát biến thiên tuần hoàn với tần số
A f và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng fa.
B f và biên độ như biên độ của dao động cao tần.
C fa và biên độ biến thiên theo thời gian với tần số bằng f
D fa và biên độ như biên độ như biên độ của dao động cao tần
Câu 9: Chọn câu đúng Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niutơn nhằm chứng minh
A ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc.
B lăng kính là thiết bị duy nhất có thể phân biệt được ánh sáng đơn sắc.
C lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó.
D ánh sáng có lưỡng tính sóng – hạt.
Câu 10: Cho phản ứng hạt nhân nhân 12H31H�42 He10n Đây là
A phản ứng phân hạch B phản ứng thu năng lượng C phản ứng nhiệt hạch D hiện tượng phóng xạ hạt nhân Câu 11: Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,5 H một hiệu điện thế xoay chiều thì biểu thức từ thông
riêng trong cuộn cảm là Φ = 2cos100t Wb, t tính bằng s Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là
Câu 12: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ?
A Cường độ lớn B Độ đơn sắc cao C Luôn có công suất lớn D Độ định hướng cao.
Câu 13: Một thấu kính mỏng có độ tụ D = 2 dp, cho biết
A là thấu kính hội tụ, có tiêu cự 2 m B là thấu kính phân kì, có tiêu cự −2 m.
C là thấu kính phân kì có tiêu cự −0,5 m D là thấu kính hội tụ có tiêu cự 0,5 m.
Câu 14: Một máy phát điện xoay chiều một pha có 8 cặp cực tạo ra dòng điện xoay chiều với tần số 50 Hz Tốc độ
quay của rôto máy phát là
Trang 23Câu 16: Giới hạn quang điện của PbSe là 5,65 μm Cho h = 6,62.10-34 J.s; c =3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C Năng lượngkích hoạt (năng lượng cần để giải phóng một êlectron liên kết thành êlectron dẫn) của chất đó là
Câu 17: Một êlectron bay với vận tốc 2,5.109 cm/s theo phương vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều
có cảm ứng từ 2,0.10-4 T Điện tích của êlectron bằng −1,6.10-19 C Lực Lorenxơ tác dụng lên êlectron có độ lớn
A 8,0.10-14 N B 2,0.10-8 N C 8,0.10-16 N D 2,0.10-6 N
Câu 18: Một sợi dây đàn hồi AB dài 100cm được kích thích dao động với tần số 25 Hz, hai đầu AB được giữ cố
định Trên dây xuất hiện sóng dừng với 4 nút sóng (không tính hai nút hai đầu dây) Tốc độ truyền sóng trên dây là
Câu 19: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X
A có thể phản xạ trên các mặt kim loại, có thể khúc xạ, giao thoa và tạo được sóng dừng như mọi tính chất của
sóng ánh sáng
B đều được phát ra từ các vật bị nung nóng.
C trong chân không có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia gamma.
D có cùng bản chất với ánh sáng nhìn thấy.
Câu 20: Một hạt có khối lượng nghỉ m0 Theo thuyết tương đối, khối lượng của hạt này khi chuyển động với tốc độ0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) bằng
Câu 21: Trong ống Culítgiơ (ống tia X), hiệu điện thế giữa anôt và catốt là 3,2 kV Biết rằng độ lớn vận tốc cực đại
của êlectron đến anôt bằng 103 lần độ lớn vận tốc cực đại của êlectron bứt ra từ catôt Lấy e = 1,6.10-19 C; me
=9,1.10-31 kg Tốc độ cực đại của êlectron khi bứt ra từ catôt là
Câu 23: Để đo suất điện động và điện trở trong của một cục pin, một nhóm học sinh đã mắc sơ đồ mạch điện như
hình (H1) Số chỉ của vôn kế và ampe kế ứng với mỗi lần đo được được cho trên hình vẽ (H2) Nhóm học sinh nàytính được giá trị suất điện động E và điện trở trong r của pin là
Trang 24A B0 B 0,5B0 C 0,71B0 D 0,87B0.
Câu 26: Có ba môi trường trong suốt (1), (2) và (3) Với cùng một góc tới, nếu ánh sáng đi từ (1) vào (2) thì góc
khúc xạ là 30o, nếu ánh sáng đi từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ là 45o Góc giới hạn phản xạ toàn phần giữa (2) và (3)là
Câu 27: Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo N sang quỹ đạo L thì lực hút
giữa êlectron và hạt nhân
Câu 28: Trên mặt thoáng chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20 cm, dao động với phương
trình uA uB 4cos 20 t (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 40 cm/s M là một điểm nằmtrên mặt chất lỏng sao cho ∆AMB vuông tại M và MA = 12 cm, I là giao điểm của đường phân giác xuất phát từ góc
A của ∆AMB với cạnh BM Số điểm không dao động trên đoạn thẳng AI là
Câu 29: Một con lắc đơn gồm vật nhỏ khối lượng m mang điện tích dương q và sợi dây nhẹ, không dãn dài ℓ được
đặt tại nơi có gia tốc trọng trường gr
Bỏ qua sức cản không khí Cho con lắc dao động nhỏ thì chu kì dao động củacon lắc là 2 s Khi duy trì một điện trường đều có cường độ E và hướng thẳng đứng xuống dưới thì con lắc daođộng nhỏ với chu kì 1 s Nếu giữ nguyên cường độ điện trường nhưng Eur
có hướng hợp với gr
góc 60o thì chu kì daođộng nhỏ của con lắc là
Câu 30: Cho hạt prôtôn có động năng 1,8 MeV bắn vào hạt nhân 3Li7 đang đứng yên, sinh ra hai hạt α có cùng độlớn vận tốc và không sinh ra tia γ Cho biết mP = 1,0073 u; mα = 4,0015 u; mLi = 7,0144 u Cho chùm hạt α bay vàotrong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,4 T theo phương vuông góc với từ trường Lấy uc2 = 931,5 MeV, c =3.108 m/s, độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10-19 C Lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt α trong từ trường đều bằng
A 1,39.10-12 N B 2,76.10-12 N C 5,51.10-12 N D 5,51.10-10 N
Câu 31: Đồ thị hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian của một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật
có khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cứng K Trong suốt quá trình dao động vật chịu tác dụng của lực cản có độlớn không đổi bằng 1 N Chọn gốc toạ độ ở vị trí lò xo không biến dạng, gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động, lấy
π2 ≈ 10 Tỷ số giữa tốc độ cực đại và tốc độ trung bình của vật trong suốt quá trình dao động là
Câu 32: Một thiết bị dùng để xác định mức cường độ âm được phát ra từ một nguồn âm đẳng hướng đặt tại điểm O,
thiết bị bắt đầu chuyển động nhanh dần đều từ điểm M đến điểm N với gia tốc 3 m/s2, biết OM ON 12 m
3
∆OMN vuông tại O Chọn mốc thời gian kể từ thời điểm máy bắt đầu chuyển động thì mức cường độ âm lớn nhất
mà máy đo được khi đi từ M đến N là bao nhiêu và tại thời điểm nào? Biết mức cường độ âm đo được tại M là 60dB
A 66,02 dB và tại thời điểm 2 s B 65,25 dB và tại thời điểm 4 s.
C 66,02 dB và tại thời điểm 2,6 s D 61,25 dB và tại thời điểm 2 s.
Câu 33: Đoạn mạch gồm hai hộp kín X và Y mắc nối tiếp, mỗi hộp chứa hai trong ba phần tử mắc nối tiếp: điện trở
thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U0cos2πft, U0 khôngđổi, f thay đổi được Cho f thay đổi thu được đồ thị sự phụ thuộc của công suất tỏa nhiệt trên hộp X (PX) và hộp Y(PY) theo f như hình vẽ Khi f = f1 thì góc lệch pha giữa hiệu điện thế hai đầu hộp X (uX) và Y (uY) gần với giá trị
nào nhất sau đây? Biết uX chậm pha hơn uY
Trang 25A 1000 B 1200 C 1300 D 1100.
Câu 34: Từ một trạm điện, người ta dùng máy tăng áp để truyền một công suất điện không đổi đến nơi tiêu thụ bằng
đường dây tải điện một pha Biết điện áp và cường độ dòng điện luôn cùng pha, điện áp hiệu dụng ở hai cực củamáy phát không đổi Ban đầu hiệu suất truyền tải là 92% Giữ nguyên số vòng cuộn sơ cấp, nếu bớt số vòng thứ cấp
n (vòng) thì hiệu suất quá trình truyền tải là 82% Sau đó quấn thêm vào cuộn thứ cấp 2n (vòng) thì hiệu suất quátrình truyền tải là
Câu 35: Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng Khe hẹp S phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 0,64
λm; khoảng cách từ S đến màn chứa hai khe F1 và F2 là 60 cm; biết F1F2= a = 0,3 mm, khoảng cách từ F1 và F2 đếnmàn quan sát là D = 1,5 m Nguồn sáng Đ phải dịch chuyển một đoạn ngắn nhất bằng bao nhiêu theo phương songsong với màn quan sát để trên màn vị trí vân sáng bậc 2 trở thành vân tối thứ 2 ?
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) vào hai đầu đoạn mạch R,L,C mắc nối tiếp, trong đó tụ điện có điệndung C thay đổi Điều chỉnh C đến giá trị để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại, khi đó điện áp cựcđại hai đầu điện trở là 78 V và tại một thời điểm điện áp hai đầu tụ điện, cuộn cảm và điện trở có độ lớn là 202,8 V ;
30 V ; uR Giá trị uR bằng
Câu 37: Hạt nhân mẹ X phóng xạ tạo thành hạt nhân con Y Sự phụ thuộc số hạt nhân X và Y theo thời gian được
cho bởi đồ thị Tỷ số hạt nhân Y
X
N
N tại thời điểm t0 gần giá trị nào nhất sau đây ?
Câu 38: Một đoạn mạch AB gồm các phần tử R, L, C mắc nối tiếp với R = 50 Ω; C thay đổi được Gọi M là điểm
nằm giữa L và C Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos100πt vào hai đầu đoạn mạch AB, U0 không đổi Điều chỉnh điệndung của tụ điện đến giá trị C80F
thì điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha 900 so với điện áp hai đầu đoạnmạch AM Giá trị của L có thể bằng
A 1 H
2H
1H
4H
Câu 39: Một sợi dây dài 36 cm đang có sóng dừng ngoài hai đầu dây cố định trên dây còn có 2 điểm khác đứng yên,
tần số dao động của sóng trên dây là 50 Hz Biết trong quá trình dao động tại thời điểm sợi dây nằm ngang thì tốc độdao động của điểm bụng khi đó là 8π m/s Gọi x, y lần lượt là khoảng cách nhỏ nhất và lớn nhất giữa hai điểm bụnggần nhau nhất trong quá trình dao động Tỉ số x
y bằng
Trang 26Câu 40: Vật A chuyển động tròn đều với bán kính quỹ đạo 8 cm và chu kì 0,2 s.
Vật B có khối lượng 100 g dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ
10 cm và tần số 5 Hz Tâm I quỹ đạo tròn của vật A cao hơn vị trí cân bằng O của
vật B là 1 cm (hình vẽ) Mốc tính thời gian lúc hai vật ở thấp nhất, lấy π2 ≈ 10 Khi
hai vật ở ngang nhau lần thứ 5 kể từ thời điểm ban đầu thì lực đàn hồi của lò xo có
độ lớn
A 5 N và hướng lên B 4 N và hướng xuống.
C 4 N và hướng lên D 5 N và hướng xuống.
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ NĐS 074
+ Trong thông tin liên lạc bằng song điện từ, sau khi trộn sóng điện từ âm tần có tần số favới tín hiệu cao tần có tần
số f (biến điệu biên độ) thì tín hiệu đưa đến ănten phát biến thiên với tần số f và biên độ biến thiên theo thời gian vớitần số fa