Chodung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổithu được bao nhiêu gam chất rắn.. Cl2 + NaOH Câu 30: Cho hỗn hợp X
Trang 1PHẦN I
\Vấn đề : CẤU TẠO NGUYÊN TỬ- BTH - LKHH- CBHH.
Câu 1: Một nguyên tử có tổng số hạt ( p, n, e ) là 58 Hãy chọn giá trị số khối (A) đúng của nguyên tử nguyên tố đó:
Câu 2: Thứ tự sắp xếp theo chiều tăng tính kim loại của dãy Na, K, Al, Mg là:
A Na, K, Mg, Al B Al, Mg, Na, K C.Al, Mg, K,Na D Mg, K, Al, Na
Câu 3: C có 2 đồng vị 12C, 13C; Oxi có 3 đồng vị 16 O, 17O, 18O Hỏi có thể tạo thành bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic:
Câu 4: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị gồm: 65Cu
29 và Cu6329 , nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54 % các đồng vịtương ứng là:
A 73% và 27% B 65% và 35% C 27% và 73% D 45% và55%
Câu 5: Hai nguyên tử sau đây là đồng vị của cùng một nguyên tố:
Câu 11: Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị gồm: 65Cu
29 (27%) và Cu6329 , 1 thanh đồng chứa 2 mol đồng có khối lượng là:
Câu 12: Khối lượng nguyên tử trung bình của brom (Br) là 79,91 Trong tự nhiên brom có hai đồng vị trong đó một đồng
vị là 79Br chiếm 54,5% Tìm số khối của đồng vị còn lại
Câu 13: Một nguyên tố X có hai đồng vị mà tỷ lệ số nguyên tử của đồng vị thứ nhất so với đồng vị thứ hai là 27: 23 Hạt
nhân thứ nhất có 35 proton và 44 notron Hạt nhân của đồng vị thứ hai hơn đồng vị thứ nhất 2 notron Lựa chọn giá trịđúng với nguyên tử khối trung bình của X
Câu 22: Cho cấu hình electron của Zn là: [Ar] 3d10 4s2 Hãy cho biết vị trí của Zn trong bảng tuần hoàn:
A Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIIA B Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIA
C Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIB D Ô 30, chu kỳ 4, nhóm IIIB
Câu 23: Hai nguyên tố X, Y thuộc cùng một nhóm A; ở 2 chu kỳ liên tiếp nhau có tổng số số hiệu nguyên tử là 26 Hãy
chọn vị trí nhóm đúng của X, Y
A nhóm IVA B nhóm VA C nhóm VIA D nhóm VIIA
1/27
Trang 2HOÁ VÔ CƠ
Câu 24: Sắp xếp các nguyên tố sau , Na; Mg; Al; B , theo thứ tự bán kính nguyên tử tăng dần:
A B < Al< Mg< Na B B < Mg < Al < Na C Na< Mg< B<Al D Mg< Al<B< Na
Câu 25: Sắp xếp theo chiều tăng tính kim loại của các kim loại nhóm IIA như sau:
Câu 33: Cho giá trị độ âm điện: Na: 0,93; Li: 0,98; Mg: 1,31; Al: 1,61; P: 2,19; S:2,58; Br: 2,96 và N: 3,04 Các nguyên
tử trong phân tử nào sau đây liên kết với nhau bằng liên kết ion
A tăng nhiệt độ, tăng áp suất
B tăng áp suất, giảm nhiệt độ, thêm xúc tác, tăng nồng độ N2 đồng thời hoá lỏng để lấy NH3 ra ngay
C tăng áp suất, giảm nhiệt độ, giảm nồng độ H2 hoặc N2 D tất cả các phương án trên đều thoả mãn
Câu 36: Xét phản ứng CaCO3 D CaO + CO2 +∆H Phản ứng được thực hiện dễ dàng:
A ở nhiệt độ thấp B ở nhiệt độ cao C ở nhiệt độ thường D A,B,C đềuđúng
Câu 37: Cho cân bằng sau : 2SO2 + O2 D 2SO3 - ∆H Để cân bằng trên chuyển dịch về phía thuận, thì tác độngđến các yếu tố như thế nào?
A t0 tăng, p chung tăng, nồng độ SO2 và O2 tăng B t0 giảm, p chung tăng, nồng độ SO2 và O2
tăng
C t0 giảm, p chung tăng, tăng nồng độ SO3 xúc tác D t0 tăng, p chung giảm, tăng lượng xúc tác
Câu 38: Cân bằng của một phản ứng hoá học đạt được khi nào?
A Nồng độ phân tử của các chất tham gia phản ứng và sản phẩm phản ứng bằng nhau B phản ứng dừng lại
C Nhiệt độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau D Vận tốc của phản ứng thuận và nghịch bằngnhau
Câu 39 : Phản ứng nào sau đây (chất phản ứng và sản phẩm đều ở trạng thái khí) không chuyên dịch cân bằng khi áp suất
tăng: A N2 + 3H3 D2NH3 B N2 + O2 D 2NO C 2CO + O2 D2CO2 D N2O4
D 2NO2
Câu 40:Khi nhiệt độ tăng thêm 100C thì tốc độ phản ứng tăng 3 lần
a) Tốc độ phản ứng đó sẽ tăng bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 250C lên 750C:
Nếu đem bình khí đó ngâm vào chậu nước đá, khí trong bình mất màu Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng :
A phản ứng toả nhiệt B phản ứng thu nhiệt C không xác định D cả A, B Cđều sai
Trang 3Câu 42: Cho các yếu tố: Nồng độ (a), nhiệt độ ( b), áp suất (c), diện tích tiếp xúc (d), xúc tác (e) Yếu tố ảnh hưởng đến
tốc độ phản ứng là: A (a), (b), (c), (d) B a, b, d, e C a, b, e D a, b,
c, d, e
Câu 43 Cho cân bằng sau: CO2 + H2O + CaCO3 D Ca2+ + 2HCO
-3- ∆H.Hãy cho biết độ tan của CaCO3 trong nướcchứa CO2 thay đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ ?
Vấn đề : PHẢN ỨNG OXI HOÁ - KHỬCâu 1: Phát biểu nào sau đây đúng :
A Phản ứng oxi hoá khử là pư có sự cho và nhận proton B Quá trình khử là quá trình cho electron
C Dấu hiệu để nhận biết pư oxi hoá khử là có ít nhất 1 nguyên tố thay đổi số oxi hoá D B và C đều đúng
Câu 2: Cho sơ đồ: Fe2+ + MnO4-+ H+ Fe3++ X +Y X,Y là:
A MnO2, H2O B KMnO4, H2 C Mn2+, H2O D MnSO4, H2O
Câu 3: Cho phản ứng : Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O Vai trò của Cl2
A chỉ bị oxi hoá B Chỉ bị khử C không bị oxi hoá, không bị khử D vừa bị oxi hoá vừa bị khử
Câu 4: Trong các phản ứng nào dưới đây phản ứng nào là phản ứng oxi hoá khử.
A 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O B NH3 + HCl NH4Cl
C Na2SO3 + H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O D Cl2 + 2KI I2 + 2KCl
Câu 5: Khi bị nhiệt phân, dãy muối nào sau đây đều cho sản phẩm là kin loại, NO2, O2:
A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Ca(NO3)2, Li NO3, K NO3
C Cu(NO3)2, Li NO3, K NO3 D Hg(NO3)2, Ag NO3
Câu 6 Loại phản ứng nào sau đây luôn là phản ứng oxi hoá khử?
A: phản ứng hoá hợp B:Phản ứng phân huỷ C: Phản ứng thế D: phản ứng trao đổi
Câu 7 Đốt cháy hh gồm 6,72 l O2 và 7 lít NH3 ( đo ở cùng điều kiện t0, p) Sau phản ứng hoàn toàn thu được các chất là:
A N2, H2O B NH3, N2, H2O C O2, N2, H2O D NO, H2O
Câu 8: Phương trình nào sau đây không chứng minh tính khử của NH3
A 4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O B NH3 + HCl → NH4Cl
C 2NH3 + 3Cl2 → 6HCl + N2 D 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 +3H2O Câu 9: X+ Br2 + H2O H2SO4 + HBr X là:
A SO3 B SO2 C H2S hoặc SO2. D H2SO3hoặc H2S hoặc SO2
Câu 10: Cho 32,5 g Zn tan vừa đủ trong 200 ml dd HNO3 6M thu được khí X duy nhất X là:
Câu 11: Để phân biệt 2 khí SO2 và CO2 ta phải dùng:
A dd Br2 B dd Ca(OH)2 C Quỳ tím tẩm ướt D Cả A, B và C đều được
Câu 12: Cho một miếng Al vào 1 cốc đựng axít HNO3 thấy không có khí bay ra Hiện tượng đó là do:
A không có phản ứng xảy ra B sản phẩm tạo muối amoni
C cả A và B đều đúng D Chưa đủ cơ sở để kết luận
Câu 13 Cho phản ứng sau : KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O Hãy cho biết tổng hệ số của cácchất phản ứng được qui về số nguyên tối giản nhất là:
A 16 B 35 C 18 D 17
Câu 14: Cho phản ứng: FeS2 + H2SO4 đặc nóng Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Hệ số của 2 chất phản ứng lần lượt là:
A 2 và 18 B 2 và 14 C 1 và 14 D 2 và 7
Câu 15: Để m gam bột sắt ngoài không khí thu được 12 gam hỗn hợp chất rắn gồm sắt và các oxit Hoà tan hoàn toàn 12
gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO3 4M thu được dung dịch B và 2,24 lit NO duy nhất (đktc) Xác định thể tíchdung dịch HNO3 đã dùng
Câu 16: Cho m gam Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư sau phản ứng hoàn toàn thu được 8,96 lít hỗn hợp khí(đktc) gồm NO và N2O có tỉ khối hơi so với hiđro là 16,75 Khối lượng m có giá trị là:
A 5,4 gam B 15,3 gam C 11,3 gam D 16 gam
Câu 17: Cho phản ứng : Cu + HCl + KNO3 → CuCl2 + KCl + X + H2O X là khí nào sau đây:
Câu 20: Cho SO2 + KMnO4 + H2O → sản phẩm thu được là:
A MnSO4 và K2SO4 B MnSO4; K2SO4 và H2SO4 C MnSO4 ; K2SO4 và SO3 D MnSO4 và H2SO4
Câu 21: Để làm sạch dd FeSO4 có lẫn CuSO4 ta dùng :
3/27
Trang 4HOÁ VÔ CƠ
A Fe B Ni C Ag D Cu
Câu 22: Cho các phản ứng: Cho sơ đồ: FeSO4 + X Fe2(SO4)3 + Y X, Y lần lượt là:
A Cl2, FeCl2 B Cl2, FeCl3 C Fe, FeCl3 D Cu, CuSO4
Câu 23: Cho các chất: FeO (1) ; Fe2O3 (2) ; NH3 (3) ; Ag+ (4) ; S (5) ; SO2 (6) Những chất vừa có tính oxi hoá vừa cótính khử là:
Câu 27: Cho hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu được hỗnhợp Y gồm 0,1 mol NO và 0,1 mol N2O Hãy cho biết nếu hoà tan hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thuđược bao nhiêu mol khí SO2
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn một oxít kim loại bằng dung dịch H2SO4 đặc đun nóng thu được 2,24 lít SO2 (đktc) và 120gam muối Công thức oxít kim loại đó là:
A FeO B Fe3O4 C CuO D MgO
Câu 29: Hoà tan hoàn toàn 1,805 gam một hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R có hoá trị không đổi vào dung dịch HCl dư
thu đựơc 1,064 lít H2 (đktc) Mặt khác khi hoà tan cùng lượng X trong dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 0,896 lít
NO duy nhất (đktc) Xác định tên kim loại R
Câu 32 : Sục hỗn hợp khí gồm O2 và NH3 đến dư vào dung dịch FeSO4 Hãy cho biết sau phản ứng thu được kết tủa gì ?
Câu 33 : A là 1 oxít kim loại Hoà tan 21,6 gam A bằng dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít NO (đktc) Công thức của
Câu 35: Cho 6,5 gam Zn vào 200 ml dung dịch FeCl3 0,4M và HCl 2M thu được dung dịch X và 1,792 lít H2 (đktc) Chodung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc lấy kết tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổithu được bao nhiêu gam chất rắn
Câu 36: Thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 4M cần dùng để hoà tan vừa hết 16,8 gam bột Fe Biết phản ứng giải phóngkhí NO
Câu 39: Khi cho chất rắn nào sau đây tác dụng với HNO3 đặc nóng thì có khí NO2 bay lên
Câu 40: Hỗn hợp khí A gồm Cl2 và O2 Cho A phản ứng vừa hết với 1 hỗn hợp gồm 4,8 gam Mg và 8,1 gam Al thu được37,05 gam hỗn hợp các muối clorua và các oxit của 2 kim loại Thành phần % theo khối lượng của các khí trong A là:
Trang 5A 73,5% và 26,5% B 90% và 10% C 15,5% và 84,5% D 65% và35%.
Câu 41 Điện phân 1 lit dd chứa 14,9 g KCl và 13,5 g CuCl2 cho đến khi cực dương thoát ra 3,36 l khí ( đktc) Tính pHcủa dd sau điện phân:
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
D 3
PHI KIM: HALOGEN,OXI, LƯU HUỲNH Câu 1: Phân biệt các lọ đựng riêng rẽ các khí CO2, SO2, O3, H2S phải dùng thuốc thử là:
A dd Br2, dd Ca(OH)2 B Quỳ tím, dd KI và hồ tinh bột
C dd Br2, dd Ca(OH)2, Quỳ tím D.dd Pb(NO3)2, dd Br2
Câu 2: Tính ôxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:
A Cl2 >F2 > Br2 > I2 B I2 >Br2 > Cl2 > F2 C F2 > Cl2 > Br2 > I2 D.F2 > Br2 > I2 > Cl2
Câu 3: Cho Na tác dụng vừa đủ với 1 halogen thu được 11,7 gam natri halogenua Cũng lượng halogen đó tác dụng vừa
đủ với nhôm tạo ra 8,9 gam nhôm halogennua Halogen đó là: A Flo C Clo B Brom D Iot
Câu 4: Hãy chọn nửa phương trình hóa học ở cột 2 để ghép với nửa phương trình hóa học ở cột 1 cho phù hợp.
A a-3; b-2; c-4; d-6; e-1; f-5 B a-2; b-3; c-4; d-1;e-5; f-7 C a-3; b-2; d-4; c-6; e-5; f-1 D a-5; b-2; c-4; d-6; e-1; f-3
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn trong oxi 45 g một mẫu than có lẫn lưu huỳnh Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dd NaOH dư,
được dd X Sục Clo dư vào dd X, thêm dd BaCl2 dư được kết tủa Y Cho Y vào dd HCl dư thì còn 52,425 g chất rắnkhông tan Thành phần % khối lương S trong mẫu than là:
7,2%
Câu 6: Cho hỗn hợp các khí HCl, N2, Cl2, SO2, CO2, H2 Sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì thu được hỗn hợp khí bay
ra có thành phần là: A N2, CO2, Cl2, H2 B N2, Cl2, H2 C Cl2, H2, SO2 D N 2 , H 2
Câu 7: dd HCl phản ứng được với nhóm chất nào sau:
A Fe, AgNO3, Na2SO4, CuS B Mg, AgNO3, Na2SO3, CuS Ca(OH)2
C Cu, AgNO3, Na2CO3, PbS D Fe, AgNO3, Na2S, CaCO3, CuO
Câu 8: H2SO4 đặc có thể làm khô khí nào
A SO2, O2, N2 B SO2, H2S C HBr, HI D H2S, NH3
Câu 9: Phân biệt O2 và O3 dùng thuốc thử:
A Ag B Dd KI, hồ tinh bột C Tàn đóm đỏ D Tất cả đều được
Câu 10: Phản ứng được dùng để điều chế Clo trong công nghiệp là:
A 2KMnO4 + 16 HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O B MnO2 + 4HCl MnCl2 + 2H2O + Cl2
C 2NaCl →dpnc 2Na + Cl2 D 2NaCl + 2H2O dpddmn → 2NaOH + H2 + Cl2
Câu 11: Từ các chất KClO3, H2SO4 đặc, NaCl (r) có thể điều chế được các khí nào bằng các phản ứng hóa học? ( Không
sử dụng điện phân ) A HCl, Cl2, O2, H2, H2O (hơi) B Cl2, H2, HCl, O2 C HCl, O2, Cl2 D Cl2, O2
Câu 12: Đốt cháy NH3 trong khí Cl2 thấy có hiện tượng:
A Khói trắng B Không có phản ứng C Có tinh thể màu trắng D HF
Câu 13: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm?
A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S B H2 + S (t0) → H2S
C 4Zn + 5H2SO4 đặc → 4ZnSO4 + H2S + 4H2O D FeS2 + 2HCl → FeCl2 + H2S + S
Câu 14: Hỗn hợp khí gồm O2, Cl2, CO2, SO2 Để thu được O2 tinh khiết người ta xử lí bằng cách cho hỗn hợp khí trêntác dụng với 1 hoá chất thích hợp, hoá chất đó là
A Nước Brom B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Nước clo
Câu 15: Hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S tác dụng với dd HNO3 đặc thu được khí NO ( duy nhất) và hh sauphản ứng chỉ gồm các muối sunfat Tính a?
5/27
Trang 6HOÁ VÔ CƠ
A 0,6 B 0,08 C 0,06 D 0,12
Câu 16: Cho hỗn hợp FeS2 vào HCl thấy có kết tủa X màu vàng và khí Y mùi trứng thối X, Y lần lượt là:
A FeS và H2S B FeCl3 và H2S C S và H2S D S và SO2
Câu 17: Chất dùng điều chế Clo bằng cách cho tác dụng với HCl đặc:
A MnO2, KClO3, KMnO4, CaOCl2, HNO3 B MnO2, KClO3, KMnO4, CaOCl2, NaCl
B MnO2, KClO3, KMnO4, CaOCl2, K2Cr2O7 D MnO2, KClO3, KMnO4, K2Cr2O7, FeCl3
Câu 18: Cho 3,36 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1,2M Nồng độ mol/lít của muối trung hoà là:
A 0,3M B 0,45M C 0,75M D 1,2M
Câu 19: Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
A 2H2S + O2thiếu → 2S + 2H2O B 2H2S + 3O2 dư → 2SO2 + 2H2O
C H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl D H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu 20: Cho phương trình hoá học sau: H2S + X → Y + 2HCl X , Y lần lượt là :
A NaCl và Na2S B CuCl2 và CuS C FeCl2 và FeS D FeCl3 và S
Câu 21: Để phân biệt các chất rắn Na2S, NaCl, Na2CO3, Na2SO3 có thể dùng thêm duy nhất hoá chất nào sau đây
A dung dịch HCl B dung dịch Ba(OH)2 C H2O D dung dịch NaOH
Câu 22: Cho H2S dư vào 200 ml dung dịch X( FeSO4 1M và CuSO4 1M) phản ứng xong khối lượng kết tủa thu được là:
A 12,8 gam B 19,2 gam C 36,8 gam D 17,6 gam
Câu 23: Tính thể tích SO2 (đktc) cần dùng để làm mất màu vừa hết 158 gam dd KMnO4 10%:
Câu 27: Phương pháp điều chế N2 trong phòng thí nghiệm:
A N2 +H2 B nhiệt phân NH4NO2 C nhiệt phân NH4NO3 D chưng phân đoạn kk lỏng
Câu 28: Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là:
A 8 lít B 2 lít C 4 lít D 1 lít
Câu 29: Dùng 4,48 lít NH3 (đktc) sẽ khử được: A 48 g CuO B 12 g CuO C 6 g CuO D 24 g CuO
Câu 30: Đun nóng hỗn hợp X gồm H2 và Cl2 sau 1 thời gian thu được hh Y Tính dX/Y=
không xác định
Câu 31: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 1: 4 Nung A với xúc tác thích hợp thu đựơc hỗn hợp khí
B, trong đó NH3 chiếm 20% về thể tích Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
Câu 34: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ 1:3 về thể tích Thực hiện tổng hợp NH3 , sau phản ứng thu được hỗn hợp khí
B có dA/B = 0,6 Hiệu suất tổng hợp NH3 là: A 80% B 60% C 85% D 70%
Câu 35: Đem oxi hoá hoàn toàn 11,2 l SO2 (đktc) rồi hoà tan hoàn toàn vào 210 g đ H2SO4 10% Nồng độ C% của dd thu được: A 21% B 22,7% C 28% D 31%
Câu 36: Mọt bình cầu chứa 250 g nước Clo để ngoài ánh sáng mặt trời cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì có
0,112 l khí giải phóng(đktc) C% của nước Clo là:
A 0,284% B 0,824% C 0,428% D 0,482%
Trang 7Câu 37: Sản phẩm giữa FeCO3 với HNO3 loãng tạo ra sản phẩm có:
A khí CO2 B hỗn hợp khí CO2 và NO C khí NO D hỗn hợp CO2 và NO2
Câu 38: Từ 10 mol NH3 thực hiện phản ứng điều chế axít HNO3 với hiệu suất toàn bộ quá trình là 80% thì thu được m gam HNO3 Tính m = ?
A 630 gam B 504gam C 787,5 gam D 405 gam
Câu 39: Dùng 56 m3 khí NH3 (đktc) để điều chế dung dịch HNO3 40%, biết rằng hiệu suất cả quá trình là 92% Tính khốilượng dung dịch HNO3?
Câu 42: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu
chuẩn Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là:
4 0,2 mol và ion Cl- thu được số gam muối khan là:
Câu 3 Cho dd chứa 2 mol Ca(OH)2 vào dd chứa 1,5 mol H3PO4 đến khi phản ứng hoàn toàn thu được hh gồm:
A Ca(H2PO4)2, CaHPO4 B Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2
C CaHPO4, Ca3(PO4)2 D Ca3(PO4)2, Ca(OH)2
Câu 4 Dung dịch nào sau đây không tồn tại được:
A CaCO3 + 2HCl → B Na2CO3 + H2SO4 →
C Na2CO3 + CH3-COOH → D NaHCO3 + HCl →
Câu 6: Phương trình ion thu gọn: Ba2+ + OH- + HCO
-3 → BaCO3 + H2O ứng với phương trình phản ứng dạngphân tử nào sau đây ?
A Ba(OH)2 + Ba(HCO3)2 → 2BaCO3 + 2H2O B Ba(HCO3)2 + 2NaOH dư → BaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
C Ba(OH)2 dư + NaHCO3 → BaCO3 + NaOH + H2O D cả A, C đều dúng
Câu 7: Cho sơ đồ sau : Fe2(SO4)3 + X1 → K2SO4 + …
Hãy cho biết X1 có thể là chất nào trong các chất sau ?
Câu 8: Cho sơ đồ sau : BaCO3 + X1 → Ba(NO3)2 + …………
Hãy cho biết X1 có thể là chất nào trong các chất sau ?
A Mg(NO3)2 B HNO3 C Ca(NO3)2 D cả 3 đều thoả mãn.Câu 9 Cho 0,4 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,55 mol NaOH dung dịch thu được chứa các ion nào sau:
A 4,5 gam B 16,31 gam C 5,35 gam D 20,81 gam
Câu 12 Cho rất từ từ từng giọt dung dịch chứa Na2CO3 0,15 mol vào 100 ml dung dịch HCl 2M Sau khi dung dịch HClhết cho dung dịch nước vôi trong dư vào thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
Câu 13 Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5M và BaCl2 0,4M thì thu được baonhiêu gam kết tủa ? A 9,85 gam B 14,775 gam C 17,73 gam D 19,7gam
Câu 14 Trộn 100 ml dung dịch chứa CaCl2 0,4M và BaCl2 0,2M với 200 ml dung dịch chứa K2CO3 0,3M và Na2CO3
0,1M Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là:
Câu 15 Khi cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây, dung dịch nào có màu hồng:
A dung dịch AlCl3 B dung dịch Na2SO4 C dung dịch Na2SO3 D dung dịch NH4NO3
7/27
Trang 8HOÁ Vễ CƠ
Cõu 16 Nhỏ từ từ dd HCl 2M vào 100 ml dd X chứa Na2CO3 1M và KHCO3 2M đến khi thoát ra 2,24 lít CO2 (đktc) thìdừng lại Thể tích dd HCl đã dùng là :
Cõu 17 Hoà tan 5,76 g Mg trong dung dịch HNO3 loóng núng dư thỡ thu được dung dịch B và 0,896 lớt khớ X duy nhất
Cụ cạn cẩn thận dung dịch B thu được 37,12 gam chất rắn Xỏc định số mol HNO3 đó tham gia phản ứng
Cõu 18 Một dung dịch X gồm NaHCO3, Na2CO3 Cho từ từ từng giọt dung dịch HCl vào dung dịch X cho đến khi bắtđầu cú khớ thoỏt ra thỡ dừng lại thu được dung dịch Y trong dung dịch Y chứa cỏc chất sau:
A Na2CO3 và NaHCO3 B NaHCO3 và NaCl C Na2CO3; NaHCO3 và NaCl D HCl và NaCl
Cõu 19 Dung dịch nào sau đõy cú pH > 7
Cõu 20 Cụ cạn 500ml dd chứa Ca2+ 0,4 M, Mg2+ 0,2 M, Cl – 0,5 M và HCO3- y M thu được bao nhiờu gam muối khan?
Cõu 21 Phản ứng của cặp chất nào dưới đõy khụng tạo sản phẩm khớ?
A dd Al (NO3)3 + dd Na2S B dd AlCl3 + dd Na2CO3 C Al + dd NaOH D dd AlCl3 + dd NaOH.Cõu 22 Nhỏ dung dịch phenolphtalein vào dung dịch nào sau đõy, dung dịch chuyển sang màu hồng?
Cõu 23 Dung dịch (I) chứa NaOH ; dung dịch (II) chứa Ba(OH)2 và dung dịch (III) chứa NH3 cú cựng nồng độ mol/l, thứ
tự sắp xếp pH giảm dần là ?
A (I); (II); (III) B (II); (I); (III) C (III) ; (II); (I) D.(II) ; (III); (I)
Cõu 24 Khi cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3 đến dư, hiện tượng nào sau đõy đỳng:
A khớ bay lờn ngay lập tức B ban đầu khụng cú khớ sau một thời gian cú khớ bay lờn
C khụng cú khớ bay lờn D A và B đều đỳng
Cõu 25 Cho 40 ml dung dịch HCl 0,85M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M Dung
Cõu 30 Dựng 1 thuốc thử nào để phõn biệt được cỏc dung dịch mất nhón sau: NaOH, NaCl, HCl, MgCl2
A phenolphtalein B Na2CO3 C quỳ tớm D cả 3 thuốc thử đều được.Cõu 31: Cho 18,4 gam Na vào 100 ml dung dịch X(HCl 1,5M và Al2(SO4)3 1M) sau phản ứng hoàn toàn thu được m gamkết tủa m = ?
A 7,8 gam B 11,7 gam C 15,6 gam D 5,85 gam
Cõu 32: Cho dung dịch NaOH 1M vào 200 ml dung dịch AlCl3 0,5M thu được 3,9 gam kết tủa Thể tớch dung dịchNaOH đó cho vào là : A 150 ml B 300 ml C 350 ml D cả A và C
Cõu 33 Cho 100 ml dung dịch HCl aM vào 100 ml dung dịch NaOH 3M thu được dung dịch A Cho 100 ml dung dịchAlCl3 1M vào dung dịch A thu được 5,46 gam kết tủa a = ?
A 0,9M B 0,3M C 0,6M D cả A và B
Cõu 34: Cho 4,6 gam Na vào 100 ml dung dịch HCl aM thu được dung dịch A Cho dung dịch A vào 100 ml dung dịchAlCl3 0,8M thỡ thu đựoc 0,78 gam kết tủa Tớnh a = ?
A 1,1M B 1,7M C 2,4M D 2M
Cõu 35 Dung dịch X tạo từ 2 muối chứa đồng thời cỏc ion: Al3+, Fe2+ , Cl-, SO
2-4 Cho dd BaCl2 dư vào 200 ml dd Xthu được 13,98 gam kết tủa Mặt khỏc, cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 200 ml dd X thu được 21,18 gam kết tủa Nồng độmol/lớt của Cl- = ? A 0,2M B 0,4M C 0,6M D 0,8M
Cõu 36: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 1,5M với 150 ml dung dịch H2SO4 aM thu được dung dịch X cú thể hoà tan vừahết 2,34 gam Al(OH)3 Tớnh a = ? A 1,5M B 0,9M C 1,8M D Cả A và B đều đỳng.Cõu 37: Dung dịch A cú chứa NaOH và 0,3 mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vào dung dịch A thu được 15,6 gam kết tủa Khối lượng NaOH trong A là:
A 16 gam B 32 gam C 40 gam D A và B đều đỳng.Cõu 38: Cho khớ CO2 dư vào 100 ml dung dịch X gồm NaOH 1M và KAlO2 (KAl[OH]4) 1,5M, lượng kết tủa thu được là:
A 7,8 gam B 11,7 gam C 15,6 gam D A và B đều đỳng.Cõu 39: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5M và BaCl2 0,4M thỡ thu được baonhiờu gam kết tủa?
A 9,85 gam B 14,775 gam C 17,73 gam D 13,77g
Trang 9Câu 40: Trộn 100 g dung dịch HCl 3,65% với 100 gam dung dịch NaHCO3 thu được 197,36 gam dung dịch Hãy lựa chọnnồng độ % tương ứng của dung dịch NaHCO3
Câu 41: Dẫn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch KOH 1,5M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được baonhiêu gam chất rắn:
A 27,6 gam B 30,4 gam C 15,5 gam D 20 gam
Câu 42: Khi cho 3,36 lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M Khối lượng kết tủa thuđược sau phản ứng là : A 9,85 gam B 14,775 gam C 19,7 gam D 1,97gam
Câu 43 Một dung dịch có chứa Ca2+, Mg2+, HCO
-3 và Cl- Hãy cho biết loại nước trên là loại nước cứng gì ?
Câu 44: Chất nào trong các chất sau có thể làm mền nước cứng tạm thời ?
A HCl B Ca(OH)2 dư C Na2CO3 D cả Ca(OH)2 dư và Na2CO3.Câu 45: Chỉ sử dụng một hoá chất nào sau đây có thể phân biệt được các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hoáhọc: dd NaCl ; dd AlCl3 ; dd CuCl2 ; dd FeCl3 ; dd FeCl2 ; NH4NO3 ; (NH4)2CO3
A quỳ tím B dd Ba(OH)2 C dd NaOH D cả B và C
Câu 46: Để phân biệt các dung dịch sau : Na2SO4, Na2CO3, NaCl, H2SO4, BaCl2, NaOH Chỉ dùng thêm một hoá chất là:
A quỳ tím B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D cả A và B
Vấn đề 5: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI.
Câu 1: Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là: A Ag B Cu C Fe D.Al
Câu 2: Cho 9,6 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,96 lit khí (đktc) Kim loại M là:
Câu 3: Cho 4 kim loại Ag, Fe, Mg, Zn v 4 dung dà ịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4 Kim loại khử được cả 4 dung dịch
muối là: A Fe B Zn C Cu D Mg
Câu 4: Dãy kim loại nào sau đây có chiều tính khử giảm dần.
A Fe, Cu, Ag, Ca B Na, Al, Pb, Hg C Ag, Cu, Zn, Ca D Zn, Al,Mg,Ni
Câu 5: Cho một hỗn hợp gồm 0,1 mol Na, 0,1 mol Al, 0,1 mol Mg, 0,1 mol Cu, 0,1 mol Ag Để khử thành phần Na và Al
người ta cho hỗn hợp này tác dụng với chất nào sau đây
A H2O B Ddịch H2SO4 l C Dd HNO3 loãng D.H2O hoặc dd KOH
Câu 6:Xét phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu Những điều nào sau đây là đúng
A Kẽm có tính khử yếu hơn đồng B Ion Cu2+ có tính khử mạnh hơn ion Zn2+
C Ion Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Zn2+ D Đồng có tính oxi hoá mạnh hơn kẽm
Câu 7: Tính V dung dịch HNO3 2M cần để tác dụng 5,4g Al thu được 47,1 gam muối và 1,12l NO(đktc):
A 2,3125 lÝt B 0,2135 lÝt C 0,1 lÝt D 0,8lÝt
Câu 8: Cho 19,2g Mg tác dụng với HNO3 thu được một khí duy nhất X có V = 35,84l (đktc) Xác định công thức phân tửcủa X A N2 B NO2 C NO D N2O
Câu 9: Hoà tan 0,54g một kim loại M có hoá trị n không đổi trong 100ml dung dịch H2SO4 0,4M Để trung hoà lượng axit
dư cần 200ml dung dịch NaOH 0,1M Xác định hoá trị n và kim loại M
Câu 14: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng đun nóng đến phản ứng hoàn toànthu được 2,24 lít NO duy nhât ở (đktc), dung dịch X và 1,46 gam kim loại Khối lượng muối có trong dung dịch X là:
A 27g B.57,4g C 48,6g D.32,6g
Câu 15: Trong số các dung dịch sau: MgSO4 ; CuSO4; AlCl3 ; AgNO3 , những dung dịch có phản ứng với Fe là:
A MgSO4 ; AlCl3 B CuSO4 ; AgNO3 C CuSO4; AlCl3 D AlCl3 ; AgNO3
Câu 16: Nhúng một thanh kim loại M hoá trị II trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4, khi CuSO4 phản ứng hết một nửathì khối lượng thanh kim loại tăng thêm 0,4 gam Kim loại M là A Fe B Mg C Zn D Pb
9/27
Trang 10HOÁ VÔ CƠ
Câu 17: Cho hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 và AgNO3 , kết thúc phản ứng thu được chất rắn chứa 3 kim loạigồm: A Fe; Mg; Ag B Cu; Fe; Ag C Mg; Fe; Cu D Mg; Cu;Ag
Câu 18: Hoà tan m gam Al trong dd HNO3 vừa đủ thu được 4,48 lít hỗn hợp hai khí (đktc) gồm NO và NO2 có tỉ khối sovới H2 là 21 Tính m = ? A 1,35 gam B 2,7 gam C 5,4 gam D 8,1 gam
Câu 19: Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp gồm kim loại M ( hoá trị II) và Fe trong dd HCl dư thu được 8,96 lít khí
H2(đktc).Mặt khác khi hoà tan 12,8 gam hỗn hợp trên trong dd HNO3 loãng thu được 6,72 lít khí NO(đktc) Xác định kimloại M?
A Mg B Cu C Zn D Ca
Câu 20: Trong các dãy kim loại sau dãy nào gồm các kim loại đều tan trong dung dịch NaOH dư:
A Al, Fe,Cu, Ni B Na, Cu,Al,Mg C Mg,K,Li,Fe D Al,Zn,K,Ca
Câu 21: Cho 1mol Al kim loại lần lượt vào các dung dịch axit sau axit nào tạo ra thể tích khí lớn nhất trong cùng điều
kiện?
A H2SO4đặc nóng B HNO3đặc nóng C HCl D H2SO4
loãng
Câu 22 : Hoà tan 0,54 gam kim loại M trong dd HNO3 0,1M vừa đủ thu được 0,896 lít hỗn hợp hai khí(đktc) gồm NO và
NO2 có tỉ khối so với H2 là 21 Xác định kim loại M? A Mg B Fe C Cu D Al
Câu 23: Hoà tan 14,8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2 bay ra(đktc) Xác định hai kim loại: A Fe và Zn B Mg và Ca C Ca và Zn D Ca và Ba
Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 9,6 gam kim loại R trong H2SO4 đặc đun nóng nhẹ thu được dung dịch X và 3,36 l khí SO2
(ở đktc) Xác định kim loại R A Fe B Ca C Cu D Na
Câu 25: Khi cho kim loại Fe tác dụng với dung dịch HCl giải phóng H2 Vai trò của axít HCl trong phản ứng đó là:
A chất oxi hoá B axít C chất khử D tất cả đều đúng
Câu 26 Trong dãy các kim loại sau kim loại dãy kim loại nào có chứa các kim loại đều có khả năng tan trong dd HCl
A Cu,Fe, Al, Ni B Fe, Al, Ag, Ba C Na,Fe,Ba,Zn D.Al,Fe, Ag, Na
Câu 27 : Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí một số cặp oxi hóa-khử được sắp xếp như sau: Mg2+/Mg ; Al3+/Al ;
Fe2+/Fe ; Ni2+/Ni ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/Ag Hãy cho biết: kim loại nμo đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối sắt (III)
A Al, Fe, Ni B Al, Fe C Al; Mg D Ag;Fe
Câu 28 Khi cho Mg vào một dung dịch chứa ba muối FeCl3, CuCl2, FeCl2 xảy ra các pư: Mg + Cu2+Mg2+ + Cu (1);
Câu 31: Cho 1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại A,B tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra 0,672 lít khí
H2 đktc Khối lượng hỗn hợp muối là: A 3,92 gam B 1.96 gam C 3,52 gam D 5,88 gam
Câu 32: Trong các kim loại sau kim loại nào không có khả năng phản ứng với dung dịch CuCl2 tạo ra kim loại
A Na B Fe C Mg D Zn
Câu 33: Trong các phản ứng sau: Fe dư + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3Ag (1); Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag (2);
Ba + CuSO4 BaSO4 + Cu (3) ; 2Na + 2H2O + CuCl2 Cu(OH)2 + 2NaCl (4), phản ứng viết sai là:
A 1,2 B 2,3 C 1,3,4 D 3,4
Câu 34 Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 4,8 gam Mg vào 500 ml dung dịch CuSO4 0,48M thu được m gam chất rắn.Tính
m = ? A 15,36 gam B 17,04 gam C 18,96 gam D 18,72 gam
Câu 35: Cho 0,2 mol Zn vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe(NO3)3 , 0,1mol Cu(NO3)2 , 0,1mol AgNO3 Tính khối lượng kếttủa sau khi phản ứng xong ? A 10,8 gam B, 16,4 gam C 14 gam D 13 gam
Câu 36: Hoà tan 17,6 gam hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu trong 300 ml dung dịch Fe2(SO4)3 1M vừa đủ Tính klg của Fetrong hỗn hợp: A 5,6 gam B 8,4 gam C 11,2 gam D 14 gam
Câu 37: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,1M Sau khi màu xanh của dung dịch mất, lấy thanh Fe ra Hãycho biết khối lượng thanh Fe thay đổi như thế nào? ( Giả sử toàn bộ Cu sinh ra bám hết vào thanh Fe)
D giảm 1,12 gam
Câu 38: Đặt một vật bằng Fe tráng Ni có những vết xước sâu tới lớp Fe bên trong trong không khí ẩm, một thời gian sau
thấy có hiện tượng:
A Ni bị ăn mòn dần B Fe bị ăn mòn C Cả hai kim loại đều bị ăn mòn D Hai kim loại không bị ăn mòn
Câu 39: Đặt một vật bằng Fe tráng Sn( sắt tây) có những vết xước sâu tới lớp Fe bên trong trong không khí ẩm , sau một
thời gian thấy có hiện tượng :
A Sn bị ăn mòn dần B Fe bị gỉ C Cả hai kim loại đều bị ăn mòn D Hai kim loại không bị ăn mòn
Câu 40: Fe bị ăn mòn khi tiếp xúc với kim loại M trong không khí ẩm Kim loại đó là:
Trang 11A Mg B Zn C Al D Cu.
Câu 41: Cho lá sắt kim loại vào: cốc 1 đựng dung dịch H2SO4 loãng, cốc 2 đựng dung dịch H2SO4 loãng có một lượngnhỏ CuSO4 So sánh tốc độ thoát khí H2 trong hai trường hợp trên
A bằng nhau B cốc 1 lớn hơn cốc 2 C cốc 1 nhỏ hơn cốc 2 D không xác định được
Câu 42: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3 ; FeO, CuO; MgO được nung nóng ở nhiệt độ cao saukhi phản ứng xảy ra hoàn toàn chất rắn còn lại trong ống sứ là:
A Cu; Al; Fe và Mg B Fe và Cu C Al2O3 ; MgO ; Fe và Cu D MgO; Al; Fe và Cu
Câu 43: Một hỗn hợp gồm ba kim loại Ag,Fe,Cu làm thế nào để thu được Ag nguyên chất?
A Dẫn hỗn hợp qua dd HCl dư B Dẫn hỗn hợp vào dd CuSO4 dư
C Dẫn hỗn hợp qua dd FeCl3 dư D A,B,C đều đúng
Câu 44: Từ Cu(OH)2 làm thế nào để thu được Cu kim loại?
A Hoà tan Cu(OH)2 trong dd HCl dư rồi điện phân dung dịch B Nung ở nhiệt độ cao rồi cho khí CO đi qua
C Hoà tan Cu(OH)2 trong dd HCl dư rồi cho pư với Fe D A,B,C đều đúng
Câu 45: Trong các kim loại sau kim loại nào chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A Fe B Cu C Zn D Ca
Câu 46: Khi điện phân các dung dịch sau dung dịch nào không làm khối lượng catot tăng?
A dd NaCl B dd CuCl2 C dd FeCl2 D dd AgNO3
Câu 47: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:
A bột Fe dư và lọc kết tủa B bột Zn dư lọc kết tủa C bột Cu dư lọc kết tủa D A, B đềuđúng
Câu 48: Điện phân dung dịch CuCl2 trong thời gian 10 phút với cường độ dòng điện 96,5 A Tính khối lượng Cu bámtrên catôt và thể tích khí thoát ra trên anot (đktc)
A 19,2gam và 6,72 lít B 6,4 gam và 22,4 lít C 12,8 gam và 4,48 lít D.6,4g và 2,24lít
Câu 49: Cho khí H2 dư đi qua ống sứ nung nóng chứa ba oxit CuO, Fe2O3, Fe3O4 sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thuđược 20 gam hỗn hợp hai kim loại và 4,5 gam nước Tính khối lượng của ba oxit ?
A 22 gam B 24 gam C 28 gam D 30 gam
Câu 50: Điện phân một dung dịch muối RCla với điện cực trơ Khi ở K thu được 16 gam kim loại R thì ở A thu được 5,6lít khí (đktc) Kim loại R là: A Mg B Fe C Cu D Sn
Vấn đề 6: KIM LOẠI NHÓM IA, IIA, Al, Fe và Cr.
Câu 1: Chọn phát biểu sai về các kim loại nhóm IA, IIA, Fe, Al:
A Các kim loại nhóm IA, IIA đều phản ứng với nước. B Điều chế kim loại IA,IIA, Al có thể dùng đpnc
C Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại D Tất cả đều tác dụng với dd H2SO4 đặc
Câu 2: Chất nào tác dụng được với Cl2, dd HCl, dd NaOH:
A Na2CO3 B NaHCO3 C Ca(OH)2 D CuS
Câu 3: Cho 8,5g hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp tác dụng với H2O dư thu được 3,36l khí H2 (đktc) Tên 2 kim loạilà: A Na, K B Ca, Sr C K,Rb D Cả A và B đều đúng
Câu 4: A, B, C là 3 hợp chất của cùng kim loại, đốt cháy thấy ngọn lửa đều có màu vàng A + B C, A+ HClCO2,C+CO2A A, B, C lần lượt là:
A NaOH, NaHCO3, Na2CO3 B NaOH , Na2CO3 , NaHCO3
C KOH, K2CO3, KHCO3 D KOH, KHCO3, K2CO3
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol hh KHCO3 và Na2CO3 vào dd HCl Khí thoát ra cho vào dd Ca(OH)2 dư thu được m gkết tủa Giá trị của m là: A 0,0g B 0,1 g C 10g D 15g
Câu 6: Cho từ từ dd HCl 1M vào dd X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 đến khi hết 100ml thì dừng lại Tínhthể tích khí CO2 thoát ra( đktc):
Câu 7: Một dung dịch chứa: 0,01 mol Ca2+, 0,02 mol Mg2+, 0,04 mol K+, 0,065 mol HCO3-, 0,015 mol Cl- và 0,02 mol
NO3- Số mol Na2CO3 ít nhất để làm mất hoàn toàn tính cứng là
A 0,01 B 0,02 C 0,03 D 0,04
Câu 8: Kim loại kiềm có khả năng phản ứng với những chất nào trong số các chất sau đây: S; O2, X2, HX, H2O (X:halogen) A O2, X2 B HX, H2O C O2, X2, HX, H2O D S; O2, X2, HX, H2O
Câu 9: Đun nóng 1 loại nước cứng thấy có vẩn đục, nước cứng đó thuộc loại:
A Nước cứng tạm thời B Nước cứng vĩnh cửu C Nước cứng toàn phần D A và C đềuđúng
Câu 10: Trộn 5,13 g bột Al với bột CuO và Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí.Hoà tan hh sau phản ứng vào dd HNO3 dư thì được V l (đktc) hh khí gồm NO và N2O với tỉ lề 1:2 V có giá trị:
Trang 12HOÁ VÔ CƠ
Câu 12: Cho 3,08 gam Fe vào 500 gam dung dịch AgNO3 5,1%, lắc kĩ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
.Câu 13: Sục V l CO2 (đktc) vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 2M sau phản ứng thu được 30 g kết tủa V=?
A 6,72l B 11,2 l C 8,96 l D.Cả A và Bđều đúng
Câu 14: Thuốc thử dùng nhận biết các dd NaCl, CuSO4, FeCl3, AlCl3, NH4Cl, (NH4)2SO4 , CrCl3:
Câu 15:Quá trình tạo thạch nhũ trong các hang động và tạo cặn trong ấm đun nước là do phản ứng:
A Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O B Mg(HCO3)2 MgCO3 + CO2 + H2O
C CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 D Cả A và B
Câu 16:Cho hh gồm 2,4g Mg và 2,7 g Al phản ứng vừa đủ với V l dd chứa CuSO4 1M và AgNO3 2M V =?
0,125 l
Câu 17: Hoà tan a gam hh Na2CO3 và KHCO3 nước được 400 ml dd A Cho từ từ 100 ml dd HCl 1,5 M vào dd A được
dd B và 1,008 lít khí ( đktc) Cho dd Ba( OH)2 dư vào dd B được 29,55 g kết tủa Tính giá tri của a:
Câu 21 : Phản ứng nào sau đây không thu được kết tủa ?
A Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 đến dư B.Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 đến dư
C Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Al(NO3)3 đến dư D Nhỏ dd NaHCO3 vào dung dịch Ba(OH)2
Câu 22: : Dẫn V lít CO2 (đktc) qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6 gam kết tủa, đun nóng dung dịch lọc lại cókết tủa nữa Tính V = ? A 3,136 lít B 1,344 lít C 1,344 lít hoặc 3,136 lít D 3,36 lít
Câu 23: Trộn 6,84g Al với 26g Fe2O3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được chất rắn A Khi cho A tác dụng vớiNaOH dư có 0,8512 lít H2 (đktc) thoát ra Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm ? A 90% B 85% C 80% D 75%
Câu 24: Nung nóng hoàn toàn 20 gam quặng đolomit thoát ra 5,6 lít khí ở 00C và 0,8 atm Hàm lượng CaCO3.MgCO3
trong quặng là: A 80% B 75% C 75% D 92%
Câu 25:Nhóm các chất có tính chất lưỡng tính:
A Al, NaHCO3, (NH4)2S, NaHSO4, Cr2O3 B Al, NaHCO3, (NH4)2S, Cr, Cr2O3
C Al, Zn, NaHCO3, (NH4)2S, NaAlO2 D Cả A và C đều đúng
Câu 26: Cho từ từ 500 ml dd NaOH aM vào 100 ml dd Al2(SO4)3 2 M thu được kết tủa C Nung C đến khối lượng khôngđổi được 10,2 g chất rắn Giá trị của a là:
Câu 29: Phản ứng nào sau đây không tạo 2 muối?
A CO2 + NaOH dư B Fe3O4 + HCl C Ca(HCO3)2 + KOH D Cl2 + NaOH
Câu 30: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu và Ag vào dung dịch chứa duy nhất chất tan Y dư, khuấy đều cho các phản ứng xảy
ra hoàn toàn Sau phản ứng thì thu được duy nhất kết tủa là Ag với khối lượng đúng bằng khối lượng Ag trong hỗn hợp X
HNO3
Câu 31: Cho ba kim loại M, A, B (đều có hoá trị 2) có khối lượng nguyên tử tương ứng là m, a, b Nhúng hai thanh kim loại M đều có khối lượng là p gam vào hai dung dịch A(NO3)2 và B(NO3)2 Sau một thời gian người ta nhận thấy khối
Trang 13lượng thanh 1 giảm x%, 2 tăng y% (so với p) Giả sử các kim loại A, B thoát ra bám hết vào thanh kim loại M Biểu thức tính m theo a, b, x, y, biết rằng số mol M(NO3)2 trong cả hai dung dịch đều bằng n là :
y x
by) (ax m
A 25,2 gam B 25,3 gam C 25,6 gam D 25,8 gam
Câu 33: Cho luồng khí CO dư qua ống sứ chứa 6,64 gam hỗn hợp gồm : Fe ; FeO ; Fe3O4 ; Fe2O3 đun nóng Khí sinh racho tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 19,7 gam kết tủa khối lượng Fe thu được là :
A 5,01 gam B 5,02 gam C 5,03 gam D 5,04 gam
Câu 34: Cho dd NH3 đến dư vào dd chứa AlCl3, ZnCl2 và CuCl2thu được kết tủa A Nung A được chất rắn B, cho luồngkhí H2 qua B nung nóng đựơc chất rắn là:
A Al2O3, ZnO, Cu B Al2O3, ZnO C Al2O3 D Al2O3, Zn,Cu
Câu 35:Nhiệt phân hoàn toàn hh BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn A và khí D Hoà tan A trong nước dư thu được dd
B và kết tủa C Sục khí D dư vào dd B thấy xuất hiện kết tủa Hoà tan kết tủa C trong NaOH thấy tan một phần Kết tủa Cgồm:
A Al(OH)3, MgO B Al(OH)3, Mg(OH2 C Al2O3, MgO D BaCO3 , MgO
Câu 36: Để tách Al và Fe khỏi hỗn hợp giữa chúng ta tiến hành theo trình tự:
A Cho hh vào dd NaOH dư, lọc, sục CO2 vào nước lọc lấy kết tủa đem điện phân
B Cho hh vào dd NaOH dư, lọc, sục CO2 vào nước lọc lấy kết tủa đem nhiệt phân, lấy chất rắn đem đpnc
C Cho hh vào dd HCl dư, điện phân dd thu được
A FeO B Fe3O4 C FexOy D Fe2O3
Câu 41: Thêm dư dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì hiện tượng là:
A Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng B Dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
C Dung dịch từ màu xanh tím chuyển sang màu vàng D Dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu tím xanh
Vấn đề : MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN HOÁ HỌC VÔ CƠ.
I Phương pháp bảo toàn nguyên tố
* Nguyên tắc: Trong hỗn hợp phản ứng có thể qua nhiều giai đoạn phản ứng, số mol các nguyên tố không đổi.
A+ B → C + D
Giả sử A, B, C, D đều chứa một loại nguyên tố X thì: nX(A) + nX(B) = nX(C) + nX(D).
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư rồi hoà tan chất rắn thu đựơc trong dd HCl d rồi cho dd thu đưựơc phản ứng với dd NH3 d thấy tạo ra 15,6 gam kết tủa Tính m:
A: 2,7 gam B: 5,4 gam C: 8,1 gam D: 10,8gam
Câu 2: hoà tan hoàn toàn 16,8 gam Fe trong dd chứa hai axit là H2SO4,HCl d thấy có V lít khí H2 bay ra (đktc) và dd X cho X phản ứng với dd KOH d rồi lọc kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lựơng không đổi thu đưựơc a gam chất rắn
a)Tính V: A: 2,24 B: 4,48 C: 6,72 D: 10,08
Trang 14HOÁ VÔ CƠ
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn hỗn hựơp Al và Fe trong dd HCl d thu đựơc 8,96 lít khí (đktc), cho dd thu đựơc phản ứng với
dd NaOH d thu đưựơc 9 gam kết tủa Tính khối lựơng của Fe trong hỗn hợp?
A: 2,8 gam B: 11,2 gam C: 5,6 gam D: kết quả khác
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn 3,5 gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và K2CO3 trong m gam dd HCl 3,65% thu đựơc 0,224 lít khí
CO2(đktc) và dd A cho A phản ứng với dd Ca(OH)2 d thu đựơc 2 gam kết tủa
a) tính khối lựơng của Na2CO3 trong hỗn hơp?
A: 1,06 gam B: 2,12 gam C: 1,59 gam D: 1,38gam
b)Tính khối lựơng dd HCl đã dùng:
A: 5 gam B: 10 gam C: 15 gam D: 20 gam
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 5,65 gam hỗn hợp hai kim loại Mg ,Zn vào dd HCl d thu đựơc V lít khí H2(đktc) và dd A Cho
A phản ứng với dd NaOH d rồi lọc kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lựơng không đổi thu đựơc 4 gam chất rắn Tính V? A: 1,12 lít B: 2,24 lít C: 3,36 lít D: 4,48lít
II Bảo toàn khối lượng:
* Trong tất cả các phản ứng : Tổng khối lượng các chất phản ứng = Tổng khối lượng các chất sản phẩm
Bài 2 Hòa tan 10,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí A (đktc) và
1,54 gam chất rắn B và dung dịch C Cô cạn dung dịch C thu được m gam muối, m có giá trị là :
D 23 gam
Bài 8 Chia 1,24 gam hỗn hợp hai kim loại có hóa trị không đổi thành hai phần bằng nhau :
- Phần 1: bị oxi hóa hoàn toàn thu được 0,78 gam hỗn hợp oxit
- Phần 2: tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu được m gam muốikhan
Trang 15Bài 9 Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra (đktc) và dung
dịch X Cô cạn dung dịch X thì khối lượng muối khan thu được là :
Bài 10 Sục hết một lượng khí clo vào dung dịch hỗn hợp NaBr và NaI, đun nóng thu được 2,34 g NaCl Số mol hỗn hợp
Bài 12 Cho tan hoàn toàn 8,0 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 trong 290 ml dung dịch HNO3, thu được khí NO và dungdịch Y Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y, cần 250 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Kết tủa tạo thành đem nungngoài không khí đến khối lượng không đổi được 32,03 gam chất rắn Z
a Khối lượng mỗi chất trong X là
A 3,6 gam FeS và 4,4 gam FeS2 B 4,4 gam FeS và 3,6 gam FeS2
C 2,2 gam FeS và 5,8 gam FeS2 D 4,6 gam FeS và 3,4 gam FeS2
a Khối lượng của FexOy và Al trong X lần lượt là :
A 6,96 và 2,7 gam B 5,04 và 4,62 gam C 2,52 và 7,14 gam D 4,26 và 5,4g
D 4,2 gam
III Bảo toàn điện tích:
* Trong tất cả các dung dịch: Tổng điện tích các ion dương = Tổng điện tích các ion âm.
Dung dịch X chứa các ion X n+ , Y m- , A a+ , B b- : n[X n+ ] + a[A a+ ] = m[Y m- ] + b[B b- ]
Bài 1 Chia hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau : - Phần 1 tan hết trong dung dịch HCl,
tạo ra 1,792 lít H2 (đktc) - Phần 2 nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 2,84 gam chất rắn Khốilượng hỗn hợp 2 kim loại trong hỗn hợp đầu là
D 1,8 gam
15/27
Trang 16HOÁ VÔ CƠ
Bài 2 Dung dịch A có chứa 5 ion : Mg2+, Ba2+ , Ca2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO
-3 Thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1Mvào A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là
Bài 4 Cho tan hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 trong 500 ml dung dịch NaOH 1M thu được 6,72 lít H2
(đktc) và dung dịch D Thể tích HCl 2M cần cho vào D để thu được lượng kết tủa lớn nhất là
D 0,52 lít
Bài 5 Cho tan hoàn toàn 10 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch HCl 4M thu được 5,6 lít H2 (đktc) và dung dịch D
Để kết tủa hoàn toàn các ion trong D cần 300 ml dung dịch NaOH 2M Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
D 0,2 lít
Bài 6 Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tan vừa hết trong 700 ml dung dịch HCl 1M thu được 3,36 lit
H2 (đktc) và dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa và nung trong không khí đến khối lượngkhông đổi thu được chất rắn Y Khối lượng Y là
D 24 gam
Bài 7 Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 200 ml dung dịch NaOH 1,8M thu được kết tủa A và dung dịch D
a Khối lượng kết tủa A là
D 2,08 gam
b Nồng độ mol của các chất trong dung dịch D là
Bài 8 Một dung dịch có các ion sau : Ba2+ 0,1M ; Na+ 0,15M ; Al3+ 0,1M ; NO
-3 0,25M và Cl- a M Hãy xác định giá trịcủa a ?
Bài 10 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+ , 0,03 mol K+ , x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan trongdung dịch là 5,435 gam Gía trị của x và y lần lượt là :
Bài 11 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích
dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
A 150ml B 75ml C 60ml D 30ml
Bài 12 Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ
dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trịcủa m là (Cho H = 1; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; K = 39; Ba = 137)
A 1,59 B 1,17 C 1,71 D 1,95
IV Bảo toàn electron:
* Trong các phản ứng ôxi hoá - khử: Tổng số e cho = Tổng số e nhận
⇔ Số mol chất khử x số e cho = Số mol chất oxi hoá x số e nhận
Bài 1 Để m gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thu được11,8 gam hỗn hợp các chất rắn FeO, Fe3O4 , Fe2O3 , Fe.Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp đó bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m là:
20,16 gam
Bài 2 Hoà tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí Nếu
cho 34,8 gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch CuSO4 dư, lọc lấy toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng vớidung dịch HNO3 nóng dư thì thu được V lít khí NO2 (đktc) Giá trị V là
D 76,82 lít
Bài 3 Hòa tan hoàn toàn 28,8 gam kim loại Cu vào dung dịch HNO3 loãng, tất cả khí NO thu được đem oxi hóa thành
Trang 17NO2 rồi sục vào nước có dùng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí oxi ở đktc đó tham gia vào quá trình trên là:
D 8,96 lít
Bài 4 Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại A, B có hóa trị không đổi thành 2 phần bằng nhau : - Phần 1 tan hết trong dung
dịch HCl, tạo ra 1,792 lít H2 (đktc) - Phần 2 nung trong oxi thu được 2,84 g hỗn hợp oxit Giá trị của m là
D 4,68 gam
Bài 5 Hòa tan hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Mg trong dung dịch HCl thấy thoát ra 13,44 lít khí Nếu
cho 8,7 gam hỗn hợp tác dụng dung dịch NaOH dư → 3,36 lít khí Vậy nếu cho 34,8 gam hỗn hợp trên tác dụng với dungdịch CuSO4 dư, lọc lấy toàn bộ chất rắn thu được sau phản ứng tác dụng với dung dịch HNO3 nóng dư thì thu được V lítkhí NO2 Các khí đều được đo ở điều kiện tiêu chuẩn Thể tích khí NO2 thu được là
A 26,88 lít B 53,70 lít C 13,44 lít D 44,8 lít
Bài 6 Cho tan hoàn toàn 3,6 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong dung dịch HNO3 2M, thu được dung dịch D, 0,04 molkhí NO và 0,01 mol N2O Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch NaOH lấy dư, lọc và nung kết tủa đến khối lượng thuđược m gam chất rắn
Bài 7 Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 16,08 gam hỗn hợp H gồm 4 chất rắn, đó là Fe và 3 oxit
của nó Hòa tan hết lượng hỗn hợp H trên bằng dung dịch HNO3 loóng, thu được 672 ml khí NO duy nhất (đktc) Trị sốcủa x là:
Không thể xác định
Bài 8 Hòa tan hoàn toàn a gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc nóng vừa đủ, có chứa 0,075 mol H2SO4, thu được
b gam một muối và có 168 ml khí SO2 (đktc) duy nhất thoát ra Trị số của b là:
a) 9,0 gam b) 8,0 gam c) 6,0 gam
d) 12 gam
Bài 9 Cho tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp X ở dạng bột gồm S, FeS và FeS2 trong dung dịch HNO3 thu được 0,48 mol
NO2 và dung dịch D Cho dung dịch D tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, lọc và nung kết tủa đến khối lượng không đổi,được m gam hỗn hợp rắn Giá trị của m là
IV Sử dụng giá trị trung bình và phương pháp đường chéo:
* Nguyên tắc:
- Trong trường hợp hỗn hợp các chất phản ứng với tỉ lệ tương tự nhau ta thường sử dụng phương pháp trung bình.
- Khi sử dung trung bình hoặc pha trộn dung dịch ta thường dùng phương pháp đường chéo
1.Hoà tan hoàn toàn 8,1 gam Al trong một lưựơng vừa đủ dd HNO3 1M thu đựơc hỗn hơp X gồm hai khí không màu có một khí hoá nâu ngoài không khí, tỉ khối của hỗn hợp khí này so với H2 là 18
2.Một hỗn hơp gồm hai khí CO2 và CO có tỉ khối hơi so với H2 là 18
a Tính % theo số mol mỗi khí trong hỗn hựơp
A: 50%và 50% B: 60%và 40% C: 75% và 25% D: Kết quả khác
b Dẫn 5,6 lít hỗn hựơp khí trên (đktc) vào 200ml dd Ba(OH)2 0,5M Tính khối lựơng kết tủa thu đựơc?
A: 24,625 gam B: 19,7 gam C: 9,85 gam D: 14,775 gam
3 Hoà tan m gam Fe vào dd HNO3 d thu đựơc 4,48 lít hỗn hựơp gồm hai khí không màu ( có một khí là N2) (đktc) có tỉ khối so với H2 là 18
a Khí còn lại là A: NO B: N2O C: N2O5 D: N2O5
b Tính m? A: 16,8 gam B: 33,6 gam C: 67,2 gam D: 134,4 gam
4 Hoà tan 1,05 gam hỗn hơp hai kim loại kiềm A,B vào H2O thu đựơc 0.336 lít khí H2(đktc) và dd X
a Xác định hai kim loại A,B biết chúng thuộc hai chu kì kế tiếp
A: Li, Na B: Na,K C: K,Rb D: Rb,Cs
b tính % theo số mol mỗi kim loại trong hỗn hơp?
A: 33,33% và 66,67% B: 50% và 50% C: 75% và 25% D: Kết quả khác
17/27
Trang 18HOÁ VÔ CƠ
5 Hoà tan 6 gam hỗn hơp hai kim loại gồm K và kim loại kiềm A vào dd HCl 14,6% vừa đủ thu đựơc 4,48 lít khí(đktc)
a Xác dịnh kim loại A:
A: Li B: Na C: K D: Rb
b tính khối lựơng của K trong hỗn hợp:
A: 1,95 gam B: 3,9 gam C: 4,0 gam D: Kết quả khác
c.Tính khối lựơng dd HCl đã dùng:
A: 40 gam B: 60gam C: 80 gam D: 100 gam
6 Trộn 100 gam dd H2SO4 9,8% với m gam dd H2SO4 49% thu đựơc dung dịch có nồng độ 24,5% Tính m?
A: 19,375 gam B: 60gam C: 166,6 gam D: 60 gam
7.Cần hoà tan bao nhiêu gam Na2O vào 350 gam dd NaOH 20% để thu đựơc dung dịch có nồng độ 30%
A: 19,375 gam B: 35,35 gam C: 77,5 gam D: 58,125%
Vấn đề : NITƠ VÀ HỢP CHẤTCâu 1 Nguyên nhân nào gây nên tính bazơ của NH3
A Do trong phân tử NH3, Nitơ có số oxi hóa là -3 B Do NH3 có thể phân hủy tạo thành N2 và H2
C Do trên nguyên tử nitơ trong NH3 còn một cặp electron hóa trị tự do chưa liên kết
D Do tất cả các yếu tố trên
Câu 2 Nguyên nhân nào gây nên tính khử của NH3
A Do trong phân tử NH3, Nitơ có số oxi hóa là -3 B Do NH3 có thể phân hủy tạo thành N2 và H2
C Do trên nguyên tử nitơ trong NH3 còn một cặp electron hóa trị tự do chưa liên kết
D Do tất cả các yếu tố trên
Câu 3 Khi cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3 có những hiện tượng nào sau đây:
A Có kết tủa trắng xuất hiện B Kết tủa trắng tan khi dư NH3
C Không có hiện tượng gì D Ban đầu có kết tủa trắng sau đó kết tủa trắng tan
Câu 4 Nitơ có thể ở những trạng thái oxi hóa nào?
A +1; +2; +3; +4; +5 B -3: -2: -1; 0; +1; +2; +3; +4; +5
C -3; 0; +1; +2; +3; +4; +5 D -4; -3: -2: -1; 0; +1; +2; +3; +4; +5
Câu 5: Đốt NH3 trong khí Cl2 thấy có hiện tượng:
A Khói trắng B Khói vàng C Khói không màu D Khói màu nâu đỏ
Câu 6 NH3 thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây:
A NH3 + HCl → NH4Cl B 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
C Na + NH3 → NaNH2 + H2 D NH3 không có tính oxi hoá
Câu 7 Hiệu suất của phản ứng: N2 + 3H2 D 2NH3 - ∆H, sẽ tăng nếu:
A Giảm áp suất và tăng nhiệt độ B Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
C Giảm nhiệt độ và giảm áp suất D Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 8 Cho một số tính chất sau: 1/ tác dụng với quỳ tím khô; 2/ tan tốt trong nước; 3/ tác dụng với kiềm; 4/ tác dụng với
axit; 5/ tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao; 6/ tác dụng với khí clo; 7/ khử oxit kim loại ; 8/ phân hủy ở nhiệt độ cao Tính chất
nào trong các tính chất trên không đặc trưng với khí NH3;
1,5,7,8
Câu 9 Khi cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4 có hiện tượng:
A có kết tủa trắng B có kết tủa trắng và khí mùi khi bay lên
C chỉ có khí mùi khai bay lên D có kết tủa trắng sau đó kết tủa tan
Câu 10 Oxit nào sau đây có thể điều chế trực tiếp từ phản ứng giữa N2 với O2
Câu 13 Cho phản ứng sau : 2NO + O2 D 2NO2 Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng:
A phản ứng chỉ xảy ra ở điều kiện nhiệt độ thường B phản ứng chỉ xảy ra ở điều kiện nhiệt độ cao
C phản ứng xảy ra ở điều kiện nhiệt độ thường và cao D phản ứng xảy ra ở mọi điều kiện
Câu 14 Cho a gam N2O5 vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch A Dung dịch A hoà tan vừa hết 0,15 mol
Al2O3 Hãy lựa chọn giá trị đúng của a
Trang 19A 118,8 gam B 237,6 gam C 97,2 gam D 59,4gam.
Câu 15 Một dung dịch có chứa các ion sau : NH+ , Al3+, NO
-3, Ba2+ Có thể sử dụng hoá chất nào sau đây để nhận biếtđược ion NH+ có trong dung dịch đó :
đun nóng
Câu 16 Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa muối X và đun nóng thu được khí mùi khai bay ravà kết tủa trắng.Kết tủa trắng tan trong axit HCl và cho khí mùi sốc Lựa chọn công thức đúng của X
A (NH4)2SO3 B NH4HSO3 C cả A, B đúng D cả A, B đềusai
Câu 17 Cho 100 gam dung dịch NH4HSO4 11,5% vào 100 gam dung dịch Ba(OH)2 13,68% và đun nhẹ Tính thể tích khímàu khai bay ra ( quy về đktc) và khối lượng lượng kết tủa thu được
A 2,24 lít khí và 23,3 gam kết tủa B 2,24 lít khí và 18,64 gam kết tủa
C 1,344 lít khí 18,64 gam kết tủa D 1,792 lít khí và 18,64 gam kết tủa
Câu 18 Cho các dung dịch không màu, mất nhãn sau: HCl, NaOH, Na2CO3, (NH4)2SO4 , CaCl2 Chỉ sử dụng một thuốcthử để nhận biết các dung dịch đó (được phép đun nóng) Hãy cho biết thuốc thử cần dùng
A Quỳ tím B dung dịch Ba(OH)2 C dung dịch H2SO4 D cả A, B, Cđều được
Câu 19 Để điều chế N2 trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp nhiệt phân:
(NH4)2SO4
Câu 20 Cho Al vào dd HNO3 không thấy khí thoát ra Kết luận nào sau đây đúng:
A không có phản ứng xảy ra B phản ứng tạo NH4NO3
Câu 21 Dãy chất nào sau đây khi nhiệt phân thu được NH3:
A NH4Cl, NH4NO3, NH4NO2 B NH4Cl, (NH4 )2CO3, NH4HCO3
C NH4Cl, (NH4 )2SO4 , NH4HCO3 D Cả A, B và C đều đúng
Câu 22: Nhiệt phân các chất nào sau đây có thể thu được NO2 và O2:
A NaNO3, Mg(NO3)2, AgNO3 B KNO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, AgNO3
C Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3 D Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3
Câu 28 Cho khí NO2 tác dụng vừa đủ với NaOH trong dung dịch thì thu được dung dịch có môi trường gì ?
A môi trường axit B môi trường bazơ C môi trường trung tính D.không xác định
Câu 29 Để hoà tan vừa hết 8,4 gam Fe cần dùng tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 4M; biết NO là sản phẩm khửduy nhất của HNO3
D 100 l
Câu 30 Cho hỗn hợp X gồm các kim loại X, Y, Z tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu được hỗn hợp
Y gồm 0,1 mol NO và 0,1 mol N2O Tính số mol HNO3 đã phản ứng Biết rằng N+5 trong HNO3 chỉ có 2 sự thay đổi sốoxi hoá
D 1,4 mol
19/27
Trang 20HOÁ VÔ CƠ
Câu 31 Cho hỗn hợp X gồm các kim loại Mg, Zn, Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu được hỗnhợp Y gồm 0,1 mol NO và 0,1 mol N2 Hãy cho biết nếu hoà tan hỗn hợp X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thì thuđược bao nhiêu mol khí SO2
D 0,56 mol
Câu 32 Cho 6,48 gam kim loại Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thu được 0,896 lít khí X nguyênchất và dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Y và đun nóng thấy thoát ra 1,12 lít khí mùi khai ( quy vềđktc) Xác định công thức của khí X
Câu 35 Hoà tan 5,76 g Mg trong dung dịch HNO3 loãng nóng dư thì thu được dung dịch B và 0,896 lít khí X duy nhất
Cô cạn cẩn thận dung dịch B thu được 37,12 gam chất rắn Xác định số mol HNO3 đã tham gia phản ứng
Câu 2: Tính ôxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:
A Cl2 >F2 > Br2 > I2 B I2 >Br2 > Cl2 > F2 C F2 > Cl2 > Br2 > I2 D.F2 > Br2 > I2 > Cl2
Câu 3: Cho Na tác dụng vừa đủ với 1 halogen thu được 11,7 gam natri halogenua Cũng lượng halogen đó tác
dụng vừa đủ với nhôm tạo ra 8,9 gam nhôm halogennua Halogen đó là: A Flo C Clo B Brom
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn trong oxi 45 g một mẫu than có lẫn lưu huỳnh Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dd
NaOH dư, được dd X Sục Clo dư vào dd X, thêm dd BaCl2 dư được kết tủa Y Cho Y vào dd HCl dư thì còn52,425 g chất rắn không tan Thành phần % khối lương S trong mẫu than là:
Trang 21A 16% B 7,1% C 18%.
D 7,2%.
Câu 6: Cho hỗn hợp các khí HCl, N2, Cl2, SO2, CO2, H2 Sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì thu được hỗn
D N2, H2
Câu 7: dd HCl phản ứng được với nhóm chất nào sau:
Câu 8: H2SO4 đặc có thể làm khô khí nào
A SO2, O2 B SO2, H2S C HBr, HI D Cả A, B và
C
Câu 9: Phân biệt O2 và O3 dùng thuốc thử:
Câu 10: Phản ứng được dùng để điều chế Clo trong công nghiệp là:
A 2KMnO4 + 16 HCl 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O B MnO2 + 4HCl MnCl2 + 2H2O + Cl2
C 2NaCl →dpnc 2Na + Cl2 D 2NaCl + 2H2O →dpddmn 2NaOH + H2 + Cl2
Câu 11: Từ các chất KClO3, H2SO4 đặc, NaCl (r) có thể điều chế được các khí nào bằng các phản ứng hóa học?( Không sử dụng điện phân ) A HCl, Cl2, O2, H2, H2O (hơi) B Cl2, H2, HCl, O2 C HCl, O2, Cl2
D Cl2, O2
Câu 12: Đốt cháy NH3 trong khí Cl2 thấy có hiện tượng:
A Khói trắng B Không có phản ứng C Có tinh thể màu trắng D HF
Câu 13: Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế H2S trong phòng thí nghiệm?
A Nước Brom B Dung dịch NaOH C Dung dịch HCl D Nước clo
Câu 15: Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng với oxi để thu được 64g khí SO2 theo phương trình phản ứng:
4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2 A 0,4 B 1,2 C 0,5 D 0,8
Câu 16: Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc và đun nóng, người ta thu đượcmột hỗn hợp khí A Hỗn hợp A gồm: A H2S và CO2 B H2S và SO2 C SO2 và CO2
D SO3 và CO2
Câu 17: Cho V lit khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom dư Thêm dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợptrên thì thu được 2,33g kết tủa V nhận giá trị nào trong số các phương án sau?
A 0,112 lit B 0,224 lit C 1,120 lit D 2,24 lit.
Câu 18: Cho 3,36 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1,2M Nồng độ mol/lít của muối trung hoà là:
Câu 19: Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?
A 2H2S + O2thiếu → 2S + 2H2O B 2H2S + 3O2 dư → 2SO2 + 2H2O
C H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl D H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu 20: Cho phương trình hoá học sau: H2S + X → Y + 2HCl X , Y lần lượt là :
A NaCl và Na2S B CuCl2 và CuS C FeCl2 và FeS D FeCl3 và S.
Câu 21: để nhận biết H2S có thể dùng chất nào trong số các chất dưới đây.
A dung dịch Na2SO4 B dung dịch Cu(NO3)2 C dung dịch FeCl2 D dung dịch NaOH
Câu 22: Cho H2S dư vào 200 ml dung dịch X( FeSO4 1M và CuSO4 1M) phản ứng xong khối lượng kết tủa thu được là:
A 12,8 gam B 19,2 gam C 36,8 gam D 17,6 gam
Câu 23: Tính thể tích SO2 (đktc) cần dùng để làm mất màu vừa hết 158 gam dd KMnO4 10%:
Câu 24: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
MnO2 + HCl -> khí X FeS + HCl -> khí T
Na2SO3 + HCl -> khí Y NaCl tinh thể + H2SO4 đặc → khí E
KClO3 t0→ khí Z Zn + H2SO4 loãng → Khí F
các khí đó là:
21/27
Trang 22HOÁ VÔ CƠ
Câu 26: Trong công nghiệp người ta sản xuất axít sunfuric theo sơ đồ sau:
S → SO2 → SO3 → H2SO4 Tính khối lượng S cần dùng để điều chế được 1tấn H2SO4 98% giả sử hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% A 1,25 tấn B 0,4 tấn C 0,32 tấn D 1 tấn.
Câu 27: Hỗn hợp khí nào sau đây không thể làm khô bằng H2SO4 đặc.
A H2 ; N2 ; CO2; SO2 có lẫn hơi nước B HCl; CO2; N2; O2 có lẫn hơi nước.
C O2; Cl2 ; N2 ; CO2 có lẫn hơi nước D H2S ; CO2 ; N2 ; NH3.
Câu 28: Để điều chế 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều kiện là:
Câu 34: Hỗn hợp A gồm N2 và H2 theo tỉ lệ 1:3 về thể tích Thực hiện tổng hợp NH3 , sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B có dA/B = 0,6 Hiệu suất tổng hợp NH3 là: A 80% B 60% C 85% D 70%
Câu 35: Đem oxi hoá hoàn toàn 11,2 l SO2 (đktc) rồi hoà tan hoàn toàn vào 210 g đ H2SO4 10% Nồng độ C% của dd thu được: A 21% B 22,7% C 28% D 31%.
Câu 36: Mọt bình cầu chứa 250 g nước Clo để ngoài ánh sáng mặt trời cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thì có 0,112 l khí giải phóng(đktc) C% của nước Clo là:
A 0,284% B 0,824% C 0,428% D 0,482%
Câu 37: Sản phẩm giữa FeCO3 với HNO3 loãng tạo ra sản phẩm có:
A khí CO2 B hỗn hợp khí CO2 và NO C khí NO D hỗn hợp CO2 và NO2
Câu 38: Từ 10 mol NH3 thực hiện phản ứng điều chế axít HNO3 với hiệu suất toàn bộ quá trình là 80% thì thu được m gam HNO3 Tính m = ? A 630 gam B 504gam C 787,5 gam D 405 gam
Câu 39: Dùng 56 m3 khí NH3 (đktc) để điều chế dung dịch HNO3 40%, biết rằng hiệu suất cả quá trình là 92% Tính khối lượng dung dịch HNO3? A 36,225 kg B 362,25 kg C.3622,5 kg D 263,22 gam
Câu 40: Nung hoàn toàn Fe(NO3)2 ngoài kk thu được sản phẩm gồm
A FeO, NO2 ,O2 B Fe, NO2, O2 C Fe2O3, NO2,O2 D Fe2O3 và NO2
Câu 41: Cho các dung dịch HNO3 loãng (1); FeCl3 (2); FeCl2 (3) ; KNO3/HCl (4)
Chất nào tác dụng được bột đồng kim loại: A (2); (3); (4) B (1); (2); (4) C (1),(3),(6) D (1),(2), (3).
Câu 42: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện
tiêu chuẩn Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9 Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là:
Trang 23A Zn B Mg C Fe D.Al.
Cõu 3: Cho 4 kim loại Ag, Fe, Mg, Zn và 4 dung dịch ZnSO4, AgNO3, CuCl2, FeSO4 Kim loại khử được cả
4 dung dịch muối là: A Fe B Zn C Cu D Mg
Cõu 4: Dóy kim loại nào sau đây có chiều tính khử giảm dần.
A Fe, Cu, Ag, Ca B Na, Al, Pb, Hg C Ag, Cu, Zn, Ca D Zn, Al, Mg,Ni.
Cõu 5: Cho một hỗn hợp gồm 0,1 mol Na, 0,1 mol Al, 0,1 mol Mg, 0,1 mol Cu, 0,1 mol Ag Để khử thành
phần Na và Al người ta cho hỗn hợp này tác dụng với chất nào sau đây
A H2O B Ddịch H2SO4 l C Dd HNO3 loóng D H2O hoặc dd KOH.
Cõu 6:Xột phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu Những điều nào sau đây là đúng.
A Kẽm có tính khử yếu hơn đồng B Ion Cu2+ có tính khử mạnh hơn ion Zn2+
C Ion Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Zn2 + D Đồng có tính oxi hoá mạnh hơn kẽm
Cõu 7: Tớnh V dung dịch HNO3 2M cần để tỏc dụng 5,4g Al thu được 47,1 gam muối và 1,12l NO(đktc):
Câu 13: Cho 30,8 gam Fe lắc kĩ trong 500 gam dung dịch AgNO3 51% đến khi phản ứng hoàn toàn thu đượckết tủa B có khối lượng là: A 118,8g B 432g C 162g D 168g
Câu 14: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng đun nóng đến phản ứnghoàn toàn thu được 2,24 lít NO duy nhât ở (đktc), dung dịch X và 1,46 gam kim loại Khối lượng muối có trong dung dịch X là:
A 27g B.57,4g C 48,6g D.32,6g
Câu 15: Trong số các dung dịch sau: MgSO4 ; CuSO4; AlCl3 ; AgNO3 , những dung dịch có phản ứng với Fe là:
A MgSO4 ; AlCl3 B CuSO4 ; AgNO3 C CuSO4; AlCl3 D AlCl3 ; AgNO3
Câu 16: Nhúng một thanh kim loại M hoá trị II trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4, khi CuSO4 phản ứng hếtmột nửa thì khối lượng thanh kim loại tăng thêm 0,4 gam Kim loại M là A Fe B Mg C Zn
D Pb.
Câu 17: Cho hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch Cu(NO3)2 và AgNO3 , kết thúc phản ứng thu được chất rắn chứa
3 kim loại gồm: A Fe; Mg; Ag B Cu; Fe; Ag C Mg; Fe; Cu D Mg; Cu; Ag.
Câu 18: Hoà tan m gam Al trong dd HNO3 vừa đủ thu được 4,48 lít hỗn hợp hai khí (đktc) gồm NO và NO 2 có
tỉ khối so với H2 là 21 Tính m = ? A 1,35 gam B 2,7 gam C 5,4 gam
D 8,1 gam
Câu 19: Hoà tan 12,8 gam hỗn hợp gồm kim loại M ( hoá trị II) và Fe trong dd HCl dư thu được 8,96 lít khí
H2(đktc).Mặt khác khi hoà tan 12,8 gam hỗn hợp trên trong dd HNO3 loãng thu được 6,72 lít khí NO(đktc) Xác định kim loại M?
A Mg B Cu C Zn D Ca
Câu 20: Trong các dãy kim loại sau dãy nào gồm các kim loại đều tan trong dung dịch NaOH dư:
A Al, Fe,Cu, Ni B Na, Cu,Al,Mg C Mg,K,Li,Fe D Al,Zn,K,Ca
Câu 21: Cho 1mol Al kim loại lần lượt vào các dung dịch axit sau axit nào tạo ra thể tích khí lớn nhất trong
cùng điều kiện? A H2SO4đặc nóng B HNO3đặc nóng C HCl D H2SO4 loãng
Câu 22 : Hoà tan 0,54 gam kim loại M trong dd HNO3 0,1M vừa đủ thu được 0,896 lít hỗn hợp hai khí(đktc)gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 là 21 Xác định kim loại M? A Mg B Fe C.
Cu D Al
23/27
Trang 24HOÁ VÔ CƠ
Câu 23: Hoà tan 14,8 gam hỗn hợp gồm hai kim loại hoá trị II trong dung dịch HCl dư thấy có 4,48 lít khí H2bay ra (đktc) Xác định hai kim loại: A Fe và Zn B Mg và Ca C Ca và Zn
A chất oxi hoá B axít C chất khử D tất cả đều đúng
Câu 26 Trong dãy các kim loại sau kim loại dãy kim loại nào có chứa các kim loại đều có khả năng tan trong
dd HCl
A Cu,Fe,Al,Ni B Fe,Al,Ag,Ba C Na,Fe,Ba,Zn D Al,Fe,Ag,Na
Câu 27 : Trong dãy điện hóa của kim loại, vị trí một số cặp oxi hóa-khử đ−ợc sắp xếp nh− sau: Mg2+/Mg ;
Al3+/Al ; Fe2+/Fe ; Ni2+/Ni ; Fe3+/Fe2+ ; Ag+/Ag Hãy cho biết: kim loại nμo đẩy đ−ợc Fe ra khỏi dung dịch muối sắt (III)
A Al, Fe, Ni B Al, Fe C Al; Mg D Ag;Fe
Câu 28 Cho các cặp oxi hoá khử sau được sắp xếp theo chiều của dãy điện hoá: Mg2+/Mg, Fe2+/Fe, Cu2+/Cu,
Fe3+/Fe2+.
Khi cho Mg vào một dung dịch chứa ba muối FeCl3,CuCl2,FeCl2 xảy ra các pư:
Mg + Cu2+Mg2+ + Cu (1); Mg + Fe3+ Mg2+ + Fe2+(2); Mg + Fe2+ Mg2+ + Fe (3).
Thứ tự xảy ra các phản ứng là: A 1,2,3 B 3,2,1 C 1,3,2 D 2,1,3
Câu 29: Cho 10,4 gam Zn vào 200ml dung dịch AgNO3 1M và Cu(NO3)2 0,5M sau khi phản ứng xảy ra hoàntoàn thu được m gam chất rắn Tính m? A 17,2 gam B 19,36 gam C 25,44 gam
D 28,0 gam
Câu 30: Nhúng một lá Al trong dung dịch CuSO4 sau một thời gian lấy lá Al ra khỏi dung dịch thì thấy khối
lượng dung dịch giảm 1,38 gam Khối lượng Al đã phản ứng là: A 0,27 gam B 0,81 gam C 0,54
gam D 0,59 gam
Câu 31: Cho 1,04 gam hỗn hợp 2 kim loại A,B tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra0,672 lít khí H2 đktc Khối lượng hỗn hợp muối là: A 3,92 gam B 1.96 gam C 3,52 gam D 5,88 gam
Câu 32: Trong các kim loại sau kim loại nào không có khả năng phản ứng với dung dịch CuCl2 tạo ra kim loại
A Na B Fe C Mg D Zn
Câu 33: Trong các phản ứng sau: Fe dư + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3Ag (1); Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 +
Ag (2); Ba + CuSO4 BaSO4 + Cu (3) ; 2Na + 2H2O + CuCl2 Cu(OH)2 + 2NaCl (4), phản ứng viết sai là:
A 1,2 B 2,3 C 1,3,4 D 3,4
Câu 34 Cho hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 4,8 gam Mg vào 500 ml dung dịch CuSO4 0,48M thu được m gamchất rắn.
Tính m = ? A 15,36 gam B 17,04 gam C 18,96 gam D 18,72 gam
Câu 35: Cho 0,2 mol Zn vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe(NO3)3 , 0,1mol Cu(NO3)2 , 0,1mol AgNO3 Tính khốilượng kết tủa sau khi phản ứng xong ? A 10,8 gam B, 16,4 gam C 14 gam
D 13 gam.
Câu 36: Hoà tan 17,6 gam hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu trong 300 ml dung dịch Fe2(SO4)3 1M vừa đủ Tínhklg của Fe trong hỗn hợp: A 5,6 gam B 8,4 gam C 11,2 gam D 14 gam
Câu 37: Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,1M Sau khi màu xanh của dung dịch mất, lấy thanh
Fe ra Hãy cho biết khối lượng thanh Fe thay đổi như thế nào? ( Giả sử toàn bộ Cu sinh ra bám hết vào thanh Fe).
Câu 38: Đặt một vật bằng Fe tráng Ni có những vết xước sâu tới lớp Fe bên trong trong không khí ẩm, một thời
gian sau thấy có hiện tượng:
A Ni bị ăn mòn dần B Fe bị ăn mòn C Cả hai kim loại đều bị ăn mòn D Hai kim loại không
bị ăn mòn
Câu 39: Đặt một vật bằng Fe tráng Sn( sắt tây) có những vết xước sâu tới lớp Fe bên trong trong không khí ẩm
, sau một thời gian thấy có hiện tượng :
A Sn bị ăn mòn dần B Fe bị gỉ C Cả hai kim loại đều bị ăn mòn D Hai kim loại không
bị ăn mòn.
Trang 25Câu 40: Fe bị ăn mòn khi tiếp xúc với kim loại M trong không khí ẩm Kim loại đó là:
A Mg B Zn C Al D Cu.
Câu 41: Cho lá sắt kim loại vμo: cốc 1 đựng dung dịch H2SO4 loãng
cốc 2 đựng dung dịch H2SO4 loãng có một lượng nhỏ CuSO4 So sánh tốc độ thoát khí H2 trong hai trường hợp trên
A bằng nhau B cốc 1 lớn hơn cốc 2 C cốc 1 nhỏ hơn cốc 2 D không xác định được
Câu 42: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Al2O3 ; FeO, CuO; MgO được nung nóng ở nhiệt
độ cao sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chất rắn còn lại trong ống sứ là:
A Cu; Al; Fe và Mg B Fe và Cu C Al2O3 ; MgO ; Fe và Cu D MgO; Al; Fe và Cu.
Câu 43: Một hỗn hợp gồm ba kim loại Ag,Fe,Cu làm thế nào để thu được Ag nguyên chất?
A Dẫn hỗn hợp qua dd HCl dư B Dẫn hỗn hợp vào dd CuSO4 dư
C Dẫn hỗn hợp qua dd FeCl3 dư D A,B,C đều đúng
Câu 44: Từ Cu(OH)2 làm thế nào để thu được Cu kim loại?
A Hoà tan Cu(OH)2 trong dd HCl dư rồi điện phân dung dịch B Nung ở nhiệt độ cao rồi cho khí CO đi qua
C Hoà tan Cu(OH)2 trong dd HCl dư rồi cho pư với Fe D A,B,C đều đúng
Câu 45: Trong các kim loại sau kim loại nào chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A Fe B Cu C Zn D Ca
Câu 46: Khi điện phân các dung dịch sau dung dịch nào không làm khối lượng catot tăng?
A dd NaCl B dd CuCl2 C dd FeCl2 D dd AgNO3
Câu 47: Dung dịch FeSO4 có lẫn tạp chất CuSO4 Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:
A bột Fe dư và lọc kết tủa B bột Zn dư lọc kết tủa C bột Cu dư lọc kết tủa D A, B đều đúng
Câu 48: Điện phân dung dịch CuCl2 trong thời gian 10 phút với cường độ dòng điện 96,5 A Tính khối lượng
Cu bám trên catôt và thể tích khí thoát ra trên anot (đktc).
A 19,2gam và 6,72 lít B 6,4 gam và 22,4 lít C 12,8 gam và 4,48 lít D 6,4 gam và 2,24 lít
Câu 49: Cho khí H2 dư đi qua ống sứ nung nóng chứa ba oxit CuO, Fe2O3, Fe3O4 sau khi phản ứng xảy rahoàn toàn thu được 20 gam hỗn hợp hai kim loại và 4,5 gam nước Tính khối lượng của ba oxit ?
A 22 gam B 24 gam C 28 gam D 30 gam
Câu 50: Điện phân một dung dịch muối RCla với điện cực trơ Khi ở K thu được 16 gam kim loại R thì ở A thuđược 5,6 lít khí (đktc) Kim loại R là: A Mg B Fe C Cu D Sn
Buổi 12: Sắt Câu 1 : Để điều chế Fe(NO3)2 có thể sử dụng phương pháp nào sau :
1 Fe + HNO3 2 Fe(OH)2 + HNO3 3 Ba(NO3)2 + FeSO4 4 FeO + NO2
A 1,2 đúng B 2,3 đúng C chỉ có 3 đúng D 1,2,3,4 đều đúng
Câu 2 : Trong 3 oxít FeO ; Fe2O3 ; Fe3O4 chất nào tác dụng với HNO3 có khí bay ra :
A chỉ có FeO B Chỉ có Fe3O4 C chỉ có Fe2O3 D cả FeO và Fe3O4
Câu 3 : Tính thể tích dung dịch HNO3 5M cần thiết để oxi hoá hết 16 gam quặng pirit sắt trong đó có chứa75% Pirit sắt nguyên chất phần còn lại là tạp chất trơ Biết sản phẩm phản ứng tạo ra muối sắt sunfat và khí NO duy nhất và có 80% HNO3 phản ứng ? A 0,5 lít B 0,25 lít C 0,2 lít D 0,125 lít.
Câu 4 : Để điều chế FeO ta có thể dùng phản ứng :
1) 2Fe + O2 →t 0 2FeO 2) Fe2O3 + 3CO →t 0 2FeO + 3CO2
3) Fe(OH)2 →t 0 FeO + H2O 4) 2FeSO4 →t 0 2FeO + 2SO2 + O2
A 1,2 B, 2,3 C 3,4 D 1,2,3
Câu 5: Để hoà tan cùng một lượng Fe, thì số mol HCl (1) và số mol H2SO4 (2) trong dung dịch loãng cần dùnglà:
A (1) bằng (2) B (1) gấp đôi (2) C (2) gấp đôi (1) D (1) gấp ba (2)
Câu 6: Hãy cho biết kết luận nào đúng với tính chất của sắt (II).
A có tính oxi hoá B có tính khử C cả tính oxi hoá và tính khử D không có tính oxi hoá khử.
Câu 7: Cho phản ứng : X + H2SO4đặc, nóng ® Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O X có thể là nhứng chất nào?
25/27
Trang 26HOÁ VÔ CƠ
A Fe, FeS2,Fe3O4, FeSO4 B FeS, FeSO4, FeCO3 C Fe, Fe2O3,Fe3O4 D Fe(OH)2, FeS, Fe2(SO4)3
Câu 8: Hãy cho biết kết luận nào đúng với tính chất của Fe2O3
A vừa có tính bazơ có tính oxi hoá B có tính bazơ và có tính khử
C vừa có tính bazơ ; tính khử và tính oxi hoá D chỉ có tính oxi hoá.
Câu 9: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu và Ag vào dung dịch chứa duy nhất chất tan Y dư, khuấy đều cho các phản
ứng xảy ra hoàn toàn Sau phản ứng thì thu được duy nhất kết tủa là Ag với khối lượng đúng bằng khối lượng
D HNO3.
Câu 10: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp chất sắt chính có
trong quặng? A Hematit nâu chứa Fe2O3 B Manhetit chứa Fe3O4 C Xiđerit chứa FeCO3 D Pirit chứa FeS2
Câu 11: Sục hỗn hợp khí gồm O2 và NH3 đến dư vào dung dịch FeSO4 Hãy cho biết sau phản ứng thu đượckết tủa gì ?
Câu 12: Cho nguyên tố Fe có (Z = 26) Hãy cho biết cấu hình electron nào sau đây đúng với Fe2+.
A 1s2 2s22p6 3s23p63d4 4s2 B 1s2 2s22p6 3s23p63d6 C 1s2 2s22p6 3s23p63d5 4s1 D 1s22s22p6 3s23p63d64s24p2
Câu 13: Hoà tan 1 oxít sắt trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X Biết rằng X làm mất màudung dịch brom và dung dịch KMnO4, X cũng hoà tan được bột Cu kim loại Công thức của oxít là:
A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D FexOy
Câu 14: Trong số các loại quặng sắt: FeCO3 (xiđerit), Fe2O3 (hemantit), Fe3O4 (manhetit), FeS2 (pirit) Quặng
D FeS2
Câu 15: Kim loại M khi tác dụng với dung dịch HCl và với khí Cl2 đều thu được cùng 1 loại muối clorua Kimloại đó là
A Al B Cu C Fe D.Ag
Câu 16: Khử hoàn toàn 16 g bột oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng khối lượng khí tăng thêm 4,8 g.
D Fe3O4
Câu 17 : Câu trả lời nào sau đây là sai:
A Khí Clo có khả năng oxi hoá muối Fe2+ thành muối Fe3+
B Các hợp chất sắt II đều có tính khử.
C Dung dịch muối FeSO4 không có khả năng làm mất màu dung dịch KMnO4
D Sắt là kim loại có tính khử trung bình
Câu 18 : Hãy cho biết vai trò của than cốc trong luyện gang ?
Câu 19: Dung dịch muối FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây?
Câu 20: Cần bao nhiêu tấn quặng manhehit chứa 80% Fe3O4 để có thể luyện được 800 tấn gang có hàm lượngsắt 95%? Lượng sắt bị hao hụt trong sản xuất là 1%
A 1325,16 tấn B 2351,16 tấn C 3512,61 tấn D 5213,61 tấn
Câu 21: Có 3 lọ đựng 3 hỗn hợp Fe + FeO; Fe + Fe2O3 và FeO + Fe2O3 Giải pháp lần lượt là dùng các thuốcthử nào dưới đây có thể phân biệt ba hỗn hợp này?
A Dùng dung dịch HCl, sau đó thêm NaOH vào dung dịch thu được
B Dùng dung dịch H2SO4 đậm đặc, sau đó thêm NaOH vào dung dịch thu được
C Dùng dung dịch HNO3, sau đó thêm NaOH vào dung dịch thu được
D Thêm dung dịch NaOH, sau đó thêm tiếp dung dịch H2SO4đậm đặc
Câu 22: Hoà tan một lượng FeSO4 7 H2O trong nước để được 300ml dung dịch Thêm H2SO4 vào 20ml dungdịch trên thì dung dịch hỗn hợp thu được làm mất màu 30ml dung dịch KMnO4 0,1M Khối lượng
D 4,51g
Câu 23: Để 28 gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thấy khối lượng tăng lên thành 34,4g Tính % khối
lượng sắt đã bị oxi hoá, giả thiết sản phẩm oxi hoá chỉ là sắt từ oxit
Trang 27Câu 24: Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa 0,015 mol FeCl2 trong không khí Khi các phản ứngxảy ra hoàn toàn thì khối lượng kết tủa thu được bằng bao nhiêu gam?
Câu 29: Ngâm một lá kloại nặng 50g trong dung dịch HCl, sau khi thoát ra 336ml khí (đktc) thì khối lượng lá
kloại giảm 1,68% Nguyên tố kloại đã dùng là nguyên tố nào?
Câu 30: Đốt nóng hỗn hợp bột Al và Fe3O4 ( không có không khí) đến phản ứng hoàn toàn Chia đôi chất rắnthu được, một phần hoà tan bằng dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc), phần còn lại hoà tan trong dung dịch HCl dư thoát ra 26,88 lít khí (đktc) Số gam mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?
Câu 31: Hoà tan 10 g hỗn hợp bột Fe và FeO bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ Dung dịch thu được cho
tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa tách ra đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn cân nặng 12g Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là:
Fe và 36% FeO
Câu 32: Nhận xét nào dưới đây là không đúng cho phản ứng oxi hoá hết 0,1 mol FeSO4 bằng KMnO4 trongH2SO4?
A Dung dịch trước phản ứng có màu tím hồng B Dung dịch sau phản ứng có màu vàng
C Lượng KMnO4 cần dùng là 0,02 mol D Lượng H2SO4 cần dùng là 0,18mol
Câu 33: Khử 9,6g một hỗn hợp gồm Fe2O3 và FeO bằng khí hiđrô ở nhiệt độ cao thu được sắt kloại và 2,88gnước Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp là:
Câu 34: Cho sắt kloại tác dụng với dung dịch axít sunfuric loãng, sau đó cho bay hơi hết nước của dung dịch
thu được thì còn lại 55,6 g tinh thể FeSO4 7H2O Thể tích hiđro thoát ra (đktc) khi Fe tan là bao nhiêu lít?
Câu 35: Cho các phản ứng sau : 2FeCl3 + Fe ->3FeCl2 (1); 2FeCl3 + 3Cu -> 2Fe + 3CuCl2 (2)
Fe2O3 + CO -> 2FeO + CO2 (3); Fe + S ® FeS (4) ; 2Fe + 3I2 ® 2FeI3 (5) Những phản ứng viết sai là.
A 1,2 B 2,3 C 3,4 D 2,5
Câu 36: Có 2 chất rắn Fe2O3 và Fe3O4 Chỉ dùng một dung dịch nào sau đây có thể phân biệt được 2 chất rắnđó.
Câu 37: Cho 1 gam hỗn hợp X (Fe, FeO, Fe2O3) vào dung dịch HCl cho 112ml khí đktc Dẫn H2 chỉ qua 1gamhỗn hợp X ở nhiệt độ cao, sau phản ứng hoàn toàn được 0,2115g H2O Xác định khối lượng FeO ở 1 gam X?
Câu 38: Để hoà tan hoàn toàn m gam quặng hematit nâu cần 200 ml dung dịch HCl 3M Cho H2 dư đi qua mgam quặng trên thì thu được 10,8 gam nước Hãy xác định công thức của quặng hematit nâu.
Fe2O3 5H2O.
Câu 39: Khử a gam một oxit sắt ở nhiệt độ cao thu được 8,8 gam khí CO2 Hãy cho biết thể tích dung dịch HCl
1M cần dùng để hoà tan vừa hết a gam đó.
Câu 40: Cho 5,6 gam Fe tan vừa hết trong dung dịch HCl, cho bay hơi nước trong dung dịch sau phản ứng thu
được 19,9 gam chất rắn G Hãy cho biết công thức của chất rắn G.
27/27
Trang 28HOÁ VÔ CƠ
7H2O
I Nhận biết các ion trong dung dịch.
Hoá chất Thuốc thử Hiện tượng Phương trình minh hoạ
2NO + O2 → 2NO2 (màu nâu)Gốc sunfat BaCl
2 Tạo kết tủa trắng không tan trong
- Tạo khí không màu
Na2SO3 + BaCl2 → BaSO3↓+ 2NaCl
Na2SO3 + HCl → BaCl2 + SO2 ↑+ H2OGốc cacbonat
Axit, BaCl2,AgNO3
Tạo khí không màu, tạo kết tủa trắng CaCO3 +2HCl→ CaCl2 + CO2 ↑+ H2O
Na2CO3 + BaCl2 → BaCO3 ↓+ 2NaCl
3,Pb(NO3)2
Tạo kết tủa trắng HCl + AgNO3 → AgCl ↓ + HNO3
2NaCl + Pb(NO3)2 → PbCl2 ↓ + 2NaNO3
Muối sunfua Axit,
Pb(NO3)2
Tạo khí mùi trứng ung
Tạo kết tủa đen Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S↑
Muối sắt (III) Tạo kết tủa màu nâu đỏ FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 ↓+ 3NaCl
Muối magie Tạo kết tủa trắng MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 ↓+ 2NaCl
Muối đồng Tạo kết tủa xanh lam Cu(NO3)2 +2NaOH → Cu(OH)2 ↓+ 2NaNO3
Muối nhôm Tạo kết tủa trắng, tan trong NaOH dư AlCl3 + 3NaOH → Al(OH)3 ↓+ 3NaCl
Al(OH)3 + NaOH (dư) → NaAlO2 + 2H2O
Làm đục nước vôi trong
Mất màu đỏ nâu của dd nước brom SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 ↓+ H2O
SO2 + 2H2O + Br2 → H2SO4 + 2HBrKhí CO2 Ca(OH)2 Làm đục nước vôi trong CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓+ H2O
Khí N2 Que diêm đỏ Que diêm tắt
Khí NH3 Quỳ tím ẩm Quỳ tím ẩm hoá xanh
- Quỳ tím ẩm ướt hoá đỏ
- Tạo kết tủa trắng HCl + AgNO3 → AgCl↓+ HNO3
Khí H2S Pb(NO3)2 Tạo kết tủa đen H2S + Pb(NO3)2 → PbS↓+ 2HNO3
I2 Giấy tẩm hồ
tinh bột Làm xanh giấy tẩm hồ tinh bột
O2 Tàn đóm đỏ Bùng cháy 4HNO3 + Cu→ Cu(NO
3)2 + 2NO2↑+ 2H2O
O3 Dd KI và HTB HTB chuyển màu xanh dương 2KI+ H2O + O3 → 2KOH + I2 + O2
H2 CuO, t0C và
dẫn sp quaCuSO4 khan
CuSO4 khan từ màu trắng chuyểnsang màu xanh H2 + CuO → Cu + H2O
CuSO4 + 5 H2O → CuSO4 5H2O ( màu xanh)
NO Mở ngoài kk Không màu chuyển nâu đỏ 2NO + O2 → NO2
Trang 29M có công th c phân t l : ứ ử à
Câu 3: C u hình e c a l p v ngo i cùng c a m t ion l 2s ấ ủ ớ ỏ à ủ ộ à 22p6 Ion ó l : đ à
-Câu 4: T kí hi u ừ ệ 7 Li ta có th suy ra: ể
A H t nhân nguyên t Li có 3 proton v 7 notron ạ ử à
B Nguyên t Li có 2 l p electron, l p trong có 3 v l p ngo i có 7 electron ử ớ ớ à ớ à
D Li có s kh i l 3, s hi u nguyên t l 7 ố ố à ố ệ ử à
Câu 5: Công th c phân t c a h p ch t khí t o b i nguyên t R v hi ro l RH ứ ử ủ ợ ấ ạ ở ố à đ à 3 Trong oxit
m R có hoá tr cao nh t thì oxi chi m 74,07% v kh i l ng à ị ấ ế ề ố ượ Nguyên t R l ố à
Câu 6: Trong t nhiên Cu t n t i hai lo i ng v l ự ồ ạ ạ đồ ị à63Cu v à65Cu.Nguyên t kh i trung bình ử ố
c a cu b ng 63,546.S nguyên t ủ ằ ố ử63Cu có trong 32 gam Cu l ( bi t s Avoga ro = 6,022.10 à ế ố đ 23)
A 12,046.1023 B 1,503.1023 C 2,205.1023 D 3,0115.1023
Câu 7: T ng s ( p, n, e) c a nguyên t nguyên t X l 21 T ng s obitan c a nguyên t ổ ố ủ ử ố à ổ ố ủ ử nguyên t ó l : ố đ à
Câu 8: 3 nguyên t X, Y, Z có t ng s i n tích h t nhân l 16, hi u i n tích h t nhân X v Y ử ổ ố đ ệ ạ à ệ đ ệ ạ à
l 1 T ng s e trong ion ( X à ổ ố 3Y)- l 32 X, Y, Z l n l t l : à ầ ượ à
Câu 11: T ng s h t proton, notron, electron trong hai nguyên t kim lo i A, B l 142 Trong ó ổ ố ạ ử ạ à đ
s h t mang i n nhi u h n s h t không mang i n l 42 S h t mang i n c a nguyên t B ố ạ đ ệ ề ơ ố ạ đ ệ à ố ạ đ ệ ủ ử nhi u h n c a A l 12 Hai kim lo i A, B l n l t l : ề ơ ủ à ạ ầ ượ à
Câu 15: H p ch t v i nguyên t H có d ng RH ợ ấ ớ ố ạ 4,Trong oxit cao nh t v i oxi, R chi m 27,27% ấ ớ ế
v kh i l ng R l nguyên t n o sau ây? ề ố ượ à ố à đ
A Sn B Si C C D Pb
Câu 16: Nguyên t R thu c nhóm VIA trong b ng tu n ho n.Trong h p ch t R v i ố ộ ả ầ à ợ ấ ớ
hi ro( không có thêm nguyên t khác) có 5,882 % H v kh i l ng.R l nguyên t n o sau đ ố ề ố ượ à ố à ây?
đ
A Se B O C Cr D S
29/27
Trang 30HOÁ VÔ CƠ
Câu 17: Oxit B có công th c l X ứ à 2O.T ng s h t c b n ( p, n, e ) trong B l 92 trong ó s h t ổ ố ạ ơ ả à đ ố ạ mang i n nhi u h n s h t không l 28.B l ch t n o d i ây? đ ệ ề ơ ố ạ à à ấ à ướ đ
Câu 20: X Y l hai nguyên t thu c thu c cùng m t phân nhóm v 2 chu kì liên ti p trong à ố ộ ộ ộ à ế
b ng tu n ho n Bi t Z ả ầ à ế X + ZY = 32.S proton trong nguyên t nguyên t , Y l n l t l : ố ử ốỸ ầ ượ à
A. 5726M B. 5626M C. 5526M D. 5826M
Câu 24: Các ion v nguyên t Ne, Na à ử +, F- có:
C S proton b ng nhau ố ằ D S kh i b ng nhau ố ố ằ
Câu 25: Nguyên t kh i trung bình c a nguyên t R l 79,91 Bi t R có hai ng v trong ó ử ố ủ ố à ế đồ ị đ
B ng v l các nguyên t có cùng s proton nh ng khác nhau v s notron Đồ ị à ố ố ư ề ố
A T ng kích th c khi t o ra ion d ng ă ướ ạ ươ B T ng kích th c khi t o ra ion âm ă ướ ạ
Câu 31: Nh ng tính ch t n o sau ây bi n i tu n ho n? ữ ấ à đ ế đổ ầ à
A S l p e ố ớ B S e l p ngo i cùng ố ớ à
C i n tích h t nhân Đ ệ ậ D kh i l ng nguyên t ố ượ ử
Câu 32: Ion X- có 10 e H t nhân nguyên t nguyên t X có 10 notron Nguyên t kh i c a ạ ử ố ử ố ủ nguyên t X l : ố à
Câu 33: C u hình n o sau ây l c a ion Fe ấ à đ à ủ 3+?
Trang 31C Chu kì 2 v các nhóm I IA v IVA à Í à D Chu kì 3 nhóm IIA v nhóm IIIA à
Câu 35: Bán kính nguyên t c a các nguyên t : 3Li, 8O¸9F, 11Na ử ủ ố đượ c x p theo th t t ng ế ứ ự ă
d n t trái sang ph i l ầ ừ ả à
Câu 36: C u hình e nguyên t c a 3 nguyên t X, Y, Z l n l t l : ấ ử ủ ố ầ ượ à 1s22s22p63s1, 1s22s22p63s23p6 4s1, 1s22s22p63s23p1 N u s p x p theo chi u t ng d n tính kim lo i thì cách ế ắ ế ề ă ầ ạ
Câu 40: C u hình e n o sau ây c a nguyên t nguyên t X ( Z = 24)? ấ à đ ủ ử ố
A [Ar]4s24p6 B [Ar]4s14p5 C [Ar]3d54s1 D [Ar]3d44s2
A 19u B 17u C 20u D 18u
Câu 42: T ng s h t ( p, n, e) trong phân t MX ổ ố ạ ử 3 l 196, trong ó s h t mang i n nhi u h n à đ ố ạ đ ệ ề ơ
s h t không mang i n l 60.Kh i l ng nguyên t c a X l n h n M l 8.T ng ( p, n, e) trong ố ạ đ ệ à ố ượ ử ủ ớ ơ à ổ
X- nhi u h n trong M ề ơ 3+ l 16.M v X l n l t l : à à ầ ượ à
-Bi t t ng s h t trong phân t Y l 214 h t ế ổ ố ạ ử à ạ
-Ion M3+ có t ng s electron b ng s electron c a X ổ ố ằ ố ủ
4 T ng s h t ( p, n, e) trong nguyên t nguyên t M nhi u h n s h t trong nguyên t nguyên ổ ố ạ ử ố ề ơ ố ạ ử
X trong Y l 106 Y l ch t n o d i ây? à à ấ à ướ đ
A Fe4Si3 B Al4C3 C Fe4C3 D Al4Si3
Câu 45: C u hình e n o d i ây vi t không úng? ấ à ướ đ ế đ
C 1s22s22p63s23p5 D 1s22s22p63s1
Câu 46: Nguyên t Cacbon tr ng thái c b n có bao nhiêu electron l p ngo i cùng: ử ở ạ ơ ả ở ớ à
A 6 electron B 3 electron C 4 electron D 2 electron
Câu 47: Ion ( O2-) đượ ạ c t o th nh t nguyên t O Ion oxi n y có: à ừ ử à
A 10 proton, 8 notron, 8 electron B 8 proton, 10 notron, 8 electron
Câu 48: T ng s ( p, n, e) trong nguyên t c a nguyên t X l 58 S p g n b ng s notron X có ổ ố ử ủ ố à ố ầ ằ ố
s kh i b ng: ố ố ằ
A 40 B 38 C 39 D K t qu khác ế ả
Câu 49: Nh ng c p ch t n o có c u hình e gi ng nhau: ữ ặ ấ à ấ ố
A Na v Al à 3+ B F v O à 2- C Se2- v Kr à D Na+ v Cl à
-Câu 50: Anion Y- có c u hình e l : 1s ấ à 22s22p63s23p6 Trong b ng tu n ho n Y thu c: ả ầ à ộ
C Chu kì 4 nhóm IA D Chu kì 3 nhóm VIIIA
Câu 51: Cation M+ có c u hình e l : 1s ấ à 22s22p63s23p6 Trong b ng tu n ho n M thu c: ả ầ à ộ
A Chu kì 3 nhóm VIIA B Chu kì 3 nhóm VIA
C Chu kì 3 nhóm VIIIA D Chu kì 4 nhóm IA
Câu 52: Nguyên t nguyên t trong nhóm VA có bán kính nguyên t l n nh t l : ử ố ử ớ ấ à
A ( Z = 7) B P ( Z = 15) C As ( Z = 33) D Bi ( Z = 83)
31/27