1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi lý thuyết mạch 2015

7 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 519,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TUYỂN SINH CAO HỌC ĐỢT 2 2015 Đáp án Đề chính thức – Môn Lý thuyết mạch. Câu 1: (2.5 điểm) Cho mạch điện Hình 1 làm việc ở chế độ xác lập điều hòa. Biết: 0 1 2 3 4 1 2 R = R = R = R = 1( ); L = L = 1(H);C = C 1(F);   a) Cho    1( d ), 10(V) ra s E , tính U. b) Loại bỏ điện dung C0 khỏi sơ đồ, hãy xác định T T e (j ) (j ) U j ( ) E

Trang 1

TUYỂN SINH CAO HỌC ĐỢT 2/ 2015

Đáp án Đề chính thức – Môn Lý thuyết mạch

Câu 1: (2.5 điểm)

Cho mạch điện Hình 1 làm việc ở chế độ xác lập điều

hòa Biết:

0

1 2

R = R = R = R = 1( );

L = L = 1(H);C = C 1(F);

 a) Cho 1(rad / ),s E10(V), tính U

b) Loại bỏ điện dung C0 khỏi sơ đồ, hãy xác định

( )

(j ) U (j ) j

E

 

1

R R2 R3

4

R

1

0

C

Hình 1

Đáp án:

Thí sinh có thể sử dụng bất kì phương pháp nào

a) Sử dụng phương pháp điện thế điểm nút, qui ước các nút như hình vẽ:

1

4

R

1

0

C

1

3

Chọn nút 0 làm gốc và cho điện thế nút gốc  0 0(V) Ta có hệ phương trình điện

thế điểm nút như sau:

1 2 3

1

j

1

j



(*)

0.5 đ

Cho   1( d / ) ra s :

 

1 2 3

1 2 3

1 2 3

      

      

    

0,25 đ

Trang 2

Giải hệ trên:

2

2

2

0,3

j

j

    

Thay E=10(V) ta có U 3( ) V

0,5 đ

b) Loaị bỏ C0 khỏi mạch ta có hệ sau :

1 2 3

1

j

1

j



0,25 đ

2 2

8 2 j(4 7 )

     

0,5 đ

0,25 đ

2

U

E

2

(8 2) (4 7 )

 

     

0,25 đ

Câu 2: (2.5 điểm)

Cho mạch điện Hình 2 Biết:

(0) 0( ), (0) 0( );

( )

R 1(k ) L = 1(mH) C = 1(nF)

V t

e t

t

 

Hãy xác định điện áp u tC( ).

L

C

u t

( )

e t

Hình 2 Cho quan hệ ảnh - gốc Laplace của một số hàm như sau (t  0):

2

t

Trang 3

0 1

sin( );

2

t



Đáp án:

Thí sinh có thể sử dụng bất kì phương pháp nào

Sơ đồ toán tử tương đương của mạch:

L

C

U P

( )

E P

L

L

R.Z 100

E(P) ; Z (P) R / /Z

L L

C L

L

I(P)

R.Z

U (P) I(P).Z

E(P)(R Z )

U (P)

0,75 đ

L

2

U (P)

0,25 đ

Nhận thấy đa thức 2 6 12

Vậy:

U (P)

0,25 đ

Qui đồng và đồng nhất các hệ số

12 14

0,5 đ

Trang 4

12 10 5

Tra bảng:

5

c

3

3

Câu 3: (2.5 điểm)

Mạch điện Hình 3 gồm một mạng 4 cực (M4C)

mắc với phụ tải gồm Rt song songCt ở đầu ra

Biết:

1( ).

 

a) Xác định ma trận tham số Y của M4C

b) Tìm hàm truyền đạt phức

( ) 2

1

U

 

c) Tại tần số góc 1

( d / )

áp U2  3( ) V , xác định điện áp U1.

1

U

2

U

1

R

2

R

1

L

2

L

t C

Hình 3

Cho quan hệ giữa tham số A và Y của M4C như sau:

Y

Đáp án:

a) Mạch điện đã cho gồm một M4C hình  ngược mắc với phụ tải Zt R / /Zt Ctở đầu

ra

2

U

2

Z

1

U

1

Z

2

I

1

I

M4C hình  ngược có:

0,5

Trang 5

1 1 L 1

2 L

2 L

1

1 j

 

Hệ phương trình tham số [Y]:

I Y U Y U

I Y U Y U

Ma trận tham số Y của M4C

j

0,75

b)Hàm truyền đạt phức của mạch:

t 2

Z U

T( j )

 Với

2

t Ct

   

0,5

2

1

2 2

U

T( j )

     

  

     

0,5

c) Tại tần số 1 (rad / s)

3

3

11

0,25

Câu 4: (2.5 điểm)

Cho mạch điện Hình 4 với u t u t1( ), 2( ) lần lượt là

tác động và phản ứng của mạch

Biết: R1 R2   1( ), L  1(H), C  1(F).

a) Giả sử mạch làm việc ở chế độ xác lập điều hòa,

( )

u t

1

R

2

R C

L

Trang 6

( ) 2

1

U

 

Vẽ định tính T j (  )

b) Xác định dải thông của mạch

c) Cho tác động:

1( ) 10 os(0,5 ) 10cos 10 os(2 )( )

u tc ttc t V

Hãy xác định phổ biên độ của điện áp u t2( )

Hình 4

Đáp án:

Thí sinh có thể sử dụng bất kì phương pháp nào

a) Xác định hàm truyền đạt phức của mạch:

0,5 đ

2 2

T( j )

 

   

0,5 đ

2

2

 

 

0,25 đ

Vẽ định tính mô đun hàm truyền:

0, T(j ) 0

, T(j ) 1/ 2

   

    

Lấy đạo hàm f ( )  T(j ) 2, nhận thấy f ( )  0 T(j ) đơn điệu tăng từ 0 đến

½  T(j ) max 1/ 2

0,25 đ

b) Xác định dải thông của mạch:

Phương trình xác định tần số cắt:

2

c 4

2

2 2

 

Dải thông của mạch từ   c

0,5 đ

c) Xác định phổ biên độ của điện áp ra

+) Tại tần số   0,5( d / ) ra s

2m 1m 0,5

U U T( j )  10.0, 222, 2(V)

+) Tại tần số   1( d / ) ra s

0,5 đ

Trang 7

2m 1m 10

1

U U T( j ) 10 4,5(V)

5



+) Tại tần số   2( ra d / ) s

1

2



Ngày đăng: 09/04/2020, 22:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w