1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập lý thuyết mạch nội dung 2

13 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 700,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỘT SỐ BÀI TẬP PHÂN TÍCH MẠCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP TOÁN TỬ LAPLACE Câu 2.1: (2.5 điểm) Tác động lên mạch điện Hình 2 là nguồn dòng điện bậc thang: 2(A), t 0 i(t) 0, t 0       Biết: 4 C L R 10 ( ); L 0,1(mH); C 0,01( F); u (0) 0(V); i (0) 0(A).        Hãy xác định và vẽ (định tính) đồ thị của điện áp u(t) và dòng điện i (t) L . i(t)R C L u(t) i (t) L Hình 2 Cho quan hệ ảnhgốc Laplace của một số hàm như sau:

Trang 1

MỘT SỐ BÀI TẬP PHÂN TÍCH MẠCH BẰNG PHƯƠNG PHÁP TOÁN TỬ LAPLACE

Câu 2.1: (2.5 điểm)

Tác động lên mạch điện Hình 2 là nguồn dòng điện

bậc thang:

2(A), t 0

i(t)

0, t 0

  

Biết:

4

R 10 ( ); L 0,1(mH); C 0,01( F);

u (0) 0(V); i (0) 0(A)

Hãy xác định và vẽ (định tính) đồ thị của điện áp

u(t)và dòng điện i (t) L

R

L

i (t)

Hình 2

Cho quan hệ ảnh-gốc Laplace của một số hàm như sau:

với     1 20 2

Đáp án: (Thí sinh có thể sử dụng bất kỳ phương pháp nào)

a) Tính u(t):

Sử dụng phương pháp toán tử Laplace:

 

L

2

2

8

2

P.G.L 1 P LC P P.

C LC

P 10 P 10 P P 10 P 10

2.10

P 2.5.10 P 10

P 10 P 10 P 2.5.10 P 10 có nghiệm phức, với

Trang 2

3 6 2 2 6

5.10 ; 10 (rad / s); 10 (rad / s)

Tra bảng ta nhận được:

3

u(t)2.10 e sin(10 t) (V)

Vẽ đồ thị u(t)

b) Tính i (t)L :

12

I (P)

Từ đây tính được: A1 2; A2  2; A3 2.10 4

Tra bảng ta nhận được:

3

3

L

i (t) 2 2.e cos(10 t) 5.10 sin(10 t) 2.10 sin(10 t)

2 2.e cos(10 t) (A)

 

Vẽ đồ thị i (t)L

Câu 2.2: (2.5 điểm)

Cho mạch điện Hình 2 Biết:

R1 R2  R 2(M );

C 1( F);  E 100(V) , e 100e 2t(V)

Khi khóa K ở vị trí “0” mạch đã ở trạng thái xác

lập Tại thời điểm t 0 khóa K chuyển từ vị

trí “0” sang “1”, hãy xác định điện áp trên điện

dung C tại các thời điểm t10,1(S) và

2

t 0,2(S)

E

C R2

e

“0”

“1”

K

+

-R1

Hình 2

Cho quan hệ ảnh – gốc Laplace của một số hàm như sau:

t 2



 

Đáp án:

Xác định đkbđ của mạch: u (0)C 50(V)

Mạch tương đương:

Trang 3

C R2

R1

E(P)

50 P

Phương trình điện thế điểm nút:

C

C

50

U (P) G1 G2 PC E(P).G1 PC E(P).G1 50.C

P

50.C

PC

G1 G2

(P 1)(P 2) (P 1)(

P 2)  P 1 P 2

Giải: A1=100; A2=-50

C

u (t) 100.e  50.e 

Tại t=0,1(S):

C t 0,1(S)

u (t)  100.e  50.e  49,5(V)

Tại t=0,2(S):

C t 0,2(S)

u (t)  100.e  50.e  48,4(V)

Trang 4

Câu 2.3: (2.5 điểm)

Cho mạch điện Hình 2

Biết: R 100( ); L 100(mH); C 1000( F);    

E 100 (V); u (0)C 0(V); i (0)L 0(A)

Biết rằng K đóng tại thời điểm t 0 , hãy xác

định điện áp trên điện dung C

L

C R

E

+

K

Hình 2

LỜI GIẢI:

Theo giả thiết ta thấy mạch có điều kiện ban đầu 0 Sau khi K đóng ta có nguồn tác động dạng toán tử: E(P) 100

P

Vẽ được sơ đồ toán tử tương đương của mạch

Lưu ý: Thí sinh có thể sử dụng bất kì phương pháp nào

Phương pháp điện thế điểm nút:

Đặt  (P)  U(P)  U (P)C ta có phương trình sau:

U(P) G  Y  Yc  E(P).Y

Từ trên ta có:

L

E(P).Y E(P) / (LC)

U(P)

G 1

G Y Yc

C LC

Từ trên ta có:

6

10 U(P)

P(P 10P 10 )

P  10P 10  có nghiệm phức

Sử dụng phương pháp hệ số bất định ta có:

6

10 A1 A2.P A3 U(P)

P(P 10P 10 ) P P 10P 10

Tính toán các hệ số: A1 100; A2    100; A3   1000.

6

0

U(P)

P(P 10P 10 ) P P 2.5.P 100 P 2.5.P 100

5; 100(rad / s).

    

Trang 5

Theo đề bài ta có:

1 100 5 100(rad / s)

   

Từ đây ta nhận được:

C

u(t)  u (t) 100 100.e    cos(100t) 0, 05sin(100t)   10.e sin(100t)

Câu 2.4: (2.5 điểm)

Cho mạch điện Hình 2

Biết: R 200( );  L0,1(mH);C0,01( F);

i (0)0(A); u (0)0(V)

Tác động lên mạch là nguồn điện áp e(t) có dạng

sau:

6

0, t 0;

e(t) 200.cos(10 t) (V), 0 t 20 (mS)

0, t 20 (mS)

Hãy xác định dòng điện và điện áp trên điện dung

C

L R

C

e(t)

Hình 2

Cho quan hệ ảnh – gốc Laplace của một số hàm như sau:

  

LỜI GIẢI:

1 Giai đoạn 1: 0   t 20 (mS)  :

Mạch có điều kiện ban đầu 0 Sơ đồ toán tử tương đương:

E(P)

L

C R

200P

E(P)

P 10

Trang 6

     

2

2

E(P).Zc E(P) E(P)

U (P)

Z Zc R Yc.Z Yc.R 1 P LC P.CR 1

E(P) / (LC) 10 200.P 2.10 P

R 1 P 10 P 2.10 P 10 P 10 P 10

L LC

14

2.10 P A1.P A2 A3.P A4

U (P)

P 10

A1 0; A3   0; A2 10 ; A4    10

Tra bảng:

6

C

u (t) 100.sin(10 t) 10 t.e    , (t  0)

i (t)  C.u (t)  cos(10 t) e    10 t.e , (t  0)

2 Giai đoạn 2: 3

t   20 10 (S) Xác định điều kiện ban đầu của mạch:

Nhận thấy i (t)L i (t)C

t  20 10   ta có:

C t 20 .10 L t 20 .10

u (t)     0;i (t)     1(A)

Sơ đồ toán tử tương đương:

L.1=L

L

C R

2

U (P)

R 1 P 2.10 P 10 P 10

L LC

 

Tra bảng:

u (t ') 10 t '.e   , i (t ')  C.u (t ')  e (1 10 t ');  t '    t 20 10 

Trang 7

Câu 2.5: (2.5 điểm)

Cho mạch điện Hình 2 với nguồn điện áp tác động:

3

0, 0

sin(10 )( ), 0

t

e

 

(0) 0( ); (0) 0( )

uV iA

Hãy xác định điện áp trên điện cảm L

R

e

Hình 2 Cho quan hệ ảnh - gốc Laplace của một số hàm như sau ( t0):

A

2

t

1

sin( );

2

t



    

ĐÁP ÁN:

Gọi U(P) là điện áp dạng toán tử trên L và C, ta có:

1

PL

   

Với ( ) 2103 6

10

E P

P

10

3

10 ( )

( 10 )( 10 )

P

U P

Do các đa thức 2 6

10

10

P  P đều có nghiệm phức nên ta có:

3

3

10

U P

Theo phương pháp hệ số bất định tính được A=C=0; B=1; D= - 1

( ) sin(10 ) t sin( )( )

u tte t V , với 3

10 ( d / )ra s

 

Trang 8

Câu 2.6: (2.5 điểm)

Cho mạch điện Hình 2

R 10 ( ); 

L0,1(mH);C0,01( F);

i (0)0(A); u (0)0(V)

Tác động lên mạch là nguồn dòng điện i có

dạng sau:

6

0, 0;

4 os(10 ) ( ), 0 10 ( )

0, 10 ( )

t

Hãy xác định và vẽ (định tính) điện ápu

trên các phần tử của mạch

i

Hình 2 Cho quan hệ ảnh – gốc Laplace của một số hàm như sau:

ĐÁP ÁN:

a) Khi 0  t 10 (  ms): Theo giả thiết mạch có điều kiện ban đầu 0

Sử dụng phương pháp toán tử:

( ) ( ) ( )

Với ( ) 24 12

10

P

I P

P

Thay số ta nhận được:

4 10 ( )

( 10 )( 10 10 )

P

U P

Phân tích U(P):

( )

( 10 )( 10 10 ) 10 10 10

U P

1 4.10 ; 3 4.10 ; 2 0; 4 0.

Trang 9

5 5 5 5

( )

10 10 10 10 2.5.10 (10 )

U P

1 0 10 25.10 10 (rad / )s

2

2

2

6

5.10 ( ) 4.10 os(10 ) 4.10 os(10 ) sin(10 )

10 4.10 (1 ) os(10 )( )

t

t

b) Khi t 10 (  ms):

Xác định điều kiện ban đầu của mạch:

+) Xác định dòng điện qua điện cảm tại 10 (  ms):

1

( )d

L

i u t t

L

  , do u(t) có luật hàm số cosin nên i Lcó luật hàm sin, vì vậy tại t 10 ( s)  m

thì i L t 10  2  0( )A ( sin(k )  0)

+) Xác định điện áp trên điện dung tại 10 (  ms):

Thay vào biểu thức của u(t) ta có 2

5

10 4.10 ( )

t

u    V

Sơ đồ toán tử tương đương:

5

4.10

P

Phương trình điện thế điểm nút:

 

5

2

( ) 1/ 4.10

4.10 4.10 4.10 4.10

( )

U P

Tra bảng:

6

5.10 ( ) 4.10 os(10 ) sin(10 ) 4.10 os(10 )( ); 10

10

Đồ thị u(t): Là dao động hình sin có tần số 6

10 ( d / )ra s

  , biên độ tăng dần từ 0 đến

5

4.10 ( )V , sau đó giảm dần về 0

Trang 10

Câu 2.7: (2.5 đ)

Cho mạch điện Hình 2 Biết rằng tác

động e là nguồn điện áp:

3

0, t 0

e

cos(10 t), t 0

 

Cho

R0 R 1(k ), L 1(mH), C 1000( F).

i (0) 0(A), u (0) 0(V)

Hãy xác định dòng điện qua các nhánh

của mạch?

R

e

Hình 2

Cho quan hệ ảnh-gốc Laplace của một số hàm như sau:

t 2

A ; Acos( t) ; e sin( t)

2 2

4

Đáp án:

Gọi u là điện áp trên R,L,C song song, ta có phương trình toán tử:

1 U(P) G PC E(P).G

PL

P E(P)

P 10

Thay số ta có:

3

P P 10

Tương đương với:

6

U(P) 1 P

P P 10

  

U(P)

   

U(P)

(P 10 )(P P 10 ) K(P)Q(P)

Q(P)  P  2P 10   P   P   , với 3

2, 10

nhận thấy Q(P) có nghiệm phức, tương tự K(P) cũng có nghiệm phức

Vậy U(P) được phân tích như sau:

2

U(P)

(P 10 )(P P 10 ) P 10 P P 10

Tính được: A=1, C=-1 , B=D=0

Tra bảng ta nhận được:

u(t)  cos(10 t) e   cos( t) 0,5.10 sin( t) (V)      , với 3

10 (rad / s)

 

Trang 11

Câu 2.8: (2.5 điểm)

Mạch điện vẽ ở Hình 2 có R1(k);

1( );

C  F L=10(mH);

10( ); C(0) 0( ); L(0) 0( )

Tại thời điểm t=0 khóa K đóng lại, hãy xác

định điện áp u(t) dòng điện i(t)?

( )

i t

L

C

R E

+

K

( )

u t

Hình 2 Cho quan hệ ảnh - gốc Laplace của một số hàm như sau ( t0):

2

t

1

sin 2

t

 

    

Đáp án:

Sơ đồ tương đương toán tử của mạch:

L

C

R

E(P)

+

K

( )

U P

( )

I P

Với E P( ) 10

P

Ta có phương trình điện thế điểm nút:

1 ( ) ( )

G PC U P PC E P

PL

( )

PC E P P LC E P P E P

U P

P LC PLG P PG C LC

G PC

PL

Thay số:

10 ( )

P

U P

PP có nghiệm phức

Trang 12

 2

( )

U P

1  10 25.10 10 (rad / )s

( ) 10 t os(10 ) 0,05sin(10 ) 10 t os(10 )( )

Tính i(t):

( )

P P

E P U P P P P P P P

I P

Tra bảng:

( ) 10 t os(10 ) 0,05sin(10 ) 0,1 tsin(10 )( )

Câu 2.9:

Cho mạch điện Hình 2 Biết rằng tác

động e là nguồn điện áp 1 chiều

e   E 1(V);

R0 R 1(k ), L 1(mH), C 1000( F).

i (0) 0(A), u (0) 0(V).

Tại thời điểm t=0 khóa K đóng lại, hãy

xác định dòng điện qua các nhánh của

mạch?

R0

K

R e

Hình 2

Cho quan hệ ảnh-gốc Laplace của một số hàm như sau:

t 1

Đáp án:

Gọi u là điện áp trên R,L,C song song, ta có phương trình toán tử:

1 U(P) G0 G PC E(P).G0

PL

    

Thay số ta có:

Trang 13

U(P) 10 10 P.10 10

Tương đương với:

6

10 1 U(P) 2 P

  

P 2P 10 1 U(P)

   

U(P)

P 2P 10 N(P)

 

0

N(P)  P  2P 10   P  2 P    , với 3

0

1, 10

nhận thấy N(P) có nghiệm phức

Tra bảng ta nhận được:

u(t) 10 e sin( t)      e sin( t)(mV)   , với 3

10 (rad / s)

 

R

u(t)

i (t) 10 e sin(10 t)(mA)

R

 

C

du(t)

i (t) C 10 e 10 cos(10 t) e sin(10 t)

dt

e cos(10 t) 10 e sin(10 t)(mA)

R 0

E u(t)

i (t) 10 1 e sin(10 t) (mA)

R

     ; i (t)L  i (t) i (t) i (t)R 0  C  R

Ngày đăng: 09/04/2020, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN