1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÂU hỏi hóa SINH

4 66 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

pu of axit béo of nhóm COOH là: a.. dạng axit amin phổ biến trong tự nhiên L 10.. khử nhóm cacboxyl tạo a.. axit citric có 3 nhóm cacboxyl 35.. cộng hợp của oxaloacetic tạo ra: a.. glyco

Trang 1

CÂU HỎI HÓA SINH @VAN ANH TO

l đong phân alpha, beta of gluxit do OH-ban axetan qdinh 2.nhánh của tinh bột chứa < 24 glucose

3 liên kết cơ bản của gluxit là glucosid

4 xenllulose ctao từ: betaD glucose

5.polisaccarit ctao mang tế bào glycoprotein

6 axit beo thuoc loai: mạch thẳng, chứa chức ancol,có vòng

7 axit béo có 4 lket đôi arachidonic

8 pu of axit béo of nhóm COOH là:

a tạo este

b tạo bọt

c tạo este metylic

d tạo muối kiềm

9 dạng axit amin phổ biến trong tự nhiên

L

10 axit amin có nhân thơm phenyl alanin

11.aa có vị đắng: arginin

12 khử nhóm cacboxyl tạo

a co2

b amin tương ứng

c

d tất cả đúng

13 cnang của vasopresin: tăng tái hấp thu nc ở ống thận

14 lket ko bị cắt đứt khi pro bị biến tính: peptit

15 ctruc có chu kì of pr0 là bậc 2

16 pu định lượng pro trong máu: biure

17 làm kết tủa pro bằng:

a trung hòa điện

Trang 2

b giảm đọ hòa tan,

c

d tất cả đều đúng

18.ctaoj của nhân hem

4 pyrol, 4 CH3, 2 gốc vinyl, 2 propi

19 hb kết hợp vs cái nào là pư 1 chiều

oxi cacbo

20 ezym đồng phân là isomerase, empimerase

21 enzym tổng hợp là; synthetase

22 LDH có mấy đvi: 4

23 enzym dị lập thể dương có tdung: hoat hóa enzym

24 nad nad+ là coenzym dùng trong pu trao đổi điện tử

25 phần hoạt động của nad: nicotinamid :(

26 fad, fmn ctao từ vitamin b2

27: pyridoxal phosphat là coezym dùng of enzym: transferase

28 citocrom vận chuyển bao nhiêu điện tử

29 chất nhận of chuỗi dài:

30 số atp tạo ra từ chuỗi dài: 4

31 ddieenjvthees =0 ở: coQ

32 lket giàu nluong: amin phosphat và enol phosphat

33 axit citric có 3 nhóm cacboxyl

35 cộng hợp của oxaloacetic tạo ra: a citric

36 sp thoai hoa cuoi cung của gluxit: monosaccarit

37.Fr 1,6 di P tạo ra Fr 6P nhờ:

38 a 3P glyceric->a 2p glyceric nhờ enzym: mutase

39 Fr 1.6 di P tạo trialdose nhờ: aldolase

40 a pyruvic trong mtruong yếm khí tạo : a lactic

42 enzym vchuyen 2C :cetolase

43 từ G6p tạo 6Pgluconolacton nhờ: G6PD

Trang 3

44 a glucuronic tao ra từ pu.( câu này thì t ko biết, quên d.an luôn

45 glycozyl hóa dra trong t.hơp: tăng glucose máu

46 từ acetyl coA tạo acetoacetyl coa có enzym: thiolase

47 các thể cetonic là:

48 coenzym tgia pu oxihoa axit béo lần 1 fad

49 loại làm đục huyết tương: chilomicron

50 enzym khử amin of aa thông thường :

51 enzym khử amin of a glutamic

52 enzym trao đoi amin hdong manh nhat GPT

53 alpha cetoglutaric nhận amin tạo: a.glutaric

54 số phận của nh3:

a tạo amin

b tạo glutamin

c vchuyen nh2

d tất cả

55 từ a glutamin tao glutamic nhờ: glutaminase

56 các phuong pháp đo áp suất thẩm thấu: tát cả nhé(luoi viết)

57 tỉ trọng máu 1.056

58 natri giảm trong thiếu năng vỏ thuong than

59 protein lquan đến dinh dưỡng prealbumin

60 amilase tăng trong viêm tụy cấp

62 Got ở nứ: <31

63 muối mật gồm, axit mật, glycin, taurin, na+, k+

64, a.guanidoacetic tại gan tạo: creatin

65.xét nghiệm đánh giá muc độ tổn thuong gan GOT, GPT, GGT

66, a uric loc ở cầu thận 6mg/phut

67 prostaglandin, co mạch, là TXA2

68 tên gọi khác của GOT là : ast

69 Nước trong tế bào chiếm bao nhiêu %

Trang 4

70 Nước tiểu đẩu được tạo ra bao nhiêu lít/24h

71 Thai 5 tháng tuổi có ? % nước

72 enzym nào là enzym hoạt động mạnh nhất cơ thể

Ngày đăng: 09/04/2020, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w