- Cấu trúc bậc một thể hiện tính đa dạng và đặc thù của prơtêin qua số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các axit amin.. xem thêm: Cấu trúc bậc 3: Là chuỗi polypeptide cĩ vùng c
Trang 1TỔNG HỢP CÂU HỎI HĨA SINH( cá heo)
NHĨM 5: AMINO ACID
1. Tại sao amino acid được gọi là thiết yếu? Nĩ cung cấp từ đâu?
-Vì amino acid cần thiết cho cơ thể nhưng cơ thể khơng tự tổng hợp được
- a.a được cung cấp từ thức ăn
2 Ngồi 20 loại a.a cịn cĩ loại nào? Cho VD và vai trị của nĩ
- Cịn cĩ amoni acid phi protein
+ a.a ít gặp trong protein như : 4 – hydroxy proline ( dẫn xuất của collagen) , 5- hydoroxy
lysine(dẫn xuất của Lysine) , 6-N- Methy Lysine, Gamma –cacboxy glutamate
+ a.a khơng gặp trong protein: Ornithine , Citrulline.
3 C –α là gì? a.a nào khơng cĩ C- α
- Là cacbon cĩ nhĩm cacbonxyl ( -COOH) và amine ( - NH2) gắn vào cacbon ở
vị trí α thì gọi cacbon đĩ là C –α
- Khơng cĩ a.a là khơng cĩ C-α
4 a.a thường tồn tại ở dạng D hay dạng L?
- a.a Trong tự nhiên thường tồn tại ở dạng L
5 Nhĩm R của a.a quyết định tính chất gì?
- Tính phân cực
- Khả năng ion hĩa
- Tính chất hĩa lý – khả năng phản ứng giống các nhĩm – NH 2 và –COOH cuối
6 Vì sao a.a cĩ tính lưỡng cực
Trong phân tử a.a cĩ nhĩm cacboxyl ( -COOH) cĩ khả năng nhường proton ( H + ) thể hiện tính acid mặt khác cĩ nhĩm amine (-NH 2 ) cĩ khả năng nhận proton nên thể hiện tính base.
7 pI là gì? kiềm pI là gì?
- Ở trị số pH mà tại đó amino acid trung hòa điện tích ( = 0) thì gọi đó là điểm đẳng điện (pI)
Trang 28 hãy nêu 6 loại protein phức tạp
1 Gluco protein, 2 Phospho protein 3 Chromo protein , 4 Lipo protein 5 Nucleo Protein 6
9 cấu trúc bậc 1 protein thể hiện tính chất gì?
- Cấu trúc bậc một thể hiện tính đa dạng và đặc thù của prơtêin qua số lượng, thành phần và trình
tự sắp xếp của các axit amin.
10 Nêu 2 dạng cấu trúc bậc 2 phổ biến nhất của protein?
- dạng xoắn α , nếp gấp β
11 Ảnh hưởng của sự sắp xếp a.a lên sự ổn định của cấu trúc α-helix?
- Trình tự amino acid ảnh hưởng đến tính bền vững của chuỗi α-helix
12 khi nào protein cĩ cấu trúc bậc 3,4 Định nghĩa cấu trúc bậc 3.4?
- Khi cần thay đổi hoạt tính sinh học phù hợp với chức năng
( xem thêm: Cấu trúc bậc 3: Là chuỗi polypeptide cĩ vùng cấu trúc xác định thẳng, xoắn α,gấp nếp β sắp xếp lại trong khơng gian tạo thành cấu trúc bậc 3 của phân tử protein.
Cấu trúc bậc 4: chuỗi polypeptide cĩ cấu trúc bậc 3 liên kết với nhau bằng các liên kết phi
peptide tạo nên cấu trúc bậc 4 của phân tử protein.)
13 các liên kết trong protein? vai tro của các liên kết đĩ?
bậc 1: LK peptide
bậc 2: LK hydrogen
bậc 3: các cầu nối ổn định cấu trúc bậc 3
- nối tĩnh điện
- nối hydrogen
- nối disulfide
- nối kị nước
- lực hút Vander Waals
bậc 4 :
- nối ester
- Nối hydrogen
- nối ion
- nối kỵ nước ( tạo lớp vỏ nước…ổn định trạng thái keo)
các lực liên kết yếu gĩp phần ổn định cấu trúc protein
Câu 14: A.a thay thế ở người?
- ( xem thêm 9 acid amin khơng thay thế được: Vanlise, leucin, isoleucin, treo nin,
methionin, phenylalanin, tryptophan, ly sin, histidin.)
Trang 3- Loại thay thế được: (dispensable aminoacid) hay còn gọi là acid amin không thiết yếu (nonessential amino acid -NEAA): tức là loại acid amin mà cơ thể động vật có thể tự tổng hợp được từ các nguyên liệu sẵn có (các acid béo, amiac,amid ) Nhóm này gồm các acid amin còn lại.
- ( xem thêm : Một số acid amin không được xếp vào nhóm không thể thay thế hay nhóm
thay thế mà chúng được xếp vào nhóm bán thay thế (sâm- dispensable) hay còn gọi là bán thiết yếu (semi-essential) Thuộc nhóm này có arginin, cystein, tyrosin Arginin
được coi là bán thay thế đối với lợn vì arginin có thể được tổng hợp từ glutamin)
Câu hỏi trắc nghiêm nhóm 5:
Câu 1: Albutmin là loại:
1/ Protein hình cầu
2/ Protein hình sợi
3/ Protein vận chuyển
4/ Tạo áp suất keo
5/ Tan trong nước
A.1, 3, 5
B.2, 3, 5
C.1, 3, 4
D.2, 3, 4
Câu 2: Protein mô cơ là:( Mioglobin…quan trọng tơ cơ ( miozin 55%, actin, atimiozin….)
A. Miozin
B.Keratin
C.Glibulin
D.Albumin
Câu 3 : Protein đơn giản có thể chia làm mấy loại :
A.1
B.3
Trang 4D.7
Câu 4: Dãy nào sau đây gồm các amino acid thiết yếu cho cơ thể : A.Histide, Valine, Proline, Tyrosin
B.Lysin, Threonine, Proline, Tyrosin
C.Histide, Valine, Leucin, Glycine
D.Lysine, histide, Threonine, Leucine
Câu 5 : Yếu tố nào khơng ảnh hưởng đến độ ổn định của cấu trúc xoắn bậc 2 :
A.Tương tác tĩnh điện
B.Hình dạng mạch bên
C.Tương tác mạch bên giữa các phân tử amino acid
D tất cả đều sai
Câu 6 : Nhĩm nào sau đây chỉ gồm protein đơn giản :( ALBUMIN &
GLOBULIN(PROTAMINE VÀ HISTONE, PROLAMINE VÀ GLUTELINE,
SCLEROPROTEIN,)
phức tạp (
Phosphoprotein : protein + các gơc –P
_Glucoprotein : protein + glucid
_Lipoprotein : protein + lipid
_Chromoprotein : protein + h/c hemin + kim lobi cĩ màu
_Nucleoprotein : protein + nucleic acid)
A.Histon, Albumin, Glycoprotein
B.Histon, Prolamine, LipoProtein
C.Albumin, Prolamine , metaloprotein
D.Albumin, Prolamine, Glutelin
Câu 7 : Trong các loại xoắn alpha sau, loại nào phổ biến nhất
(Ngồi cấu trúc xoắn anpha,cịn cĩ một số cấu trúc xoắn khác ít gặp hơn như cấu trúc xoắn anpha pi và xoắn gamma cĩ 4,4 và 5,2 gốc aminoaxit trong một vịng xoắn hoặc cấu trúc 3(10) là một dạng xoắn anpha với 3 gốc aminoaxit trong 1 vịng.)
Trang 5A.Xoắn 2,27
B.Xoắn 310
C.Xoắn 3,613
D xoắn 4,416
1. khi nào quá trình amoni acid diễn ra ?
- trong quá trình tổng hợp và phân giải protein bình thường
- trong thức ăn giầu đạm sinh ra lượng amoni acid dư thừa quá mức cần thiết để tổng hợp protein
- khi cơ thể bị đói và bệnh nhân bị bệnh tiểu đường
2. 2 amoni acid đóng vai trò quan trọng trong quá trình trao đổi chất
- Glutamate
- Glutamine
3. vai trò của bicacbonat trong hệ tiêu hóa ?
- trung hòa HCl có trong ruột non và nâng cao PH về trung
tính( SGK/257)
4. tại sao enzyme trong hệ tiêu hóa thường ở dạng tiền hoạt động ? bao gồm các loại enzyme nào ?
- Việc tổng hợp các tiền enzyme protease ở dạng không hoạt động là cần thiết để bảo vệ tế bảo tuyến tụy không bị chính protease do nó tạo ra phá hủy.
- gồm các enzyme : trypsinogen,
chymotrypsinogen,procarbonxypeptidase.
5. Pyridoxal phosphate( là 1 dạng biến đổi của pyridoxine) biến thành dạng pyridoxamine phosphate có trong vitamine nào? Vai trò của nó?
Vitamine B6 làm coenzyme trong quá trình vạn chuyển α- NH2 tới glutamate
Trang 66. Các a.a ko tham gia vào quá trình biến đổi thành alpha keto
glutarmate?
- theonin và lysin
7. C ơ ch ế Ping Pong
- ứng chuyển alpha ketoglutarate > L-glutamate
8. Khi gan bị tổn thương sẽ xảy ra hiện tượng gì? Glutamine và glutamate, cái nào đi qua dc màng tb?
- Khi gan bị tổn thương sẽ giải phĩng aminotransferase vào huyết thanh.
- Glutamine ( là chất ko độc ,khơng mang điện)
9. Alanine transferase cĩ vai trị gì?
- ALT là một men xúc tác phản ứng chuyển nhĩm amine, chuyển nhĩm amine từ Alanine sang alpha-ketoglutarate tạo thành sản phẩm Glutamate và Pyruvate
10. Khi nống độ NH3 cao điều gì sẽ xảy ra? N dc đào thải ở chim, động vật bị sát theo cơ chế nào
- NH3 tích tụ trong mô bào -> rối loạn cân bằng acidbase-> trúng độc kiềm
-> ảnh hưởng hệ thần kinh ->tê liệt, hôn mê, có thể dẫn đến tử vong.
- Chim và bị sát : chu trình uric acid
- ĐV sống trong nước: bài tiết trực tiếp NH 3 vào mơi trường xung quanh.
- ĐV trên cạn: chu trình Ure
11. Ai là người tìm ra chu trinh urea đầu tiên, urea cĩ bao nhiêu gốc N
- Kreps và học trị của ơng là Henseleit vào năm 1932
- Cĩ 4 gốc N
12. Cacbonyl phosphate synthetase đĩng vai trị gì? E điều hịa nĩ?
- Đĩng vai trị điều hịa
13.Chu trình urea diễn ra khi nào, ở đâu, gồm những enzyme nào?
- chu trình ure diễn ra khi cơ thể loại bỏ NH3
- Ở tế bào chất
Trang 7- enzyme : carbamyl phosphate synthetase, ornithine carbamyl transferase (OCT), argino-succinate synthetase, argino-succinase (ligase), arginase
15 Chu trình Krebs kép là gì ?
phản ứng của 2 chu trình ure và citric acid đan xen nhau nên gọi là chu trình Kreps kép.
16.Nguyên liệu chuyển hóa oxy hóa amoni acid so với glucose và lipid là bao nhiêu?
17 3 coenzyme tham gia quá trình chuyển hóa carbon?
- biotin , tetrahydrofolate, S- adenosine methionine
18 các amoni acid phân rã chuyển hóa khung carbon thành chất nào?
- 10 amoni acid phân rã tới acetyl – CoA
- 5 amino acid phân rã biến đổi về α- ketoglutarat
- 4 amino acid biến đổi về succinyl –CoA.
19 amoni acid mạch nhánh phân rã ở đâu?
- mô mỡ, mô cơ, thận và não bộ.
Câu hỏi trắc nghiệm
1. chọn chất phù hợp điền vào chỗ trống : Arginin.
2. GOT là tên viết tắt của enzyme mang tên Glutamine Oxaloacetat
Transaminane
3. các enzyme có mặt trong chu trình URE : carbamol phosphat
synthetase I, Ornithin Transcarbamylase, Arginosuccinat
synthetase, Arginosuccinase Lyase, Arginase.
4. Glutamin tới gan được : phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành URE
5. Động vật sống trên cạn còn được gọi là: Ureotelic
Trang 86. Việc chuyển nhóm – NH2 từ amoni acid sang α- ketoglutarate được xúc tác bởi enzyme : Transaminase, Amonitransferase
7. trong phản ứng 1 của chu trình URE phản ứng được xúc tác bởi enzyme: Cacbamoyl phosphate synthase I
8. Quá trình phân rã Phenyllaline gây ra bệnh gì? : bệnh
phenylketone niệu
9. 4 amoni acid biến đổi về succinyl –CoA là? Methionine,
IsoLeucine, Threonine, Valine
10. Nguyên nhân dẫn đến bệnh alkapto niệu? chức năng của
enzyme homogentisate-1,2-dioxygenase xúc tác biến đổi
homogentisate thành maleylacetoacetate.
Nhóm 7:
1. Glycosyl hóa diễn ra ở đâu?
- Golgi
2. SRP là protein gì?
- SRP là một ribonucleoprotein trong tế bào chất
3. DNA ở ti thể mã hóa cho các loại protein nào?
- rRNA, tRNA, mRNA cho 1 số protein tham ra vào việc oxy hóa phosphoryl hóa.
4. Interferon có phải là Glycoprotein không?
- Có
5. Chất ức chế dịch mã thông dụng
- kháng kháng sinh
- Puromycine
6. Poliribosome là gì?
- Tổng hợp các riosome nối với nhau bởi mRNA gọi là
polyribosome hay polysome.
7. có bao nhiêu codon tRNA tham ra vào quá trình tổng hợp protein?
- Lý thuyết là 61 còn thực tế thì ít hơn.
8. Ribosome ở Prokaryote và Eukaryote khác nhau như thế nào ?
Trang 9- Prokaryote 70S ribosome = 50S(tiểu phân lớn) +30S(tiểu phân nhỏ)
- Prokaryote 80S ribosome = 60S(tp lớn) +40S( tp nhỏ)
9. Triptophan là tiền chất tổng hợp những chất gì ?
- là tiền chất tạo nhóm kích thích tố thực vật auxin.
10. Glysine là tiền chất tổng hợp 1 hợp chất ở thực vật là gì ?
11. Glysine là Peptidoglycan được cấu tạo từ bởi loại a.a nào ?
- tiền chất tạp porphyrin
12. polyamine tham ra vào cấu trúc gì ?
- polyamine tham ra vào cấu trúc khối với DNA
13. Khi bị dị ứng kích thích ở hệ tiêu hóa là do amino acid nào ?
- Histamine
- Lisine, Alanine, Glycine, Glutamate, Homoserine,
14. Ornithine tham gia vào quá trình tổng hợp Protein nào ? Thông qua quá trình nào
- Arinine thông qua quá trình ure
15. Glutamine amino tranferase hoạt động như thế nào ?
- enzyme này có 2 vùng hoạt động tách rời nhau: vùng gắn Glutamine có nhiệm vụ tách và chuyển nhóm amide sang vùng thứ 2 là vùng gắn NH3
NH3 ở dạng amine NH2 hoặc amide =NH sẽ được ghép vào cơ chất nhận phức trên sẽ phân rã thành glutamate, amino acid mới đc tạo thành và
enzyme tự do sẵn sàng tham ra vòng xúc tác mới
16. Nitrogenase không bền khi có Oxi,các sinh vật sẽ thích nghi như thế nào?
- vi khuẩn tự do cố định đạm chỉ thể hiện hoạt tính ở điều kiện yếm khí
- vi khuẩn Lam thì quá trình cố định đạm của nó xảy ra ở dịch bào heterocyst
có vaawch ngăn không cho oxygen xâm nhập
- vi khuẩn Rhizobium sống cộng sinh trong rễ đậu nhận từ rễ cây năng lượng
và được bảo vệ tuyệt đối với oxygen bởi protein leghemoglobin của cây chủ
Nhóm 8: Tổng quan về lipid (dạng đơn phân và poly)
1. Phên biệt a béo no và ko no
- acid béo mạch thẳng và no (không có liên kết đôi)
- acid béo không no (có một hoặc nhiều liên kết đôi)
2. Acid linoleic 18:2 (∆ 9.12 )
- 18 Cacbon, 2 liên kết đôi ở vị trí 9 và 12
Trang 103. Lipid t ạ p?
- là lipid mà thành phần ngoàn C, H, O còn chứa các thành phần khác như P, N, S…Thuộc nhóm này nhóm phosphatid, sphingolipid, sulfatid…
4. Triacylglycerol, phospholipid, Spingolipid, Glycolipid?
5. Chỉ số a béo?
- Số miligam KOH dùng để trung hòa lượng axit tự do trong 1 gam chất béo gọi là chỉ số axit của chất béo
6. Vai tr ò c ủ a Lipid
- dự trữ năng lượng
- cấu tạo màng tế bào
- dung môi hòa tan vitamin
- Bảo vệ cơ học
- cung cấp nước nội sinh
Nhóm 9: PHÂN RÃ ACID BÉO
1 Vai trò của chất béo( giống vai trò của lipid)
2. Chylomicrom
- Chylomicrons các hạt lipoprotein bao gồm các chất béo trung tính (85-92%), phospholipid (6-12%), cholesterol (1-3%) và protein (1-2%).
3. Hormone huy động phân rã triacylglycerol dự trữ? ATP tạo thành ?
- hormone epinephrine
- Glucagon
4. Glycerol chuyển hóa thành chất gì có mặt trong quá trình đường
phân?
Triacylglycerol -> glyceraldehid-3 phosphat
glycerol của lipit chuyển hóa thành PGAL (phosphoglyceraldehyde) thành pyruvate.
5. Acid béo di chuyển qua màng ti thể ở dạng nào?
- Acetyl CoA
6. Chất gì vận chuyển Acetyl CoA
- Acyl CoA được vận chuyển từ bào tương vào ti thể nhờ chất vận chuyển
carnitin
7. Vai trò của CoA
8. Công thức tính năng lượng chung cho acid béo no, không no và lẻ?
- 17n -7
9. có bao nhiêu phân tử nước, acetyl coA tạo thành trong quá trình oxy hóa Panmitic (16 C, no)
- 1CoA, 146 H 2 O
10. Qua trình β- oxy hóa là gì?
Trang 11- là quá trình oxy hóa diễn ra ở C ở vị trí β
11. Quá trình Beta oxy hóa có gì khác với quá trình oxi hóa acid béo ở peroxisome và glyoxisome
1 là:
- e-( peroxisome và glyoxisome) - oxygen H2O2O2+H2O…năng lượng
ko tích lũy dưới dạng ATP mà đc giải phóng dưới dạng nhiệt
e- quá trình β oxy hóa O2….Năng lượng đc giải phóng dạng ATP
2 là:
- quá trình β oxy hóa thường ko bi oxy hóa ngay mà đc chuyển tới tế bào chất
- sản phẩm của quá trình là acetyl CoA sẽ oxy hóa tiếp thông qua chu trình acid nitric còn ở peroxisome và glyoxisome thì được đưa ra ngoài tế bào chất
12. Enoy – CoA hydratase không tác động lên dạng nào?
- Oxy hóa chất béo chưa bão hòa ( Palmitic) do thành phần cấu tạo không có liên kết đôi
13. Nồng độ Glucose ảnh hưởng như thế nào tới quá trình oxy hóa acid béo?
- làm giảm quá trình beta oxy hóa nói chung
14. Khi n ào tế bào sinh ketone, ưu nhược điểm?
- Khi nồng độ oxalo acetate thấp
Ưu: keton được hình thành ở gan và vận chuyển tới các mô cơ quan khác làm nguồn cung cấp năng lượng.
Nhược: sự tạo dư thưa keton sẽ dẫn đến các biểu hiện bệnh lí trầm trọng
Nhóm 10: Phân rã Lipid
1 protein mang nhóm acyl kí hiệu là gì? (hay protein tham ra vào phức tổng hợp chất béo là?)
- ACP ( acyl carrier protein)
2. Ở người, acetyl- CoA tích lũy nhiều sẽ dc chuyển thành gì?
- Acid béo hoặc Triacyl glyxerol
3 Acid béo được tổng hợp từ các bước kéo dài phân tử nào?
- Acetyl CoA
4 CoA tạo thành từ phân tử gì?
- bicarbonat
5 Quá trình hình thành Malonyl nhờ enzyme nào?
- enzyme Acyl CoA carboxylase
Trang 126.Gắn acetyl-CoA vào ACP tạo thành phân tử nào?
- Acyl ACP
7 Ở động vật có vú phức enzyme tổng hợp acid béo chỉ có ở đâu?
- tế bào chất
8 Để tránh sự tiêu phí vô ích, việc tổng hợp a.béo dc điều hòa ntn?
- malonyl CoA lập tức quá trình Oxy hóa
9 Glyxerol được tổng hợp trong quá trình nào?
- đường phân
10 Hormone nào kích thích tổng hợp Triacyl Glycerol?
- hormone insulin
11 cholesterol có ở đâu?
- muối mật và màng sinh học
12 vai trò của gan trong điều hòa chất béo?
- cung cấp gluco cho các quá trình khác, điều hòa lượng đường trong máu
tổng hợp gluco từ malate.
13 ơ não có sử dụng năng lượng từ acid béo ko? mà nó sử dụng chủ yếu ở đâu?
- có nhưng chủ yếu ở gluco