Câu 47: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4.. Câu 48: Dung dịch H2SO4 phản ứng với chất nào sau đây, thu được khí và kết tủa A.. Câu 54: Dung dịch HNO3 loãng phản ứn
Trang 1***
1000 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
ÔN THI THPT QG MÔN HÓA HỌC
Trang 2DANH MỤC BẢNG VIẾT TẮT
1 T.07, 08, … Đề thi tốt nghiệp năm 2007, 2008, …
2 C.07, 08, … Đề thi cao đẳng năm 2007, 2008, …
3 A.07, 08, … Đề thi đại học khối A năm 2007, 2008, …
4 B.07, 08, … Đề thi đại học khối B năm 2007, 2008, …
Trang 3MỤC LỤC
PHẦN I: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
Chuyên đề 1: Nguyên tử - bảng tuần hoàn – liên kết hóa học ……… 04
Chuyên đề 2: Phản ứng hóa học – Sự điện li……….08
Chuyên đề 3: Phi kim và hợp chất……….13
Chuyên đề 4: Đại cương kim loại……….………….21
Chuyên đề 5: Kim loại kiềm – kim loại kiềm thổ - nhôm ………27
Chuyên đề 6: Sắt, crom và các kim loại khác………37
Chuyên đề 7: Tổng hợp hóa vô cơ……….42
Chuyên đề 8: Nhận biết Hóa học với sự phát triển kinh tế, xã hội, môi trường….… 47
Chuyên đề 9: Đại cương hóa học hữu cơ Hiđrocacbon………51
Chuyên đề 10: Ancol – phenol – anđehit – axit cacboxylic……… 54
Chuyên đề 11: Este – lipit……….60
Chuyên đề 12: Cacbohiđrat……… 66
Chuyên đề 13: Amin – amino axit – protein……….71
Chuyên đề 14: Polime……… 78
Chuyên đề 15: Tổng hợp hóa hữu cơ………82
PHẦN II: PHẦN ĐÁP ÁN ……….… 85
Trang 4PHẦN I: CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP CHUYÊN ĐỀ 1: NGUYÊN TỬ – BẢNG TUẦN HOÀN – LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu 5: (A.14): Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron
trong các phân lớp p là 8 Nguyên tố X là
Câu 8: (C.13): Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai)
Số proton có trong nguyên tử X là
A 7 B 6 C 8 D 5
Câu 9: (C.09): Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có
số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
A 18 B 23 C 17 D 15
Câu 10: (B.14): Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6.Nguyên tố X là
A O (Z=8) B Mg (Z=12) C Na (Z=11) D Ne (Z=10)
Câu 11: (A.07): Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar
Câu 12: (A.12): Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+(ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
A 10 B 11 C 22 D 23
Câu 13: Đồng vị là những
A nguyên tử có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton
B nguyên tố có cùng số khối
C nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối
D nguyên tử có cùng số nơtron nhưng khác nhau về điện tích hạt nhân
Câu 14: (A.10): Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử: 13 26X, 26 55Y, 12 26Z?
A X và Z có cùng số khối
B X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học
C X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học
D X và Y có cùng số nơtron
Trang 5Câu 15: (C.07): Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63Cuvà 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63Cu là
II BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ
Câu 16: Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì thì có cùng
A số proton B số lớp electron
C số electron hóa trị D số electrong lớp ngoài cùng
Câu 17: Nguyên tố X có cấu hình e nguyên tử là 1s22s22p63s23p4 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A Chu kỳ 3 nhóm VIA B Chu kỳ 4 nhóm IIIA C Chu kỳ 3 nhóm IVA D Chu kỳ 4 nhóm VIB
Câu 18: Nguyên tố hóa học X thuộc chu kỳ 3 nhóm IA Số hạt proton trong nguyên tử X là
A 9 B 10 C 11 D 12
Câu 19: (C.12): Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 Trong
hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1 Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A chu kỳ 3, nhóm VA B chu kỳ 3, nhóm VIIA
C chu kỳ 2, nhóm VIIA D chu kỳ 2, nhóm VA
Câu 20: (A.07): Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)
Câu 21: (C.14): Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A chu kì 4, nhóm IA B chu kì 3, nhóm VIIA
C chu kì 3, nhóm VIIIA D chu kì 4, nhóm IIA
Câu 22: (A.09): Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc
A chu kì 4, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA
C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm VIIIB
Câu 23: (A.10): Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm B bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng
C bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng D bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm
Câu 24: (A.08): Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A F, O, Li, Na B F, Na, O, Li C F, Li, O, Na D Li, Na, O, F
Câu 25: (B.09): Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm
các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N
Trang 6Câu 26: (B.08): Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A P, N, F, O B N, P, F, O C P, N, O, F D N, P, O, F
Câu 27: (A.10): Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A 50,00% B 27,27% C 60,00% D 40,00%
III LIÊN KẾT HÓA HỌC
Câu 30: (B.13): Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20);
Na (0,93) Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
A NaF B CO2 C CH4 D H2O
Câu 31: (A.14): Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết
A cộng hóa trị không cực B cộng hóa trị phân cực
Câu 32: (A.13): Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
A cộng hóa trị có cực B hiđro
C cộng hóa trị không cực D ion
Câu 33: (A.10): Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
A ion B cộng hoá trị phân cực
C hiđro D cộng hoá trị không phân cực
Câu 34: (C.13): Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết
C cộng hóa trị không cực D cộng hóa trị có cực
Câu 35: (C.09): Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:
Câu 39: (C.12): Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dãy mà phân tử
chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 40: (C.08): Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử
Y thuộc loại liên kết
A kim loại B cộng hoá trị C ion D cho nhận
Trang 8CHUYÊN ĐỀ 2: PHẢN ỨNG HÓA HỌC – SỰ ĐIỆN LI
I PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Câu 1: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa khử?
A CuO + 2HCl →CuCl2 + H2O B 2H2S + SO2→3S +2H2O
C NaCl + AgNO3→AgCl + NaNO3 D 3NaOH + FeCl3→3NaCl + Fe(OH)3
Câu 2: (A.14): Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
A AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3 B NaOH + HCl → NaCl + H2O
Câu 3: (Q.15): Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa - khử?
A 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O B 4Fe(OH)2 + O2 ⎯⎯→2Fe2O3 + 4H2O
Câu 4: (C.13): Cho các phương trình phản ứng:
(a) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
(b) NaOH + HCl → NaCl + H2O
(c) Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2
(d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3
Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 6: (C.08): Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+
Câu 7: (M.15): Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O
Câu 9: (A.07): Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình phản
ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là
A 10 B 11 C 8 D 9
Câu 10: (B.13): Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
A 6 B 8 C 4 D 10
II TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG – CÂN BẰNG HÓA HỌC
Câu 11: (B.14): Thực hiện phản ứng sau trong bình kín: H2 (k) + Br2 (k) → 2HBr (k)
Trang 9Lúc đầu nồng độ hơi Br2 là 0,072 mol/l Sau 2 phút, nồng độ hơi Br2 còn lại là 0,048 mol/l Tốc
độ trung bình của phản ứng tính theo Br2 trong khoảng thời gian trên là
A 8.10-4 mol/(l.s) B 2.10-4 mol/(l.s) C 6.10-4 mol/(l.s) D 4.10-4 mol/(l.s)
Câu 12: (C.10): Cho phản ứng: Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s) Giá trị của a là
Câu 14: (B.11): Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); ∆H < 0
Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A (1), (2), (4), (5) B (2), (3), (5) C (2), (3), (4), (6) D (1), (2), (4)
Câu 15: (C.13): Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau:
CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k); ∆H > 0
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước;
(c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác;
(e) thêm một lượng CO2
Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A (a) và (e) B (b), (c) và (d) C (d) và (e) D (a), (c) và (e)
Câu 16: (C.10): Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) ⇄ PCl3 (k) + Cl2 (k); ∆H> 0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A thêm PCl3 vào hệ phản ứng B tăng áp suất của hệ phản ứng
C tăng nhiệt độ của hệ phản ứng D thêm Cl2 vào hệ phản ứng
Câu 17: Cho phản ứng N2+3H2 2NH3; ∆H < 0 Để cân bằng của phản ứng trên chuyển dịch theo chiều thuận, cần phải
A Tăng nhiệt độ B Giảm nhiệt độ C Giảm áp suất D Thêm xúc tác
Câu 18: (A.11): Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); ∆H > 0
Cân bằng không bị chuyển dịch khi
A tăng nhiệt độ của hệ B giảm nồng độ HI
C tăng nồng độ H2 D giảm áp suất chung của hệ
Câu 19: (C.09): Cho các cân bằng sau:
Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là
A (1) và (2) B (1) và (3) C (3) và (4) D (2) và (4)
⇀
↽
Trang 10Câu 20: (C.08): Cho các cân bằng hoá học:
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4)
Câu 21: (A.13): Cho các cân bằng hóa học sau:
(a) H2 (k) + I2 (k ) 2HI (k) (b) 2NO2 (k) N2O4 (k)
(c) 3H2 (k) + N2 (k) 2NH3 (k) (d) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)
Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở
trên không bị chuyển dịch?
Câu 22: (A.10): Cho cân bằng: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:
A Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 23: (B.13): Trong một bình kín có cân bằng hóa học sau: 2NO2 (k) ↽ ⇀ N2O4 (k)
Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với H2 ở nhiệt độ T1 bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5 Biết T1 > T2 Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng?
A Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm
B Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng
C Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
A thêm chất xúc tác vào hệ B giảm áp suất của hệ
C thêm khí NO vào hệ D tăng nhiệt độ của hệ
Câu 25: (A.14): Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
CO (k) + H2O (k) ↽⇀ CO2 (k) + H2 (k) ; ∆H < 0
Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A tăng áp suất chung của hệ B cho chất xúc tác vào hệ
C thêm khí H2 vào hệ D giảm nhiệt độ của hệ
Câu 26: (B.10): Cho các cân bằng sau:
(I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k);
(II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k);
(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);
(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
Trang 11Câu 28: (B.08): Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng
toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2
C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe
Câu 29: (C.11): Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k)⇄ 2NH3 (k)
∆H < 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
A tăng nhiệt độ của hệ phản ứng B giảm áp suất của hệ phản ứng
C tăng áp suất của hệ phản ứng D thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng
Câu 30: (C.12): Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (rắn) ⇄ CaO (rắn) + CO2 (khí)
Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng
đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
A Tăng nồng độ khí CO2 B Tăng áp suất
C Giảm nhiệt độ D Tăng nhiệt độ
Câu 31: (B.12): Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k); ∆H = –92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D tăng nhiệt độ và giảm áp suất
Câu 32: (A.08): Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đúng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nồng độ SO2
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
Câu 33: (A.09): Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (k) ⇄ N2O4 (k)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có
A ∆ H > 0, phản ứng tỏa nhiệt B ∆ H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
C ∆ H > 0, phản ứng thu nhiệt D ∆ H < 0, phản ứng thu nhiệt
Câu 34: (C.08): Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
A nhiệt độ B áp suất C chất xúc tác D nồng độ
Câu 35: Cho cân bằng hóa học N2 + 3H2 2NH3 Tại thời điểm cân bằng trong bình kín có 0,2 mol NH3, 0,2 mol H2 và 0,4 mol N2 Trước phản ứng số mol N2 và số mol H2 có trong bình lần lượt là
A 0,3 và 0,5 B 0,4 và 0,5 C 0,4 và 0,6 D 0,5 và 0,5
III SỰ ĐIỆN LI
Câu 36: (C.13): Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường kiềm?
A NH4Cl B Al(NO3)3 C CH3COONa D HCl
Câu 37: (C.10): Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
A Dung dịch CH3COONa B Dung dịch NaCl
C Dung dịch NH4Cl D Dung dịch Al2(SO4)3
Câu 38: (C.07): Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có pH > 7 là
A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl
C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
Câu 39: Với cùng nồng độ mol dung dịch nào sau đây có pH nhỏ nhất
Trang 12A Al2(SO4)3 B KNO3 C Na2S D KHSO4
Câu 40: (C.08): Cho các dung dịch có cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl(3), KNO3 (4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
A (3), (2), (4), (1) B (4), (1), (2), (3) C (1), (2), (3), (4) D (2), (3), (4), (1)
Câu 41: Chất nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính
A NaOH B Zn(OH)2 C Fe(OH)2 D Ba(OH)2
Câu 42: (C.09): Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung
Câu 46: (C.11): Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH = 3,0
thu được dung dịch Y có pH =11,0 Giá trị của a là
A 1,60 B 0,80 C 1,78 D 0,12
Câu 47: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch CuSO4?
Câu 48: Dung dịch H2SO4 phản ứng với chất nào sau đây, thu được khí và kết tủa
A MgSO3 B Na2CO3 C BaCO3 D Ba(OH)2
Câu 49: (B.14): Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O B 2KOH + FeCl2 → Fe(OH)2 + 2KCl
C. 2KOH + H2SO4 → K2SO4 + 2H2O D NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O
Câu 50: (B.09): Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2 →
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3 →
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A (1), (2), (3), (6) B (1), (3), (5), (6) C (2), (3), (4), (6) D (3), (4), (5), (6)
Câu 51: (B.12): Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3− và a mol ion
X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là
A NO3− và 0,03 B Cl− và 0,01 C CO32− và 0,03 D OH− và 0,03
Câu 52: (C.14): Dung dịch X gồm a mol Na+; 0,15 mol K+; 0,1 mol HCO3− ; 0,15 mol CO32− và 0,05 mol SO2 − Tổng khối lượng muối trong dung dịch X là
A 29,5 gam B 28,5 gam C 33,8 gam D 31,3 gam
Câu 53: (B.14): Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl− và a mol
Y2- Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan Ion Y2− và giá trị của m là
A CO32− và 30,1 B SO2 − và 56,5 C CO32− và 42,1 D SO2 − và 37,3
Trang 13CHUYÊN ĐỀ 3: PHI KIM VÀ HỢP CHẤT
Câu 3: (M.15): Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?
A Clo B Oxi C Nitơ D Cacbon
Câu 4: (T.14): Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp
như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng Công thức của X là
Câu 5: Cho khí Clo vào dung dịch Na2CO3, thấy có khí thoát ra Khí đó là
A CO2 B H2 C HCl D O2
Câu 6: Phản ứng giữa 2 chất nào sau đây thu được sản phẩm có số oxi hóa cao nhất của clo
A MnO2 + HCl B Cl2 + NaOH loãng nhiệt dộ thường
C Cl2 + KOH đặc nóng D Cl2 + bột Ca(OH)2
Câu 7: (C.10): Phát biểu nào sau đây đúng?
A Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
B Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
C Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo
D Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
Câu 8: (A.11): Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt
vào không khí dung dịch nào sau đây?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch NaCl
C Dung dịch NH3 D Dung dịch H2SO4 loãng
Câu 9: (C.09): Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A Na2SO3 khan B dung dịch NaOH đặc
C dung dịch H2SO4 đậm đặc D CaO
Câu 10: (A.07): Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nóng chảy NaCl
B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Câu 11: (B.14): Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl:
Trang 14Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
A dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl
C dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3 D dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 12: Kim loại không tan trong dung dịch HCl ở điều kiện thường là
A Mg B Al C Fe D Ag
Câu 13: Nhiều nhất có bao nhiêu chất, trong số HF, HCl, HBr, HI có thể dược điều chế bằng phản
ứng H2SO4 đặc trực tiếp với muối halogenua kim loại kiềm
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 14: (C.11): Mức độ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ
tự giảm dần từ trái sang phải là:
A HI, HCl, HBr B HCl, HBr, HI C HI, HBr, HCl D HBr, HI, HCl
Câu 15: (Q.15): Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3 Giá trị của m là
Câu 18: (T.14): Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam
muối Kim loại M là
A Fe B Al C D Mg
Câu 19: Cho 3 gam Al vào 250 ml dung dịch HCl Sau phản ứng hoàn toàn, cho bay hơi nước
được 13,65 gam chất rắn khan Tính nồng độ mol/lit dung dịch HCl ban đầu
Câu 20: Hòa tan hết 2,4 gam Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch được
bao nhiêu gam muối?
A 9,5 gam B 4 gam C 5,95 gam D 11 gam
Câu 21: Cho 100 ml dung dịch HCl 0,1M hòa tan nhiều nhất bao nhiêu gam CuO
Câu 22: Cho hỗn hợp Mg và Cu vào dung dịch HCl dư Kết thúc phản ứng, cô cạn dung dịch thu
được chất rắn gồm
A Cu B CuCl2 + MgCl2 C Cu + MgCl2 D Mg + CuCl2
Câu 23: (T.14): Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp
trung dung dịch HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại kìm đó là
Trang 15Câu 26: (C.11): Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hóa là
A 0,10 B 0,05 C 0,02 D 0,16
II NHÓM OXI – LƯU HUỲNH
Câu 27: (C.12): Oxi hoá hoàn toàn m gam kim loại X cần vừa đủ 0,25m gam khí O2 X là kim loại nào sau đây?
A Cu B Ca C Al D Fe
Câu 28: (C.11): Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu được 30,2
gam hỗn hợp oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là
A 4,48 lít B 8,96 lít C 17,92 lít D 11,20 lít
Câu 29: (A.08): Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A điện phân nước B nhiệt phân Cu(NO3)2
C nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 D chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Câu 30: (C.14): Cho các phản ứng hoá học sau:
A vôi sống B cát C muối ăn D lưu huỳnh
Câu 32: (Q.15): Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
Câu 37: (C.09): Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là
A nước brom B CaO C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 38: (Q.15): Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A Xút B Muối ăn C Giấm ăn D Cồn
Câu 39: (A.09): Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?
A Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2 B Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
C Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 D Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
Câu 40: (B.12): Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
A H2S B NO2 C SO2 D CO2
Trang 16Câu 41: (A.13): Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O
(b) H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O
(c) 4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
(d) 6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
Câu 42: Trường hợp nào sau đây có xảy ra phản ứng hóa học?
A HNO3 + Na2SO4 B FeCl2 + H2S C CO2 + dd BaCl2 D S + H2SO4 đặc
Câu 43: (C.13): Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A Al2O3, Ba(OH)2, Ag B CuO, NaCl, CuS
C FeCl3, MgO, Cu D BaCl2, Na2CO3, FeS
Câu 44: (Q.15): Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2
(đktc) Giá trị của V là
A 2,24 B 1,12 C 4,48 D 3,36
Câu 45: (A.13): Cho 25,5 gam hỗn hợp X gồm CuO và Al2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch
H2SO4 loãng, thu được dung dịch chứa 57,9 gam muối Phần trăm khối lượng của Al2O3 trong X
là
Câu 46: (A.12): Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung
dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là
A 4,83 gam B 5,83 gam C 7,33 gam D 7,23 gam
Câu 47: (T.14): Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng là
A 52,68 gam B 52,48 gam C 42,58 gam D 13,28 gam
Câu 48: (A.09): Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 10%, thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
A 101,68 gam B 88,20 gam C 101,48 gam D 97,80 gam
Câu 49: Hòa tan hết 1,68 gam bột Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng dư được sản phẩm khử duy nhất là bao nhiêu lít SO2 đktc?
A 1,008 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 4,48 lít
Câu 50: Hòa tan hết 0,56 gam Fe trong lượng dư H2SO4 đặc nóng thu được sản phẩm khử duy nhất là bao nhiêu lít SO2 đktc?
A 0,56 lit B 0,448 lit C 0,224 lit D 0,336 lit
III NHÓM NITƠ – PHOT PHO
Câu 51: (A.07): Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta
đun nóng dung dịch amoni nitrit bão hoà Khí X là
A NO B NO2 C N2O D N2
Câu 52: (C.14): Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp
đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây:
Trang 17cách 1 cách 2 cách 3
Có thể dùng cách nào trong 3 cách trên để thu khí NH3?
A Cách 3 B Cách 1 C Cách 2 D Cách 2 hoặc cách 3
Câu 53: Cho từ từ NH3 tới dư vào dung dịch CuSO4, có hiện tượng gì xảy ra
A Tạo kết tủa Cu2O màu đỏ B Tạo kết tủa màu xanh Cu(OH)2
C Tạo kết tủa đỏ và xanh D Tạo kết tủa sau đó kết tủa tan hết
Câu 54: Dung dịch HNO3 loãng phản ứng với kim loại nào sau đây có khả năng không thu được khí
A Cu B Mg C Fe D Ag
Câu 55: Khi trời có sấm chớp mưa rào, làm cho cây cối tốt tươi, đất thêm mầu mỡ một phần do
mưa xuống xem như đất được bón loại phân nào sau đây?
A Đạm amoni B Phân lân C Đạm nitrat D Phân kali
Câu 56: (T.14): Kim loại sắt không tan trong dung dịch
A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 đặc, nguội C H2SO4 loãng D HNO3 đặc, nóng
Câu 57: (C.11): Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác
dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là:
A Cu, Fe, Al B Fe, Al, Cr C Cu, Pb, Ag D Fe, Mg, Al
Câu 58: (M.15): Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?
A HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối
B HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ
C Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn
D HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (830C)nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
Câu 59: (B.07): Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
Trang 18Câu 61: (C.13): Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
A 4,05 B 2,70 C 8,10 D 5,40
Câu 62: (Q.15): Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là
sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là
A 0,05 B 0,10 C 0,15 D 0,25
Câu 63: Cho m gam bột Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng được sản phẩm khử duy nhất là 0,224 lít NO đktc Giá trị m là
A 0,405 gam B 0,27 gam C 0,54 gam D 0,216 gam
Câu 64: (T.14): Cho 6,72 gam Fe phản ứng với 125 ml dung dịch HNO3 3,2M, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối trong dung dịch X là
A 21,60 gam B 29,04 gam C 25,32 gam D 24,20 gam
Câu 65: Hòa tan hoàn toàn 27,2 gam hỗn hợp gồm CuO và Cu trong dung dịch HNO3 loãng được sản phẩm khử duy nhất là 4,48 lít NO đktc Phần trăm khối lượng CuO trong hỗn hợp ban đầu là
A 29,41% B 70,59% C 44,12% D 22,06%
Câu 66: (C.13): Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và Ag phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3
dư, thu được 0,04 mol NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 4,08 B 3,62 C 3,42 D 5,28
Câu 67: (C.14): Cho 2,19 gam hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Khối lượng muối trong Y là
A 6,39 gam B 7,77 gam C 8,27 gam D 4,05 gam
Câu 68: (C.08): Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Khí X là
A N2O B NO2 C N2 D NO
Câu 69: Cho 4,368 gam bột Fe tác dụng với m gam bột S Sau phản ứng được rắn X Toàn bộ X
tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư được sản phẩm khử duy nhất là 0,12 mol NO Giá trị m
là
A 0,672 gam B 0.72 gam C 1,6 gam D 1,44 gam
Câu 70: (C.10): Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A Ag2O, NO, O2 B Ag2O, NO2, O2 C Ag, NO, O2 D Ag, NO2, O2
Câu 71: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây có thể phản ứng trục tiếp với oxi trong không khí?
A N2 B S C Photpho trắng D Photpho đỏ
Câu 72: P2O5 tác dụng với dung dịch KOH, số loại muối có thể thu được nhiều nhất là
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 73: (B.14): Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người
ta làm cách nào sau đây?
A Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit
B Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước
C Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng
D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit
Câu 74: (M.15): Thành phần chính của phân đạm ure là
A (NH2)2CO B Ca(H2PO4)2 C KCl D K2SO4
Trang 19Câu 75: (A.14): Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M (hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80%)?
IV NHÓM CACBON - SILIC
Câu 78: (A.13): Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau:
(a) 2C + Ca → CaC2 (b) C + 2H2 → CH4
(c) C + CO2 → 2CO (d) 3C + 4Al → Al4C3
Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng
Câu 79: (M.15): Khi đốt cháy than đá, thu được hỗn hợp khí trong đó có khí X (không màu, không
mùi, độc) X là khí nào sau đây?
A CO2 B CO C SO2 D NO2
Câu 80: (A.14): Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc
giảm đau dạ dày?
A CO2 B N2 C CO D CH4
Câu 81: (T.14): Sục khí nào sau đây vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy xuất hiện kết tủa màu trắng?
A H2 B HCl C O2 D CO2
Câu 82: (C.13): Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được
m gam kết tủa Giá trị của m là
A 0,6M B 0,2M C 0,1M D 0,4M
Câu 85: (A.11): Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M
và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
A 2,00 B 1,00 C 1,25 D 0,75
Câu 86: (B.12): Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,12M và NaOH 0,06M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 19,70 B 23,64 C 7,88 D 13,79
Câu 87: (A.07): Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt
độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A Cu, Fe, Zn, MgO B Cu, Fe, ZnO, MgO
C Cu, Fe, Zn, Mg D Cu, FeO, ZnO, MgO
Câu 88: (Q.15): Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
Trang 20A 2,52 gam B 3,36 gam C 1,68 gam D 1,44 gam
Câu 89: (A.09): Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
A 0,8 gam B 8,3 gam C 2,0 gam D 4,0 gam
Câu 90: Cho 2,24 lit đktc khí CO đi từ từ qua một ống sứ nung nóng chứa m gam hỗn hợp MgO,
Fe2O3, CuO.Sau phản ứng thu được (m - 0,8) gam chất rắn và hỗn hợp khí X.Tính tỷ khối hơi của
X so với H2
A 14 B 18 C 12 D 24
Câu 91: (C.14): Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng
dư dung dịch
A NaCl B CuCl2 C Ca(OH)2 D H2SO4
Câu 92: (B.08): Cho các phản ứng sau:
Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là:
A SO3, NO, NH3 B SO2, N2, NH3 C SO2, NO, CO2 D SO3, N2, CO2
Câu 93: (A.10): Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?
A CO và O2 B Cl2 và O2 C H2S và N2 D H2 và F2
Câu 94: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm canxi cacbua và nhôm cacbua trong dung dịch HCl thu
được hỗn hợp khí gồm chất nào sau đây
A C2H2 và CH4 B CH4 và H2 C CH4 và C2H6 D C2H2 và H2
Trang 21CHUYÊN ĐỀ 4: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
I VỊ TRÍ, CẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Câu 1: (T.13): Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3
là
A Mg B Al C Na D Fe
Câu 2: (T.13): Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Cr (Z = 24) thuộc nhóm
Câu 3: (T.13): Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy
cao nhất là
A Fe B W C Al D Na
Câu 4: (T.13): Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al Kim loại trong dãy có độ dẫn điện tốt nhất
là
A Al B Fe C Ag D Au
Câu 5: (T.10): Cho dãy các kim loại : Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất trong dãy là
A Fe B Mg C Cr D Na
Câu 6: (T.13): Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
A Al B Fe C Cu D Au
Câu 7: (T.13): Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là
A Cu B Fe C Al D Au
Câu 8: (T.13): X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống X
là
A Fe B Ag C Al D Cu
Câu 9: (T.13): Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
A Hg B Cu C Na D Mg
II TÍNH CHẤT HÓA HỌC VÀ DÃY ĐIỆN HÓA
Câu 10: (T.07): Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A tính oxi hoá và tính khử B tính bazơ
C tính oxi hoá D tính khử
Câu 11: (T.14): Nhận xét nào sau đây sai?
A Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại gây ra
B Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử
D Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng
Câu 12: (M.15): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước
B Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
C Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất
D Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn
Câu 13: (B.14): Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
A Mg B Fe C Al D Na
Câu 14: (A.14): Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
A Na B Al C Mg D Cu
Trang 22Câu 15: (T.12): Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
A Cu B Mg C Ag D Au
Câu 16: (T.08): Kim loại tác dụng được với axit HCl là
A Cu B Au C Ag D Zn
Câu 17: (T.09): Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
A Ag B Au C Cu D Al
Câu 18: (T.13): Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu Số kim loại trong dãy phản ứng được với
dung dịch HCl là
A 3 B 2 C 1 D 4
Câu 19: (T.07): Đồng (Cu) tác dụng được với dung dịch
A H2SO4 loãng B FeSO4 C H2SO4 đặc, nóng D HCl
Câu 20: (T.08): Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag
Câu 21: (T.08): Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A NaCl loãng B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D NaOH loãng
Câu 22: (T.08): Cho phản ứng a Al + bHNO3 → c Al(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a+b) bằng
A 5 B 4 C 7 D 6
Câu 23: (T.08): Cho phản ứng a Al + bHNO3 → c Al(NO3)3 + dNO + eH2O
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản Tổng (a+b) bằng
A 5 B 4 C 7 D 6
Câu 24: (M.15): Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
A 2Na + 2H2O → NaOH + H2 B Ca + 2HCl → CaCl2 + H2
C Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu D Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
Câu 25: (B.14): Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A 2Fe + 3H2SO4(loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2 B Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2
C 2Al + Fe2O3 →to Al2O3 + 2Fe D 4Cr + 3O2 →to 2Cr2O3
Câu 26: (T.08): Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
A Ag B Fe C Cu D Zn
Câu 27: (T.08): Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A FeSO4 B AgNO3 C KNO3 D HCl
Câu 28: (T.08): Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một
lượng dư dung dịch
A HCl B AlCl3 C AgNO3 D CuSO4
Câu 29: Cho các kim loại: Cu, Al, Fe, Ba, Mg, Zn, Ag, Ca Có bao nhiêu kim loại trong số trên,
ở điều kiện thường không phản ứng với dung dịch NaOH
Câu 32: (T.07): Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A Fe, Al, Mg B Fe, Mg, Al C Mg, Fe, Al D Al, Mg, Fe
Câu 33: (T.07): Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là:
Trang 23A Fe, Mg, Al B Al, Mg, Fe C Fe, Al, Mg D Mg, Fe, Al
Câu 34: (T.10): Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
A Zn, Cu, K B K, Zn, Cu C K, Cu, Zn D Cu, K, Zn
Câu 35: (T.13): Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải
là:
A Cu2+, Mg2+, Fe2+ B Fe2+, Cu2+, Mg2+ C Mg2+, Cu2+, Fe2+ D Mg2+, Fe2+, Cu2+
Câu 36: (T.08): Cho các kim loại Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
A Al B Na C Mg D Fe
Câu 37: (T.09): Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
A Fe B K C Ag D Mg
Câu 38: (T.13): Cho dãy các kim loại: Ag, Cu, Al, Mg Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất
là
A Ag B Mg C Cu D Al
Câu 39: (T.14): Cho dãy các ion kim loại : K+, Ag+, Fe2+, Cu2+ Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
A Cu2+ B K+ C Ag+ D Fe2+
Câu 40: (B.13): Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa B Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử
C Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa D Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa
Câu 41: (Q.15): Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A Cu2+ B Ag+ C Ca2+ D Zn2+
Câu 42: (A.07): Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp
Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):
Câu 45: (C.07): Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau:
Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất không phản ứng với nhau là
A Fe và dung dịch CuCl2 B Fe và dung dịch FeCl3
C dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3
Câu 46: (C.08): Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
Câu 47: (T.08): Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A Fe + Cu(NO3)2 B Cu + AgNO3 C Zn + Fe(NO3)2 D Ag + Cu(NO3)2
Câu 48: (C.14): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 Sau một thời gian, khối lượng dung dịch giảm 0,8 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu Khối lượng Fe đã phản ứng là
A 8,4 gam B 6,4 gam C 11,2 gam D 5,6 gam
Trang 24Câu 49: (B.13): Nhúng một thanh sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNO3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng thanh sắt tăng m gam (coi toàn bộ kim loại sinh ra bám vào thanh sắt) Giá trị của m là
A 2,00 B 3,60 C 1,44 D 5,36
Câu 50: (B.07): Cho m gam hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dung dịch CuSO4 Sau khi kết thúc các phản ứng, lọc bỏ phần dung dịch thu được m gam bột rắn Thành phần phần trăm theo khối lượng của Zn trong hỗn hợp bột ban đầu là
A 90,27% B 85,30% C 82,20% D 12,67%
III ĐIỀU CHẾ VÀ ĂN MÒN KIM LOẠI
Câu 51: (C.09): Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là
A cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử
B oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
C khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại
D cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá
Câu 52: (T.07): Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A nhận proton B bị khử C khử D cho proton
Câu 53: (C.14): Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt
luyện?
A 2Al2O3 ®pnc→4Al + 3O2 B CuCl2 ®pdd→Cu + Cl2
C Mg + FeSO4 → MgSO4 + Fe D CO + CuO →to Cu + CO2
Câu 54: (T.14): Ở nhiệt độ cao, khí H2 khử được oxit nào sau đây?
A CuO B MgO C Al2O3 D CaO
Câu 55: (T.10): Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là
A Fe, Cu, Ag B Mg, Zn, Cu C Al, Fe, Cr D Ba, Ag, Au
Câu 59: (A.12): Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung
dịch muối (với điện cực trơ) là:
A Ni, Cu, Ag B Ca, Zn, Cu C Li, Ag, Sn D Al, Fe, Cr
Câu 60: (Q.15): Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là
A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy
C nhiệt luyện D thủy luyện
Câu 61: (C.13): Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
A K và Cl2 B K, H2 và Cl2 C KOH, H2 và Cl2 D KOH, O2 và HCl
Câu 62: (T.07): Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catôt thu được
A NaOH B Na C Cl2 D HCl
Câu 63: (T.09): Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp
A điện phân dung dịch MgCl2
B dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao
Trang 25C dùng kim loại Na khử ion Mg2+ trong dung dịch MgCl2
D điện phân MgCl2 nóng chảy
Câu 64: (T.08): Để tinh chế Ag từ hỗn hợp bột gồm Zn và Ag, người ta ngâm hỗn hợp trên vào
một lượng dư dung dịch
A AgNO3 B NaNO3 C Zn(NO3)3 D Mg(NO3)2
Câu 65: (T.10): Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế kim loại Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là
A Cu → Cu2+ + 2e B 2Cl-→ Cl2 + 2e C Cl2 + 2e → 2Cl- D Cu2++ 2e → Cu
Câu 66: (T.13): Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot
thu được 6,4 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là
A 2,24 lít B 1,12 lít C 0,56 lít D 4,48 lít
Câu 67: (C.11): Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 0,2M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là
A 2,24 lít B 3,36 lít C 0,56 lít D 1,12 lít
Câu 68: (T.07): Để bảo vệ vỏ tàu biểu làm bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu ( phần ngâm
dưới nước)những tấm kim loại
A Ag B Cu C Pb D Zn
Câu 69: (T.13): Cho các hợp kim: Fe–Cu; Fe–C; Zn–Fe; Mg–Fe tiếp xúc với không khí ẩm
Số hợp kim trong đó Fe bị ăn mòn điện hóa là
A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 70: (T.14): Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa,
người ta gắn vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại
A Cu B Pb C Zn D Ag
Câu 71: (A.08): Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì
A cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá
C chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá
Câu 72: (B.12): Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3
B Đốt lá sắt trong khí Cl2
C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng
D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
Câu 73: (A.10): Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mòn điện hoá xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl có đặc điểm là:
A Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại
B Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl–
C Đều sinh ra Cu ở cực âm
D Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện
Câu 74: (A.13): Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng B Thép cacbon để trong không khí ẩm
C Đốt dây sắt trong khí oxi khô D Kim loại kẽm trong dung dịch HCl
Câu 75: (B.07): Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 76: (A.09): Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc
với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
Trang 26A I, II và IV B I, II và III C I, III và IV D II, III và IV
Câu 77: (B.10): Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 78: (C.07): Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn;
Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó
Fe bị phá huỷ trước là
A 4 B 1 C 2 D 3
Câu 79: (B.08): Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
‒ Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
‒ Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
‒ Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
‒ Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 80: (C.12): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;
(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 81: (C.13): Phát biểu nào dưới đây không đúng?
A Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử
B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử
C Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện
D Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
Câu 82: (A.14): Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra Thêm vài giọt dung dịch CuSO4
vào thì
A tốc độ thoát khí tăng B tốc độ thoát khí không đổi
C phản ứng ngừng lại D tốc độ thoát khí giảm
Trang 27CHUYÊN ĐỀ 5: KIM LOẠI KIỀM – KIM LOẠI KIỀM THỔ - NHÔM
I KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: (T.12): Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A Al B Na C Mg D Fe
Câu 2: (T.13): Cho dãy các kim loại: Na, Al, Fe, K Số kim loại kiềm trong dãy là
Câu 7: (T.07): Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A dầu hoả B phenol lỏng C nước D ancol etylic
Câu 8: (T.07): Để bảo quản muối natri, người ta phải ngâm natri trong:
A phenol lõng B dầu hoả C nước D rượu etylic
Câu 9: (T.08): Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr Kim loại mềm nhất trong dãy là
A Cu B Al C Cr D Na
Câu 10: (T.12):Cho dãy các kim loại: Cs, Cr, Rb, K Ở điều kiện thường, kim loại cứng nhất trong
Câu 12: (T.13): Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ
B Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao
C Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
D Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1
Câu 13: (T.08): Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất
nóng chảy của kim loại đó
A Fe B Ag C Na D Cu
Câu 14: (T.13): Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng
phương pháp
A điện phân dung dịch B điện phân nóng chảy
C thủy luyện D nhiệt luyện
Câu 15: (T.12): Kim loại nào sau đây thường được điều chế bằng cách điện phân muối clorua
nóng chảy?
A Zn B Fe C Na D Cu
Câu 16: (T.10): Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
Trang 28B điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
C điện phân KCl nóng chảy
D điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
Câu 17: (B.12): Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng
B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
Câu 18: (T.14): Ở nhiệt độ thường, kim loại Na phản ứng với nước tạo thành
A Na2O và O2 B NaOH và H2 C Na2O và H2 D NaOH và O2
Câu 19: (T.13): Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A Au B Ag C Na D Cu
Câu 20: (T.07): Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
A Al(OH)3 B NaOH C Mg(OH)2 D Fe(OH)3
Câu 21: (T.07): Cặp chất không xảy ra phản ứng là:
A dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2 B Na2O và H2O
C dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl D dung dịch NaOH và Al2O3
Câu 22: (T.13): Cho dãy các kim loại: Na, K, Mg, Be Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với
H2O ở điều kiện thường là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 23: (T.07): Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch
có môi trường kiềm là:
A Na, Ba, K B Ba, Fe, K C Be, Na, Ca D Na, Fe, K
Câu 24: (T.12): Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A Fe B Cu C Be D K
Câu 25: (T.10): Chất có tính lưỡng tính là
A NaOH B KNO3 C NaHCO3 D NaCl
Câu 26: (T.08): Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A NaOH, CO2, H2 B Na2O, CO2, H2O C Na2CO3, CO2, H2O D NaOH, CO2, H2O
Câu 27: (T.10): Dung dịch có pH > 7 là
A K2SO4 B FeCl3 C Al2(SO4)3 D Na2CO3
Câu 28: (T.08): Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A Al2O3 B MgO C KOH D CuO
Câu 29: (T.08): Axit axetic CH3COOH không phản ứng với
A Na2SO4 B NaOH C Na2CO3 D CaO
Câu 30: (T.08): Axit axetic không phản ứng với
A CaO B Na2SO4 C NaOH D Na2CO3
Câu 31: (T.07): chất không xảy ra phản ứng là:
A dung dịchNaNO3 và dung dịch MgCl2 B dung dịch NaOH và Al2O3
C K2O và H2O D dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl
Câu 32: (M.15): Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
A Cl2 B Al C CO2 D CuO
Câu 33: (M.15): Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
Trang 29A NaOH và NaClO B Na2CO3 và NaClO C NaClO3 và Na2CO3 D NaOH và Na2CO3
Câu 36: (C.14): Hòa tan hết 4,68 gam kim loại kiềm M vào H2O dư, thu được 1,344 lít khí H2
(đktc) Kim loại M là
A Rb B Li C K D Na
Câu 37: (B.13): Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây
thu được thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?
A K B Na C Li D Ca
Câu 38: (T.08): Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml dung dịch HCl 1M Giá trị của
Câu 40: (A.14): Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x
mol/l Giá trị của x là
Câu 41: (T.07): Trung hoà 100ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M Giá trị
của V là
A 400ml B 200ml C 300ml D 100ml
Câu 42: (T.07): Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí
hydro (ở đktc) Kim loại kiềm là
A Li B Rb C K D Na
Câu 43: (T.07): Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được
0,336 lít khí hidro ( ở đktc) Kim loại kiềm là:
A Na B K C Rb D Li
Câu 44: (T.07): Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là
A 5,3gam B 10,6gam C 21,2gam D 15,9gam
Câu 45: (T.07): Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 ( ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là:
A 18,9 gam B 23,0 gam C 20,8 gam D 25,2 gam
Câu 46: (T.07): Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được dung dịch X Khối lượng muối thu được trong dung dịch X là
A 20,8gam B 23,0 gam C 25,2gam D 18,9gam
Câu 47: (T.08): Cho 0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2
thoát ra (đktc) là
A 0,672 lít B 0,24 lít C 0,336 lít D 0,448 lít
Câu 48: Hòa tan hết m gam natri vào nước được dung dịch X và 1,568 lit H2 đktc Giá trị m là
A 3,22 gam B 2,76 gam C 2,53 gam D 2,07 gam
Trang 30Câu 49: Hòa tan hết 4,6 gam natri trong 100 ml dung dịch HCl 0,5M thu được H2 và dung dịch
X Cô cạn X được số gam chất rắn là
A 10,2 gam B 8,925 gam C 8 gam D 11,7 gam
Câu 50: Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của m bằng
A 0,23 gam B 2,3 gam C 3,45 gam D 0,46 gam
II KIM LOẠI KIỀM THỔ VÀ HỢP CHẤT
Câu 51: (T.08): Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A Sr, K B Na, Ba C Be, Al D Ca, Ba
Câu 52: (T.13): Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A Cr B Al C Ca D Fe
Câu 53: (T.14): Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A Fe B Ba C Cr D Al
Câu 54: (Q.15): Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A Ba B Na C Be D K
Câu 55: (T.08): Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm
Câu 56: (T.07): Công thức chung của các oxit kim loại nhóm IIA là
Câu 60: (T.08): Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B điện phân CaCl2 nóng chảy
C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D điện phân dung dịch CaCl2
Câu 61: (T.08): Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là
A nhiệt phân MgCl2 B điện phân dung dịch MgCl2
C dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2 D điện phân MgCl2 nóng chảy
Câu 62: (T.08): Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A nhiệt phân CaCl2 B dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
C điện phân dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy
Câu 63: (T.08): Trong công nghiệp, kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ được điều chế bằng
phương pháp
A điện phân nóng chảy B điện phân dung dịch
C thủy luyện D nhiệt luyện
Câu 64: (T.14): Để phân biệt dung dịch CaCl2 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
A NaNO3 B KNO3 C HNO3 D Na2CO3
Câu 65: (T.08): Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A Na B Ba C Be D Ca
Trang 31Câu 66: (T.08): Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca Số kim loại trong dãy tác dụng được với
nước ở nhiệt độ thường là
A 4 B 1 C 3 D 2
Câu 67: (T.10): Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
A Li B Ca C K D Be
Câu 68: (T.08): Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A Fe B Na C Ba D K
Câu 69: (T.12): Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe Số kim loại trong dãy tác dụng với
H2O tạo thành dung dịch bazơ là
A 2 B 4 C 1 D 3
Câu 70: (T.13): Cho dãy các kim loại: Ba, K, Cu, Fe Số kim loại trong dãy phản ứng mạnh với
H2O ở điều kiện thường là
A 2 B 1 C 4 D 3
Câu 71: (T.12): Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch NaCl với dung dịch Na2SO4?
A KOH B BaCl2 C KCl D NaOH
Câu 72: Kim loại X cho vào dung dịch CuSO4 phản ứng vừa đủ tạo thành kết tủa gồm 2 chất X
là
A Na B Fe C Ba D Zn
Câu 73: (T.12): Dung dịch nào sau đây dùng để phân biệt dung dịch KCl với dung dịch K2SO4?
A NaOH B BaCl2 C NaCl D HCl
Câu 74: (T.13): Cho dãy các kim loại: Na, Ba, Al, K, Mg Số kim loại trong dãy phản ứng với
lượng dư dung dịch FeCl3 thu được kết tủa là
Câu 78: (T.12): Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là
A Mg B Au C Cu D Ag
Câu 79: (T.10): Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
A có kết tủa trắng và bọt khí B không có hiện tượng gì
C có kết tủa trắng D có bọt khí thoát ra
Câu 80: (T.08): Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
A CaCl2 B KCl C KOH D NaNO3
Câu 81: (T.08): Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
A HCl B HNO3 C KNO3 D Na2CO3
Câu 82: (T.08): Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
A NaOH B Na2CO3 C BaCl2 D NaCl
Câu 83: (T.08): Chất phản ứng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa là
A Mg(NO3)2 B Na2CO3 C NaNO3 D HCl
Câu 84: (T.07): Nước cứng là nước chứa nhiều các ion
Trang 32A HCO−3, Cl- B Ba2+, Be2+ C SO24−, Cl- D Ca2+, Mg2+
Câu 85: (T.12): Dùng lượng vừa đủ chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
A Ca(HCO3)2 B CaCl2 C Ca(NO3)2 D Ca(OH)2
Câu 86: (T.10): Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A CaSO4 B NaCl C Na2CO3 D CaCO3
Câu 87: (T.10): Trong tự nhiên,canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A Thạch cao sống B Đá vôi C Thạch cao khan D Thạch cao nung
Câu 88: (T.09): Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
A thạch cao B đá vôi C thạch cao sống D vôi tôi
Câu 89: (A.11): Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A Thạch cao nung (CaSO4.H2O) B Đá vôi (CaCO3)
C Vôi sống (CaO) D Thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
Câu 90: (C.14): Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?
A Phèn chua B Thạch cao C Vôi sống D Muối ăn
Câu 91: (C.08): Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4
C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2
Câu 92: (B.13): Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có
hòa tan những hợp chất nào sau đây?
A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Ca(HCO3)2, MgCl2
C CaSO4, MgCl2 D Mg(HCO3)2, CaCl2
Câu 93: (C.14): Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A Na2CO3 B CaCl2 C KCl D Ca(OH)2
Câu 94: (M.15): Để loại bỏ lớp cặn trong ấm đun nước lâu ngày, người ta có thể dùng dung dịch
nào sau đây?
A Giấm ăn B Nước vôi C Muối ăn D Cồn 700
Câu 95: (A.11): Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
A Ca B Mg C Be D Ba
Câu 99: (T.13): Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 10
gam kết tủa Giá trị của V là
A 2,24 B 4,48 C 3,36 D 1,12
Câu 100: (T.13): Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được
m gam kết tủa
Trang 33A Mg B Al C Na D Fe
Câu 104: (T.08): Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
A Fe B Ag C Cu D Al
Câu 107: (T.12): Thành phần chính của quặng boxit là
A FeCO3 B Al2O3.2H2O C FeS2 D Fe3O4
Câu 108: (T.07): Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
A quặng manhetit B quặng boxit C quặng đôlômit D quặng pirit
Câu 109: (T.08): Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A NaOH loãng B H2SO4 đặc, nguội C H2SO4 đặc nóng D H2SO4 loãng
Câu 110: (T.10): Cho dãy các kim loại : K, Mg, Cu, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được với
dung dịch HCl là
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 111: (T.10): Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
A H2SO4 (đặc, nguội) B KOH C NaOH D H2SO4 (loãng)
Câu 112: (T.08): Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A Mg(NO3)2 B Ca(NO3)2 C KNO3 D Cu(NO3)2
Câu 113: (T.14): Sản phẩm của phản ứng nhiệt nhôm luôn có
A Al2O3 B O2 C Al(OH)3 D Al
Câu 114: (C.07): Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản
ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng B Al tác dụng với CuO nung nóng
C Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng D Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
Câu 115: (C.11): Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A FeO, MgO, CuO B PbO, K2O, SnO C Fe3O4, SnO, BaO D FeO, CuO,
Cr2O3
Câu 116: (Q.15): Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
A Al B Cu C Na D Mg
Câu 117: (B.14): Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
A Na2SO4, HNO3 B NaCl, NaOH C HNO3, KNO3 D HCl, NaOH
Trang 34Câu 118: (B.11): Phát biểu nào sau đây là sai?
A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh
D Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ
Câu 119: (T.12): Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
A Fe B Ag C Al D Cu
Câu 120: (T.09): Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit
Câu 123: (T.13): Hợp chất Al(OH)3 tan được trong dung dịch
A NaCl B NaOH C KNO3 D KCl
Câu 124: (T.13): Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?
A Na2CO3 B NaHCO3 C Al2O3 D Al(OH)3
Câu 125: (T.12): Hợp chất nào sau đây là hợp chất lưỡng tính?
A HCl B NaCl C Al(OH)3 D NaOH
Câu 126: (T.07): Chất không có tính chất lưỡng tính là
A Al2O3 B NaHCO3 C AlCl3 D Al(OH)3
Câu 127: (T.07): Chất có tính chất lưỡng tính là
A Al(OH)3 B NaOH C AlCl3 D NaCl
Câu 128: (T.14): Kim loại nhôm tan được trong dung dịch
A HNO3 đặc, nguội B H2SO4 đặc, nguội C NaCl D NaOH
Câu 129: (T.14): Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, thấy hiện tượng
B sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu
C sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam
D sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch màu xanh lam
Câu 130: (T.14): Cho dãy các chất : Al, Al2O3 , AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
A 4 B 3 C 1 D 2
Câu 131: (A.07): Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra
là
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B chỉ có kết tủa keo trắng
C có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D không có kết tủa, có khí bay lên
Câu 132: (M.15): Trường hợp nào dưới đây thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
B Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
C Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl
D Sục CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
Câu 133: (T.12): Hợp chất Al2O3 phản ứng được với dung dịch
A NaOH B KCl C NaNO3 D KNO3
Câu 134: (T.08): Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Trang 35A NaOH B HCl C H2SO4 D NaNO3
Câu 135: (T.07): Tính bazơ của các hidroxit được xếp theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải là
A NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2 B Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH
C Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3 D NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3
Câu 136: (T.08): Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
Câu 145: (T.13): Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư,
thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
A 16,6 gam B 11,2 gam C 5,6 gam D 22,4 gam
Câu 148: (B.14): Nung hỗn hợp gồm 0,12 mol Al và 0,04 mol Fe3O4 một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hoà tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư, thu được 0,15 mol khí H2 và m gam muối Giá trị của m là
A 32,58 B 33,39 C 31,97 D 34,10
Trang 37CHUYÊN ĐỀ 6: SẮT, CROM VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC
I SẮT VÀ HỢP CHẤT
Câu 1: (T.09): Công thức hoá học của sắt (II) hidroxit là
A Fe(OH)2 B Fe3O4 C Fe(OH)3 D FeO
Câu 2: (T.08): Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
A Fe2(SO4)3 B FeSO4 C Fe(OH)3 D Fe2O3
Câu 3: (T.10): Công thức hóa học của sắt (III) hiđroxit là
A Fe2O3 B FeO C Fe(OH)3 D Fe(OH)2
Câu 4: (T.12): Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm
A VIIIB B IA C IIA D IIIA
Câu 5: (T.13): Cho các phát biểu sau:
(a) Kim loại sắt có tính nhiễm từ
(b) Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
(c) Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ
(d) CrO3 là một oxit axit
Số phát biểu đúng là
A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 6: (T.12): Ở điều kiện thường, chất nào sau đây có màu nâu đỏ?
A AgCl B Al(OH)3 C BaSO4 D Fe(OH)3
Câu 7: (T.13): Trong thành phần của gang, nguyên tố chiếm hàm lượng cao nhất là
A FeCl3 B Fe(OH)3 C Fe2O3 D Fe
Câu 12: (T.07): Một kim loại phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu Kim loại đó là
A Na B Ag C Cu D Fe
Câu 13: (T.07): Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu
đỏ Chất khí đó là:
A N2O B NO2 C N2 D NH3
Câu 14: (T.13): Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A MgCl2 B ZnCl2 C NaCl D FeCl3
Câu 15: (T.08): Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A CuSO4 B Al2(SO4)3 C MgSO4 D ZnSO4
Câu 16: (T.08): Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A CuSO4 và HCl B CuSO4 và ZnCl2 C HCl và CaCl2 D MgCl2 và FeCl3
Câu 17: (T.10): Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
A CuSO4 B Na2CO3 C CaCl2 D KNO3
Câu 18: (T.10): Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt (III)?
Trang 38A Dung dịch HNO3 (loãng, dư) B Dung dịch H2SO4 (loãng)
C Dung dịch HCl D Dung dịch CuSO4
Câu 21: (Q.15): Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
A MgCl2 B FeCl3 C AgNO3 D CuSO4
Câu 22: (A.13): Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A HNO3 đặc, nóng, dư B CuSO4
C H2SO4 đặc, nóng, dư D MgSO4
Câu 23: (C.12): Dung dịch loãng (dư) nào sau đây tác dụng được với kim loại sắt tạo thành muối
sắt(III)?
A H2SO4 B HNO3 C FeCl3 D HCl
Câu 24: (T.08): Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
A Fe B Fe2O3 C FeCl2 D FeO
Câu 25: (T.07): Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là:
A Fe(OH)2, FeO B FeO, Fe2O3 C Fe(NO3)2, FeCl3 D Fe2O3,
Fe2(SO4)3
Câu 26: (T.13): Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
A Fe B Mg C Ag D Cu
Câu 27: (T.12): Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A Fe(OH)3 tác dụng với dung dịch HCl B Fe tác dụng với dung dịch HCl
C FeO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư) D Fe2O3 tác dụng với dung dịch HCl
Câu 28: (T.07): Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
A NaOH B Na2SO4 C NaCl D CuSO4
Câu 31: (T.09): Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch FeCl3 thì xuất hiện
A kết tủa màu nâu đỏ
B kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dẩn sang màu nâu đỏ
C kết tủa màu trắng hơi xanh
D kết tủa màu xanh lam
Câu 32: (T.09): Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là
A FeCl3 và AgNO3 B FeCl2 và ZnCl2 C AlCl3 và HCl D MgSO4 và ZnCl2
Câu 33: (T.08): Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag
Trang 39Câu 34: (T.08): Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe →+X
FeCl3 →+Y
Fe(OH)3 Hai chất X, Y lần lượt là
A Cl2, NaOH B NaCl, Cu(OH)2 C HCl, Al(OH)3 D HCl, NaOH
Câu 35: (T.07): Phân huỷ Fe(NO3)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là:
A FeO B Fe2O3 C Fe(OH)2 D Fe2O4
Câu 36: (T.14): Oxit nào sau đây bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3 loãng?
A MgO B FeO C Fe2O3 D Al2O3
Câu 37: (T.14): Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua Z, lúc đầu thấy xuất hiện kết
tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ Công thức của X là
A CrCl3 B FeCl3 C FeCl2 D MaCl2
Câu 38: Quặng nào sau đây giàu sắt nhất?
A Xiđerit B Manhetit C Hematit đỏ D Pirit sắt
Câu 39: (C.13): Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt(II)
B Dung dịch FeCl3 phản ứng được với kim loại Fe
C Kim loại Fe không tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
D Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2+ chỉ thể hiện tính khử
Câu 40: (B.11): Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
A Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3 B Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl
C Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl D Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3
Câu 41: (M.15): Nhận định nào sau đây là sai?
A Gang và thép đều là hợp kim
B Crom còn được dùng để mạ thép
C Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất
D Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang
Câu 42: (Q.15): Phát biểu nào sau đây sai?
A Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
B Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
C Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
Câu 43: (T.07): Cho 5,6 gam Fe tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được thể tích khí H2 (ở đktc) là
A 3,4 gam B 4,4 gam C 5,6 gam D 6,4 gam
Câu 47: (T.08): Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là
A 16 B 14 C 8 D 12
Trang 40Câu 48: (T.08): Để phản ứng hoàn toàn với 100ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe Giá trị của m là
A 8,1 gam B 1,35 gam C 5,4 gam D 2,7 gam
Câu 53: Một lá Sắt có khối lượng m gam nhúng vào dung dịch CuSO4 Kết thúc phản ứng thấy khối lượng lá sắt bằng (m + 2,4) gam Khối lượng Cu do phản ứng sinh ra bám lên lá sắt là
A 12,8 gam B 9,6 gam C 16 gam D 19,2 gam
Câu 54: (C.09): Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là
A Ba(OH)2 B Cr(OH)3 C Ca(OH)2 D NaOH
Câu 61: (T.09): Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?
A Na2O B CrO3 C K2O D CaO
Câu 62: (Q.15): Oxit nào sau đây là oxit axit?
A MgO B CaO C CrO3 D Na2O
Câu 63: (T.14): Cho dãy các oxit : MgO, FeO, CrO3, Cr2O3 Số oxit lưỡng tính trong dãy là
A 1 B 4 C 3 D 2
Câu 64: (M.15): Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng Một số chất
như S, P, C, C2H5OH… bốc cháy khi tiếp xúc với X Chất X là
A P B Fe2O3 C CrO3 D Cu
Câu 65: (A.14): Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO2− thành CrO2 −