Tài liệu là kho tàng phong phú đặc biệt tại địa chỉ 123.doc các bạn có thể tự chọn cho mình sao cho phù hợp với nhu cầu phục vụ . Trong những năm tháng học tập ở hà nội may mắn được các anh chị đã từng đi làm chia sẻ một một chút tài liệu tôi xin đươc chia sẻ với các bạn . trong quá trình upload vẫn còn chưa chỉnh sửa hết nhưng khi các bạn tải về vẫn có thể chỉnh sửa lại theo ý muốn của mình tùy theo mục đích và yêu cầu sử dụng. Xin được chia sẻ lên trang 123.doc và các bạn thường xuyên chọn 123.doc là địa chỉ tin cậy trong việc tải cũng như sử dụng tài liệu tại đây.
Trang 1DẠNG 17: TOÁN MAX-MIN LIÊN QUAN ĐẾN ĐƯỜNG THẲNG
Câu 263:Trong không gian Oxyz , cho điểm A(−3;3; 3− ) thuộc mặt phẳng ( )α :2 – 2x y z+ +15 0= và mặt
cầu ( )S : (x 2)− 2+ −(y 3)2+ −(z 5)2 =100 Đường thẳng ∆ qua A, nằm trên mặt phẳng ( )α cắt( )S tại A, B Để độ dài AB lớn nhất thì phương trình đường thẳng ∆ là
Mặt cầu ( )S
có tâm I(2;3;5)
, bán kính R=10 Do (I, ( )) Rd α < nên ∆ luôn cắt ( )S
tại A, B.Khi đó 2 ( )2
(I, )
Do đó, ABlớn nhất thì d I( ,( )∆ ) nhỏ nhất nên ∆ qua H, với
H là hình chiếu vuông góc của I lên ( )α Phương trình
x 2 2t
y 35
Câu 264:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm M(2;2; 3− ) và N(−4;2;1) Gọi ∆ là
đường thẳng đi qua M , nhận vecto ur=(a b c; ; ) làm vectơ chỉ phương và song song với mặt
phẳng ( )P : 2x y z+ + =0 sao cho khoảng cách từ N đến ∆ đạt giá trị nhỏ nhất Biết a
, b làhai số nguyên tố cùng nhau Khi đó a + +b c bằng:
Hướng dẫn giải Chọn D
Gọi ( )Q
là mặt phẳng đi qua M(2; 2; 3− ) và song song với mặt phẳng ( )P
.Suy ra ( )Q : 2x y z+ + − =3 0.
Do ∆ // P( ) nên ∆ ⊂( )Q .
( , )
d N ∆ đạt giá trị nhỏ nhất ⇔ ∆ đi qua N′, với N′ là hình chiếu của N lên ( )Q .
Gọi d là đường thẳng đi qua N và vuông góc ( )P ,
Trang 2( ) (1 ; 2 ; 2 )
M∈ ∆ ⇒M − − +t t t , f t( )=MA2+MB2 =12t2−48t+76.
Ta thấy f t( ) là hàm số bậc hai có đồ thị là parabol với bề lõm hướng lên nên đỉnh của parabol là
điểm thấp nhất trên parabol⇒ f t( ) đạt giá trị nhỏ nhất khi t=2 (hoặc tính đạo hàm f t'( ) , lập
Hướng dẫn giải Chọn B
Trang 3Suy ra M(3;3;3) ⇒ + + =a b c 9.
Câu 267:Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(0;0; 1− ), B(−1;1;0), C(1;0;1)
Tìm điểm M sao cho
x
⇔ = −
,
12
y=, z= −1, khi đó
Ta có AB=3 6; AC=2 6; BC= 6.
Trang 4Câu 269:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng 1
∆ có vectơ chỉ phương uuurAB= −(b 2 ;3a b a− − − + +2; 2b a 4)
( )P có vectơ pháp tuyến nuurP =(1;1;1)
Vì ∆/ / P( ) nên uuur uurAB⊥n P ⇔uuur uurAB n P = ⇔ = −0 b a 1.Khi đó uuurAB= − −( a 1; 2a−5;6−a)
2 2
Trang 5Đường thẳng ∆ đi qua điểm
5 96; ;
2 2
và vec tơ chỉ phương uuurd = −( 1;0;1)
Vậy phương trình của ∆là
65292
Tọa độ giao điểm B của d và ( )P
là nghiệm của hệ phương trình
x y z
Gọi Hlà hình chiếu của A lên ∆
Gọi d A( ,∆ =) AH ≤ AB, nên d A( ,∆) đạt giá trị lớn nhất là AB, khi đó đường thẳng ∆ qua B
và có một véc tơ chỉ phương là ur =n ABuur uuurP, = − −(1; 2;1)
với nuurP =(1;1;1) .
Thế tọa độ B(1;0;1) vào bốn phương án, chỉ phương án B thỏa mãn.
Câu 271:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng ∆ có phương trình tham số
1
2 2 , 3
A M(3; 2;5− ). B M(3; 2;5). C M(− − −3; 2; 5). D M(3; 2; 5− − ).
Hướng dẫn giải
Trang 6Chọn A
Ứng với tham số t =2 ta được điểm M(3; 2;5− ).
Câu 272:Trong không gian Oxyz cho điểm M(2; 2; 5− − ) và đường thẳng ( ): 1 1
Câu 273:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ( )P x: −2y+2z− =5 0, A(−3;0;1), B(1; 1;3− ) Viết
phương trình đường thẳng d đi qua A, song song với ( )P
sao cho khoảng cách từ B đến d là
Đường thẳng d đi qua A nên d B d( ; ) ≤BA, do đó khoảng cách từ B đến d lớn nhất khi
AB d⊥ ⇒ ⊥ur uuurAB , với ur là vectơ chỉ phương của d
Lại có d song song với ( )P nên ur⊥nuuur( )P
x y− z
và hai điểm A(1;2; 5 − ), B(− 1;0;2) .Biết điểm M thuộc ∆ sao cho biểu thức T= MA MB− đạt giá trị lớn nhất là Tmax Khi đó, Tmaxbằng bao nhiêu?
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 7T= MA MB− ≤AB Dấu bằng xảy ra khi M trùng C Vậy Tmax =AB = 57
Câu 275:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d :
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có M∈d :
12
gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất Nếu ur =(a; 1;b) là một vectơ chỉ phương của d thì tổng
2 3
S = a+ b bằng bao nhiêu?
Hướng dẫn giải Chọn C
Trang 8Hướng dẫn giải Chọn C
3 6 14 9
t d
∆ =
+ +Xét hàm số ( ) 2 2
Do đó min cos (∆,d)= ⇔ = ⇒0 t 0 uuuurAM =(2; 2 1− )
Vậy phương trình đường thẳng d là
x+ = =y z+
− .
Câu 278:Cho hai điểm A(1; 4;2)
, B(−1;2;4) và đường thẳng ∆: x−−11= y1+2= 2z. Tìm tọa độ điểm
M ∈ ∆ mà MA2 +MB2 nhỏ nhất.
A (0; 1;2− ). B (2; 3; 2− − ). C (−1;0; 4). D (1; 2;0− ).
Hướng dẫn giải Chọn C
Câu 279:Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( )P
Trang 9Ta có: (− −3 2.0 2.1 5 1 2 1+ − ) ( − ( )− +2.3 5− = − <) 24 0.
⇒A , B là hai điểm nằm khác phía so với mặt phẳng ( )P
.Gọi H là hình chiếu của B lên ∆
Ta có: BH ≤BA nên khoảng cách từ B đến ∆ lớn nhất khi và chỉ khi H trùng A
Đường thẳng d đi qua M(1; 1; 3− ) và có véc tơ chỉ phương uur1=(2; 1; 1− ).
Nhận xét rằng, A d∉ và d∩( ) (P = −I 7; 3; 1− ).
Gọi ( )Q
là mặt phẳng chứa d và song song với ∆ Khi đó d(∆,d) =d(∆,( )Q ) =d A Q( ,( ) ).
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên ( )Q
và d Ta có AH ≤ AK.
Nguyen
Trang 10Do đó, d(∆,d) lớn nhất ⇔ d A Q( ,( ) )
lớn nhất ⇔ AHmax ⇔H ≡K Suy ra AH chính là
đoạn vuông góc chung của d và ∆
Mặt phẳng ( )R chứa A và d có véc tơ pháp tuyến là n( )R = AM u, 1
uuur uuuur ur
( 2; 4; 8)
Mặt phẳng ( )Q
chứa d và vuông góc với ( )R
nên có véc tơ pháp tuyến là n( )Q = n( )R ,u1
uuur uuur ur
(12; 18; 6)
Đường thẳng ∆ chứa trong mặt phẳng ( )P
và song song với mặt phẳng ( )Q
nên có véc tơ chỉphương là u= n( )P ,n( )R
r uuur uuur
(66; 42; 6)
= − =6 11; 7; 1( − ) .
Suy ra, a=11;b= −7 Vậy a+2b= −3.
Câu 281:Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;1; 3− ) và B(−3; 2;1) Viết phương trình đường thẳng
d đi qua gốc toạ độ sao cho tổng khoảng cách từ A và B đến đường thẳng d lớn nhất.
Đường thẳng trong đáp án C, D không đi qua A, nên ta loại C,
M − Giả sử đường thẳng d đi qua M và cắt ( )S
tại hai điểm P , Q sao cho độ dài đoạn thẳng PQ lớn nhất Phương trình của d là
Trang 11Mặt cầu ( )S
có tâm I(−1; 2;1).
Đường thẳng d đi qua M và cắt ( )S
tại hai điểm P , Q sao cho độ dài đoạn thẳng PQ lớn nhất khi d đi qua tâm I của ( )S
, suy ra d có véctơ chỉ phương là IMuuur=(2; 1; 2− − )
Câu 284:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz gọi d đi qua điểm , A(1; 1; 2− ), song song với
( )P : 2x y z− − + =3 0, đồng thời tạo với đường thẳng ∆:x1+1= y−21= 2z
∆ có vectơ chỉ phương auur∆ = −(1; 2; 2)
d có vectơ chỉ phương auurd =(a b c; ; )
( )P
có vectơ pháp tuyến nuurP =(2; 1; 1− − )
Vì d/ /( )P nên auur uurd ⊥n P ⇔a nuur uurd. P = ⇔0 2a b c− − = ⇔ =0 c 2a b−
=, ta có: ( ) (2 )2
5 41
cos ,
t d
−
∆ =
− +Xét hàm số ( ) (2 )2
đi qua ∆ và tạo với đường thẳng d một góc lớn nhất.
A 19x−17y−20z−77 0= . B 19x−17y−20z+34 0= .
Trang 12C 31x− − + =8y 5z 91 0. D 31x− − − =8y 5z 98 0.
Hướng dẫn giải Chọn D
Đường thẳng d có VTCP là uur1=(3;1; 2) .
Đường thẳng ∆ đi qua điểm M(3;0; 1− ) và có VTCP là ur=(1; 2;3) .
Do ∆ ⊂( )P nên M∈( )P Giả sử VTPT của ( )P là nr =(A B C; ; ),(A2+B2+C2 ≠0)
.Phương trình ( )P có dạng A x( − +3) By C z+ ( + =1) 0.
5 12 1014
t sin
sinα = f ÷=
Trang 13So sánh TH1 và Th2 ta có sinα lớn nhất là
7514
sinα =
khi
85
B
C =.Chọn B= − ⇒ = − ⇒ =8 C 5 A 31.
Phương trình ( )P
là 31(x− −3) 8y−5(z+ = ⇔1) 0 31x−8y−5z−98 0= .
DẠNG 18: ĐIỂM THUỘC ĐƯỜNG THẲNG THỎA ĐK
Câu 286:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(0;1;0)
, B(2; 2;2)
, C(−2;3;1)và đườngthẳng
là một véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC) thì nr=(1;2; 2− ) ⇒ phương trình mặtphẳng (ABC) là x+2y−2z− =2 0.
t t
t t
Trang 14Với
54
Ta có E nằm trên tia Oy nên có tọa độ E(0; ; 0 ,b ) b>0 Ta có uuur uuurAB AC, = (0; 4; 2− − )
Câu 288:Cho A(2; 1; 1− ) và ( )P x: +2y− + =2z 3 0 Gọi d là đường thẳng đi qua A và vuông góc với
( )P Tìm tọa độ M thuộc d sao cho OM = 3.
x y z+ + − = Viết phương trình đường thẳng d nằm trong mặt phẳng ( )P
sao cho mọi điểm
thuộc đường thẳng d luôn cách đều hai điểm A và B
A
7 32
Trang 15Vì mọi điểm thuộc đường thẳng d luôn cách đều hai điểm A và B nên đường thẳng d nằm
trong mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB Do đó d là giao tuyến của mặt phẳng ( )P
vàmặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB
Ta gọi I là trung điểm của đoạn AB suy ra
Điểm nào sau
đây thuộc được thẳng d ?
Thay trực tiếp tọa độ các điểm trên vào đường thẳng d ta thấy chỉ có điểm P(3;1;1)
Trang 16Câu 292:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
bằng 2
A M(− − −1; 3; 5). B M(− − −1; 5; 7) . C M(− − −2; 5; 8). D M(− − −2; 3; 1).
Hướng dẫn giải Chọn A
Thế tọa độ điểm P(7; 2;1) vào đường thẳng ( )d ta có: 2 2= ≠ −21
nên P(7;2;1)không thuộc
t t
A M(3; 2; 5− − ). B M(3; 2;5− ). C M(3; 2;5). D M(− − −3; 2; 5).
Hướng dẫn giải
Trang 17Chọn B
Ứng với tham số t =2 ta được điểm M(3; 2;5− ).
Câu 296:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A(2;1;0) , B(1;2;2) , M(1;1;0) và mặt
phẳng ( )P x y z: + + −20 0= Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng AB sao cho MN song
Đường thẳng AB đi qua A và nhận uuurAB= −( 1;1;2) làm vectơ chỉ phương có phương trình tham
số là:
212
Câu 297:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x y− −2z=0, d : x1−1= =2y z+22.
Tọa độ điểm A thuộc Ox sao cho A cách đều d và ( )P là
A A(3;0;3). B A(3;3;0). C A(3;0;0). D A(3;0;3).
Hướng dẫn giải Chọn C
Ta có:
2
22
Trang 18Hướng dẫn giải Chọn D
Ta có: uuurAB=(1; 2;0) , phương trình đường thẳng
Trang 19; ;
M t
Ta có :∆
122
Gọi A a( +1;3a+2;a) , B b(− −1; 2b+1; 4b+2)
Ta có: MAuuur=(a−2;3a−1;a+2) , MBuuur= − −( b 4; 2b−2; 4b+4)
Ta có: M A B thẳng hàng MA kMB, , ⇔uuur= uuur
00
a b
Trang 20Câu 304:Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1; 2;0) ,B(−2;3;1), đường thẳng ∆:x3−1= =2y z1+2.
Tọa độ điểm M trên ∆ sao cho MA MB= là
( )P x y z: + − − =1 0 Có tất cả bao nhiêu điểm thuộc đường thẳng ( )d
sao cho khoảng cách từđiểm đó đến mặt phẳng ( )P bằng 3
Hướng dẫn giải Chọn A
Gọi M(3 2 ;1+ m +m;5 2+ m) ( )∈ d ( với m∈¡ ) Theo đề ta có dM P,( ) 3
Vậy có tất cả hai điểm
Câu 306:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1;4; 2 ,) (B −1;2;4) và đường thẳng
Trang 21Phương trình tham số đường thẳng
Cách 1.
Gọi ϕ là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng ( )P
Vectơ chỉ phương của d là ur =(2;2;1)
, vectơ pháp tuyến của ( )P
.Vậy d M P( ,( ) )=8
Tọa độ giao điểm I của d và ( )P
là nghiệm của hệ phương trình:
Trang 22Vì M Î ( )d Þ M t( +1;1- t t; 2 )Þ AMuuur= + - -(t 1; 1 t t; 2 +2).
Theo đề: AM = 6 Û AM2= 6
Trang 23M M
sao cho tam giác ABC cân tại A và nhận AM làm đường trung tuyến Tính T = + +a b c.
Hướng dẫn giải Chọn B
Gọi mặt phẳng đi qua M nhận uuuurAM( 1; 2; 1)
làm vectơ pháp tuyến nên:
( ) (R : 1 x− +1) (2 y− +2) (1 z− =3) 0 ⇔ +x 2y z+ − =8 0.
Gọi d là giao tuyến của mặt phẳng ( )R
và ( )P
.Vectơ pháp tuyến của mp ( )P là: nr( 1; 1; 2− )
x y z
z 2.3 2
C C C
Trang 242;1; 2 ; 2; 2;1 ; 1 2 ; 2 ;3 2 2 1; 3; 2 t 31
uuur uuur uuuur
Do M có toạ độ âm nên chọn M(− − −1; 3; 5).
Câu 314:Trong không gian Oxyz , cho hình thoi ABCD với A(−1;2;1 ,) (B 2;3;2) Tâm I của hình thoi
Gọi I(− − −1 ; ; 2t t + ∈t) d IA.uur=(t t; + − −2; t 1 ,) IBuur= +(t 3;t+ −3; t).
Do ABCD là hình thoi nên IA IBuur uur. = ⇔0 3t2+ + = ⇔ = −9t 6 0 t 2;t= −1.
Do C đối xứng A qua I và D đối xứng B qua I nên:
+) t= − ⇒1 I(0;1;1) ⇒C(1;0;1 ,) (D − −2; 1;0) .
+) t= − ⇒2 C(3; 2; 1 ,− ) (D 0;1; 2− ) .
Trang 25Câu 315:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(1; 4;2)
4
t a
Trang 26Câu 318:Cho mặt phẳng ( )P x: +2y+2z−10 0= và đường thẳng d:
1 2
1 52
z t Điểm nằm trên d sao
cho khoảng cách từ điểm đó đến mặt phẳng ( )P bằng 1 là
A (3; 4;1) và
8 90; ;
;1;
5 55
M t
t
M t
−
197
−
Hướng dẫn giải Chọn D
196
Phương trình tham số của
Trang 27− =
⇔ − = − 111
t t
=
⇔ = − .
Vì M có hoành độ âm nên chọn t= −1 Khi đó tung độ của M bằng 3− .
Câu 321:Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(0; 2; 4 ,− ) (B −3;5; 2) Tìm tọa độ
điểm M sao cho biểu thức MA2+2MB2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Ta có uuurAB= −( 3;3;6) ⇒một véc tơ chỉ phương của đường thẳng AB là ur = −( 1;1;2) Phương
Mà J∈( ) (α : 2 1 2+ t) (+2 1 2+ t)+ + +1 t 10 0= .
53
Trang 28Câu 323:Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng
H a b c là điểm thuộc d sao cho AH có độ dài nhỏ nhất Tính T =a3+ +b3 c3.
Hướng dẫn giải Chọn B
Phương trình tham số của đường thẳng
21
t t