1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIN 7 TỪ TUẦN 5 ĐẾN TUẦN 7

10 352 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực hiện tính toán trên trang tính
Người hướng dẫn Người hướng dẫn: PTS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giáo dục công nghệ thông tin
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 177,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU - Học sinh hiểu, và thực hiện được cách nhập công thức, sử dụng công thức một cách thành thạo.. Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ của ô tính trong công thức?. -

Trang 1

Tuần 5 Ngày soạn: …/09/2010

Bài 3 THỰC HIỆN TÍNH TỐN TRÊN TRANG TÍNH (tiếp)

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Học sinh hiểu, và thực hiện được cách nhập công thức, sử dụng công thức một cách thành thạo

- Hs hiểu, biết sử dụng địa chỉ của ô trong công thức Biết cách kết thúc nhập công thức dùng như thế nào

II CHUẨN BỊ.

Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ, Máy chiếu

Học sinh: Vở ghi chép, SGK, Các dụng cụ học tập khác

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt đợng của thầy Hoạt đợng của trò

Hoạt đợng 1 Ổn định tổ chức.

GV yêu cầu lớp trưởng báo cáo sĩ số Lớp trưởng các lớp báo cáo

Sĩ số:……

Vắng:

………

Sĩ số:……

Vắng:

………

Sĩ số:……

Vắng:

………

Hoạt đợng 2 Kiểm tra bài cũ.

? Nêu các bước nhập cơng thức? Để

nhập được cơng thức ta phải nhập gì

trước?

-) Yêu cầu hs nhận xét và ghi điểm

+) Hs:Gồm 4 bước -) Chọn ơ cần nhập cơng thức -) Gõ dấu bằng

-) Nhập cơng thức -) Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào nút lệnh để kết thúc

+) Tất cả mọi cơng thức đều phải nhập dấu

“=” trước

+) Học sinh nhận xét bạn trả lời

Hoạt đợng 3 Sử dụng địa chỉ trong cơng thức

? Địa chỉ của một ơ là gì? Nêu ví dụ?

-) Giáo viên giới thiệu cách dùng địa chỉ

của ơ

Ví dụ: Trong ơ A1 cĩ dữ liệu số 12, ơ

B1 cĩ dữ liệu số 8 nếu tính trung bình

cộng của nội dung hai ơ ta cĩ thể nhập

cơng thức =(12+8)/2, nhưng nếu ơ nào

đĩ thay đổi thì mất cơng nhập lại Vậy ta

cĩ thể dùng địa chỉ của ơ để nhập cơng

thức khi nội dung thay đổi thì cũng

khơng cần phải chỉnh sửa

+) Hs: Địa chỉ của ơ là cặp tên cột và tên hàng mà ơ đĩ nằm trên

Ví dụ: A1, B12 … +) Hs chú ý lắng nghe giới thiệu và thực hiện trên máy tính ví dụ

Trang 2

Như sau: = (A1+B1)/2

-) Yêu cầu học sinh nhập dữ liệu trong

bảng tính và thực hiện bằng hai cách

tính trung bình của hai số đó

? Hai kết quả cho ta như thế nào?

-) Sau khi thực hiện hãy thử thay dữ liệu

trong ô A1 hay B1 xem kết quả như thế

nào?

+) Học sinh thực hiện theo yêu cầu

Cách 1:

Cách 2:

+) Giống nhau, nhưng dùng địa chỉ của ô thì thuận lợi hơn

+) Học sinh thay đổi và thấy sự khác biệt trong ô tính trung bình cộng

Hoạt động 4 Củng cố – dặn dò.

? Để nhập công thức ta phải làm như thế

nào?

? Có thể dùng địa chỉ của ô nhập công

thức như thế nào?

? Nêu các bước thực hiện nhập công

thức trong bảng tính?

-) Yêu cầu hs đọc câu hỏi trong SGK và

trả lời từ câu 1 đến câu 4

-) Giáo viên hướng dẫn, nhận xét câu trả

lời của học sinh

-) Nhận xét tiết học của lớp

+) Hs trả lời câu hỏi

+) Hs thực hiện đọc câu hỏi và thảo luận trả lời

Bài thực hành 3 BẢNG ĐIỂM CỦA EM

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Học sinh làm được các bài tập trong bài thực hành một cách thành thạo

- Biết rõ sự khác nhau giữa nhập công thức bằng địa chỉ và bằng số ở trên bàn phím

II CHUẨN BỊ.

Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ, Máy chiếu

Học sinh: Vở ghi chép, SGK, Các dụng cụ học tập khác

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Trang 3

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 Ổn định tổ chức.

GV yêu cầu lớp trưởng báo cáo sĩ số Lớp trưởng các lớp báo cáo

Sĩ số:……

Vắng:

………

Sĩ số:……

Vắng:

………

Sĩ số:……

Vắng:

………

Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ.

? Từ đâu mà em có thể biết được ô chứa

công thức hay chứa dữ liệu cố định?

? Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng địa

chỉ của ô tính trong công thức?

-) Giáo viên nhận xét, ghi điểm

+) Hs1: Khi đưa chuột vào ô nào đó thì trên

thanh công thức sẽ hiện ra nếu là công thức thì thể hiện là công thức, còn dữ liệu cố định thì sẽ là dữ liệu

+) Hs2: Khi sử dụng địa chỉ của ô trong

công thức có lợi ích: khi dữ liệu thay đổi thì không phải sửa lại nội dung của các ô khác

có liên quan Mà nó tự cập nhật

Hoạt động 3: Thực hành Bài tập 1: Nhập công thức

-) Cho hs khởi động Excel

-) Yêu cầu hs nhập công thức như bài

tập 1: ( Giáo viên đưa bài lên bảng phụ,)

? Nhập công thức với dấu bằng trước và

dấu bằng sau có gì khác nhau?

?Để nhập công thức ta phải làm gì trước

-) Yêu cầu hs lưu lại bài làm với tên là

Bai_Tap1

Bài tập 2: Tạo trang tính và nhập công

thức

-) Yêu cầu hs mở trang tính mới và nhập

dữ liệu theo hình trên bảng phụ sau:

? Số 5, 8, 12 có địa chỉ là gì?

? Muốn tính 5 nhân 12 ta có thể làm như

+) Hs khởi động Excel +) Hs nhập theo các dữ liệu trên bảng phụ

+) Khi nhập không có dấu bằng thì dữ liệu

cố định, còn có dấu bằng thì dữ liệu đưa là công thức Ta phải nhập dấu bằng trước +) Hs lưu lại bài tập và mở trang mới

+) Hs mở trang tính và nhập dữ liệu như hình bên

+) Có địa chỉ là A1; B2; C4 +) Hs: nhập số 5*12 hoặc A1*C4

Trang 4

thế nào?

-) Tương tự như vậy ta có thể làm cho

các phép tính khác

-) Yêu cầu hs nhập theo bảng sau:

? Có nhận xét gì về các công thức sau

khi nhập xong? Có ra kết quả không? +) Công thức thể hiện cho những kết quảcủa phép tính với những số liệu có sẵn.

Hoạt động 4: Củng cố – dặn dò

? Ngoài việc nhập công thức bằng dữ

liệu cố định ta còn có thể nhập công

thức bằng cách nào?

? Trong công thức việc sử dụng địa chỉ

của ô có tác dụng gì không đối với việc

không dùng địa chỉ của ô?

- Chuẩn bị bài để thực hành làm với

bảng tính điểm môn học của mình

- Giáo viên nhận xét giờ thực hành

+) Hs: Bằng cách dùng địa chỉ của ô

+) Có tác dụng khi thay đổi dữ liệu của ô liên quan thì không phải sửa chữa dữ liệu của nó

+) Hs chú ý lắng nghe

Bài thực hành 3 BẢNG ĐIỂM CỦA EM (tiếp)

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Học sinh làm được các bài tập trong bài thực hành một cách thành thạo

- Biết rõ sự khác nhau giữa nhập công thức bằng địa chỉ và bằng số ở trên bàn phím

II CHUẨN BỊ.

Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ, Máy chiếu, phòng máy

Học sinh: Vở ghi chép, SGK, Các dụng cụ học tập khác

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 Ổn định tổ chức.

GV yêu cầu lớp trưởng báo cáo sĩ số Lớp trưởng các lớp báo cáo

Sĩ số:……

Vắng:

………

Sĩ số:……

Vắng:

………

Sĩ số:……

Vắng:

………

Hoạt động 2 Nội dung bài thực hành.

Bài tập 3: Thực hành sử dụng công thức

-)Yêu cầu hs đọc bài thực hành 3 của bài

Bài tập 3:

+) Hs mở chương trình bảng tính Excel và

Trang 5

thực hành

-) Yêu cầu học sinh nhập dữ liệu cần

thiết như trong bảng phụ sau:

? Để tính số tiền trong sổ ta làm như thế

nào?

? Tháng thứ hai thì tính như thế nào?

-) Yêu cầu học sinh nhập và tính trên

bảng tính

-) Giáo viên quan sát và hướng dẫn hs

ngay trên máy

-) Giáo viên nhận xét bài thực hành của

từng nhóm Yêu cầu hs lưu với tên

So_Tiet_Kiem trong thư mục nhóm

mình

Bài tập 4: Thực hành lập bảng tính và sử

dụng công thức:

-) Yêu cầu mở trang mới để lập bảng

điểm của mình và tính điểm trung bình

nhập dữ liệu theo yêu cầu của bài tập

+) Hs: Lấy số tiền gốc nhân với lãi suất một tháng cộng với số tiền gốc thì ra số tiền có trong tháng đó ở trong sổ

+) Lấy tháng trước nhân với lãi suất cộng với số tiền có của tháng trước đó

+) Học sinh thực hiện tính toán bài tập 3

+) Hs làm xong và lưu theo yêu cầu Bài tập 4:

+) Hs thực hiện mở trang mới và nhập dữ liệu theo như bảng phụ của giáo viên

Trang 6

-) Điểm tổng kết được tính như sau:

Điểm 15 phút cộng với điểm 1 tiết nhân

hai cộng với điểm học kỳ nhân ba tất cả

tổng chia cho hệ số

? Vậy cơng thức được viết như thế nào?

Lấy ví dụ cho mơn toán?

-) Tương tự cho các mơn cịn lại

-) Giáo viên hướng dẫn hs cĩ thể nhập

cơng thức mơn Toán cịn các mơn cịn

lại ta kéo

-) Yêu cầu lưu lại với tên

Bang_diem_cua_em

+) Hs chú ý lắng nghe cơng thức

+) Cơng thức là :

= (C3+D3*2+E3*2+F3*3)/8

+) Hs nhập cơng thức tính điểm trung bình của các mơn cịn lại

+) Hs chú ý lắng nghe và làm theo hướng dẫn

+) Học sinh thực hiện bài 4 và lưu lại với tên: Bang_diem_cua_em

Hoạt đợng 3: Củng cố – dặn dò

- Giáo viên nhắc lại cách chọn cơng

thức, cách làm cơng thức giống nhau

- Chỉ ra cách nhập cơng thức bằng địa

chỉ cĩ nhiều lợi thế nhất là trong ngay

bài tập 4

- Nhắc nhở Hs ơn bài, chuẩn bị cho tiết

tuần sau

+) Học sinh chú ý lắng nghe

+) Hs thay các dữ liệu trong bảng để tháy sự thay đổi trong điểm tổng kết của từng mơn

Bài 4 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TỐN

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Học sinh hiểu, biết tác dụng của các hàm trong bảng tính.

- Học sinh hiểu và biết cách sử dụng hàm trong bảng tính, cách nhập hàm.

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ, Máy chiếu

Học sinh: Vở ghi chép, SGK, Các dụng cụ học tập khác

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt đợng của thầy Hoạt đợng của trò

Hoạt đợng 1 Ổn định tổ chức (2 phút)

GV yêu cầu lớp trưởng báo cáo sĩ số Lớp trưởng các lớp báo cáo

Sĩ số:……

Vắng:

Họ tên HS vắng học:

………

Sĩ số:……

Vắng:

Họ tên HS vắng học:

………

Sĩ số:……

Vắng:

Họ tên HS vắng học:

………

Sĩ số:……

Vắng:

Họ tên HS vắng học:

………

Hoạt động 2 Kiểm tra bài cũ

Trang 7

? Để nhập một công thức vào ô trong

bảng tính ta phải làm các bước như thế

nào?

? Sử dụng địa chỉ của ô trong công

thức có lợi ích gì?

+) Hs:

Gồm 4 bước -) Chọn ô cần nhập công thức -) Gõ dấu bằng

-) Nhập công thức -) Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào nút lệnh để kết thúc

Không phải sử lại công thức cho những ô liên quan nếu có sự thay đổi dữ liệu của một ô nào đó

Hoạt động 3 Hàm trong chương trình bảng tính

-) Giáo viên giới thiệu về sự phức tạp

của các công thức trong chương trình

bảng tính, và sự cần thiết phải có công

thức

-) Nêu ví dụ cụ thể

Ví dụ 1: Nếu cần tính trung bình cộng

của 3 số 7; 8; 9 có thể sử dụng công

thức : = (7+ 8+ 9)/3 , nhưng trong bảng

tính có hàm AVERAGE giúp ta tính

công thức trên bằng cachsnhaapj nội

dung như sau: = AVERAGE(7,8,9)

? Vậy hàm là gì?

-) Ngoài việc nhập dữ liệu như trên

hàm còn cho phép sử dụng địa chỉ của

ô như: = AVERAGE(A1,A8)

Trong ví dụ này thì hàm tính trung

bình cộng của hai số trong hai ô A1 và

A8

Còn nếu công thức là:

= AVERAGE(A1:A8) thì hàm tính

trung bình cộng các ô từ A1 đến ô A8

+) Hs chú ý lắng nghe

+) Hs: Hàm là công thức được định nghĩa từ trước, hàm được sử dụng để tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu cụ thể, sử dụng hàm để tính toán giúp việc tính toán dễ dàng và nhanh chóng hơn

Hoạt động 4 Cách sử dụng hàm (10’)

-) Yêu cầu hs nhập thử hai nội dung

như sau vào trong máy rồi nhấn Enter

và cho nhận xét

= AVERAGE(7,8,9),

+) Hs mở chương trình bảng tính Excel và nhập nôi dung bên

+) Khi nhập = AVERAGE(7,8,9) cho kết quả là 8, còn nhập AVERAGE(7,8,9)

Trang 8

? Vậy công việc đầu tiên của nhập

hàm ta cũng phải làm gì?

-) Giáo viên giới thiệu các bước làm

với hàm:

không cho kết quả mà chỉ nguyên nội dung như thế

+) Nhập dấu “=” (bằng)

+)Các bước:

- Chọn ô cần nhập hàm

- Gõ dấu bằng “=”

- Gõ hàm theo đúng cú pháp

- Nhấn Enter

Hoạt động 5 Củng cố – dặn dò.

? Hàm có tác dụng, công dụng gì trong

bảng tính?

? Nêu các bước thực hiện việc nhập

hàm trong bảng tính?

-) Về nhà học bài và thực hiện việc

nhập hàm, công thức đã được biết, để

ôn tập cho tiết sau học phần các hàm

trong bảng tính

-) Giáo viên nhận xét giờ học

+) Hs nêu phần 1 ở trên +) Hs nêu 4 bước như phần 2

Bài 4 SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TỐN (tiếp)

I MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

- Học sinh nhập được các hàm theo 4 bước đã học.

- Hs hiểu được công dụng và cú pháp của 4 loại hàm: Sum; Average; Max; Min

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Giáo án, SGK, Bảng phụ, Máy chiếu

Học sinh: Vở ghi chép, SGK, Các dụng cụ học tập khác

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt đợng của thầy Hoạt đợng của trò

Hoạt đợng 1 Ổn định tổ chức (2 phút)

GV yêu cầu lớp trưởng báo cáo sĩ số Lớp trưởng các lớp báo cáo

Sĩ số:……

Vắng:

Họ tên HS vắng học:

Sĩ số:……

Vắng:

Họ tên HS vắng học:

Sĩ số:……

Vắng:

Họ tên HS vắng học:

Sĩ số:……

Vắng:

Họ tên HS vắng học:

Trang 9

……… ……… ……… ………

Hoạt động 2 Kiểm tra bài cũ (8 phút)

? Nêu các bước thực hiện việc nhập hàm

trong bảng tính?

? công thức sau nhập đúng hay sai?

= AVERAGE 7,8,9)

-) Nhờ câu trả lời của hs để giới thiệu

bài mới, về cú pháp của các hàm

+) Hs1:

- Chọn ô cần nhập hàm

- Gõ dấu bằng “=”

- Gõ hàm theo đúng cú pháp

- Nhấn Enter +) Hs có thể trả lời đúng hay sai tùy ý

Hoạt động 3 Một số hàm trong chương trình bảng tính

-) Giáo viên giới thiệu các hàm cho học

sinh với công dụng và cú pháp

a) Hàm tính tổng:

? Hàm tính tổng công dụng của nó là gì?

-) Giáo viên đưa ra cú pháp của hàm

Ví dụ:

= SUM (7, 8, 10…) – tính tổng 3 số:

7,8,10

= SUM (A1,A2,B4…) (tính tổng của các

số trong các ô: A1,A2,B4)

= SUM (A1,A2,10…) (tính tổng của ô A1,

A2, và số 10)

=SUM (A1,B2:B5…)

= A1+B2+B3+B4+B5

b) Hàm tính trung bình cộng:

? Tương tự như hàm tính tổng nêu công

dụng của hàm tính trung bình cộng?

-) Giáo viên đưa ra cú pháp của hàm

Ví dụ1:

= AVERAGE (7,8,9)

cho kết quả là (7+8+9)/3 = 8

Ví dụ 2: nếu khối A1:A5 lần lượt chứa

các số 7, 8, 9, 10 và 6 thì

= AVERAGE (A1,A4,5)

cho kết quả là (7 + 10 + 4)/3 = 7

= AVERAGE (A1:A5)

a) Hàm tính tổng: SUM

+) Công dụng: Tính tổng của các giá trị được liệt kê ( Tổng của một dãy số)

+) Cú pháp: = SUM (Liệt kê các đố số) = SUM (a, b, c,…)

Trong đó a, b, c là các đối số(số), địa chỉ của ô tính đặt cách nhau bởi dấu phẩy số lượng không hạn chế

b) Hàm tính trung bình cộng:

AVERAGE

+) Công dụng: Tính trung bình cộng của các giá trị được liệt kê

+) Cú pháp:

=AVERAGE (các giá trị được liệt

kê)

= AVERAGE (a, b,c, )

Trong đó a, b, c là các đối số(số), địa chỉ của ô tính đặt cách nhau bởi dấu phẩy số lượng không hạn chế

Trang 10

cho kết quả là (7 + 8 + 9 +10 + 6)/5 = 8

= AVERAGE (A1:A5,2) cho kết quả là

(7 + 8 + 9 +10 + 6 + 2)/6 = 7

c) Hàm xác định giá trị lớn nhất

? Nêu công dụng của hàm Max?

-) Giáo viên đưa ra cú pháp của hàm

Ví dụ 1:

= MAX ( 15, 19,64,37) cho kết quả là 64

Ví dụ 2: Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa

các số 7, 8, 9, 10 và 6 thì

= MAX ( A1,37,A5) cho kết quả là 37

= MAX ( A1:A5, 19) cho kết quả là 19

d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

? Tương tự như hàm ở trên nêu công

dụng của hàm xác định giá trị nhỏ nhất?

-) Giáo viên đưa ra cú pháp của hàm

-) Đưa ví dụ cụ thể:

Ví dụ 1:

= MIN ( 15,19,64,37) cho kết quả là 15

Ví dụ 2: Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa

các số 7, 8, 9, 10 và 6 thì

= MIN ( A1,37,A5) cho kết quả là 6

= MIN ( A1:A5, 2) cho kết quả là 2

-) Giáo viên giải thích các kết quả cho ra

của các hàm trên

c) Hàm xác định giá trị lớn nhất: MAX

+) Công dụng: Tính giá trị cao nhất của các giá trị được liệt kê

+) Cú pháp: = MAX ( liệt kê các đối số) = MAX ( a, b, c, )

Trong đó a, b, c là các đối số(số), địa chỉ của ô tính đặt cách nhau bởi dấu phẩy số lượng không hạn chế

d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: MIN

+) Công dụng: Tính giá trị thấp nhất của các giá trị được liệt kê

+) Cú pháp: = MIN ( liệt kê các đối số) = MIN ( a, b, c, )

Trong đó a, b, c là các đối số(số), địa chỉ của ô tính đặt cách nhau bởi dấu phẩy số lượng không hạn chế

Hoạt động 4 Củng cố – dặn dò

? Nêu lại các công dụng và cú pháp của

các hàm MIN, MAX, AVERAGE, SUM

-) Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi

trong SGK chuẩn bị tiết sau thực hành

+) Hs nêu cú pháp, công dụng của các

hàm đã họcMIN, MAX, AVERAGE, SUM

Ngày đăng: 26/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài thực hành 3. BẢNG ĐIỂM CỦA EM - TIN 7 TỪ TUẦN 5 ĐẾN TUẦN 7
i thực hành 3. BẢNG ĐIỂM CỦA EM (Trang 2)
Bảng tính ta phải làm các bước như thế - TIN 7 TỪ TUẦN 5 ĐẾN TUẦN 7
Bảng t ính ta phải làm các bước như thế (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w