1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

15'''' ĐAI HINH NGAY 22.9

8 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 15 phút môn đại số 8 ngày 22.9
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài kiểm tra
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Họ tên : ……… Lớp …… Số hiệu : ………

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN ĐẠI SỐ 8 1/ Làm tính nhân : a/ -8xy( 2x3 + 4y – 2xy ) b/  x 3 x    2  3x 5   2/ Viết theo dạng hằng đẳng thức a/ 16 y  2  8y b/  3x 1  2 c/  y 5  2

d/ ( 3x + y )( 3x – y ) e/ x3 – 8 f/ y3  3y2  3y 1  3/ Tìm x biết :   2 a / 2x  x 5   2x  3x 7  b/  x 5 2x 3       2x2 6x 5 14   GIẢI ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

Họ tên : ……… Lớp …… Số hiệu : ………

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TOÁN 8 Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) M là trung điểm của AD , N là trrung điểm của BC Gọi E ; F theo thứ tự là giao điểm của MN với BD , AC Cho biết AB = 10cm ; CD = 16cm Tính các độ dài ME ; NF ; FE GIẢI ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Họ tên : ……… Lớp …… Số hiệu : ………

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN ĐẠI SỐ 8 1/ Làm tính nhân : a/ 3x( -x2 + 2x + 1 ) b/  xy 1 xy 5      2/ Viết theo dạng hằng đẳng thức a/ y2  6y 9  b/  2x 1  2 c/  y 4  2

d/ ( 2x + y )( 2x – y ) e/ x3 + 27 f/ y3  3y2  3y 1  3/ Tìm x biết :   2 a / 2x  x 5   2x  3x 14  b/  x 5 2x 3       2x2 6x 5 20   GIẢI ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Họ tên : ……… Lớp …… Số hiệu : ………

Trang 4

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TOÁN 8

Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) E là trung điểm của AD , F là trrung điểm của

BC Gọi P ; K theo thứ tự là giao điểm của MN với BD , AC Cho biết AB = 8cm ; CD = 12cm Tính các độ dài PE ; KF ; PK

GIẢI

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN ĐẠI SỐ 8

1/ Làm tính nhân :

a/ 8xy( x3 + 3y – 2xy ) b/  x 3 x    2 3x 5  

2/ Viết theo dạng hằng đẳng thức.

a/ 4 y  2  4y b/  3x 1  2 c/  y 1  2

d/ ( x + 2y )( x – 2y ) e/ x3 + 8 f/ y3  3y2  3y 1  3/ Tìm x biết :   2 a / 2x  x 5   2x  6x 12  b/  x 5 2x 3       2x2 6x 5   3 GIẢI ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Họ tên : ……… Lớp …… Số hiệu : ………

Trang 6

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TOÁN 8

Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) M là trung điểm của AD , N là trrung điểm của

BC Gọi H ; F theo thứ tự là giao điểm của MN với BD , AC Cho biết AB = 4cm ; CD = 6cm Tính các độ dài MH ; NF ; FH

GIẢI

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN ĐẠI SỐ 8

1/ Làm tính nhân :

a/ 2x( x2 - 2x + 1 ) b/  xy 1 xy 7     

2/ Viết theo dạng hằng đẳng thức.

a/ y2  6y 9  b/  2x 3  2 c/  y 3  2

d/ ( 2x + y )( 2x – y ) e/ x3 + 8 f/ y3  3y2  3y 1  3/ Tìm x biết :   2 a / 2x  x 5   2x  5x 15  b/  x 5 2x 3       2x2  6x 1 2   GIẢI ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Họ tên : ……… Lớp …… Số hiệu : ………

KIỂM TRA 15 PHÚT MÔN TOÁN 8

Trang 8

Cho hình thang ABCD ( AB // CD ) E là trung điểm của AD , F là trrung điểm của

BC Gọi P ; I theo thứ tự là giao điểm của MN với BD , AC Cho biết AB = 10cm ; CD = 12cm Tính các độ dài PE ; IF ; PI

GIẢI

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 26/09/2013, 12:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w