Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. 1 Hiểu được định nghĩa và cơ chế bệnh sinh. 2. Liệt kê được các thể lâm sàng thường gặp. 3. Cách thăm khám một bệnh nhân thoát vị tuỷ –màng tuỷ. 4. Trình bày phương pháp điều trị.
Trang 1DỊ TẬT CỘT SỐNG
CHẺ ĐÔI
( SPINA BIFIDA, SPINAL DYSRAPHISM)
BS ĐẶNG ĐỖ THANH CẦN BỘ MÔN NGOẠI THẦN KINH
Trang 2Mục tiêu học tập
1 Hiểu được định nghĩa và cơ chế bệnh sinh
2 Liệt kê được các thể lâm sàng thường gặp
3 Cách thăm khám một bệnh nhân thoát vị
tuỷ –màng tuỷ
4 Trình bày phương pháp điều trị
Trang 3ÑÒNH NGHÓA
Trang 4Spina bifida aperta, spina bifida cystica Spina bifida occulta
Trang 5CƠ CHẾ
Gđ phôi 18 ngày
Trang 6CÔ CHEÁ
Trang 7SPINA BIFIDA APERTA
MENINGOCELE MYELOMENINGOCELE
Trang 8I DỊCH TỂ HỌC
Tần suất: 1 – 2/1000 trẻ
Yếu tố nguy cơ:
Gia đình: 2-3%/1MM, 6-8%/ 2MM
Môi trường; chiến tranh, nghèo đói, thảm họa
Thai sản:
Acid folic (giảm nguy cơ 70-80%)
Valproic acid, vitamin A
Béo phì, tiểu đường
Đột biến gen
Trang 9II LÂM SÀNG
Trang 10II LÂM SÀNG
Trang 11II LÂM SÀNG
Dị tật phối hợp (MM):
Đầu nước: 80%
Chiari type 2: 100%
Tethered cord: 100%
Gù, vẹo cột sống: 20%
Biến dạng gối, gót
Trang 12III HÌNH ẢNH HỌC
Trang 16VI TIÊN LƯỢNG
Nguyên nhân tử vong:
Suy hô hấp (dị tật Chiari)
Tắc, nhiễm trùng shunt
Trang 17SPINA BIFIDA
OCCULTA
Trang 18THỂ LÂM SÀNG
1 TV tuỷ-màng tuỷ-u mỡ (Lipomyelomeningocele)
2 U mỡ trong màng cứng (Intradural lipoma)
3 U mỡ dây tận cùng (Filum terminal fibrolipoma)
4 Xoang bì (Spinal dermoid sinus)
Trang 20CƠ CHẾ
Có thành phần ngoại bì
da, trung bì chui vào
ống sống
Trang 21BIỂU HIỆN Ở DA
Rậm lông
Khối u cạnh cột sống
U mạch máu da (hemangioma)
Mẫu da thừa (skin tag)
Lõm đồng tiền (dimple)
Dát da thay đổi sắc tố (stigmata, cigarete burn)
Trang 22BIỂU HIỆN Ở DA
Trang 24HÌNH ẢNH HỌC
Trang 301 Lâm sàng:
Khối u cạnh sống: 56%
Rối loạn cơ vòng: 32%
Biến dạng chân, yếu liệt, đau chân: 10%
2 Điều trị: phẫu thuật
Mục tiêu:
Cắt dây tận cùng
Lấy bớt u mỡ bớt chèn ép
3 Tiên lượng:
Cải thiện: 19%, không đổi: 75%, nặng hơn: 6%
Trang 31Nguyên tắc:
Khâu 5 lớp (màng nhện, màng cứng, lớp cơ, dưới da, da)
Trang 32DERMAL SINUS
Lâm sàng:
Dermal sinus tract + dermoid cyst
Nhiễm trùng hay không nhiễm trùng Điều trị:
Vùng thắt lưng cùng: phẫu thuật
Vùng chóp cụt: hiếm khi thông vào màng cứng Không điều trị
Trang 33Nguyên tắc: bóc nguyên khối (en bloc removal)