1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 13 - 14 Hình 8 - Chuẩn

6 489 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 139 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận biết được 2 đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm, nhận biết được hình bình hành là hình có tâm đối xứng.. - Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước qua 1 điểm, đoạn thẳng đối xứng

Trang 1

Ngày soạn : 23/9/2010 Ngày giảng : 30/9/2010

Tiết 13 : ĐỐI XỨNG TÂM

I - Mục tiêu:

- Hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua 1 điểm Nhận biết được 2 đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm, nhận biết được hình bình hành là hình có tâm đối xứng

- Biết vẽ điểm đối xứng với 1 điểm cho trước qua 1 điểm, đoạn thẳng đối xứng với đoạn thẳng cho trước qua 1 điểm

- Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng Biết chứng minh điểm đối xứng nhau qua 1 điểm

- Rèn kỹ năng vẽ hình, vẽ chính xác điểm đối xứng và hình đối xứng

- Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác trong vẽ hình và học tập

II - Chuẩn bị:

- Gv : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, compa

- Hs: Thước thẳng, compa

III - Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng nhau qua một điểm

Gv: Yêu cầu hs làm ?1

Gv: Giới thiệu: A' là

điểm đối xứng với A qua

O, hay A là điểm đối

xứng với A' qua O Ta

nói A và A' là hai điểm

đối xứng nhau qua O

? Vậy hai điểm đối xứng

nhau qua O khi nào

? Nếu A ≡ O thì A' ở đâu

Gv: Đưa ra quy ước

? Tìm trên hình bình

hành hai điểm đối xứng

nhau qua O

? Ứng với một điểm O

cho trước với mỗi điểm

A có mấy điểm A' đối

Hs: Làm vào vở sau đó một

hs lên bảng giải Hs: Chú ý lắng nghe

Hs: Trả lời Hs: A' ≡ O

Hs: Chỉ ra điểm đối xứng

Hs: Chỉ có một điểm A' duy nhất

1 Hai điểm đối xứng nhau qua một điểm.

*) Định nghĩa:<SGK - Tr 93>

A đối xứng với A' qua O ⇔

O là trung điểm của AA'

*) Quy ước: <SGK - Tr 94>

/ O /

Trang 2

xứng với A qua O

Hoạt động 2: Hai hình đối xứng qua một điểm

Gv: Cho hs làm ? 2

Gv: Thông báo hai đoạn

thẳng xứng nhau qua O

? Thế nào là hai hình đối

xứng nhau qua điểm O

Gv thông qua h.77 giới

thiệu hai đoạn thẳng, hai

đường thẳng, hai ∆ đối

xứng nhau qua O

? Em có nhận xét gì về

các đoạn thẳng, các góc,

các tam giác đối xứng

nhau qua O

- Quan sát hình 78 cho

biết hình H và H' có

quan hệ gì ?

? Nếu quay hình H

quanh O một góc 1800

thì sao

Hs: Thực hiện ? 2

Hs: Lắng nghe

Hs: Nêu định nghĩa

Hs: Trả lời

Hs: Đối xứng nhau quaO

Hs: Thì 2 hình trùng nhau

2 Hai hình đối xứng qua một điểm.

? 2

*) Định nghĩa: <SGK- Tr 94>

O gọi là tâm đối xứng

*) Nhận xét: <SGK - Tr 94>

Hoạt động 3 : Hình có tâm đối xứng

Gv: Ở trên h.b.h ABCD,

hãy tìm hình đối xứng

với các cạnh AB, AD

qua O

Gv: Lấy một điểm M ∈

AB thì điểm đối xứng

với M qua O có thuộc

h.b.h không ?

Gv: Yêu cầu Hs đọc

định lý sau đó làm ? 4

BC đối xứng với AD qua O

DC đối xứng với AB qua O

Hs: Điểm đối xứng với M qua O vẫn thuộc h.b.h

Hs: Đọc to định lý sau đó làm ? 4

3 Hình có tâm dối xứng

Định nghĩa: < SGK - Tr95>

*) Định lý: <SGK - Tr95>

Hoạt động 4: Luyện tập – Củng cố

Làm bài tập 50(SGK)

? Trong các hình: Tam

giác đều, đường tròn

hình nào có tâm đối

xứng

Gv: Yêu cầu hs nêu lại 2

điểm đối xứng, 2 hình

đối xứng, hình có tâm

đối xứng

Hs: Lên bảng thực hiện Hs: Trả lời

4 Hướng dẫn về nhà:

- Nắm chắc các địng nghĩa, định lí trong phần lý thuyết,phân biệt với đối xứng trục và hình có trục đối xứng

X

x

/

/ \\

\\

C'

O C

O

D

C

Trang 3

- BTVN: 50,52,53 <SBT - Tr 96>

Trang 4

Ngày soạn : 23/9/2010 Ngày giảng :01/10/2010

I - Mục tiêu:

- Củng cố cho hs các kiến thức về phép đối xứng qua một tâm và biết so sánh với phép đối xứng qua một trục

- Rèn kỹ năng vẽ hình đối xứng, kỹ năng áp dụng các kiến thức trên vào bài tập chứng minh, nhận biết khái niệm

- Giáo dục tính cẩn thận, phát biểu chính xác

II - Chuẩn bị:

- Gv : Giáo án, bảng phụ, thước thẳng, compa

- Hs: Thước thẳng, compa, làm bài tập ở nhà

III - Tiến trình dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

? Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng, hai hình đối xứng, qua điểm O

? Cho ∆ABC hãy vẽ ∆A'B'C' qua trọng tâm G

3 Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1: Chữa bài tập

Làm Btập 52<SGK-Tr96>

Gv: Yêu cầu 1 hs lên bảng

vẽ hình ghi GT/KL, sau đó

chứng minh

? Muốn chứng minh hai

điểm đối xứng nhau ta làm

ntn

Hs: Lên bảng vẽ hình ghi GT/KL

Hs: +) CM ba điểm thẳng hàng

+) Chứng minh EB = BF

Bài 52<SGK-Tr 96>

GT ABCD là h.b.h

AD = AE; CD = CF

KL E, F đối xứng qua B

C/m

Do AD = BC (gt)AD = AE(gt) 

⇒ BC = AE

mà AD // BC ⇒ BC // AE

⇒ AEBC là hình bình hành

⇒ BE // = AC (1) Tương tự: BF //= AC (2)

Từ (1) và (2) theo tiên đề Ơclit ⇒ E, B, F thẳng hàng

và BE = BF

⇒ E, F đối xứng nhau qua B

/ /

\\

\\

E

F

B

D

C A

Trang 5

Hoạt động 3 :Luyện tập

Làm Btập 54 < SGK- Tr

96>

Gv: Mới 1 hs lên bảng vẽ

hình ghi GT/KH

Gvhể hướng dẫn hs C/m

Hs: Lên bảng thực hiện

Hs: B, C đối xứng nhau qua O

OB = OC ; O, B, C thẳng hàng

⇑ ⇑

OB OA

OC OA

=

 Oµ1+Oµ2+Oµ3+Oµ 4

=1800

*) Bài tập54<SGK-Tr96>

GT

·xOy= 900, µA ∈ ·xOy

B đx với A qua Ox

C đx với A qua Oy

KL B đx với C qua O

C/m

Do A đ.xứng B qua Ox ⇒ Ox

là tr.trực của AB ⇒ OA = OC

Do A đ.xứng C qua Oy ⇒ Oy

là tr.trực của AC ⇒ OA = OC Vậy: OB = OC = OA (1)

µ1 µ 2

O = O (vì Ox là trung trực của AB)

µ3 µ4

O = O (vì Oy là trung trực của AC)

⇒ Oµ1+Oµ2+ Oµ3 + Oµ4

=2(Oµ2 + Oµ3) = 2.900 = 1800 (2)

Từ (1) và (2) ⇒ B, C đối xứng nhau qua O

Hoạt động 4 : Củng cố

Gv: Treo bảng phụ tổng hợp kiến thức

Đối xứng trục Đối xứng tâm

Hai điểm đối xứng

A và A' đối xứng qua d ⇔

d là đường trung trực của AA'

d

/

O

A '

A và A' đối xứng nhau qua

O ⇔ O là trung điểm của AA'

\\

/

/

B' O A

A' B

Hình có trục đối xứng Hình có tâm đỗi xứng

4

_ _

y

X 3

2 1

C

B

A

O

H K

/ O /

\

\

//

//

d E

F

\

\

//

//

d E

F

Trang 6

\\

/ /

B' O

A

A' B

4 Hướng dẫn về nhà: (1ph)

- Nắm chắc các địng nghĩa, định lí, tính chất, dấu hiệu nhận biết HBH

- BTVN: 48 <Sgk - Tr 93>

TUẦN 7 TỪ NGÀY 27/9 ĐẾN 02/10 BGH kí duyệt

Ngày đăng: 26/09/2013, 10:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình có tâm dối xứng - Tiet 13 - 14 Hình 8 - Chuẩn
3. Hình có tâm dối xứng (Trang 2)
Hình ghi GT/KH - Tiet 13 - 14 Hình 8 - Chuẩn
Hình ghi GT/KH (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w