1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

khám và chỉ định mổ chấn thương sọ não

14 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng dành cho sinh viên y khoa, bác sĩ đa khoa, sau đại học. ĐH Y Dược TP Hồ Chí Minh. I. Khám toàn diện II. Khám chấn thương sọ não 1. Hỏi bệnh sử 2. Khám tri giác 3. Khám sinh hiệu 4. Khám mắt 5. Khám vận động 6. Khám các tổn thương da đầu III. Phân loại chấn thương sọ não IV. Chỉ định chụp CTScan sọ não V. Chỉ định phẩu thuật CTSN

Trang 1

KHÁM VÀ CHỈ ĐỊNH MỔ CHẤN THƯƠNG SỌ NÃO

BO MON NGOAI THAN KINH

Trang 2

KHÁM VÀ CHỈ ĐỊNH MỔ CHẤN

THƯƠNG SỌ NÃO

I Khám toàn diện

II Khám chấn thương sọ não

1 Hỏi bệnh sử

2 Khám tri giác

3 Khám sinh hiệu

4 Khám mắt

5 Khám vận động

6 Khám các tổn thương da đầu

III Phân loại chấn thương sọ não

IV Chỉ định chụp CTScan sọ não

V Chỉ định phẩu thuật CTSN

Trang 3

I Khám toàn diện :

 Khám toàn diện để phát hiện các thương tổn kèm theo của CTSN như

- Chấn thương ngực : tràn khí, tràn máu màng phổi, dập phổi, gãy nhiều xương sườn

- Chấn thương bụng : vỡ tạng đặc, vỡ tạng

rổng gây xuất huyết nội

- Chấn thương cột sống, vỡ xương chậu, gãy xương đùi

 Làm ngay các xét nghiệm cận lâm sàng cần thiết để đánh giá và theo dõi bệnh nhân sau

này

Trang 4

II Khám chấn thương sọ não :

1. Hỏi bệnh sử

2. Khám tri giác

3. Khám sinh hiệu

Trang 5

1 Hỏi bệnh sử :

Hỏi cơ chế chấn thương

Thời gian xảy ra chấn thương

Tri giác ngay sau khi tai nạn xảy ra cho đến khi thăm khám

Trang 6

2 Khám tri giác :

Khám tri giác : theo dõi và đánh giá tri giác nhiều lần theo khoảng thời gian nhất định dựa trên bảng thang điểm Glasgow coma scale

Với những bệnh nhân có rượu hoặc đã

dùng thuốc kích thích nên mô tả triệu

chứng

Trang 7

Glasgow coma scale

Mở mắt

E yes

opening

- Tự nhiên

- Mở mắt khi gọi hỏi

- Kích thích đau

- Không đáp ứng

4

3

2

1

Vận động

M otor

response

-Theo y lệnh

-Đáp ứng đau chính xác

-Đáp ứng đau không chính xác

-Gồng mất vỏ

-Duỗi mất não

-Không đáp ứng

6

5

4

3

2

1

Lời nói

V erbal

response

-Trả lời chính xác câu hỏi -Nhầm lẫn

-Nói các câu vô nghĩa -Nói không thành tiếng -Hoàn toàn im lặng

5

4

3

2

1

Trang 8

3 Khám sinh hiệu :

Khám mạch, huyết áp, nhịp thở, nhiệt độ Mạch chậm huyết áp tăng liên quan đến vấn đề tăng áp lực nội sọ ( dấu cushing ) Nhiệt độ tăng thường liên quan tới vùng dưới đồi

Trang 9

4 Khám mắt :

Xem có bầm quanh hốc mắt ( chấn

thương trực tiếp ) ,dấu kính râm  vỡ sàn

sọ trước

Khám thị lực ( khi bệnh nhân còn tỉnh )

Khám đồng tử : kích thước đồng tử có đều hay không ? Phản xạ ánh sáng như thế

nào ?

Khám phản xạ mắt búp bê

Trang 10

5 Khám vận động :

Tay chân có cử động đều và đối xứng ? Đáp ứng đau có đều và đối xứng ?

Có liệt khu trú không?

Có gồng mất vỏ không ?

Có duỗi mất não không ?

Trang 11

6 Khám các tổn thương da đầu :

Xem có bầm vùng nào trên da đầu để

đánh giá sơ bộ về cơ chế chấn thương Xem có chảy máu, dịch não tuỷ qua mũi, tai ?

Trang 12

III Phân loại chấn thương sọ não :

Loại nặng : Glasgow ban đầu dưới 9đ ,

hoặc thang điểm Glasgow giảm dần qua theo dõi

Loại vừa : Glasgow ban đầu từ 9đ đến

12đ , không giảm qua theo dõi

Loại nhẹ : Glasgow ban đầu từ 13đ đến

15đ , không giảm qua theo dõi , hoặc có rối loạn ý thức < 30 phút

Trang 13

IV Chỉ định chụp CTScan sọ não:

CTSN mức độ trung bình và nặng có rối loạn tri giác G ≤ 13đ

Bệnh nhân sau chấn thương đau đầu nhiều,

uống nhiều thuốc giảm đau không bớt

Dãn đồng tử, liệt nửa người, có dấu cushing

Xquang thường có dấu nứt sọ

Những bệnh nhân đã mổ CTSN rồi có một trong những triệu chứng trên

Bệnh nhân cần gây mê để làm các thủ thuật

khác mà CTSN cần phải theo dõi

Bệnh nhân sau chấn thương đầu có rối loạn tâm thần

Trang 14

V Chỉ định phẩu thuật CTSN

Các loại máu tụ trong sọ có chỉ định mổ khi:

- Khối máu tụ lớn hơn 40ml

- Đẩy lệch đường giữa > 5mm

- Giãn não thất bên, bên đối diện

Lún sọ hở , vết thương sọ não

Lún sọ kín :

- Sâu > 5mm

- Đè ép vùng chức năng gây dấu TKKT

- Thẩm mỹ (vùng trán)

Mở sọ giải ép khi tăng áp lực nội sọ không kiểm soát được

Ngày đăng: 06/04/2020, 06:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN